wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10: Bài Tiết và CB Nội Môi

Total questions: 39

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

1.Bài tiết là quá trình

a)
  1. thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

b)

thải chất dư thừa, chất độc hại sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào, mô, cơ quan trong cơ thể.

c)
  1. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)
  1. duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

2.

2.Bài tiết có vai trò, giúp

a)

giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

b)

điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

c)

thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

d)

tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.

3.

quan sát sơ đồ mô tả cơ chế điều hoà cân bằng nội môi bên dưới,hãy cho biết : bộ phận thực hiện trong cơ chế điều hoà trong cân bằng nội môi là các cơ quan phổi,thận,gan,tim,mạch máu...tương ứng với vị trí số mấy trong sơ đồ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

6.Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)
  1. các cơ quan như thận, gan, phối, tim, mạch máu...

c)
  1. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

cơ quan sinh sản.

5.

3.Nội môi là môi trường

a)
  1. trên bề mặt cơ thể động vật giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

b)
  1. bên trong cơ thể động vật giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

c)
  1. trên bề mặt cơ thể động vật giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)
  1. bên trong cơ thể động vật, nơi tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

6.

4.Cân bằng nội môi là trạng thái cân băng

a)
  1. động, các chỉ số của mội trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

b)
  1. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

c)
  1. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

d)
  1. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

7.

5.Bộ phận thực hiện trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi là

a)

các cơ quan thận, gan, phối, tim, mạch máu.

b)

trung ương thần kinh.

c)

tuyến nội tiết.

d)

thụ thê hoặc cơ quan thụ cảm.

8.

7.Cơ quan nào sau đây đóng vai trò chính trong điêu hòa glucose trong máu?

a)

gan

b)

thận

c)

tim

d)

phổi

9.

8.Khi lượng glucose trong máu tăng cao, loại hormone nào sau đây sẽ được tuyến tụy tiết ra giúp gan chuyển hóa glucose thành glycogene dự trữ ở gan, qua đó duy trì ổn định lượng đường trong máu?

a)

insulin

b)

glucagon

c)

renin

d)

amylase

10.

9.Khi lượng glucose trong máu giảm xuống thấp, loại hormone nào sau đây sẽ được tuyến tụy tiết ra giúp gan chuyển hóa glycogene dự trữ ở gan thành glucose, qua đó duy trì ôn định lượng đường trong máu?

a)

glucagon

b)

insulin

c)

amylase

d)

renin

11.

9.Khi lượng glucose trong máu giảm xuống thấp, loại hormone nào sau đây sẽ được tuyến tụy tiết ra giúp gan chuyển hóa glycogene dự trữ ở gan thành glucose, qua đó duy trì ôn định lượng đường trong máu?

a)

glucagon

b)

insulin

c)

amylase

d)

renin

12.

10.Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp giúp bảo vệ thận?

a)

Ăn uống lành mạnh khoa học.

b)

Thường xuyên nhịn tiểu.

c)

Sử dụng thuốc theo hướng dẫn của bac sĩ.

d)

Uống đủ lượng nước.

13.

Trong các nguyên nhân sau, có bao nhiêu nguyên nhân có thê gây ra bệnh sỏi thận?

(1) Uống rất ít nước

(2) Thường xuyên nhịn tiểu

(3) Tác dụng phụ của một số loại thuốc

(4) Chế độ ăn quá nhiều muối.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Bệnh nào sau đây liên quan trực tiếp đến hệ bài tiết?

a)

sỏi thận

b)

sơ vữa động mạch

c)

tiêu chảy

d)

táo bón

15.

Mỗi quả thận được cấu tạo bởi khoảng bao triệu đơn vị thân (nephron)?

a)

1000000

b)

100

c)

10

d)

10000

16.

Có bao nhiêu hệ đệm tham gia điều hòà pH nội môi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai

khi nói về biện pháp bảo vệ thận cho cơ thể tốt?

Cần uống đủ nước; không nhịn tiểu

a)

đúng

b)

sai

18.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai

khi nói về biện pháp bảo vệ thận cho cơ thể tốt?

có chế độ ăn uống lành mạnh,khoa học

a)

đúng

b)

sai

19.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai

khi nói về biện pháp bảo vệ thận cho cơ thể tốt?

  1. Vận động thể lực phù hợp, hạn chế rượu bia.

a)

đúng

b)

sai

20.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai

khi nói về biện pháp bảo vệ thận cho cơ thể tốt?

  1. Kiểm soát hàm lượng đường, cholesterol,... trong máu.

a)

đúng

b)

sai

21.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vai trò trong việc duy trì cân bằng nội môi?

gan có vai trò chủ yếu trong điều hoà lượng glucose trong máu do vây tham gia điều hoà cân bằng nội môi

a)

đúng

b)

sai

22.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vai trò trong việc duy trì cân bằng nội môi?

Thận điều hòa lượng nước và nồng độ các chất hòa tan trong máu.

a)

đúng

b)

sai

23.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vai trò trong việc duy trì cân bằng nội môi?

gan có vai trò chủ yếu trong điều hoà lượng glucose trong máu do vây tham gia điều hoà cân bằng nội môi

a)

đúng

b)

sai

24.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vai trò trong việc duy trì cân bằng nội môi?

khi áp suất thẩm thấu của máu tăng cao (ăn mặn,mất nhiều mồ hôi,..) thận tăng cường hấp thụ nước từ nước tiểu sơ cấp để trả về máu và khi áp suất thẩm thấu của máu giảm ( uống dư thừa nước ) thận tăng thải nước

a)

đúng

b)

sai

25.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vai trò trong việc duy trì cân bằng nội môi?

Thận, phối và hệ đệm tham gia điều hòa pH của máu ổn định

a)

đúng

b)

sai

26.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về cân bằng nội môi?

  1. Trạng thải trong đó các điều kiện lí, hóa của môi trường trong cơ thê duy trì ổn định.

a)

đúng

b)

sai

27.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về cân bằng nội môi?

  1.  Môi trường trong cơ thể duy trì ôn định đảm bảo cho các tê bào, cơ quan hoạt động bình thường.

a)

đúng

b)

sai

28.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về cân bằng nội môi?

  1. Trạng thải trong đó các điều kiện lí, hóa của môi trường trong cơ thê duy trì ổn định.

a)

đúng

b)

sai

29.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về cân bằng nội môi?

  1. Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng tĩnh nghĩa là các chỉ sô của môi trường trong cơ thể có xu hướng không thay đối.

a)

đúng

b)

sai

30.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về cân bằng nội môi?

  1. Trạng thải trong đó các điều kiện lí, hóa của môi trường trong cơ thê duy trì ổn định.

a)

đúng

b)

sai

31.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về cân bằng nội môi?

  1. Sự ổn định về các điều kiện lí hóa của môi trường trong đảm bảo cho các tế bào, cơ quan trong cơ thể hoạt động bình thường, đảm bảo cho động vật tôn tại và phát triên.

a)

đúng

b)

sai

32.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

khi làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu

a)

đúng

b)

sai

33.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

  1. Khi chúng ta ăn mặn, nồng độ ion Natri sẽ tăng lên.

a)

đúng

b)

sai

34.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

khi làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu

a)

đúng

b)

sai

35.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

  1. Điều này có thể lý giải là theo thuyết thẩm thấu trong tế bào.

a)

đúng

b)

sai

36.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

khi làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu

a)

đúng

b)

sai

37.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

khi làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu

a)

đúng

b)

sai

38.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

  1. Cảm giác khát nước lượng nước trong tê bào quá nhiêu (môi trường tế bào là môi trường nhược trương).

a)

đúng

b)

sai

39.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Mỗi giải thích sau đây là Đúng hay Sai

khi làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu

a)

đúng

b)

sai