Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

v2p8

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
PROPEL
a)
thúc đẩy, đẩy đi
b)
phản đối, biểu tình
c)
tuyên truyền
d)
thành công, thịnh vượng
2.
PROPONENT
a)
người ủng hộ, đề xướng
b)
thúc đẩy, đẩy đi
c)
phản đối, biểu tình
d)
tuyên truyền
3.
PROVOKE
a)
khiêu khích, chọc tức
b)
người ủng hộ, đề xướng
c)
thúc đẩy, đẩy đi
d)
phản đối, biểu tình
4.
RATIONAL
a)
hợp lý, có lý trí
b)
khiêu khích, chọc tức
c)
người ủng hộ, đề xướng
d)
thúc đẩy, đẩy đi
5.
PRUDENT
a)
thận trọng, khôn ngoan
b)
hợp lý, có lý trí
c)
khiêu khích, chọc tức
d)
người ủng hộ, đề xướng
6.
RATIONALE
a)
lý do cơ bản, lý luận
b)
thận trọng, khôn ngoan
c)
hợp lý, có lý trí
d)
khiêu khích, chọc tức
7.
VOCATION
a)
nghề nghiệp, thiên hướng
b)
lý do cơ bản, lý luận
c)
thận trọng, khôn ngoan
d)
hợp lý, có lý trí
8.
REBEL
a)
người nổi loạn, chống đối
b)
nghề nghiệp, thiên hướng
c)
lý do cơ bản, lý luận
d)
thận trọng, khôn ngoan
9.
PUNITIVE
a)
để trừng phạt
b)
người nổi loạn, chống đối
c)
nghề nghiệp, thiên hướng
d)
lý do cơ bản, lý luận
10.
RADICAL
a)
căn bản, triệt để
b)
để trừng phạt
c)
người nổi loạn, chống đối
d)
nghề nghiệp, thiên hướng
11.
RANDOM
a)
tình cờ, ngẫu nhiên
b)
căn bản, triệt để
c)
để trừng phạt
d)
người nổi loạn, chống đối
12.
RECEDE
a)
lui lại, rút lui
b)
tình cờ, ngẫu nhiên
c)
căn bản, triệt để
d)
để trừng phạt
13.
RECUR
a)
xảy ra lại, lặp lại
b)
lui lại, rút lui
c)
tình cờ, ngẫu nhiên
d)
căn bản, triệt để
14.
RECESSION
a)
suy thoái kinh tế
b)
xảy ra lại, lặp lại
c)
lui lại, rút lui
d)
tình cờ, ngẫu nhiên
15.
REDUCTION
a)
sự giảm bớt
b)
suy thoái kinh tế
c)
xảy ra lại, lặp lại
d)
lui lại, rút lui
16.
RECIPIENT
a)
người nhận
b)
sự giảm bớt
c)
suy thoái kinh tế
d)
xảy ra lại, lặp lại
17.
REDUNDANT
a)
thừa thãi
b)
người nhận
c)
sự giảm bớt
d)
suy thoái kinh tế
18.
RECEIVE
a)
nhận
b)
thừa thãi
c)
người nhận
d)
sự giảm bớt
19.
RECOLLECT
a)
nhớ lại, hồi tưởng
b)
nhận
c)
thừa thãi
d)
người nhận
20.
RECONCILE
a)
hòa giải, giải hòa
b)
nhớ lại, hồi tưởng
c)
nhận
d)
thừa thãi
21.
REFINE
a)
tinh chế, cải tiến
b)
hòa giải, giải hòa
c)
nhớ lại, hồi tưởng
d)
nhận
22.
REINFORCE
a)
củng cố, tăng cường
b)
tinh chế, cải tiến
c)
hòa giải, giải hòa
d)
nhớ lại, hồi tưởng
23.
REFORM
a)
cải cách, sửa đổi
b)
củng cố, tăng cường
c)
tinh chế, cải tiến
d)
hòa giải, giải hòa
24.
REJECTION
a)
sự từ chối
b)
cải cách, sửa đổi
c)
củng cố, tăng cường
d)
tinh chế, cải tiến
25.
REFRAIN
a)
kiềm chế, tránh làm
b)
sự từ chối
c)
cải cách, sửa đổi
d)
củng cố, tăng cường
26.
RELENTLESS
a)
không ngừng, tàn nhẫn
b)
kiềm chế, tránh làm
c)
sự từ chối
d)
cải cách, sửa đổi
27.
REFUGE
a)
nơi ẩn náu, nơi tị nạn
b)
không ngừng, tàn nhẫn
c)
kiềm chế, tránh làm
d)
sự từ chối
28.
REFUTE
a)
bác bỏ, phản biện
b)
nơi ẩn náu, nơi tị nạn
c)
không ngừng, tàn nhẫn
d)
kiềm chế, tránh làm
29.
REHABILITATE
a)
phục hồi, cải tạo
b)
bác bỏ, phản biện
c)
nơi ẩn náu, nơi tị nạn
d)
không ngừng, tàn nhẫn
30.
RELEVANT
a)
liên quan, thích hợp
b)
phục hồi, cải tạo
c)
bác bỏ, phản biện
d)
nơi ẩn náu, nơi tị nạn
31.
REMORSE
a)
ăn năn, hối hận
b)
liên quan, thích hợp
c)
phục hồi, cải tạo
d)
bác bỏ, phản biện
32.
RELIABLE
a)
đáng tin cậy
b)
ăn năn, hối hận
c)
liên quan, thích hợp
d)
phục hồi, cải tạo
33.
REMOTE
a)
xa xôi, hẻo lánh
b)
đáng tin cậy
c)
ăn năn, hối hận
d)
liên quan, thích hợp
34.
RELIEVED
a)
nhẹ nhõm, bớt căng thẳng
b)
xa xôi, hẻo lánh
c)
đáng tin cậy
d)
ăn năn, hối hận
35.
REMUNERATION
a)
thù lao, tiền công
b)
nhẹ nhõm, bớt căng thẳng
c)
xa xôi, hẻo lánh
d)
đáng tin cậy
36.
RELUCTANT
a)
miễn cưỡng, không sẵn lòng
b)
thù lao, tiền công
c)
nhẹ nhõm, bớt căng thẳng
d)
xa xôi, hẻo lánh
37.
RENDER
a)
làm cho, đưa ra
b)
miễn cưỡng, không sẵn lòng
c)
thù lao, tiền công
d)
nhẹ nhõm, bớt căng thẳng
38.
REMEDY
a)
phương thuốc, biện pháp khắc phục
b)
làm cho, đưa ra
c)
miễn cưỡng, không sẵn lòng
d)
thù lao, tiền công
39.
REMINISCE
a)
hồi tưởng, nhớ lại
b)
phương thuốc, biện pháp khắc phục
c)
làm cho, đưa ra
d)
miễn cưỡng, không sẵn lòng
40.
RENEW
a)
làm mới, gia hạn
b)
hồi tưởng, nhớ lại
c)
phương thuốc, biện pháp khắc phục
d)
làm cho, đưa ra
41.
RESEMBLE
a)
giống, tương tự
b)
làm mới, gia hạn
c)
hồi tưởng, nhớ lại
d)
phương thuốc, biện pháp khắc phục
42.
REPERTOIRE
a)
danh mục, kho tàng
b)
giống, tương tự
c)
làm mới, gia hạn
d)
hồi tưởng, nhớ lại
43.
RESENT
a)
bực bội, phẫn nộ
b)
danh mục, kho tàng
c)
giống, tương tự
d)
làm mới, gia hạn
44.
REPRESENT
a)
đại diện, biểu thị
b)
bực bội, phẫn nộ
c)
danh mục, kho tàng
d)
giống, tương tự
45.
RESOLVE
a)
giải quyết, quyết tâm
b)
đại diện, biểu thị
c)
bực bội, phẫn nộ
d)
danh mục, kho tàng
46.
REPRIMAND
a)
khuyên trách, khiển trách
b)
giải quyết, quyết tâm
c)
đại diện, biểu thị
d)
bực bội, phẫn nộ
47.
REPRISAL
a)
sự trả thù, trả đũa
b)
khuyên trách, khiển trách
c)
giải quyết, quyết tâm
d)
đại diện, biểu thị
48.
VERSION
a)
phiên bản, bản dịch
b)
sự trả thù, trả đũa
c)
khuyên trách, khiển trách
d)
giải quyết, quyết tâm
49.
RETREAT
a)
rút lui, lui về
b)
phiên bản, bản dịch
c)
sự trả thù, trả đũa
d)
khuyên trách, khiển trách
50.
RETORT
a)
trả lời, đáp trả
b)
rút lui, lui về
c)
phiên bản, bản dịch
d)
sự trả thù, trả đũa
51.
RESOURCE
a)
tài nguyên, nguồn lực
b)
trả lời, đáp trả
c)
rút lui, lui về
d)
phiên bản, bản dịch
52.
RESORT
a)
địa điểm nghỉ dưỡng; nhờ đến
b)
tài nguyên, nguồn lực
c)
trả lời, đáp trả
d)
rút lui, lui về
53.
RESTORE
a)
khôi phục, phục hồi
b)
địa điểm nghỉ dưỡng; nhờ đến
c)
tài nguyên, nguồn lực
d)
trả lời, đáp trả
54.
RETRIEVE
a)
lấy lại, tìm lại
b)
khôi phục, phục hồi
c)
địa điểm nghỉ dưỡng; nhờ đến
d)
tài nguyên, nguồn lực
55.
RESTRAIN
a)
kiềm chế, hạn chế
b)
lấy lại, tìm lại
c)
khôi phục, phục hồi
d)
địa điểm nghỉ dưỡng; nhờ đến
56.
RETAIN
a)
giữ lại, duy trì
b)
kiềm chế, hạn chế
c)
lấy lại, tìm lại
d)
khôi phục, phục hồi
57.
RETALIATE
a)
trả thù, trả đũa
b)
giữ lại, duy trì
c)
kiềm chế, hạn chế
d)
lấy lại, tìm lại
58.
REVEAL
a)
tiết lộ; cho thấy
b)
trả thù, trả đũa
c)
giữ lại, duy trì
d)
kiềm chế, hạn chế
59.
REVOKE
a)
hủy bỏ; thu hồi
b)
tiết lộ; cho thấy
c)
trả thù, trả đũa
d)
giữ lại, duy trì
60.
REVERSE
a)
đảo ngược; đổi hướng; lật lại
b)
hủy bỏ; thu hồi
c)
tiết lộ; cho thấy
d)
trả thù, trả đũa
61.
REVOLUTIONARY
a)
mang tính cách mạng; đổi mới mạnh
b)
đảo ngược; đổi hướng; lật lại
c)
hủy bỏ; thu hồi
d)
tiết lộ; cho thấy
62.
REVERT
a)
trở lại; quay về trạng thái cũ
b)
mang tính cách mạng; đổi mới mạnh
c)
đảo ngược; đổi hướng; lật lại
d)
hủy bỏ; thu hồi
63.
RIDICULE
a)
chế nhạo; nhạo báng
b)
trở lại; quay về trạng thái cũ
c)
mang tính cách mạng; đổi mới mạnh
d)
đảo ngược; đổi hướng; lật lại
64.
REVISE
a)
sửa lại; xem lại; cập nhật
b)
chế nhạo; nhạo báng
c)
trở lại; quay về trạng thái cũ
d)
mang tính cách mạng; đổi mới mạnh
65.
REVITALIZE
a)
làm hồi sinh; làm năng động lại
b)
sửa lại; xem lại; cập nhật
c)
chế nhạo; nhạo báng
d)
trở lại; quay về trạng thái cũ
66.
REVIVE
a)
hồi phục; làm tỉnh lại; làm sống lại
b)
làm hồi sinh; làm năng động lại
c)
sửa lại; xem lại; cập nhật
d)
chế nhạo; nhạo báng
67.
RIGID
a)
cứng; cứng nhắc; không linh hoạt
b)
hồi phục; làm tỉnh lại; làm sống lại
c)
làm hồi sinh; làm năng động lại
d)
sửa lại; xem lại; cập nhật
68.
SABOTAGE
a)
phá hoại; cố ý làm hỏng
b)
cứng; cứng nhắc; không linh hoạt
c)
hồi phục; làm tỉnh lại; làm sống lại
d)
làm hồi sinh; làm năng động lại
69.
RIGOR
a)
sự nghiêm ngặt; sự chính xác; sự khắc nghiệt
b)
phá hoại; cố ý làm hỏng
c)
cứng; cứng nhắc; không linh hoạt
d)
hồi phục; làm tỉnh lại; làm sống lại
70.
VACATION
a)
kỳ nghỉ; thời gian nghỉ
b)
sự nghiêm ngặt; sự chính xác; sự khắc nghiệt
c)
phá hoại; cố ý làm hỏng
d)
cứng; cứng nhắc; không linh hoạt
71.
RITUAL
a)
nghi lễ; thói quen mang tính lệ
b)
kỳ nghỉ; thời gian nghỉ
c)
sự nghiêm ngặt; sự chính xác; sự khắc nghiệt
d)
phá hoại; cố ý làm hỏng
72.
SANCTUARY
a)
nơi trú ẩn; nơi linh thiêng; khu bảo tồn
b)
nghi lễ; thói quen mang tính lệ
c)
kỳ nghỉ; thời gian nghỉ
d)
sự nghiêm ngặt; sự chính xác; sự khắc nghiệt
73.
RIVAL
a)
đối thủ; cạnh tranh với
b)
nơi trú ẩn; nơi linh thiêng; khu bảo tồn
c)
nghi lễ; thói quen mang tính lệ
d)
kỳ nghỉ; thời gian nghỉ
74.
RUPTURE
a)
sự vỡ; rách; đứt gãy
b)
đối thủ; cạnh tranh với
c)
nơi trú ẩn; nơi linh thiêng; khu bảo tồn
d)
nghi lễ; thói quen mang tính lệ
75.
RUTHLESS
a)
tàn nhẫn; không thương xót
b)
sự vỡ; rách; đứt gãy
c)
đối thủ; cạnh tranh với
d)
nơi trú ẩn; nơi linh thiêng; khu bảo tồn
76.
SATURATE
a)
làm bão hòa; làm thấm đẫm
b)
tàn nhẫn; không thương xót
c)
sự vỡ; rách; đứt gãy
d)
đối thủ; cạnh tranh với
77.
SCRUTINY
a)
sự xem xét kỹ; giám sát chặt
b)
làm bão hòa; làm thấm đẫm
c)
tàn nhẫn; không thương xót
d)
sự vỡ; rách; đứt gãy
78.
SAVOR
a)
thưởng thức; tận hưởng vị/vị giác
b)
sự xem xét kỹ; giám sát chặt
c)
làm bão hòa; làm thấm đẫm
d)
tàn nhẫn; không thương xót
79.
SECLUSION
a)
sự tách biệt; ẩn dật
b)
thưởng thức; tận hưởng vị/vị giác
c)
sự xem xét kỹ; giám sát chặt
d)
làm bão hòa; làm thấm đẫm
80.
SCAPEGOAT
a)
vật tế thần; người bị đổ lỗi oan
b)
sự tách biệt; ẩn dật
c)
thưởng thức; tận hưởng vị/vị giác
d)
sự xem xét kỹ; giám sát chặt
81.
SECULAR
a)
phi tôn giáo; thế tục
b)
vật tế thần; người bị đổ lỗi oan
c)
sự tách biệt; ẩn dật
d)
thưởng thức; tận hưởng vị/vị giác
82.
SCARCE
a)
khó tìm; khan hiếm
b)
phi tôn giáo; thế tục
c)
vật tế thần; người bị đổ lỗi oan
d)
sự tách biệt; ẩn dật
83.
SCOLD
a)
mắng; quở trách
b)
khó tìm; khan hiếm
c)
phi tôn giáo; thế tục
d)
vật tế thần; người bị đổ lỗi oan
84.
SCRUPULOUS
a)
cẩn trọng; tỉ mỉ; có nguyên tắc
b)
mắng; quở trách
c)
khó tìm; khan hiếm
d)
phi tôn giáo; thế tục
85.
SECURITY
a)
an ninh; sự an toàn; bảo vệ
b)
cẩn trọng; tỉ mỉ; có nguyên tắc
c)
mắng; quở trách
d)
khó tìm; khan hiếm
86.
SHALLOW
a)
nông; nông cạn (nghĩa bóng)
b)
an ninh; sự an toàn; bảo vệ
c)
cẩn trọng; tỉ mỉ; có nguyên tắc
d)
mắng; quở trách
87.
SEDATE
a)
điềm tĩnh; làm dịu bằng thuốc
b)
nông; nông cạn (nghĩa bóng)
c)
an ninh; sự an toàn; bảo vệ
d)
cẩn trọng; tỉ mỉ; có nguyên tắc
88.
SHREWD
a)
sắc sảo; tinh khôn; thực tế
b)
điềm tĩnh; làm dịu bằng thuốc
c)
nông; nông cạn (nghĩa bóng)
d)
an ninh; sự an toàn; bảo vệ
89.
SEIZE
a)
nắm bắt; chiếm giữ; tịch thu
b)
sắc sảo; tinh khôn; thực tế
c)
điềm tĩnh; làm dịu bằng thuốc
d)
nông; nông cạn (nghĩa bóng)
90.
SHUN
a)
tránh xa; lảng tránh
b)
nắm bắt; chiếm giữ; tịch thu
c)
sắc sảo; tinh khôn; thực tế
d)
điềm tĩnh; làm dịu bằng thuốc
91.
SEQUENCE
a)
trình tự; chuỗi liên tiếp
b)
tránh xa; lảng tránh
c)
nắm bắt; chiếm giữ; tịch thu
d)
sắc sảo; tinh khôn; thực tế
92.
SIBLING
a)
anh chị em ruột
b)
trình tự; chuỗi liên tiếp
c)
tránh xa; lảng tránh
d)
nắm bắt; chiếm giữ; tịch thu
93.
SEVERE
a)
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nặng
b)
anh chị em ruột
c)
trình tự; chuỗi liên tiếp
d)
tránh xa; lảng tránh
94.
SEVERITY
a)
mức độ nghiêm trọng; sự khắc nghiệt
b)
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nặng
c)
anh chị em ruột
d)
trình tự; chuỗi liên tiếp
95.
SIGNIFICANT
a)
đáng kể; có ý nghĩa; quan trọng
b)
mức độ nghiêm trọng; sự khắc nghiệt
c)
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nặng
d)
anh chị em ruột
96.
SNEER
a)
cười khinh; chế giễu
b)
đáng kể; có ý nghĩa; quan trọng
c)
mức độ nghiêm trọng; sự khắc nghiệt
d)
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nặng
97.
SIMULATE
a)
mô phỏng; giả lập
b)
cười khinh; chế giễu
c)
đáng kể; có ý nghĩa; quan trọng
d)
mức độ nghiêm trọng; sự khắc nghiệt
98.
SOCIABLE
a)
hòa đồng; thân thiện
b)
mô phỏng; giả lập
c)
cười khinh; chế giễu
d)
đáng kể; có ý nghĩa; quan trọng
99.
SIMULTANEOUS
a)
đồng thời
b)
hòa đồng; thân thiện
c)
mô phỏng; giả lập
d)
cười khinh; chế giễu
100.
SOLEMN
a)
trang nghiêm; nghiêm túc
b)
đồng thời
c)
hòa đồng; thân thiện
d)
mô phỏng; giả lập