wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí-lịch sử lớp 5

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có khí hậu gì?

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

Khí hậu khô hạn

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới

2.

Nhiệt độ trung bình năm ở Việt Nam là bao nhiêu?

a)

Trên 20°C

b)

Dưới 15°C

c)

Giữa 15°C và 20°C

d)

Trên 25°C

3.

Việt Nam có bao nhiêu mùa gió chính?

a)

Một mùa

b)

Hai mùa

c)

Ba mùa

d)

Bốn mùa

4.

Miền Bắc Việt Nam có hai mùa chính nào?

a)

Mùa nóng và mùa lạnh

b)

Mùa khô và mùa mưa

c)

Mùa xuân và mùa thu

d)

Mùa hè và mùa đông

5.

Miền Nam Việt Nam có khí hậu như thế nào?

a)

Khí hậu lạnh quanh năm

b)

Khí hậu nóng quanh năm

c)

Khí hậu khô hanh

d)

Khí hậu ôn hòa

6.

Việt Nam có mạng lưới sông ngòi như thế nào?

a)

Thưa thớt

b)

Không có sông

c)

Dày đặc

d)

Chỉ có một con sông lớn

7.

Sông ngòi Việt Nam chảy theo hướng nào?

a)

Đông Bắc - Tây Nam

b)

Đông - Tây

c)

Bắc - Nam

d)

Tây Bắc - Đông Nam

8.

Đất ở Việt Nam chủ yếu có hai nhóm nào?

a)

Đất mặn và đất phèn

b)

Đất đá và đất cát

c)

Đất phù sa và đất phe-ra-lít

d)

Đất cát và đất sét

9.

Đất phe-ra-lít phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng biển

c)

Vùng núi

d)

Vùng sa mạc

10.

Đồng bằng nào ở Việt Nam có diện tích lớn và màu mỡ?

a)

Đồng bằng miền Trung

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

11.

Khí hậu Việt Nam có sự khác nhau giữa miền nào?

a)

Miền Bắc và miền Trung

b)

Miền Trung và miền Nam

c)

Miền Bắc và miền Nam

d)

Miền Bắc và miền Tây

12.

Lượng mưa trung bình ở Việt Nam là bao nhiêu?

a)

Dưới 1000 mm/năm

b)

Trên 1500 mm/năm

c)

Trên 2000 mm/năm

d)

Giữa 1000 mm và 1500 mm

13.

Việt Nam có nguồn khoáng sản như thế nào?

a)

Nghèo nàn

b)

Phong phú, đa dạng

c)

Chỉ có một loại

d)

Không có khoáng sản

14.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam là gì?

a)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Cát và sỏi

c)

Đá quý và kim cương

d)

Vàng và bạc

15.

Các dãy núi ở Việt Nam có hướng chủ yếu nào?

a)

Hướng Đông Bắc - Tây Nam

b)

Hướng Đông - Tây

c)

Hướng Bắc - Nam

d)

Hướng Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

16.

Trên phần đất liền nước ta có:

a)

14\frac{1}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

b)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 14\frac{\text{1}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

c)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao, 14\frac{1}{4} diện tích là đồng bằng.

d)

undefined diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao; undefined diện tích là đồng bằng.

17.

Một số loại khoáng sản ở nước ta là:

a)

Than, dầu mỏ.

b)

Khí tự nhiên.

c)

Sắt, đồng, thiếc, a-pa-tít, bô-xit,...

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

18.

Trên phần đất liền nước ta có:

a)

14\frac{1}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

b)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 14\frac{\text{1}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

c)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao, 14\frac{1}{4} diện tích là đồng bằng.

d)

undefined diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao; undefined diện tích là đồng bằng.

19.

Em hãy chọn tất cả những ý đúng:

Phần đất liền của nước ta có đặc điểm là:

a)

hẹp ngang

b)

rộng, hình tam giác

c)

chạy dài

d)

có đường biển như hình chữ S

20.

Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng, phần đất liền nước ta là:

a)

133km

b)

1650km

c)

33000km

d)

50km

21.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả........ dân tộc:

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

22.

Dân số Việt Nam hiện nay (2021) khoảng bao nhiêu triệu người?

a)

67 triệu người

b)

79 triệu người

c)

85 triệu người

d)

97 triệu người

23.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

Đồng bằng, ven biển

b)

Miền núi, cao nguyên

c)

Hải đảo, ven biển

d)

Nước ngoài

24.

Năm 2019 Việt Nam là quốc gia có số dân đứng thứ mấy thế giới

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

25.
Câu 5. Dân cư nước ta hiện nay phân bố
a)
A. đồng đều giữa các vùng.
b)
B. chủ yếu ở thành thị.
c)
C. tập trung ở khu vực đồng bằng.
d)
D. hợp lí giữa các vùng.
26.
Câu 7. Dân tộc nào sau đây có số lượng đông nhất ở nước ta?
a)
A. Người Thái.
b)
B. Người Tày.
c)
C. Người Mường
d)
D. Người Kinh.
27.
Câu 9. Ý nào dưới đây thể hiện rõ rệt nhất tính bất hợp lí trong sự phân bố dân cư ở nước ta?
a)
A. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng.
b)
B. Dân cư thưa thớt ở miền núi, trung du.
c)
C. Các đồng bằng ở tình trạng đất chật người đông, miền núi và trung du có dân cư thưa thớt trong khi vùng này tập trung nhiều khoáng sản quan trọng của đất nước
d)
D. Ngay giữa các đồng bằng mật độ dân cư cũng có sự chênh lệch lớn.
28.
Câu 11. Dân số đông có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Tài nguyên và môi trường
b)
B. Nguồn lực để phát triển kinh tế đất nước
c)
C. Vấn đề giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm
d)
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế
29.

Câu 1: Phần đất liền của nước ta tiếp giáp với những nước nào?

a)

Lào, Trung Quốc, Campuchia

b)

Lào, Thái Lan, Trung Quốc

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia

d)

Lào, Campuchia, Thái Lan

30.

Câu 3: Khí hậu gió mùa ở nước ta có đặc điểm gì ?

a)

Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.

b)

Nhiệt độ thấp, có nhiều gió và mưa.

c)

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

d)

Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.

31.

Câu 4. Đặc điểm chính về địa hình nước ta là :

a)

Đồng bằng chiếm diện tích nhiều hơn đồi núi.

b)

3/4 diện tích là đồi núi và 1/4 diện tích là đồng bằng.

c)

1/4 diện tích là đồi núi và 3/4 diện tích là đồng bằng.

d)

2/3 diện tích là đồi núi và 1/3 diện tích là đồng bằng.

32.

Câu 5. Sông ngòi nước ta có đặc điểm gì ?

a)

Ngắn, dốc, nhiều sông lớn.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

c)

Nhiều sông và có nhiều phù sa.

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, ít sông lớn, lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.

33.

Câu 6. Biển có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất của người dân ?

a)

Giúp điều hòa khí hậu, cung cấp nhiều tài nguyên.

b)

Là đường giao thông quan trọng.

c)

Tạo ra nhiều địa điểm du lịch và nghỉ mát hấp dẫn.

d)

Giúp điều hòa khí hậu, cung cấp nhiều tài nguyên. Là đường giao thông quan trọng. Tạo ra nhiều địa điểm du lịch và nghỉ mát hấp dẫn.

34.

Câu 7. Dân số nước ta có đặc điểm gì ?

a)

Dân số tăng rất chậm.

b)

Dân số tăng rất nhanh.

c)

Nước ta có dân số tăng nhanh, thuộc vào hàng các nước đông dân trên thế giới.

d)

Thuộc vào hàng các nước ít dân trên thế giới.

35.

Câu 8. Hậu quả của việc dân số tăng nhanh là gì ?

a)

Khó khăn trong các hoạt động buôn bán.

b)

Khó khăn trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Khó khăn trong việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường.

d)

Khó khăn trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường. Khó khăn trong việc phát triển kinh tế.

36.

Câu 9. Sản phẩm của ngành công nghiệp khai thác khoáng sản là :

a)

Điện

b)

Vải vóc, quần áo, khăn mặt,.....

c)

Than, dầu mỏ, quặng sắt,…

d)

Gạo, đường, bánh kẹo, rượu bia,…

37.

Câu 10. Các loại vải vóc, quần áo, ... là sản phẩm của ngành công nghiệp nào ?

a)

Dệt, may mặc

b)

Cơ khí

c)

Hóa chất

d)

Khai thác khoáng sản.

38.

Câu 1. Nêu đặc điểm chính về vị trí địa lí của Việt Nam.

a)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Nam Á.

c)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Á.

d)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Tây Á.

39.

Câu 5. Mỏ dầu và khí tự nhiên ở đâu?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Tĩnh

c)

Biển Đông

d)

Tỉnh Bắc Bộ

40.

Câu 6. Đặc điểm của khí hậu nước ta là:

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu nhiệt đới

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu gió mùa

41.

Câu 8. Nhân dân vùng biển lợi dụng thủy triều để làm gì?

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

làm muối

c)

làm muối, đánh bắt hải sản

d)

đánh bắt hải sản

42.

Câu 10. Trong các nước Đông Nam Á, nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

15

43.

Câu 9. Chọn các đáp án đúng khi nói về đặc điểm của dân cư và dân tộc Việt Nam.

a)

Nước ta có 54 dân tộc, dân tộc Kinh là đông nhất.

b)

Sự phân bố dân cư ở nước ta không đều; tập trung đông ở đồng bằng, thưa ở miền núi…dân số tăng nhanh.

c)

Phần lớn dân cư sống ở vùng thành thị, ít sống ở nông thôn

d)

Vùng núi nhiều lao động, ít tài nguyên

44.

Câu 10. Trong các nước Đông Nam Á, nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

15

45.

Thành Cổ Loa - kinh đô của nước Âu Lạc nay thuộc khu vực:

a)

Đông Anh, Hà Nội

b)

Phong Châu, Phú Thọ

c)

Đống Đa, Hà Nội

d)

Hoa Lư, Ninh Bình

46.

Nhà nước Văn Lang do ai đứng đầu?

a)

Vua Hùng Vương

b)

lạc hầu, lạc tướng

c)

Vua An Dương Vương

47.

Nước Âu Lạc do ai thành lập?

a)

Thục Phán_An Dương Vương

b)

Thục Phán_Hùng Vương

c)

Lạc hầu

48.

Những thành tựu quốc phòng nước Âu Lạc là gì?

a)

Thành Cổ Loa và nỏ bắn nhiều mũi tên

b)

Thành Cổ Loa và trồng lúa

c)

Trồng lúa và bắn nỏ

49.

Năm 179 TCN, quân nào sang xâm lược nước ta?

a)

Triệu Đà

b)

Triệu Quân

c)

Triệu Bắc

50.

Nước ta rơi vào ách đô hộ của các triều đại nào?

a)

triều đại phong kiến phương Nam

b)

triều đại phong kiến phương Bắc

c)

triều đại phong kiến Trung Quốc

51.

Nhà nước Văn Lang được hình thành vào

a)

Thế kỉ VII TCN

b)

Thế kỉ V TCN

c)

Thế kỉ VII

d)

Thế kỉ V

52.

Vua Hùng chọn đóng đô ở đâu?

a)

Cổ Loa ( Hà Nội )

b)

Thăng Long

( Hà Nội )

c)

Hoa Lư

( Ninh Bình )

d)

Bạch Hạc

( Phú Thọ )

53.

Sau khi lên ngôi vua, Thục Phán đóng đô ở đâu?

a)

Phong Châu

b)

Cổ Loa

c)

Thăng Long

d)

Hoa Lưu

54.

Thời Văn Lang, ngoài việc đúc lưỡi cày, vũ khí... những người thợ thủ công còn biết đúc

a)

Cuốc

b)

xẻng

c)

Trống đồng, thạp đồng

d)

dao

55.

Kinh đô của nước Văn Lang nằm ở đâu?

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Thăng Long (Hà Nội)

56.

Chủ đề môn Lịch sử tuần này

a)

Vương quốc Chăm Pa

b)

Vương quốc Phù Nam

c)

Thời kì Bắc thuộc

d)

Thời Hậu Lê

57.

Chủ đề môn Lịch sử tuần này

a)

Vương quốc Chăm Pa

b)

Vương quốc Phù Nam

c)

Thời kì Bắc thuộc

d)

Thời Hậu Lê

58.

Cho biết thời gian và địa điểm thành lập Vương quốc Phù Nam

4 lines
59.

Kể tóm tắt truyền thuyết về Hỗn Điền-Liễu Diệp

4 lines
60.

Hãy nêu về đời sống vật chất

4 lines
61.

Hãy nêu về đời sống tinh thần

4 lines
62.

Hãy kể tên một vài dụng cụ được tìm thấy và địa điểm của chúng

4 lines
63.

Điều em yêu thích nhất trong bài học này là gì?

4 lines
64.

Thời gian hình thành văn hóa Óc Eo?

a)

A. 1500 – 2000 năm

b)

B. 2000 – 2200 năm

c)

C. 3500 – 4000 năm

d)

D. 3000 – 3500 năm

65.

Vương quốc Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

A. Văn hoá Sa Huỳnh

b)

B. Văn hoa Phủ Nam

c)

C. Văn hóa Óc Eo

d)

D. Văn hóa tiền Óc Eo

66.

Câu 1. Nước Phù Nam ra đời vào thế kỉ nào ?

a)

A. Thế kỉ I

b)

B. Thế kỉ VII

c)

C. Thế kỉ II

67.

Câu 2. Sự thành lập của vương quốc Phù Nam được gắn với truyền thuyết nào ?

a)

A. Con rồng cháu tiên

b)

B. Hỗn Điền - Liễu Diệp

c)

C. An Dương Vương

68.

Câu 3. Tượng phật đứng của cư dân Phù Nam được tìm thấy ở khu vực nào ?

a)

A. Đồng Bằng sông Cửu Long

b)

B. Đồng bằng Nam Bộ

c)

C. Đồng bằng Bắc Bộ

69.

Vương quốc Chăm Pa được thành lập khi nào?

a)

Đầu thế kỉ thứ II

b)

Thế kỷ thứ IV

c)

Thế kỷ thứ III

d)

Cuối thế kỉ thứ II

70.

Biển bao bọc nước ta ở mấy phía ?

a)

1

b)

2

c)

3

71.

Vị trí của nước ta ?

a)

Đông bắc Á

b)

Tây nam Á

c)

Đông nam Á

d)

Nam Á

72.

Ở nước ta, đất phe-ra-lít tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng bờ biển

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng đồi núi

d)

Vùng thềm lục địa

73.

Đất phe-ra-lít thường có màu gì?

a)

Màu nâu

b)

Màu đen xám

c)

Màu nâu vàng

d)

Màu đỏ hoặc đỏ vàng

74.

Ở nước ta, đất phù sa tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng đồi núi

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng bờ biển

d)

Vùng thềm lục địa

75.

Rừng ngập mặn chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Vùng đồi núi

b)

Vùng ven biển

c)

Vùng đồng bằng

d)

Vùng thềm lục địa

76.

Thành phố nào được gọi là thành phố cảng ?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Hải Phòng

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

77.

Quân Triệu Đà đã chiếm nước Âu Lạc vào năm nào?

a)

Năm 179 TCN

b)

Năm 179

c)

Năm 700 TCN

d)

Năm 208 TCN

78.

Người đứng đầu nước Âu Lạc gọi là gì?

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Tiên Hoàng

79.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng 700 năm trước Công nguyên

b)

Khoảng 700 năm sau Công nguyên

c)

Năm 218 trước Công nguyên

d)

Năm 208 trước Công nguyên

80.

 Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Đại Cồ Việt.

b)

Âu Lạc

c)

Việt Nam

d)

Văn Lang.

81.

Tên của 2 mùa gió chính ở nước ta là:

a)

Gió đông bắc và gió tây nam

b)

gió đông nam và gió lào

c)

gió biển và gió tây nam

d)

gió tây bắc và gió biển Đông

82.

Nước ta thuộc loại khí hậu nào?

a)

ôn đới lục địa

b)

cận nhiệt đới ẩm

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

xích đạo

83.

Nước ta có mật độ dân số thấp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

 Đặc điểm khí hậu nước ta là:

a)

Nhiệt độ rất cao, có rất nhiều gió và mưa

b)

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

c)

Nhiệt độ thấp, có nhiều mưa

d)

Nhiệt độ rất thấp, lạnh và ít mưa

85.

Nước ta có 54 dân tộc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

địa hình nước ta có đặc điểm

(a)  

87.

Điền vào chỗ chấm sau:

Nước ta có khí hậu..................

a)

Nhiệt đới lục địa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Ôn đới lục địa

88.

Nhắc tới Quảng Ninh người ta nhớ ngay đến loại khoáng sản nào?

a)

A-pa-tít

b)

Bô-xít

c)

Than

d)

Sắt

89.

Điền vào chỗ chấm để hoàn tất câu sau:

Trên đất liền của nước ta,.............diện tích là đồi núi và...........diện tích là đồng bằng.

a)

34; 54\frac{3}{4};\ \frac{5}{4}

b)

14; 34\frac{1}{4};\ \frac{3}{4}

c)

34; 14\frac{3}{4};\ \frac{1}{4}

d)

14; 45\frac{1}{4};\ \frac{4}{5}

90.

Ở nước ta, đất phù sa tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng đồi núi

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng bờ biển

d)

Vùng thềm lục địa

91.

Chọn những ý đúng khi nói về vai trò của biển ở nước ta?

a)

Là nguồn tài nguyên lớn

b)

Là đường giao thông quan trọng

c)

Là những nơi du lịch và nghỉ mát hấp dẫn

d)

Cung cấp nhiều loại nông sản

e)

Giúp điều hòa khí hậu

92.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn

b)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi thưa thớt, nhưng nhiều sông lớn

c)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc và nhiều sông lớn

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi thưa thớt và ít sông lớn

93.

Bán đảo Đông Dương gồm các nước nào?

a)

Việt Nam, Lào, Thái Lan

b)

Việt Nam, Thái Lan, Cam-pu-chia

c)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

d)

Việt Nam, Trung Quốc, Cam-pu-chia

94.

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên có phải là các nguồn năng lượng vô tận không? Kể tên một số nguồn năng lượng khác có thể thay thế chúng?

a)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên là các nguồn năng lượng vô tận.

b)

Một số nguồn năng lượng khác có thể thay thế chúng: năng lượng gió, năng lượng mặt trời, thủy điện, năng lượng hạt nhân,…

c)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên không phải là các nguồn năng lượng vô tận. Khi khai thác quá mức sẽ dẫn đến cạn kiệt tài nguyên. Một số nguồn năng lượng khác có thể thay thế chúng: năng lượng gió, năng lượng mặt trời, thủy điện, năng lượng hạt nhân,…

95.

NƯỚC TA CÓ 1/4 S LÀ ĐỒI NÚI VÀ 3/4 S LÀ ĐỒNG BẰNG CHÂU THỔ RỘNG LỚN ĐƯỢC PHÙ SA SÔNG BỒI ĐẮP, ĐÚNG HAY SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

Loại đất chủ yếu ở đồng bằng nước ta là gì?

a)

đất phe - ra - lít

b)

đất phù sa

c)

đất cày cấy

d)

ở đâu có đát thì cứ cho là đất đồng bằng

97.

ng nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của sông ngòi nước ta?

a)

   Lượng nước thay đổi theo mùa

b)

  Mùa mưa là thời kì mùa lũ của nước sông.

c)

   Các sông đều ngắn và dốc.

d)

  Các sông đều có nhiều phù sa

98.

3/4 nước ta là núi, 1/4 là ...

a)

Rừng

b)

đồng bằng

c)

đồng

d)

biển

99.

Việt Nam nằm ở Châu Á, thuộc khu vực Đông Nam Á, nằm trên bán đảo (a)