wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện không đúng với sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

suy giảm về số lượng các loài vật nuôi.

b)

suy giảm số lượng loài và nguồn gen quý.

c)

suy giảm về diện tích rừng tự nhiên.

d)

suy giảm về chất lượng rừng tự nhiên.

2.

Biểu hiện đúng với sự suy giảm chất lượng rừng tự nhiên ở nước ta là

a)

phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng nghèo.

b)

phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng giàu.

c)

diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh nhất.

d)

phần lớn rừng trồng là rừng giàu.

3.

Giải pháp nào sau đây không đúng để sử dụng hợp lí tài nguyên

a)

Tăng cường trồng rừng sản xuất và đóng cửa rừng phòng hộ.

b)

Tăng cường công tác tuyên truyền để nâng cao ý thức người dân

c)

Tăng cường xây dựng các công trình thủỷ lợi và thuy điện.

d)

Ngăn chặn và xử lí nghiêm việc săn bắt động vật hoang dã.

4.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta?

a)

Độ phì đất ngày càng tăng.

b)

Ô nhiễm đất xảy ra ở nhiều nơi.

c)

Phèn hoá, mặn hóá ở đồng bằng.

d)

Xói mòn đất ở miền núi.

5.

Biểu hiện không đúng với sự suy giảm đa dạng

a)

suy giảm số lượng loài động, thực vật.

b)

số loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm.

c)

nhiều nguồn gen quý hiếm bị mất dần.

d)

số lượng cá thể của nhiều loài suy giảm.

6.

Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên đất?

a)

Canh tác trên đất dốc không hợp

b)

Thiên tai và biến đổi khí hậu.

c)

Do chất thải, nước thải từ sản xuất.

d)

Do gia tăng diện tích rừng trồng.

7.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với suy giảm tài nguyên nước ở nước ta?

a)

Nhu cầu sử dụng nước giảm.

b)

Nhiều nơi thiếu nước ngọt.

c)

Nguồn nước mặt bị ô nhiễm.

d)

Nguồn nước ngầm bị hạ thấp.

8.

Giải pháp để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở miền núi là

a)
  1. Thau chua, rửa mặn và xây dựng các công trình thuy lợi.

b)
  1. Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

c)
  1. Tăng cường xây dựng và kiên cố hóá hệ thống đê điều.

d)
  1. Thực hiện mô hình nông lâm kết hợp, trồng cây theo băng.

9.

Câu 1. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

Năm

1943

Tổng diện tích rừng

14,3

Rưng tự nhiên

14,3

Trong đó

Rừng trồng

0,0

2010

13,4

10,3

3,1

2015

14,1

10,2

3,9

2022

14,8

10,2

4,6

(Nguôn: Niên giám thống kê Việt Nam các năm)

a)

Tổng diện tích rừng nước ta có xu hướng tăng nhanh.

b)

Tổng diện tích rừng trồng nước ta có xu hướng tăng.

c)
  1. Tổng diện tích rừng tăng chủ yếu do tăng diện tích rừng trồng.

d)
  1. Biểu đồ cột ghép là thích hợp nhất để thể hiện số liệu theo bằng trên.

10.

Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên sinh vật?

a)

Biện pháp canh tác hợp lí.

b)

Nhu cầu mở rộng nơi cư trú.

c)

Khai thác quá mức tái sinh.

d)

Nhu cầu phát triển kinh tế.

11.

Giải pháp nảo sau đây không đúng để sử dụng hợp lí tải nguyên nước?

a)
  1. Xây dựng các công trình thuy lợi và thuy điện. của

b)
  1. Tăng cường trồng rừng sản xuất và bảo vệ rừng.

c)
  1. Tăng cường công tác tuyền truyền và giáo dục.

d)
  1. Tăng cường công nghệ để khai thác nước biển.

12.

Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên nước?

a)

Tình trạng mất rừng đầu nguồn.

b)

Xây dựng các công trình thuy lợi.

c)

Xá thái mà chưa được xứ lí.

d)

Thiên tai và biến đổi khí hậu.

13.

"Giai đoạn 2011 - 2020, ô nhiễm môi trường không khí tiếp tục là một trong những vấn đề nóng và đặt ra nhiều thách thức. Ô nhiễm môi trường không khi Câu chủ yếu là ô nhiễm bụi tại các thành phố, đô thị lớn, các khu vực công nghiệp. I...J Kết quả quan trắc định kì qua các năm cho thấy, chất lượng không khi có sự phân hóa theo vùng, miên và theo quy luật mùa trong năm."

(Nguồn: Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể quốc gia gio thời kà 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm

a)
  1. Nguyên nhân gây ô nhiễm hoàn toàn do hoạt động giao thông vận tải

b)
  1. Ô nhiễm không khí chỉ ảnh hưởng đến con người

c)

nhiễm không khí chủ yếu diễn ra tại các thành phố lớn.

d)

Ô nhiễm không khí chủ yếu diễn ra tại các thành phố lớn.

14.

Ô nhiễm không khí xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở nước ta?

a)
  1. Khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất nông nghiệp phát triển,

b)
  1. Khu vực đô thị có hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển.

c)
  1. Khu vực miền núi, trung du có trồng nhiều cây công nghiệp.

d)
  1. Khu vực đồng bằng có trồng nhiều cây lương thực, thực phẩm

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu tuổi đang thay đối.

b)

Cơ cấu giới tính cân bằng.

c)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già.

d)

Quy mô đứng đầu châu Á.

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

Ti lệ nam nhiều hơn nữ.

c)

Quy mô ngày càng đông.

d)

Cơ cấu tuổi thuộc loại già.

17.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng

a)

gia tăng tỉ lệ nữ giới.

b)

tăng số lượng dân tộc.

c)

giảm tỉ trọng trẻ em.

d)

giảm tỉ trọng người già

18.

Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên

a)

nguồn lao động đông.

b)

mức sinh giảm nhanh.

c)

lao động giàu kinh nghiệm.

d)

nền văn hóa đa dạng.

19.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

bao gồm nhiều dân tộc.

b)

bước vào thời kì cơ cấu già.

c)

giống nhau giữa các vùng.

d)

cố định qua các giai đoạn.

20.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?

a)

Từ 15 tuổi trở lên

b)

Lứa tuổi sơ sinh

c)

Từ 65 tuổi trở lên

d)

Lứa tuổi trung niên

21.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có?

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

sự già hóa dân số nhanh

c)

nhiều dân tộc khác nhau

d)

chất lượng lao động tăng

22.

mô dân số nước ta đông nên có

a)

thị trường tiêu thụ

b)

tỉ số giới tính tăng nhanh

c)

chất lượng dân số cao

d)

cơ cấu theo tuổi thay đổi

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

dân số đông, thành phần tộc.

b)

Tốc độ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số vàng.

c)
  1. Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.

d)
  1. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi.

24.

Đặc điềm nào sau đây không đúng về cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay?

a)
  1. Ở nước ta có 54 dân tộc cùng sinh sống.

b)
  1. Các dân tộc thiểu số chiếm gần 15% tổng số dân.

c)
  1. Chỉ gồm các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.

d)
  1. Dân tộc Kinh chiếm hơn 85% tổng số dân.

25.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hóa, nguyên nhân chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.

b)
  1. môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.

c)
  1. hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.

d)

dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.

26.

Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hằng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm

a)

Chính sách di cư

b)

Quá trình đô thị hoá

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Mức sinh cao, mức tử thấp

27.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

Bắc trung bộ

d)

Đông nam bộ

28.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là

a)

Tây Nguyên

b)

ĐBSCL

c)

Đông nam bộ

d)

TN và MNBB

29.

Nguyên nhân cơ bản khiến ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là

a)
  1. khai thác lãnh thổ muộn hơn, giao thương thuận lợi hơn.

b)
  1. công nghiệp phát triển hơn, đô thị hóa diễn ra nhanh hơn.

c)
  1. kinh tế phát triển hơn, lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.

d)
  1. giao thông thuận tiện hơn, khí hậu bị biến đổi ít hơn nhiều.

30.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước ta là

a)
  1. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng.

b)
  1. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động, thị trường tiêu thụ hẹp.

c)
  1. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.

d)
  1. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.

31.

Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau

a)
  1. Kim hãm sự phát triển kinh tế - xã hội, cạn kiệt tài nguyên.

b)
  1. Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp.

c)
  1. Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập.

d)
  1. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đô thị hóa diễn ra tự phát.

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?

a)
  1. Tỉ lệ dân cư nông thỗn có xu hướng giảm.

b)

Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.

c)
  1. Tỉ lệ dân cư nông thỗn có xu hướng giảm.

d)
  1. Ti lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố hợp lí giữa các vùng

b)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi

c)

Số dân đồng đều ở các đồng bằng

d)

Dân nông thôn ít hơn dân đô thị

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng nguồn lao động dồi dào.

b)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

c)

Phần lớn lao động đã qua đào tạo

d)

Chất lượng đang được nâng cao

35.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

công nghiệp, liểu thủ công nghiệp.

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp.

c)

ngoại thương, du lịch.

d)

thượng mại, dịch, vu tiêu dùng.

36.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu là đã qua đào tạo.

b)

Có chất lượng ngày càng tăng.

c)

Có trình độ cao so với thế giới.

d)

Phân bố đều giữa các vùng.

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng tăng, phân bố không đều.

b)

Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.

c)

Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.

d)

Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo

38.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)
  1. Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.

b)
  1. Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.

c)
  1. Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị.

d)
  1. Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)
  1. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

b)
  1. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi.

c)
  1. Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp.

d)
  1. Chất lượng chuyên môn ngày càng được nâng cao.

40.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: "Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5%); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0%). Giai đoạn

2009 - 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35

%/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 - 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm".

a)
  1. Dân số nước ta bước vào thời kì "già hoá" khi người cao tuổi chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số

b)
  1. Già hoá dân số Việt Nam do giảm tỉ suất tử vong và tăng tuổi thọ.

c)

Già hóa dân số nhanh chóng có thể dẫn đến tình trạng thiếu lao động trong tương lai.

d)

Già hóa dân số Việt Nam phần lớn là nhờ tăng mạnh tỉ suất sinh.