wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11D2-HS1-L3

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

CSDL này có:

a)

3 bảng và 1 mẫu hỏi

b)

1 bảng và 3 biểu mẫu

c)

3 bảng và 1 biểu mẫu

d)

1 bảng và 3 mẫu hỏi

2.

Đây là chế độ làm việc nào của Table?

a)

Datasheet View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Layout View

3.

Đâu là giao diện chế độ nhập dữ liệu (Datasheet view) trong MS Access?

a)

b)

c)

d)

4.

Các đối tượng cơ bản trong Access là gì?

a)

Table, Form, Query, Report

b)

Table, Query, Record, Report

c)

Table, Form, Query, Clipboard

d)

Table, Query, Clipboard, Design

5.

Tính chất "Validation Rule" (Quy tắc xác thực) trong Access được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh giá tính hợp lệ của trường

b)

Xác định kiểu dữ liệu của trường

c)

Chọn giá trị mặc định cho trường

d)

Tạo một quan hệ với trường khác.

6.

Trong Access, để thay đổi kiểu dữ liệu của một trường, bạn cần làm gì?

a)

Tạo một bảng mới với kiểu dữ liệu mới

b)

Tạo một trường mới và sao chép dữ liệu từ trường cũ

c)

Sử dụng lệnh SQL

d)

Sửa đổi kiểu dữ liệu trong chế độ thiết kế bảng

7.

Cho biết ý nghĩa của thao tác đang thực hiện trong hình bên?

a)

Đổi tên bảng

b)

Xóa bảng

c)

Di chuyển bảng

d)

Sao chép bảng

8.

Nguồn để tạo Form có thể là:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

 Bảng hoặc biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

d)

Chỉ có thể là bản

9.

Biểu mẫu là 1 loại đối tượng trong Access được thiết kế để cung cấp khả năng………………….dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu.

a)

hiển thị

b)

khai thác

c)

lưu trữ

d)

bảo mật

10.

Form có 3 chế độ làm việc là gì?

a)

Form View, Layout View, Design View

b)

Form View, Layout View, Datasheet View

c)

Layout View, Datasheet View, Form View

d)

Form View, Design View, Datasheet View

11.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

12.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

13.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Khóa chính

c)

Bản ghi chính

d)

Kiểu dữ liệu

14.

Loại dữ liệu "AutoNumber" trong Access được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ số điện thoại

b)

Tạo ra các số tự động cho trường số

c)

Lưu trữ các giá trị ngày

d)

Tạo mật khẩu bảo mật

15.

Để xóa một liên kết, nháy chuột vào đường liên kết cần xóa và nhấn

a)

Delete

b)

Close

c)

Insert

d)

Show Table

16.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

d)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

17.

Giả sử, trường Email có giá trị là: thptphanliem@bentre.edu.vn. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

AutoNumber

b)

Number

c)

Text

d)

Currency

18.

Hãy chọn phát biểu SAI khi nói về bảng

a)

Giá trị ở trường khóa chính có thể giống nhau trong một bảng

b)

Để thêm bản ghi mới vào bảng, ta mở bảng và nhấp nút New Record

c)

Để xóa bản ghi trong bảng, ta chọn bản ghi và nhấn phím Delete

d)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng

19.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

20.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

21.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo xong CSDL?

a)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

b)

Bắt buộc là đặt tên tệp trước rồi mới tạo CSDL.

c)

Lúc nào đặt cũng được.

d)

Không cần đặt tên tệp

22.

Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì?

a)

Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

23.

Thuộc tính Format của một trường có mục đích gì

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Xác định kiểu dữ liệu

c)

Ràng buộc nhập dữ liệu

d)

Điều kiện nhập dữ liệu

24.

Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự nào?

a)

Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

b)

Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

c)

Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

d)

Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

25.

Trong CSDL QuanLy_HS, để tìm các HS nữ có điểm TB môn Tin từ 5.0 trở lên, ta dùng biểu thức logic nào sau đây?

a)

[GT] = Nữ AND [Tin] >=5.

b)

GT = “Nữ” OR Tin >=5.

c)

[GT] = “Nữ” AND [Tin] >=5.

d)

[GT] = ‘Nữ’ OR [Tin] >=5.

26.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

27.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

28.

Không thể sử dụng truy vấn dữ liệu (Query) để:

a)

Tính toán các giá trị, tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều hay từ tập hợp các bảng và các truy vấn khác

b)

Sắp xếp các bản ghi

c)

Chọn ra những bản ghi thỏa mãn một điều kiện cho trước

d)

Chỉnh sửa liên kết các bảng thuộc dữ liệu nguồn

29.

Trong CSDL Access đối tượng mẫu hỏi dùng để:

a)

Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng

d)

Thiết kế biểu mẫu

30.

CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:

Khach_Hang: Mã_KH, Họ tên, Địa chỉ

Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền

Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH

Câu trả lời nào sau đây đúng?

a)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

b)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH

c)

Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

d)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn