wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 37

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu1Các nước có thu nhập thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

Châu phi

b)

Bắc mỹ

c)

Châu âm

d)

Bắc á

2.

Câu 2.số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

3.

Câu 3.Tác động tích cực của toàn cầu hoá làm

a)

Kinh tế có sự chênh lệch giữa các nước

b)

Già tăng khoảng cách giàu nghèo

c)

Đầu tư nước ngoài ngày càng trí tuệ

d)

Thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển

4.

Câu 5.tổ chức Liên hợp cuốc UN đc thành lập vào

năm nào?

a)

Năm 1945

b)

Năm 1950

c)

Năm 1955

d)

Năm 1960

5.

Câu 6.Mỹ latinh có thế mạnh trông cây công

nghiệp và cây ăn quả

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

6.

Câu 7. Khu vực ĐNA ở

a)

Giáp với Đại Tây Dương

b)

Phía đông nam châu Á

c)

Giáp lục địa Ô-xtrây-li a

d)

Phía bắc nước Nhật Bản

7.

Câu 8.Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

đảo và quần đảo.

b)

Lục địa và biển.

c)

Biển và các đảo

d)

lục địa và biển đảo

8.

Câu 9.Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Các vùng ven biển.

b)

Đồng bằng châu thổ.

c)

Các vùng núi cao.

d)

Vùng đất đỏ badan.

9.

Câu 10.Các nước ĐNA xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Thái Lan, Việt Nam.

b)

Việt nam,In-đô-ne-xi-a

c)

In-đô-ne-xi-a,Thái lan

d)

Việt nam,Cam -pu-chia

10.

Câu 11.Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt thủy sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Vùng biển rộng ,đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài; nhiều vũng ,vịnh

c)

Nhiều ngư trưởng lớn,nhiều quần đảo

d)

Vùng biển rộng,nhiều ngư trường lớn

11.

Câu 12.Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

Phát triển nội thương

b)

Vận tải đường bộ yếu

c)

Có vị trí giáp biển

d)

Có nhiều vũng,vịnh

12.

Câu 13.Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?

a)

Xin-ga-po

b)

Myan ma

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

13.

Câu 14. Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

c)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Bản đảo Arap và các vùng hoang mạc

14.

Câu 15.loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

Apatit và than đá

b)

Atimoan và đồng

c)

Quặng sắt và crôm

d)

Dầu mỏ và khí đốt

15.

Câu 16. Dâu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng vịnh Péc -xích

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ

d)

Tại các hoang mạc

16.

Câu 17. Dân cư Tây Nam Á

a)

Có mật độ dân số khá thấp

b)

Có tỉ lệ dân thanh thị thấp

c)

Phân bố đồng đều các khu vực

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên rất thấp

17.

Cây 18. Phát biểu nào sao đây không đúng về Tây Nam Á

a)

Là nơi ra đời cua nên văn minh Lưỡng Hà

b)

Người theo đạo hồi chiếm phần lớn dân số

c)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đèu

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiền rất thấp

18.

Câu 19.cho bảng số liêu

a)

Campuchia cao hơn philippin

b)

Philippin cao hơn gấp 2 lần mianma

c)

Indonexia thấp hơn campuchia

d)

Mianma thấp hơn indonexia

19.

Câu 20. Cho biểu đồ về diện tích,dản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015-2020

a)

Quy mô cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu

b)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu

c)

Sự thay đổi quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu

d)

Tốc độ taeng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu

20.

Câu 21.Quốc gia nào dưới đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?

a)

Thái lan

b)

Việt nam

c)

Xin-ga-po

d)

Phi-lip-pin

21.

Câu 22. Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây

a)

Xin-ga-po

b)

Việt nam

c)

Thái lan

d)

Mi-an-ma

22.

Câu 24.Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là:

a)

Ngân hàng

b)

Bưu chính

c)

Viễn thông

d)

Tài chính

23.

Câu 25.Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Bang Dương

d)

Bắc Bang Dương và Thái Bình Dương

24.

Câu 26.Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Công nghiệp

b)

Chăn nuôi

c)

Chuồng trại

d)

Chăn thả

25.

Câu 27. Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Bò, dê, trâu

b)

Bò,dê,ngựa

c)

Bò,dê, cừu

d)

Bò,dê,lợn

26.

Câu 28.Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực Tây Nam Á là xuất khẩu

a)

Thực phẩm

b)

Dệt may

c)

Dầu khí

d)

Kim loại

27.

Câu 29.Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Nội thương

b)

Dù lịch

c)

Chăn nuôi

d)

Trồng trọt

28.

Câu 30.Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Do thái giáo

c)

Ấn độ giáo

d)

Cơ đốc giáo

29.

Câu 31.Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Khu vực II rất cao,khu vực III thấp

b)

Khu vực I rất thấp,khu vực III rất cao

c)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

d)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

30.

Câu 32.Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của các công ty đa quốc gia?

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

b)

Có nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch

d)

Chi phối các ngành kinh tế quan trọng

31.

Câu 33.Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất?

a)

ASEAN

b)

EU

c)

NAFTA

d)

APEC

32.

Câu 34.Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn

b)

Vùng núi An-đét

c)

Đồng bắng La Pla-ta

d)

Đồng bằng Pam-pa

33.

Câu 35.Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

Không phụ thuộc vào nước ngoài

b)

Thực hiện cải cách ruộng đất triệt để

c)

Tậptrung củng cố bộ máy nhà nước

d)

Các công ty tư bản nộp thuế nhiều

34.

Câu 36.Hiệp ước nào được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?

a)

Thái binh dương

b)

Ma-xơ Rai-nơ

c)

Măng-sơ

d)

Ma-xtrich

35.

Câu 37. Khu vực ĐNA bao gôm có

a)

11 quốc gia

b)

13 quốc gia

c)

10 quốcgia

d)

12 cuốc gia

36.

Câu 38.Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản

b)

khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú và mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn

37.

Câu 40.Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Xin-ga-po

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái lan

d)

Phi-lip-pin