Font size
WorksheetsKTTC2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
1. Nhập kho thành phẩm tử sản xuất, ghi:
A.Nợ 155/Có 154
B.Nợ 154/Có 155
C.Nợ 154/Có 621,627,641,642
D.Nợ 155/Có 911
2. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng với giá vốn 30.000, giá bán cả thuế GTGT 10% là 110.000, chưa thanh toán tiền hàng, ghi
A. Nợ 632/Có 155: 30.000; Nợ 131: 121.000/Có 511: 110.000, có 3313 : 11.000
B.Nợ 632/Có 155: 30.000; Nợ 131: 110.000/Có 511: 100.000,Có 3331: 10.000
C.Nợ 632/Có 154: 30.000; Nợ 131: 110.000/Có 511: 100.000, Có 3331: 10.000
D.Nợ 632/Có 154: 30.000; Nợ 131: 121.000/Có 511: 110.000,Có 3331: 11.000
3. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng với giá vốn 30.000, giá bán cả thuế GTGT 10% là 110.000, chưa thanh toán tiền hàng, ghi số tiền vào tài khoản 632 theo giá:
A. Giá vốn: 30.000
B. Giá thanh toán: 110.000
C. Giá bán: 100.000
D.Thuế GTGT: 10.000
5. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng với giá vốn 30.000, giá bán cả thuế GTGT 10% là 110.000, chưa thanh toán tiền hàng, ghi số tiền vào tài khoản 131 theo giá:
A. Giá vốn: 30.000
B. Giá thanh toán: 110.000
C. Giá bán: 100.000
D. Thuế GTGT: 10.000
4. Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng với giá vốn 30.000, giá bán cả thuế GTGT 10% là 110.000, chưa thanh toán tiền hàng, ghi số tiền vào tài khoản 511 theo giá:
A. Giá vốn: 30.000
B. Giá thanh toán: 110.000
C.Giá bán: 100.000
D. Thuế GTGT: 10.000
6. Bán thành phẩm cho khách hàng trực tiếp từ phân xưởng sản xuất, kế toán ghi giá vốn:
A.Nợ 155/Có 154
B.Nợ 632/Có 155
C.Nợ 154/Có 632
D.Nợ 632/Có 154
7. Xuất kho gửi bán thành phẩm với giá vốn 10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 50.000, kế toán ghi:
A. Nợ 155/Có 157: 10.000
B. Nợ 157/Có 155: 50.000
C. Nợ 157/Có 155: 10.000
D. Nợ 131/Có 511: 50.000
8. Số hàng gửi bán ở nv7, khách hàng đã chấp nhận mua nhưng chưa thanh toán tiền hàng, kế toán ghi
A. Kế toán không ghi số
B. Nợ 131: 55.000/Có 511: 50.000, Có 3331: 5.000
C. Nợ 632/Có 155: 10.000; Nợ 131: 55.000/Có 511: 50.000,Có 133: 5.000
D. Nợ 632/Có 157: 10.000; Nợ 131: 55.000/Có 511: 50.000,Có3331: 5.000
9. Doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả chậm trả góp trong 6 tháng, với giá vốn lô hàng là 50.000, tông giá thanh toán: 220.000, giá bán trả ngay: 150.000, thuế GTGT: 10%, kế toán ghi nhận vào TK 511 số tiền là
A. 150.000
B. 200.000
C. 220.000
D. 15.000
10. Doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả chậm trả góp trong 6 tháng, với giá vốn lô hàng là 50.000, tổng giá thanh toán: 220.000, giá bán trả ngay: 150.000, thuế GTGT: 10%, kế toán ghi nhận phần lãi trả chậm vào tài khoản
Doanh thu bán hàng
Doanh thu chưa thực hiện
Thu nhập khác
Doanh thu hoạt động tài chính
11. Doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả chậm trả góp trong 6 tháng, với giá vốn lô hàng là 50.000, tổng giá thanh toán: 220.000, giá bán trả ngay: 150.000, thuế GTGT: 10%, kế toán ghi nhận phần lãi trả chậm là bao nhiêu:
A. 220.000
B. 50.000
C. 55.000 ( 220.000 - 150.000 -150.000* 10% )
D. 70.000
12. Doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả chậm trả góp trong 6 tháng, với giá vốn lô hàng là 50.000, tổng giá thanh toán: 220.000, giá bán trả ngay: 150.000, thuế GTGT: 10%, kế toán ghi phần tiền lãi hàng kỳ doanh nghiệp ghi nhận là:
55.000
70.000
11.666,67
9166,67 ( 55.000 kqua câu 11 chia 6)
13. Xuất kho 5.000 SPA để trao đổi với công ty D một TBSX.Giá bán SPA chưa thuế GTGT 10%: 230/SP, giá vốn: 300.000 Giá bán của thiết bị theo tổng giá thanh toán: 550.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Công ty D thanh toán số tiền của thiếu cho kinh nghiệp bằng chuyển khoản. Số tiền công ty D phải thanh toán cho doanh nghiệp là:
715.000
1.250.000
550.000
500.000
14. Xuất kho 5.000 SPA đề trao đổi với công ty D một TBSX. Giả bản SPA chưa thuế GTGT 10%: 230/SP. Giá bán của thiết bị theo tổng giá thanh toán: 550.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Công ty D thanh toán số tiền của thiếu cho kinh nghiệp bằng chuyển khoản. Kế toán ghi nhận giá trị hàng nhận về:
A. Nợ 152: 500.000,Nợ 133: 50.000/Có 112: 550.000
B. Nợ 211: 500.000,Nợ 133: 50.000/Có 112: 550.000
C. Nợ 211: 550.000,Nợ 133: 55.00/Có 131: 605.000
D. Nợ 211: 500.000,Nợ 133: 50.000/Có 131: 550.000
15. Xuất kho thành phẩm đem đi góp vốn, kế toán ghi phần chênh lệch giữa giá trị góp vốn (giá đánh giá lại) và giá vốn xuất kho vào tài khoản nào?
A. Thu nhập khác
B. Chi phí khác
C. Thu nhập khác hoặc chi phí khác
D.Chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính
16. Xuất kho thành phẩm đi góp vốn vào công ty liên doanh, giá vốn xuất kho là 100.000, giá theo hội đồng đánh giá lại là 150.000, kế toán ghi:
A. Nợ 222: 100.000,Nợ 811: 50.000/Có 155: 150.000
B. Nợ 221: 100.000,Nợ 811: 50.000/Có 155: 150.000
C. Nợ 222: 150.000/Có 711: 50.000/Có 155: 100.000
D. Nợ 221: 150.000/Có 711: 50.000/Có 155: 100.000
17. Xuất kho thành phẩm đi góp vốn vào công ty liên doanh, giá vốn xuất kho là 100.000, giá theo hội đồng đánh giá lại là 150.000, kế toán ghi nhận giá đánh giá lại vào tài khoản nào?
Tk 211
Tk 228
Tk 222
Tk 211
18. Xuất kho thành phẩm đi góp vốn vào công ty liên doanh, giá vốn xuất kho là 100.000, giá theo hội đồng đánh giá lại là 150.000, kế toán ghi phần tiền chênh lệch 50.000 vào tài khoản nào:
Tk 635
Tk 811
Tk 515
Tk 711
19. Khách hàng thanh toán tiền hàng còn nợ 132.000 cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản và được hưởng chiết khấu thanh toán 1%, số tiền ghi vào TK 112 là:
132.000
1320
130.680
120.000
20. Khách hàng thanh toan tien hang con nợ 132.000 cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản và được hưởng chiết khấu thanh toán 1%, số tiền chiết khấu thanh toán là
132.000
1320
130.680
120.000
21. Khách hàng thanh toán tiền hàng còn nợ 132.000 cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản và được hưởng chiết khấu thanh toán 1%, số tiền chiết khấu thanh toán kế toán ghi vào tài khoản:
Tk 635
Tk 511
Tk 811
Tk 711
22. Xuất kho 20 sản phẩm để quảng cáo không thu tiền ko có điều kiện, giá vốn xuất kho: 5000, kế toán ghi:
A. Nợ 155/Có 641: 5000
B. Nợ 641/Có 155: 5000
C. Nợ 632/Có 155: 5000
D. Nợ 642/Có 155: 5000
23. Khách hàng mua 20 sản phẩm thì được tặng 2 cái, biết giá bán trên thị trường 300/sp (chưa bao gồm VAT 10%), giá vốn: 100/sp. Khách hàng đã thanh toán bằng TM, kế toán ghi nhận vào TK 632 với số tiền là:
2000
2200
6000
6.600
24.Khach hàng mua 20sp thì được tặng 2 cái biết giá bán trên thị trường 300/sp (chưa bao gồm VAT 10%), giá vốn: 100/sp. Khách hàng đã thanh toán băng TM, kê toán ghi nhận doanh thu với sô tiên là:
2000
6000
2200
6600
25. Kiểm kê phát hiện thừa 5 thành phẩm chưa rõ nguyên nhân với giá vốn: 100/sp, kế toán ghi:
A. Nợ 1381/Có 155: 500
B. Nợ 155/Có 1381: 500
C. Nợ 155/Có 3381: 500
D. Nợ 3381/Có 155: 500
26. Kiểm kê phát hiện thiếu 5 thành phẩm chưa rõ nguyên nhân với giá vốn: 100/sp, kế toán ghi:
A. Nợ 1381/Có 155: 500
B. Nợ 155/Có 1381: 500
C. Nợ 155/Có 3381: 500
D. Nợ 3381/Có 155: 500
27. Khách hàng khiếu nại 1 số thành phẩm kém chất lượng yêu cầu giảm giá với giá bán trước đây là 50.000, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chấp nhận và trừ vào tiền hàng, kế toán ghi:
A. Nợ 521: 50.000,Nợ 133: 5.000/Có 131: 55.000
B.Nợ 521: 50.000,Nợ 331: 5.000/Có 111: 55.000
C. Nợ 155: 50.000,Nợ 331: 5.000/Có 131: 55.000
D. Nợ 521: 50.000,Nợ 3331: 5.000/Có 131: 55.000
28. Khách hàng khiếu nại 1 số thành phẩm kém chất lượng yêu cầu giảm giá với giá bán trước đây là 50.000, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chấp nhận và trừ vào tiền hàng, kế toán ghi số tiền 50.000 vào tài khoản nào:
Nợ tk 5212
Nợ tk 5213
Nợ tk 511
Nợ tk 52111
29. Chi phí vận chuyển khi bán hàng (doanh nghiệp chịu) kế toán tính vào:
Giá trị thành phẩm
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Phải thu khác
30. Chi phí vận chuyển khi bán hàng (bên mua chịu) kể toán tính vào:
Giá trị thành phẩm
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Phải thu khác
31. Bán theo phương thức bán hàng qua đại lý, khi doanh nghiệp giao hàng cho đại lý kế toán ghi:
A. Nợ 155/Có 154
B. Nợ 157/Có 155
C. Nợ 641/Có 155
D. Nợ 632/Có 155
32. Bán hàng theo phương thức bán hàng đại lý, doanh nghiệp ghi nhận hoa hồng phải trả vào TK nào?
Nợ 155
Nợ 642
Nợ 641
Nợ 331
33. Bán hàng theo phương thức bán hàng đại lý, khi bên đại lý nhận được hàng do doanh nghiệp chuyển tới, kế toán bên đại lý hạch toán vào:
Không hạch toán
Hàng tồn kho
Phải trả người bán
Phải thu khách hàng
34. Doanh nghiệp hạch toán HTK theo phương pháp KKĐK, nhập kho từ quá trình sản xuất kế toán ghi:
A. Nợ 155/Có 632
B. Nợ 155/Có 631
C. Nợ 631/Có 632
D. Nợ 632/Có 631
35. Doanh nghiệp hạch toán HTK theo phương pháp KKĐK, đầu kỳ có số dư TK 155: 2.000.000, kế toán kế chuyển đầu kỳ:
A. Nợ 631/Có 632: 2.000.000
B. Nợ 155/Có 632: 2.000.000
C. Nợ 155/Có 631: 2.000.000
D. Nợ 632/Có 155: 2.000.000
36. Doanh nghiệp hạch toán HTK theo phương pháp KKĐK, cuối kỳ có số dư TK 155: 2.000.000, kế toán kế chuyển cuối kỳ:
A. Nợ 631/Có 632: 2.000.000
B. Nợ 155/Có 632: 2.000.000
C. Nợ 155/Có 631: 2.000.000
D. Nợ 632/Có 155: 2.000.000
37. Cuối kỳ xác định kết quả kinh doanh, doanh nghiệp lãi:200.000, kế toán ghi:
A. Nợ 511/Có 911: 200.000
B. Nợ 911/Có 421: 200.000
C. Nợ 421/Có 911: 200.000
D. Nợ 911/Có 515: 200.000
38. Cuối kỳ xác định kết quả kinh doanh, doanh nghiệp lỗ:200.000, kế toán ghi:
A. Nợ 511/Có 911: 200.000
B. Nợ 911/Có 421: 200.000
C. Nợ 421/Có 911: 200.000
D. Nợ 911/Có 515: 200.000
39. Cuối kỳ xác định kết quả kinh doanh, các tài khoản chi phí sẽ được kết chuyển vào:
Nợ 911
Nợ 511
Có 911
Có 511
40. Cuối kỳ xác định kết quả kinh doanh, các tài khoản doanh thu, thu nhập se được kết chuyển vào:
Nợ 911
Có 911
Nợ 511
Có 511
41. Cuối kỳ xác định kết quả kinh doanh, các tài khoản giảm trừ doanh thu sẽ được kết chuyển vào:
Nợ 911
Nợ 511
Có 911
Có 511
42. Cuối kỳ xác định kết quả kinh doanh, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được kết chuyển sang tài khoản nào:
Nợ 911
Có 911
Nợ 511
Có 511
43. Chi phí phát sinh liên quan đến hàng bán bị trả lại:
Ghi nợ 521
Ghi nợ 642
Ghi nợ 641
Ghi nợ 632
44. Cuối kỳ, kết chuyển các khoản sau để xác định kết quả kinh doanh:
A.CPBH, CPQLDN, GVHB
B. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
C. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
D. CPBH, CPQLDN, GVHB, doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
45. Doanh thu là gì?
A.Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ phát sinh từ hoạt động SXKD thông thường
B. Số tiền bán hàng thu được
C. Số tiền sẽ thu được từ giao dịch bán hàng
D. Số tiền ghi trên hóa đơn bán hàng
46. Trong trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận là?
A. Giá bán ko bao gồm thuế GTGT dầu ra
B. Tất cả phương án trên đều sai
C. Giá bán bao gồm thuế GTGT đầu ra
D.Trị giá vốn thực tế của sản phẩm xuất kho
47. Chi phí vận chuyển thuê ngoài phải trả cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ được tính vào?
A. Chi phí QLDN
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí bán hàng nếu như theo hợp đồng mua bán thì khoản chi phí đó bên bán phải chịu
D. Tất cả đáp án trên đều sai
48. TK 157 "Hàng gửi bán" sử dụng thề theo dõi sản phẩm, dịch vụ, hàng hóa mà doanh nghiệp chuyển đi tiêu thụ theo phương thức?
Đại lý
Ký gửi
Gửi bán , chờ chấp nhận
Tất cả phương án trên
49. Kế toán phản ánh giá vốn của thành phẩm ứ đọng không cần dùng khi thanh lý
A. Nợ 811/Có 155
B. Nợ 632/Có 155
C. Nợ 1388/Có 155
D. Nợ 642/Có 155
50. Việc ghi nhận doanh thu trên sô kể toán dựa trên cơ sở
Hoá đơn bán hàng
Hợp đồng kinh tế
Thẻ quầy hàng
Các nguyên tắc kế toán
51. Kế toán ghi nhận giá vốn của thành phẩm xuất kho để khuyến mại, quảng cáo ko kèm điều kiện
A. Nợ 811/Có 155
B. Nợ 632/Có 155
C. Nợ 642/Có 155
D. Nợ 641/Có 155
52. Doanh thu và chi phí tạo ra dựa trên nguyên tắc
Khách quan
Trọng yếu
Thận trọng
Phù hợp
53. Trong trường hợp bán thành phẩm có kèm thiết bị, phụ tùng thay thế, giá trị xuất kho của thiết bị phụ tùng thay thế được kế toán ghi:
A. Nợ 641/Có 155,1534
B. Nợ 642/Có 155, 1534
C. Nợ 632/Có 155, 1534
D. Nợ 811/Có 155, 1534
54. Trong trường hợp bán thành phẩm có tặng kèm thiết bị, phụ tùng thay thế , thì:
A. Không ghi nhận doanh thu cho thiết bị phụ tùng thay thế
B. Phải phân bổ doanh thu cho thành phẩm bán ra và thiết bị phụ tùng thay thế
C. Doanh thu của thiết bị, phụ tùng thay thế được cộng vào cùng với doanh thu của sản phâm bán ra
D. Giá bán của thiết bị phụ tùng thay thế được cộng vào chi phí bán hàng
55. Trường hợp, hợp đồng kinh tế quy định việc bán hàng và cung câp dịch vụ bảo hành sản phâm sau khi bán, kê toán cân phải:
A. Không ghi nhận doanh thu bảo hành sản phẩm
B. Ghi nhận doanh thu bán hàng bao gồm cả doanh thu cung cấp dịch vụ
C. Ghi nhận riêng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
D.Chi phí để bảo hành sản phẩm được tính vào chi phí bán hàng
56. Khi bán hàng trong chương trình dành cho khách hàng truyền thống (chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, tặng quà cho khách hàng), kế toán ghi nhận doanh thu trên cơ sở:
A. Tổng số tiền thu được không bao gồm thuế GTGT
B. Tổng số tiền thu được không bao gồm thuế GTGT - giá trị hợp lý của hàng hóa, dịch vụ cung cấp miễn phí hoặc số tiền chiết khấu, giảm giá cho khách hàng
C. Tổng số tiền thanh toán trên hóa đơn
D. Tổng số tiền thu được- giá trị hợp lý của hàng hóa, dịch vụ cung cấp miễn phí hoặc số tiền chiết khấu, giảm giá cho khách hàng
57. Nếu hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ từ kỳ trước, đến kỳ sau phải giảm giá, chết khẩu thương mại, bị trả lại nhưng phát sinh trước thời điểm phát hành BCTC thì:
A. Phải ghi giảm lợi nhuận của kỳ giảm giá
B. Phải ghi giảm doanh thu kỳ phát sinh
C. Phải ghi điều chỉnh hồi tố trên BCTC của kỳ báo cáo
D.Phải ghi giảm doanh thu trên BCTC của kỳ báo cáo
58. Nếu hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ từ kỳ trước, đến kỳ sau phải giảm giá, chết khẩu thương mại, bị trả lại nhưng phát sinh sau thời điểm phát hành BCTC thì:
A. Phải ghi giảm lợi nhuận của kỳ giảm giá
B. Phải ghi giảm doanh thu kỳ phát sinh
C. Phải ghi điều chỉnh hồi tố trên BCTC của kỳ báo cáo
D. Phải ghi giảm doanh thu trên BCTC của kỳ báo cáo
59. Điều kiện ghi nhận doanh thu theo VAS 14, thể hiện nguyên tắc:
Khách quan
Phù hợp
Thận trọng
Trọng yếu
60. Bán hàng cho khách hàng hưởng CKTM. Giá bán ghi trên HĐ GTGT là giá
A. Chưa trừ CKTM hoặc đã trừ CKTM
B. Chưa khấu trừ CKTM
C. Đã khấu trừ CKTM
D. Không có đáp án đúng
61. Khi xuất kho thành phẩm để bán, hàng đã xác định được tiêu thụ, kế toán ghi ngay bút toán phản ánh
Doanh thu bán hàng
Chi phí bán hàng
GVHB
GVHB và dịch vụ bán hàng
62. Phản ánh giá vôn hàng đã xuất bán, kê toán ghi:
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ 911/Có 632
C. Nợ 632/Có 154,155,157,...
D. Nợ 632/Có 154, 155, 157, hoặc Nợ 911/Có 632
63. Phản ánh giá trị thực tế thành phẩm xuất kho
A. Ghi Có 155 và ghi Có 511
B. Ghi Có 155
C. Không có đáp án đúng
D. Ghi Có 511
64. Hoa hồng phải trả đại lý:
A. Ghi giảm doanh thu bán hàng (Nợ 511)
B. Ghi giảm nợ phải thu khách hàng (Có 131)
C.Ghi tăng CPBBH (Nợ 641) và ghi giảm nợ phải thu kháchhàng (Có 131)
D. Ghi tăng CPBH (Nợ 641)
65. Lợi nhuận từ hđ kinh doanh được tính bằng công thức:
A. Doanh thu thuần - GVHB - CPBH - CPQLDN - CP tài chính + DT hoạt động tài chính
B. Lợi nhuận gộp - (CP BH + CPQLDN) + (DT hđ tài chính - CP tài chính)
C. Doanh thu thuần - GVHB - CPBH - CPQLDN - CP tài chính + DT hoạt động tài chính hoặc Lợi nhuận gộp - (CP
BH + CPOLDN) + (DT hđ tài chính - CP tài chính) D.LN gộp + LN tài chính
66. LN gộp được xác định bằng:
A. DT thuần - giá vốn - các chi phí thời kỳ khác
B. DT - GVHB
C. DT thuần - GVHB
D. Dthu - GVHB - CPBH - CPQLDN
67. Khi bán hàng hóa, sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT khấu trừ, tổng giá thanh toán trên hóa đơn được ghi trên tài khoản?
A. Doanh thu bán hàng
B. Phải thu khách hàng, tiền mặt, tiền gửi NH
C. Doanh thu nội bộ
68. Khi xuất kho sản phẩm dùng để trả lương cho nhân viên, kế toán sử dụng các chứng từ sau:
A. Bảng thanh toán tiền lương và BHXH
B. Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng
C. Phiếu xuất kho
D. Tất cả các chứng từ trên
69. Xuất kho sản phâm đê khuyên mại cho khách hàng khi mua nhiều. Phản ánh giá thành phâm thực tế xuất kho ghi:
A. Ko có đáp án đúng
B. Nợ 642/Có 155
C. Nợ 632/Có 155
D. Nợ 641/Có 155
70. Cuối niên độ kế toán số dư TK 229 (2293): 60.000. Sang năm DN cần trích lập dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi 70.000, kế toán ghi:
A. Nợ 642/Có 2293: 10.000
B. Nợ 2293/Có 642: 10.000
C. Nợ 2293/Có 642: 60.000
D. Nợ 642/Có 2292: 60.000
71. DN trích lập phải thu khó đòi, kế toán ghi nhận chi phí vào:
Nợ 632
Nợ 642
Nợ 641
Nợ 611
72. Dn bán 200 sản phẩm và tặng 1 sp, đơn giá xuất kho 60.000, giá vốn ghi nhận:
11.940.000
Không có đáp án
12.000.000
12.060.000
73. Khi bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp khoản lãi trả góp đc hưởng:
A. Được ghi nhận toàn bộ 1 lần vào DT hoạt động tài chính
B.Đc ghi nhận vào DT chưa thực hiện và phân bổ vào DT bán hàng các kỳ tiếp theo
C. Đc ghi nhận vào DT chưa thực hiện và phân bổ vào DT hđong tài chính các kỳ tiếp theo
D. Đc ghi nhận vào DT chưa thực hiện
74. Xuất kho sản phẩm tặng cho người tham gia buổi giới thiệu sản phẩm của DN, kế toán ghi:
A. Nợ 811/Có 155
B. Nợ 642/Có 155
C. Nợ 641/Có 155
D. Nợ 632/Có 155
75. Khi hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ bị trả lại, giá vốn của số hàng này ghi:
Có GVHB
Nợ GVHB
Nợ DTBH
76. Dn vay tiền để thanh toán tiền thuê quầy hàng, lãi vay của khoản tiền vay này được tính vào?
CPQLDN
CP khác
CP tài chính
CPBH
77. Trong mọi trường hợp, chiết khấu thương mại cho khách hàng được hưởng, kế toán luôn
Ghi nợ 521
Ghi nợ 511
Có thể ghi nợ 521
78. DN hạch toán hàng tồn kho theo KKĐK, khi xuất kho thành phẩm đi tiêu thụ, DN định khoản ghi nhận giá vốn xuất kho:
A. Nợ 632/Có 611
B. DN chưa ghi nhận
C. Nợ 632/Có 631
D. Nợ 632/Có 155
79. DN xuất kho thành phẩm đi góp vốn liên doanh phần chênh lệch giữa giá đánh giá lại và giá xuất kho được ghi nhận vào:
A.Bên Nợ 811
B. Bên Nợ 811 hoặc Có 711
C. Bên Nợ 632
D.Bên Có 632
80. Tại thời điểm bán trả góp phản ánh bút toán ghi nhận doanhthu trả góp ghi:
Bên nợ 3387
Bên nợ 242
Bên có 242
Bên có 3387
81. Khi xuất kho hàng hóa giao cho cơ sở đại lý bán đúng giá hướng hoa hồng, kế toán sử dụng chứng từ
A. Phiếu xuất kho và hóa đơn GTGT
B. Phiếu xuất hàng gửi bán đại lý và lệnh điều động nội bộ
C. Một trong các chứng từ trên
D. Phiều xuất kho và hóa đơn bán hàng
82. Các khoản trích nộp theo lương thuộc nghĩa của của DN tính trên tiền lương của nhân viên bán hàng được tính vào:
CPBH
Chi phí hoạt động khác
CPQLDN
Các phương án đều sai
83. Cuối kỳ, cộng các khoản chiết khấu thanh toán đã chấp nhận cho khách hàng được kế toán kết chuyển sang tài khoản?
Xác định kqua kinh doanh
GVHB
Chi phí khác
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
84. Khách hàng phát hiện 10 thành phẩm của DN bị lỗi, yêu cầu giảm giá 20% biết đơn giá bán 100.00, bên Nợ 5213 ghi:
1.000.000
Không có đáp án
800.000
200.000
85. Khi doanh nghiệp thưởng cho cán bộ công nhân viên bằng thành phẩm giá trị tiền thưởng (Ghi nhận vào bên Nợ 353) được xác định bằng (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
Giá trị thành phẩm nhập kho
Giá trị thành phẩm xuất kho
Giá bán chưa bao gồm thuế
Giá bán đã bao gồm thuế
86. Khi bán hàng cho khách hàng với giá bán 20.000/sp (chưa thuế GTGT, thuế suất 10%) khách hàng mua 100 sp được hưởng chiết khấu ngay 2%. Dn sẽ ghi nhận doanh thu (DN tính thuế theo phương pháp khấu trừ)
A.Bên Có 511: 19.600
B. Bên Có 511: 20.000 đồng thời ghi bên Nợ 5211: 400
C. Bên Có 511: 22.000
D.Bên Có 511: 20.000
87. Dn bán hàng trả góp, DT ghi theo:
A.Giá bán trả góp
C. Giá bán trả ngay 1 lần chưa bao gồm thuế
B. Giá bán ngay 1 lần đã bao gồm thuế
D. B hoặc C
88. Khi DN xuất kho thành phẩm để biếu tặng, khuyến mại, quảng cáo ko thu tiền, ko kèm điều kiện, kế toán ghi Có 155 đối ứng với:
Nợ 642
Nợ 641
Nợ 632
Nợ 635
89. DN hạch toán hàng tồn kho theo KKĐK, đầu kỳ thành phẩm tồn kho TK 155 Dn phải kết chuyển sang:
Bên nợ 631
DN không phải kết chuyển
Bên nợ 632
Bên nợ 611
90. Khi tiêu thụ hàng hóa, sản phâm thuộc đôi tượng chịu thuê GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán sử dụng chứng từ sau:
Phiếu xuất kho
Hoá đơn GTGT
Phiếu thu , giấy báo có
Tất cả cá đáp án trên
91. Giá gốc của lượng hàng gửi bán bị trả lại, ghi:
Có Tk doanh thu bán hàng
Nợ TK hàng gửi bán
Có Tk giá vốn hàng bán
Có TK hàng gửi bán
92. Ngày 1/2, Công ty X bán hàng hóa cho Y giá lô hàng chưa thuế GTGT 10% là 80.000, cty X đã thu 70% tiền hàng bằng TGNH. Giá vốn lô hàng là 50.000. Ngày 28/2, Y thanh toán phần tiền còn lại bằng chuyển khoản. Vậy công ty X sẽ ghi nhận doanh thu và giá vốn vào thời điểm
A. Doanh thu (ghi nhận 70% ngày ½, 30% ngày 28/2) và giá vốn ghi nhận vào ngày ½
B. Doanh thu va giá vốn ghi nhận vào ngày ½
C. Doanh thu ghi nhận vào ngày 28/2 và giá vốn ghi nhận vào ngày ½
D. Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 28/2
93. Ngày 1/2, Công ty X bán hàng hóa cho Y giá lô hàng chưa thuế GTGT 10% là 80.000, cty X đã thu 70% tiền hàng bằng TGNH. Giá vốn lô hàng là 50.000. Ngày 28/2, Y thanh toán phần tiền còn lại bằng chuyển khoản. Vậy công ty X sẽ ghi nhận doanh thu vào ngày ½ trị giá là:
80.000
56.000
24.000
50.000
94. Để chào đón tết cổ truyền dân tộc, công ty Mứt kẹo có chương trình mua 10 gói tặng 1 gói, Giá bán 1 gói mứt chưa thuế GTGT 10% là 50. Giá vốn là 30. Trong kỳ tổng số lượng xuất kho mứt là 1000 gói. Khi đó doanh thu của công ty Mứt kẹo ghi nhận số tiền là (Biết DN tính thuế GTGT theo pp khấu trừ)
30.000
55.000
50.000
33.000
95. Để chào đón tết cổ truyển dân tộc, công ty Mứt kẹo có chương trình mua 10 gói tặng 1 gói, Giá bán 1 gói mứt chưa thuế GTGT 10% là 50. Giá vốn là 30. Trong kỳ tổng số lượng xuât kho mứt là 1000 gói. Khi đó giá vốn của công ty Mứt kẹo ghi nhận số tiền là (Biết DN tính thuế GTGT theo pp khấu trừ)
30.000
33.000
50.000
55.000
96. Sản phẩm chuyển đi chờ chấp nhận bị từ chối, trả lại hàng. DN nhập kho đủ, giá thực tế xuất kho 110.000, giá bán thông thường (chưa bao gồm VAT) 150.000, ghi:
A. Nợ 155/Có 157: 110.000
B. Nợ 521: 150.000, Nợ 3331: 15.000/Có 131: 165.000
C. Nợ 157/Có 632: 110.000
D. Nợ 155/Có 632: 110.000
97. Xuất bán trả góp bán cho khách hàng 1 lô hàng, giá bán trả ngay 231.000 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) giá bán trả góp 240.000 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) trả trong vòng 12 tháng. Doanh thu chưa thực hiện của nghiệp vụ trên là:
9.000
210.000
231.000
240.000
98. Xuất bán trả góp bán cho khách hàng 1 lô hàng, giá bán trả ngay 231.000 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) giá bán trả góp 240.000 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) trả trong vòng 12 tháng. Sô lãi trả góp 1 tháng là
17.500
750
19.250
20.000
99. Mua cổ phiếu 5000 cổ phiếu để kinh doanh với giá mua:15/cp, mệnh giá 10/cp, giá dự định sẽ tăng lên 20/cp. Doanh nghiệp ghi nhận số tiền mua cổ phiếu là
50.000
75.000
100.000
Không có đáp án đúng
100. Mua cổ phiếu 5000 cổ phiếu để kinh doanh với giá mua:15/cp, mệnh giá 10/cp, giá dự định sẽ tăng lên 20/cp, đã chi bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
A. Nợ 121/Có 111: 50.000
B. Nợ 121/Có 111: 100.000
C. Nợ 221/Có 111: 75.000
D. Nợ 121/Có 111: 75.000
