wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ HKI K12

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất?

a)

Hưng Yên.

b)

Bình Dương.

c)

Kon Tum.

d)

Vĩnh Phúc.

2.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ là do

a)

nguyên liệu phong phú.

b)

tiện đường giao thông.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

tận dụng nguồn lao động.

3.

Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay

a)

có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.

b)

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.

c)

có phần lớn là lao động trình độ cao.

d)

chỉ phát triển ở địa phương có rừng.

4.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

bờ biển dài và vùng biển rộng lớn.

b)

nhiều ao hồ, sông ngòi, các ô trũng.

c)

dọc bờ biển có bãi triều, vũng vịnh.

d)

các ngư trường rộng và giàu hải sản.

5.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

6.

Vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

7.

Ngư trường nào sau đây không được xác định là ngư trường trọng điểm?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Thanh Hóa - Nghệ An.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

8.

Nhận định nào không đúng về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

b)

Phương tiện tàu thuyền và ngư cụ ngày càng được cải thiện.

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển, đánh bắt xa bờ.

d)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản vùng ven biển.

9.

Yếu tố gây khó khăn cho sự phát triển ngành thủy sản ở nước ta những năm qua là

a)
sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản.
b)

hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu.

c)

nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ.

d)

nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế.

10.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng môi trường đánh bắt.

b)

Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm.

c)

Nhu cầu đa dạng của thị trường.

d)

Hệ thống các cảng cá, cảng biển.

11.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ thể hiện xu hướng

a)

đẩy mạnh luân canh và độc canh.

b)

phát triển vùng sản xuất hàng hóa.

c)

đa dạng nông nghiệp nông thôn.

d)

phân hóa lãnh thổ trong sản xuất.

12.

Các vùng nào sau đây ở nước ta chuyên canh cây lương thực?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

13.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng sinh thái nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Hồ tiêu.

d)

Lúa gạo.

14.

Vùng nông nghiệp nào sau đây ở nước ta có số lượng trang trại nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

15.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

16.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên nổi bật nào sau đây?

a)

Địa hình núi cao.   

b)

Có mùa đông lạnh. 

c)

Thường có thiên tai.

d)

Mùa khô hạn hán.

17.

Các cây trồng hàng năm có nguồn gốc ôn đới phát triển mạnh ở vùng sinh thái nông nghiệp nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.   

b)

Đồng bằng sông Hồng.      

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

18.

Điều kiện thuận lợi nào sau đây giúp vùng Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thủy sản?

a)

Khí hậu thuận lợi, mùa khô diễn ra ngắn.

b)

Tốc độ đô thị hóa và tăng dân số nhanh.

c)

Diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn.

d)

Các hệ thống sông nhiều nước trong năm.

19.

Vùng sinh thái nông nghiệp nào sau đây có hướng chuyên môn hoá là lúa chất lượng, các loại rau cao cấp và cây ăn quả?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.  

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

20.

Trong nội bộ từng ngành công nghiệp, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng các sản phẩm được sản xuất bởi sức người, truyền thống.

b)

tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và có sức cạnh tranh.

c)

giảm tỉ trọng sử dụng các sản phẩm chất lượng thấp và sản phẩm ngoại.

d)

giảm tỉ trọng các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản phẩm xanh.

21.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

Kinh tế Nhà nước.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Cả ba thành phần kinh tế trên.

22.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong thời gian gần đây là do tác động của sự kiện Việt Nam gia nhập

a)

WTO.

b)

ASEAN.

c)

ASEM.

d)

APEC.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Quản lí các ngành, lĩnh vực trọng yếu.

c)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

24.

Khu vực kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí.

25.

Hạn chế lớn của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là

a)

tính bấp bênh trong sản xuất.

b)

sản lượng cây trồng còn thấp.

c)

chi phí sản xuất, hiệu quả thấp.

d)

chất lượng các sản phẩm kém.

26.

Thiên tai và các loại dịch bệnh là khó khăn trong ngành

a)

sản xuất công nghiệp.

b)

các hoạt động dịch vụ.

c)

sản xuất nông nghiệp.

d)

du lịch và thương mại.

27.

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hóa của yếu tố tự nhiên nào sau đây?

a)

Đất đai.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

28.

Nguyên nhân làm tăng thêm tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp của nước ta?

a)

Nhu cầu thị trường luôn biến đổi.

b)

Kinh nghiệm của người lao động.

c)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Sự phát triển của các ngành kinh tế.

29.

Vùng đồng bằng có thế mạnh nào sau đây?

a)

Thâm canh, tăng vụ.

b)

Cây lâu năm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn.

30.

Yếu tố nào sau đây cho phép trồng trọt quanh năm, áp dụng các hình thức luân canh, tăng vụ?

a)

Nguồn nước dồi dào.

b)

Lượng nhiệt ẩm dồi dào.

c)

Tài nguyên đất phong phú.

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

31.

Nông sản xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay không phải là

a)

thịt gà.

b)

lúa gạo.

c)

cà phê.

d)

cao su.

32.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ở nước ta hiện nay do

a)

nhiều thiên tai, đất trồng nhiều.

b)

thiếu lao động sản xuất, vốn lớn.

c)

dân số đông, có giá trị xuất khẩu.

d)

diện tích đồng bằng lớn, ít nước.

33.

Sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

tăng diện tích canh tác.

b)

tăng năng suất cây trồng.

c)

đẩy mạnh khai hoang.

d)

tăng số lượng lao động.

34.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

diện tích trồng cấy lớn.

c)

lịch sử trồng lâu đời.

d)

nguồn lao động đông.

35.

Nội dung nào dưới đây là ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế xã hội?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Sức ép về việc làm.

c)

Không đổi cơ cấu giới tính.

d)

Ô nhiễm môi trường.

36.

Nội dung nào dưới đây là hạn chế của đô thị hóa đến phát triển kinh tế xã hội?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Giải quyết vấn đề việc làm.

c)

Chuyển đổi cơ cấu lao động.

d)

Ô nhiễm môi trường.

37.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở khu vực nông thôn do

a)

ngành nông nghiệp phát triển nhất.

b)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

c)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

d)

dân cư di dân nhiều về nông thôn.

38.

Thành phố nào sau đây ở nước ta trực thuộc tỉnh?

a)

Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng.

c)

Đồng Hới.

d)

Cần Thơ.

39.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị xu hướng tăng.

b)

phân bố đô thị đều giữa các vùng.

c)

trình độ đô thị hóa ở mức rất cao.

d)

chỉ xuất hiện các đô thị ven biển.

40.

Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế ở nước ta là

a)

giải quyết việc làm và gia tăng phúc lợi.

b)

tăng thêm tỉ lệ lao động có chuyên môn.

c)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

mở rộng thị trường trong và ngoài nước.

41.

Vùng nào sau đây ở nước ta có dân số đô thị lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

42.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

43.

Các đô thị ở Việt Nam phân bố

a)

chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

b)

chủ yếu ở miền Bắc.

c)

chủ yếu ở miền Nam.

d)

tương đối đồng đều trên lãnh thổ.

44.

Nguyên nhân quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh

a)

nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

b)

nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

c)

quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh  

d)

nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài 

45.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình

a)

chuyển đổi toàn diện nền kinh tế.

b)

dựa vào sự phát triển nông nghiệp.

c)

dựa vào sự phát triển lâm nghiệp.

d)

đóng cửa hội nhập.

46.

Khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.

47.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm sút.

b)

ổn định, không tăng, giảm.

c)

tăng nhanh.

d)

tăng, giảm thất thường.

48.

Khu vực II có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.

49.

Trong mỗi nhóm ngành, cơ cấu kinh tế không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế thấp.

c)

Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động.

d)

Tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.