wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTĐT giữa kỳ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện đối với hệ thống thanh toán điện tử không phải là:

a)

Đảm bảo tính bảo mật cho người thanh toán

b)

Sự độc lập tương đối về cách thức thanh toán qua trang web của bên bán

c)

Chi phí hợp lý hoặc miễn phí cho giao dịch thanh toán điện tử đó

d)

Đáp ứng về cơ sở vật chất, khung pháp lý đầy đủ

2.


Tính năng vượt trội của thẻ tín dụng thể hiện ở đặc điểm:

a)

A. Không cần mang theo tiền mặt

b)

B. Có thể chi trả số tiền theo nhu cầu của khách hàng

c)

C. Có thể thanh toán trong mọi điều kiện

d)

Đáp án A và B

3.

Thanh toán điện tử tạo ra xu hướng cho doanh nghiệp về:

a)

Cách thức quản trị sản xuất

b)

Cách thức lựa chọn và phát triển kênh mua hàng

c)

Niềm tin của đội ngũ nhân viên

d)

Sự thay đổi về cách thức chỉ đạo, điều hành

4.

Thanh toán qua cổng thanh toán có thể sử dụng:

a)

A. Thẻ tín dụng

b)

B. Ví điện tử

c)

C. Séc điện tử

d)

Đáp án A và B

5.

Thẻ thông minh được ứng dụng:

a)

A. Trong thanh toán qua thẻ tín dụng

b)

B.Trong thanh toán qua các dịch vụ tại chợ truyền thống

c)

C.Trong thẻ thanh toán các dịch vụ công cộng

d)

D. Đáp án A&C

6.


 Đối tượng "xác nhận"  thanh qua ví thành công là:

a)

Bên thực hiện thanh toán

b)

Ngân hàng của người thanh toán

c)

Bên cung cấp dịch vụ thanh toán

d)

Bên bán hàng

7.

Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ là:

a)

Chú ý số dư nhiều nhất của thẻ

b)

Chỉ giao dịch ở địa điểm an toàn

c)

Không để lộ mã pin và để lộ thông tin trên thẻ

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Hạn chế chi tiêu của thẻ ghi nợ là:

a)

Uy tín cá nhân của khách hàng

b)

Phụ thuộc vào khả năng tài chính của khách hàng

c)

Khả năng cung ứng dịch vụ thanh toán của bên bán hàng

d)

Việc chấp nhận thanh toán của ngân hàng phát hành thẻ

9.

Thẻ thông minh khác thẻ từ ở đặc điểm:

a)

A. Phải cần thiết bị thanh toán

b)

B. Lưu trữ đầy đủ thông tin về khách hàng

c)

C. Chỉ được ứng dụng trong một số giao dịch nhất định

d)

D. Đáp án B và C

10.

Thanh toán qua QR code là hình thức thanh toán:

a)

Qua thẻ

b)

Qua ví điện tử

c)

Xác nhận thanh toán NFC

d)

Xác nhận thanh toán bằng sinh trắc học

11.

Rủi ro khi thanh toán qua thẻ thông minh là:

a)

A. Bị lộ thông tin của khách hàng trong tương lai

b)

B. Khách hàng được bảo lưu lịch sử giao dịch

c)

C. Thanh toán nhanh hơn thẻ từ

d)

D. Tất cả trường hợp trên

12.


Thanh toán qua thư tín dụng, bên bán hàng cần:

a)

A. Hiểu biết rõ về luật pháp trong giao thương tại quốc gia của đối tác

b)

B. Giao hàng đúng thời điểm

c)

C. Chuẩn bị cẩn thận hồ sơ theo yêu cầu của e-L/C

d)

D.Đáp án A và C

13.

Lợi ích vượt trội của thẻ ghi nợ là:

a)

A. Không mất phí khi rút tiền

b)

B. Đảm bảo thanh toán mọi lúc mọi nơi

c)

C. Kiểm soát chi tiêu cho khách hàng

d)

D. Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

14.


Ưu điểm của việc thanh toán qua ví là:

a)

Thanh toán được mọi giao dịch

b)

Giao dịch trên thiết bị an toàn

c)

Không cần khai báo số tài khoản

d)

Thanh toán linh hoạt với nhiều hạn mức

15.

Lợi ích của thanh toán điện tử là:

a)

Cách thức thu phục khách hàng nhằm bán được nhiều hàng hơn

b)

Cách thức giành được sự hài lòng của khách hàng

c)

Có thể thanh toán bất kỳ thời gian và không gian nào phù hợp

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Thanh toán qua séc điện tử dùng cho:

a)

Doanh nghiệp

b)

Cá nhân với các giao dịch có giá trị lớn

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Đối tượng "quyết định" để thực hiện thanh toán điện tử là:

a)

Cổng thanh toán điện tử

b)

Bên cung cấp dịch vụ thanh toán

c)

Bên bán hàng

d)

Bên thực hiện thanh toán

18.

Ưu điểm của thanh toán qua Mobile money là:

a)

Người tiêu dùng có thể thanh toán cho mọi giao dịch

b)

Người tiêu dùng cần nộp hồ sơ đầy đủ để đăng ký giao dịch

c)

Người thanh toán không cần có tiền trong tài khoản ngân hàng

d)

Người thanh toán có thể thanh toán với số tiền bất kì

19.

Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thanh toán bằng thẻ tín dụng là:

a)

A.Kiểm soát chi tiêu

b)

B.Đánh giá mức độ cần thiết trong việc duy trì hạn mức tối thiểu

c)

C.Chú ý thanh toán dư nợ thẻ đúng hạn

d)

Đáp án A&C

20.

Hạn mức của thẻ ghi nợ phụ thuộc vào:

a)

Uy tín cá nhân của khách hàng

b)

Mức độ đầy đủ hồ sơ khi đăng ký mở thẻ của khách hàng

c)

Khả năng tài chính của khách hàng

d)

Ngân hàng phát hành thẻ

21.

Khách hàng phải mất phí khi:

a)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

b)

Thanh toán bằng thẻ ghi nợ

c)

Chậm trả nợ thẻ tín dụng

d)

Chậm trả nợ thẻ ghi nợ

22.

Nhược điểm của thanh toán qua ví là:

a)

A. Chỉ thanh toán được một số giao dịch

b)

B. Giá trị giao dịch phụ thuộc vào hạn mức tài khoản liên kết

c)

C. Cần khai báo số dư tài khoản

d)

D. Đáp A và B

23.

Hạn chế của thanh toán điện tử so với thanh toán truyền thống là:

a)

A.Không tiếp cận được lượng khách hàng đông đảo

b)

B.Dễ lộ thông tin cá nhân

c)

C.Chi tiêu vượt quá số tiền mà khách hàng có

d)

D. Cả A và B

24.


Các hình thức thanh toán điện tử ít phổ biến tại Việt Nam hiện nay (năm 2024) là:

a)

Thanh toán qua thẻ tín dụng

b)

Thanh toán chuyển khoản

c)

Séc điện tử

d)

Vi thanh toán

25.

Xác nhận thanh toán sinh trắc học được áp dụng cho hình thức thanh toán, trừ

a)

B. Ví điện tử

b)

C. Mobile Money

c)

A. Chuyển khoản

d)

Đáp án A và B

26.


Bên xác nhận thanh toán thành công qua cổng thanh toán là

a)

Bên cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng của người mua

c)

Ngân hàng của người bán

d)

Tất cả phương án trên

27.

Điểm hạn chế của thẻ tín dụng thể hiện ở đặc điểm:

a)

A. Khách hàng phải trả lãi

b)

B. Khách hàng cần đảm bảo uy tín cá nhân

c)

C. Khách hàng cần chi tiêu có kế hoạch

d)

D. Đáp án A và C

28.


Các tính năng mới trong thanh toán qua sinh trắc học đến năm 2024 không phải là xác nhận thanh toán bằng;

a)

Mống mắt

b)

Giác mạc mắt

c)

Gương mặt

d)

Lòng bàn tay

29.

Khác với thanh toán truyền thống, thanh toán điện tử cần có:

a)

Bên bán hàng và mua hàng

b)

Bên xác nhận hình thức thanh toán

c)

Bên cung cấp dịch vụ thanh toán

d)

Nhiều bên tham gia vào hệ thống thanh toán

30.

Điều kiện để có thể tiến hành thanh toán chuyển khoản là:

a)

A. Người thanh toán có đủ điều kiện về đường truyền internet

b)

B. Xác nhận với khách hàng trước khi thực hiện giao dịch

c)

C. Tài khoản của khách hàng đủ số tiền cần chuyển

d)

D. Đáp án A và C

31.

Rủi ro khi chủ thẻ không có khả năng chi trả số tiền đã sử dụng qua thẻ tín dụng không phải là:

a)

A. Bị từ chối duy trì tài khoản

b)

B. Nộp phí trả chậm

c)

C. Phải trả lãi trên số tiền còn thiếu

d)

D. Tất cả trường hợp trên

32.


Đối tượng "quyết định" để thực hiện thanh toán điện tử là:

a)

Bên bán hàng

b)

Bên thực hiện thanh toán

c)

Cổng thanh toán điện tử

d)

Bên cung cấp dịch vụ thanh toán

33.


Rủi ro trong thanh toán qua thư tín dụng chủ yếu do:

a)

A. Chủ quan của bên bán hàng

b)

B. Chủ quan của bên mua hàng

c)

C. Ngân hàng có dịch vụ L/C

d)

D.Đáp án A và C

34.

Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ là:

a)

A. Chú ý số dư nhiều nhất của thẻ

b)

B. Chỉ giao dịch ở địa điểm an toàn

c)

C. Không để lộ mã pin và để lộ thông tin trên thẻ

d)

D. Tất cả các phương án trên

35.

Thẻ thông minh được ứng dụng:

a)

A.Trong thanh toán qua thẻ tín dụng

b)

B.Trong thanh toán qua các dịch vụ tại chợ truyền thống

c)

C.Trong thẻ thanh toán các dịch vụ công cộng

d)

D. Đáp án A&C

36.


Việc thanh toán qua thẻ không thể thực hiện được nếu thiếu:

a)

A.Tiền trong thẻ của khách hàng

b)

B.Việc xác nhận của bên bán hàng

c)

C.Yêu cầu chấp nhận thanh toán của ngân hàng

d)

D.Trung tâm xử lý thẻ

37.


Nhược điểm của thanh toán qua ví là:

a)

A. Chỉ thanh toán được một số giao dịch

b)

B. Giá trị giao dịch phụ thuộc hạn mức của tài khoản liên kết

c)

C. Cần khai báo số dư tài khoản

d)

D. Đáp A và B

38.

Lợi ích của thanh toán điện tử là:

a)

Cách thức thu phục khách hàng nhằm bán được nhiều hàng hơn

b)

Cách thức giành được sự hài lòng của khách hàng

c)

Có thể thanh toán bất kỳ thời gian và không gian nào phù hợp

d)

Tất cả đáp án trên

39.


Điểm hạn chế của thẻ tín dụng thể hiện ở đặc điểm:

a)

A. Khách hàng phải trả lãi

b)

B. Khách hàng cần đảm bảo uy tín cá nhân

c)

C. Khách hàng cần chi tiêu có kế hoạch

d)

D. Đáp án A và C

40.

Rủi ro khi thanh toán qua thẻ thông minh không phải là:

a)

A. Bị lộ thông tin của khách hàng trong tương lai

b)

B. Khách hàng được bảo lưu lịch sử giao dịch

c)

C. Thanh toán nhanh hơn thẻ từ

d)

D. Tất cả trường hợp trên

41.

Đối tượng "xác nhận" để thực hiện thanh toán điện tử thành công là:

a)

Bên bán hàng

b)

Cổng thanh toán điện tử

c)

Bên thực hiện thanh toán

d)

Bên cung cấp dịch vụ thanh toán

42.

So với thẻ tiếp xúc, thẻ phi tiếp xúc là loại thẻ thông minh có:

a)

A. Cấu tạo phức tạp hơn

b)

B. Yêu cầu hệ thống công nghệ hiện đại hơn

c)

C. Tốc độ xử lý nhanh hơn

d)

D. Đáp án A và C

43.

Các tính năng xác nhận thanh toán bằng sinh trắc học không phải là xác nhận bằng:

a)

A. Gương mặt

b)

B. Hơi thở

c)

C. Niềm tin

d)

D.Đáp án B và C

44.


Thanh toán điện tử tạo sự thay đổi về hành vi mua sắm của khách hàng về:

a)

A. Thói quen sử dụng tiền mặt

b)

B. Niềm tin mua hàng trực tuyến

c)

C. Thái độ với thương mại điện tử

d)

D.Tất cả phương án trên

45.

Thẻ thông minh khác thẻ từ ở đặc điểm:

a)

A.Phải cần thiết bị thanh toán

b)

B.Lưu trữ đầy đủ thông tin về khách hàng

c)

C. Chỉ được ứng dụng trong một số giao dịch nhất định

d)

D. Đáp án B và C

46.

Tính năng vượt trội của thẻ tín dụng thể hiện ở đặc điểm:

a)

A. Không cần mang theo tiền mặt

b)

B. Có thể chi trả số tiền theo nhu cầu của khách hàng

c)

C. Có thể thanh toán trong mọi điều kiện

d)

D. Đáp án A và B

47.

Thanh toán điện tử không tạo ra sự thay đổi về:

a)

A. Thói quen tiêu dùng

b)

B. Cách thức lựa chọn kênh mua hàng

c)

C. Niềm tin mua hàng của khách hàng

d)

D. Niềm tin của người tiêu dùng