wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khí hậu và khoáng sản châu Phi

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm khí hậu của châu Phi là gì?

a)

Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.

b)

Nóng và khô bậc nhất thế giới.

c)

Khô và lạnh bậc nhất thế giới.

d)

Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới

2.

Phần đông của châu Phi có địa hình

a)

Tập trung nhiều hệ thống núi trẻ cao đồ sộ.

b)

Thấp và khá bằng phẳng, chủ yếu là các cao nguyên, đồng bằng cao.

c)

Thấp và bằng phẳng, chủ yếu là các đồng bằng thấp.

d)

Được nâng lên mạnh, tạo thành nhiều thung lũng sâu.

3.

Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới là do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều dạng địa hình đa dạng (núi, đồng bằng,…).

b)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm trong khu vực nội chí tuyến.(giữa 2 chí tuyến)

c)

Có nhiều hoang mạc rộng bậc nhất thế giới (Xa-ha-ra, Na-míp,…).

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió.

4.

Môi trường nhiệt đới ở châu Phi có đặc điểm gì?

a)

Nhiệt độ cao, khô hạn và rất ít có mưa lớn.

b)

Lượng mưa trong năm lớn, độ ẩm cao.

c)

Độ ẩm không đủ nên rừng thưa và rừng xavan kém phát triển.

d)

Lượng mưa phân hóa, có một mùa mưa và một mùa khô.

5.

Khoáng sản của châu Phi thường phân bố ở đâu?

a)

Phía Bắc và phía Nam.

b)

Phía Trung và phía Nam.

c)

Phía Bắc và phía Trung.

d)

Phía Đông và phía Trung.

6.

Môi trường xích đạo ẩm phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Phía Bắc và phía Nam của châu Phi.

b)

Phần cực Bắc và cực Nam của châu Phi.

c)

Bồn địa Công-gô và miền duyên hải phía Bắc vịnh Ghi-nê.

d)

Sơn nguyên Đông Phi, Bồn địa Ninh Thượng và

7.

Môi trường xích đạo ở châu Phi có đặc điểm gì?

a)

Rừng thưa và cây bụi chiếm diện tích lớn.

b)

Có nhiều động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt.

c)

Thảm thực vật rừng rậm xanh quanh năm.

d)

Mùa đông mát mẻ, mùa hạ nóng và khô.

8.

Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

9.

Châu Phi có độ cao trung bình so với mực nước biển

a)

600 m.

b)

650 m.

c)

700 m.

d)

750 m.

10.

Châu lục nào có vị trí địa lí nằm ở cả bán cầu Bắc và bán cầu nam, bán cầu Đông và bán cầu Tây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mỹ.

11.

Địa hình bề mặt châu Phi có đặc điểm là?

a)

Cắt xẻ mạnh.

b)

Có nhiều núi cao, sông sâu.

c)

Chủ yếu là núi cao.

d)

Địa hình bề mặt khá bằng phẳng.

12.

Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến bắc và chí tuyến nam.

c)

Vòng cực Bắc.

d)

Vòng cực Nam.

13.

Phía đông Châu Phi tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng sản của châu Phi?

a)

Khoáng sản rất phong phú và đa dạng.

b)

Khoáng sản rất ít.

c)

Nhiều loại có trữ lượng lớn.

d)

Phân bố chủ yếu ở phía bắc và phía nam.

15.

Các loại khoáng sản kim loại quý như vàng, kim cương phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu Phi?

a)

Bắc Phi.

b)

Đông Phi.

c)

Nam Phi.

d)

Tây Phi.

16.

Các môi trường tự nhiên châu Phi nằm đối xứng qua xích đạo là do?

a)

Khí hậu nóng, thời tiết ổn định.

b)

Cấu trúc địa hình tương đối đơn giản.

c)

Biển và địa đương bao bọc xung quanh.

d)

Đường xích đạo đi qua gần chính giữa lãnh thổ châu lục.

17.

Chiếm diện tích lớn nhất, phân bố chủ yếu ở khu vực chí tuyến. Thảm thực vật, sông ngòi kém phát triển là đặc điểm của môi trường tự nhiên nào ở châu Phi?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Hoang mạc.

d)

Cận nhiệt.

18.

Xét về diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm.

19.

Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ và:

a)

Địa Trung Hải.

b)

Biển Đen

c)

Kênh đào Panama.

d)

Kênh đào Xuy-ê.

20.

Biển nào sau đây ngăn cách châu Phi với lục địa Á – Âu?

a)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

b)

Biển Bắc và biển Ca-xpi.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và biển Ca-xpi.

21.

Động vật đặc trưng ở xa van nhiệt đới châu Phi là:

a)

ngựa vằn, báo gấm, trăn.

b)

khỉ, hươu cao cổ, báo gấm.

c)

sư tử, ngựa vằn, hươu cao cổ.

d)

trăn, linh cẩu, hươu cao cổ.

22.

Châu Phi có diện tích thứ 3 trên thế giới, đứng sau

a)

châu Á, châu Mỹ.

b)

châu Á, châu Đại Dương.

c)

châu Á, châu Âu.

d)

châu Á, châu Nam Cực.

23.

Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm đường bờ biển châu Phi?

a)

Ít bị chia cắt

b)

Ít vịnh biển

c)

Ít bán đảo

d)

Nhiều đảo lớn

24.

Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là

a)

núi cao và đồng bằng.

b)

đồng bằng và bồn địa.

c)

núi cao và bồn địa.

d)

sơn nguyên và bồn địa.

25.

Đới khí hậu cận nhiệt nằm ở

a)

rìa phía bắc châu Phi.

b)

rìa phía nam châu Phi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cȧ A và B đều sai.

26.

Hoang mạc Xahara nằm ở khu vực nào của châu Phi?

a)

Bắc Phi.

b)

Trung Phi.

c)

Nam Phi.

d)

Đông Phi.

27.

Sông nào dài nhất châu Phi?

a)

Nin.

b)

Ni-giê.

c)

Dăm-be-di.

d)

Công-gô.

28.

Vấn đề nào là vấn đề môi trường nổi cộm trong sử dụng thiên nhiên châu Phi hiện nay?

a)

Nguồn nước sinh hoạt bị suy giảm

b)

Suy giảm tài nguyên sinh vật biển, đặc biệt là sinh vật biển ven bờ.

c)

Hoang mạc hoá.

d)

Suy giảm tài nguyên rừng, săn bắt và buôn bán động vật hoang dã.

29.

Kênh đào Xuy-ê nối

a)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

b)

Biển Đỏ với vịnh A-đen.

c)

Địa Trung Hải với Đại Tây Dương.

d)

Vịnh A-đen và Ấn Độ Dương.

30.

Nhiệt độ trung bình năm cao, khoảng 250C, mưa quanh năm, lượng mưa lớn, có nơi đạt 3000mm/năm … là đặc điểm của đới khí hậu nào của châu Phi?

a)

Cận nhiệt.

b)

Cận xích đạo.

c)

Xích đạo.

d)

Nhiệt đới.

31.

Trên bản đồ chính trị châu Á được chia thành bao nhiêu khu vực chính?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

32.

Phần lớn các nước châu Á là các nước

a)

Phát triển.

b)

Đang phát triển.

c)

Có thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

Công nghiệp hiện đại.

33.

Các nước ở Tây Á có khí hậu

a)

cận nhiệt địa trung hải, cảnh quan chủ yếu là rừng lá cứng.

b)

ôn đới lục địa, cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên.

c)

nhiệt đới gió mùa, cảnh quan chủ yếu là rừng lá rộng.

d)

rất khô hạn và nóng, cảnh quan phần lớn là hoang mạc và bán hoang mạc.

34.

Ở Nam Á, vào mùa đông có gió

a)

hướng đông nam, thời tiết lạnh và ẩm.

b)

hướng đông bắc, thời tiết lạnh và khô.

c)

hướng đông bắc, thời tiết lạnh và ẩm.

d)

hướng đông nam, thời tiết lạnh và khô.

35.

Khu vực nào sau đây của châu Á nằm sâu trong nội địa?

a)

Đông Á.

b)

Trung Á.

c)

Tây Á.

d)

Nam Á.

36.

Khu vực nào sau đây của châu Á phần lớn có khí hậu nhiệt đới gió mùa với hai mùa mưa và khô rõ rệt?

a)

Trung Á.

b)

Tây Á.

c)

Nam Á.

d)

Đông Á.

37.

Mùa hạ ở Nam Á có gió từ biển thổi vào, đó là:

a)

gió mùa đông nam.

b)

gió nam và đông nam.

c)

gió mùa đông bắc.

d)

gió mùa tây nam.

38.

Trên phần đất liền của Đông Nam Á, hướng địa hình chủ yếu là hướng

a)

bắc - nam.

b)

bắc – nam và đông – tây.

c)

bắc – nam và tây bắc – đông nam.

d)

bắc – nam và đông bắc – tây nam.

39.

Hướng gió chính ở phần đất liền Đông Nam Á là:

a)

mùa đông có gió tây bắc, mùa hạ có gió đông nam.

b)

mùa đông có gió đông bắc, mùa hạ có gió đông nam.

c)

mùa đông có gió đông bắc, mùa hạ có gió tây nam.

d)

mùa đông có gió tây bắc, mùa hạ có gió tây nam.

40.

Mạng lưới sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm gì?

a)

Thiếu nước quanh năm

b)

Nghèo nàn, kém phát triển

c)

Thưa thớt

d)

Khá dày đặc

41.

Trên phần đất liền của Đông Nam Á, các dạng địa hình chủ yếu là

a)

Núi cao, cao nguyên và đồng bằng.

b)

Đồng bằng.

c)

Cao nguyên và đồng bằng.

d)

Núi trung bình, núi thấp, cao nguyên và đồng bằng.