wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nhiệm ktpl ck1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là

a)

. cung về sức lao động

b)

giá cả sức lao động.

c)

cầu về sức lao động.

d)

tiền tệ sức lao động.

2.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây ?

a)

Người bán sức lao động

b)

Người môi giới lao động.

c)

. Người mua sức lao động.

d)

. Người phân phối lao động.

3.

: Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây ?

a)

Người bán sức lao động.

b)

Người mua sức lao động.

c)

. Người môi giới lao động.

d)

. Người phân phối lao động.

4.

: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

. người bán sức lao động.

b)

nhà quản lý lao động.

c)

Tổ chức công đoàn.

d)

. Bộ trưởng bộ lao động.

5.

: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

. người mua sức lao động

b)

. nhà đầu tư chứng khoán.

c)

. nhân viên ngân hàng.

d)

người giới thiệu việc làm.

6.

Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là sẽ góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tạo ra nguồn lao động dồi dào để phát triển

a)

. thị trường việc làm.

b)

. xuất khẩu hàng hóa.

c)

. tăng thu ngân sách.

d)

. du lịch giá rẻ.

7.

: Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

. phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

. xóa bỏ định kiến về giới.

c)

. chia đều lợi nhuận khu vực.

d)

. hưởng chế độ phụ cấp khu vực

8.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

. xuất khẩu lao động.

b)

miễn các loại thuế.

c)

bảo trợ tài sản.

d)

chia đều nguồn thu nhập.

9.

: Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

khuyến khích làm giàu hợp pháp

b)

bồi dưỡng để phát triển tài năng

c)

. có mức sống đầy đủ về vật chất.

d)

. chủ động xử lí công tác truyền thông.

10.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

. vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

. chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

. chiếm hữu tài nguyên

11.

Theo quy định của pháp luật, người lao động ở Việt Nam phải có độ tuổi tối thiểu là từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

. 15 tuổi.

b)

16 tuổi.

c)

. 17 tuổi.

d)

18

12.

: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

Lao động được đào tạo.

b)

. Lao động không qua đào tạo.

c)

. Lao động giản đơn.

d)

. lao động có trình độ thấp.

13.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

14.

: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

15.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

. Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

. Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

. Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

16.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

. Có lợi thế cạnh tranh.

17.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

. ý tưởng kinh doanh.

b)

. ý tưởng nghệ thuật

c)

ý tưởng hội họa

d)

ý tưởng kiến trúc.

18.

: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

. học tập

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh

d)

công tác.

19.

: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

. tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

. tính xã hội.

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

Thách thức.

b)

. Cơ hội.

c)

Điểm mạnh.

d)

Điểm tương đồng

21.

: Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm.

b)

. năng lực lãnh đạo

c)

. năng lực thuyết trình.

d)

. năng lực hùng biện.

22.

: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ.

b)

. Xây dựng chiến lược sản xuất

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty

23.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

. Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

24.

: Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

. Năng lực lãnh đạo.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

. Năng lực quản lý.

d)

Năng lực học tập.

25.

: Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

. Tính trung thực

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

26.

: Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

. hoạt động sản xuất – kinh doanh

c)

. hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

. hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

27.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

. Tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

. Không sản xuất hàng quốc cấm.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

28.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

. Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

. Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

29.

: Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

. Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

. Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

d)

. Khai thác trái phép tài nguyên.

30.

: Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

. Quản lí doanh nghiệp.

b)

. Bảo trợ truyền thông.

c)

. Làm công tác xã hội.

d)

. Bảo lãnh ngân hàng.

31.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

đối tác.

b)

. khách hàng.

c)

người tiêu dùng.

d)

. bạn bè

32.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng bản thân mình.

b)

Tôn trọng con người.

c)

. Tôn trọng lợi ích nhóm.

d)

Tôn trọng lợi ích của bản thân

33.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

. chữ tín

b)

. nhiều tiền.

c)

. cổ phiếu.

d)

. địa vị

34.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

. nóng nảy

b)

trung thực

c)

cương quyết.

d)

nhân nhượng

35.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nhân nhượng

b)

. trách nhiệm.

c)

vô tư

d)

. tư lợi

36.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Cần cù

b)

Trách nhiệm.

c)

Trung thực

d)

. lừa đảo