Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIODEU 4 CẤP HUYỆN 3

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

2.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

5.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

6.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

7.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 2652\frac{26}{52}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

8.

Phân số có mẫu số bằng 30 và bằng phân số 5795\frac{57}{95}  

a)

930\frac{9}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  

c)

630\frac{6}{30}  

d)

1830\frac{18}{30}  

9.

Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là: 7550=15... = ...2\frac{75}{50}=\frac{15}{...}\ =\ \frac{...}{2}  

a)

10 va 5

b)

5 và 5

c)

10 và 3

10.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<

11.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

12.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

13.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

14.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

15.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

16.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m² 6cm² = ........... cm² là:

a)

450 006

b)

4 506

c)

456 000

d)

456

17.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 67\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{6}{7}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

67\frac{6}{7}  

18.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

44\frac{4}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

19.

35\frac{\text{3}}{\text{5}}  và  47\frac{\text{4}}{\text{7}}  ta được phân số:

a)

1535\frac{\text{15}}{\text{35}}  và  2835\frac{\text{28}}{\text{35}}  

b)

1220\frac{\text{12}}{\text{20}}  và  1221\frac{\text{12}}{21}  

c)

2135\frac{\text{21}}{\text{35}}  và  2035\frac{\text{20}}{\text{35}}  

d)

1235\frac{\text{12}}{\text{35}}  

20.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

22.

Kết quả phép trừ 47 − 27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

23.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   ⋅⋅⋅\cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

24.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

25.

32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

910\frac{9}{10}  

b)

98\frac{9}{8}  

c)

66\frac{6}{6}  

d)

96\frac{9}{6}  

26.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

27.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

28.

23\frac{2}{3}   và  1218\frac{12}{18}  

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

29.

14; 37; 95; 73; 1415; 1616;1411\frac{1}{4};\ \frac{3}{7};\ \frac{9}{5};\ \frac{7}{3};\ \frac{14}{15};\ \frac{16}{16};\frac{14}{11}  

Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là

a)

95\frac{9}{5}  

b)

 73\ \frac{7}{3}  

c)

1411\frac{14}{11}  

d)

1415\frac{14}{15}  

30.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 59; 79; 89\ \frac{5}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{8}{9}  

b)

15; 45;35\frac{1}{5};\ \frac{4}{5};\frac{3}{5}  

c)

67; 87; 57\frac{6}{7};\ \frac{8}{7};\ \frac{5}{7}  

d)

1611; 1211; 1011\frac{16}{11};\ \frac{12}{11};\ \frac{10}{11}  

31.

54 ...... 100101\frac{5}{4}\ ......\ \frac{100}{101}  

So sánh

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

32.

Ý nào đúng?

a)

35> 74\frac{3}{5}>\ \frac{7}{4}

b)

1614 = 1416\frac{16}{14}\ =\ \frac{14}{16}

c)

1519< 95\frac{15}{19}<\ \frac{9}{5}

d)

1001000 > 1\frac{100}{1000}\ >\ 1

33.

12; 56; 47\frac{1}{2};\ \frac{5}{6};\ \frac{4}{7}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là bao nhiêu?

a)

84

b)

6

c)

7

d)

42

34.

23;16;45\frac{2}{3};\frac{1}{6};\frac{4}{5}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số trên là (a)  

35.

750; 9100\frac{7}{50};\ \frac{9}{100}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

5000

d)

500

36.

56;710\frac{5}{6};\frac{7}{10}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là

a)

10

b)

60

c)

30

d)

6

37.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

38.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

39.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

40.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

41.

Thành phần chính của câu là gì?

a)
  1. Là thành phần không bắt buộc

b)
  1. Là thành phần bắt buộc

c)
  1. Là thành phần vô cùng ít trong câu

d)
  1. Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu, để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

42.

Câu thường gồm 2 thành phần chính đó là?

a)
  1. Chủ ngữ và vị ngữ

b)
  1. Chủ ngữ, trạng ngữ

c)
  1. Vị ngữ và trạng ngữ

d)
  1. Không có đáp án nào đúng

43.

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a)
  1. Ở đâu, khi nào, thế nào?

b)
  1. Ai, cái gì, con gì?

c)
  1. Làm gì, thế nào, là ai?

d)
  1. Khi nào, làm gì, là ai?

44.

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a)
  1. Con gì, ai, là ai?

b)
  1. Ở đâu, khi nào, thế nào?

c)
  1. Làm gì, thế nào, là ai?

d)
  1. Tất cả các ý trên

45.

Chủ ngữ nêu:....

a)

người, làm gì, là ai,...được nói đến trong câu.

b)

hoạt động, trạng thái, đặc điểm của đối tượng hoặc giới thiệu, nhận xét.

c)

người, vật, hiện tượng tự nhiên,...được nói đến trong câu.

d)

nêu thời gian, địa điểm được nói đến trong câu.

46.

Vị ngữ nêu:..

a)

nêu người, vật, hiện tượng tự nhiên,...được nói đến trong câu.

b)

nêu thời gian, địa điểm, mục địch,...được nói đến trong câu.

c)

nêu người, vật, hoạt động, đặc điểm của đối tượng được nói đến ở chủ ngữ hoặc giới thiệu, nhận xét về đối tượng đó.

d)

nêu hoạt động, trạng thái, đặc điểm của đối tượng được nói đến ở chủ ngữ hoặc giới thiệu, nhận xét về đối tượng đó.

47.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:
Mây đen che kín bầu trời.

a)

Mây

b)

Mây đen

c)

che kín

d)

bầu trời

48.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:
Cánh cổng đồn biên phòng hiện ra trước mắt tôi.

a)

Cánh cổng

b)

Cánh cổng đồn biên phòng

c)

hiện ra trước mắt tôi

d)

tôi

49.

Xác định vị ngữ trong câu sau:
Một chú bộ đội đang đứng gác trước cổng.

a)

Một chú bộ đội

b)

đang đứng canh gác trước cổng

c)

canh gác trước cổng

d)

Một chú bộ đội đang đứng gác

50.

Xác định vị ngữ trong câu sau:
Cầu Thê Húc đỏ thắm dưới ánh bình minh.

a)

Cầu Thê Húc

b)

đỏ thắm

c)

dưới ánh bình minh.

d)

đỏ thắm dưới ánh bình minh.

51.

Chủ ngữ trong câu: "Tôi yêu Đội tuyển Bóng đã Quốc gia Việt Nam." trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Ai?

b)

Là gì?

c)

Con gì?

d)

Cái gì?

52.

Chủ ngữ trong câu: "Cầu Thê Húc đỏ thắm dưới ánh bình minh." trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Cái gì?

b)

Ai?

c)

Thế nào?

d)

Con gì?

53.

Tìm vị ngữ thích hợp để hoàn thành câu sau:
“Mỗi buổi sáng thức dậy, bạn Sơn Tùng...”

a)
  1. đang hót líu lo.

b)
  1. chìm vào giấc ngủ say.

c)
  1. đang nằm phơi nắng bên thềm.

d)
  1. thường tập thể dục với bố mẹ.

54.

Tìm những chủ ngữ thích hợp điền vào câu sau:
“... có trăm nghìn loài hoa đua nhau khoe sắc”.

a)
  1. Chúng tôi

b)
  1. Cái bàn

c)
  1. Buổi tối

d)

Đà Lạt

55.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào từ “các chú công nhân” làm chủ ngữ?

a)
  1. Mẹ em tặng các chú công nhân mỗi người một hộp bánh.

b)
  1. Ông chủ điều các chú công nhân tới đây làm việc

c)
  1. Anh ta xông vào đánh các chú công nhân.

d)
  1. Chiều nay, các chú công nhân được nghỉ làm.

56.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

57.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"avenue"

a)

đại lộ

b)

con đường

c)

quận, huyện

58.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"street"

a)

phố

b)

công ty

c)

kẹo

59.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị xã

c)

thành phố

60.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"grade"

a)

lớp học

b)

khối, lớp

c)

môn học

61.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"subject"

a)

môn học

b)

điểm số

c)

lớp học

62.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"go for a walk"

a)

đi dạo

b)

đến nơi đi bộ

c)

chạy bộ

63.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"early"

a)

sớm

b)

tai

c)

nghe

64.

- What's ___ name of your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

the

b)

a

c)

are

d)

your

65.

- What's the name ___ your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

is

66.

Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?

a)

Where is your school?

b)

Where are your school?

c)

Where's the school?

67.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

68.

What color is this?

(a)  

69.

What color is this?

(a)  

70.

What is this?

a)

A new teddy bear

b)

An old shirt

c)

A house

d)

A teddy