wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì I

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân được gọi là gì?

a)

Sao chép thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin.

c)

Chuyển hóa thông tin.

d)

Biến đổi thông tin.

2.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh và số

d)

Dạng số

3.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh và chữ

d)

Dạng số

4.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh và chữ

d)

Dạng số

5.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ và số

c)

Dạng hình ảnh và số

d)

Dạng số

6.

Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người:

a)

Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định.

b)

Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.

c)

Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.

d)

Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin.

7.

Dữ liệu là:

a)

Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin.

b)

Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin.

c)

Nội dung của bài toán xử lí thông tin.

d)

Thông tin được chia làm nhiều phần

8.

Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:

a)

Dữ liệu là đầu vào cho bài toán xử lí thông tin. Thông tin là kết quả đầu ra của bài toán này.

b)

Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

Nói, viết, vẽ là chuyển thông tin trong bộ não con người thành dữ liệu để lưu trữ hay gửi đi khi trao đổi thông tin.

d)

Thông tin có thể chia thành nhiều phần, thành các mục nhỏ hơn; còn dữ liệu có tính toàn vẹn.

9.

Dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính được gọi là?

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

c)

Dữ liệu được lưu trữ

d)

Thông tin máy tính

10.

Máy tính đã thực hiện 3 bước để xử lí thông là:

a)

Đưa kết quả xử lí ra cho con người → Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Xử lí thông tin

b)

Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Đưa kết quả xử lí ra cho con người → Xử lí thông tin

c)

Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Xử lí thông tin → Đưa kết quả xử lí ra cho con người.

d)

Xử lí thông tin → Nhận dữ liệu vào, chuyển thành dữ liệu số → Thu nhận thông tin.

11.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

12.

Độ sâu bit của ảnh thể hiện điều gì?

a)

Độ lớn của ảnh.

b)

Độ chi tiết các thành phần của ảnh khi hiển thị.

c)

Độ tinh tế về màu của ảnh.

d)

Độ trung thực của ảnh.

13.

Đổi đơn vị: 1024 KB = ?GB

a)

1024

b)

10242

c)

1

d)

1024-1

14.

Đổi đơn vị: 1B = ?bit

a)

230

b)

10242

c)

8

d)

210

15.

Đổi đơn vị: 1024 GB = ?B

a)

240

b)

230

c)

8

d)

220

16.

Đổi đơn vị: 1024 B = ?B

a)

240

b)

230

c)

210

d)

220

17.

Đổi đơn vị: 1024 KB = ?B

a)

240

b)

230

c)

8

d)

220

18.

Đổi đơn vị: 1024 MB = ?B

a)

240

b)

230

c)

8

d)

220

19.

Đổi đơn vị: 1024 GB = ?MB

a)

240

b)

210

c)

8

d)

220

20.

Trên một thẻ nhớ có ghi dung lượng 16GB. Mỗi bức ảnh Lan chụp bằng máy ảnh có dung lượng khoảng 12MB. Lan đang thắc mắc liệu thẻ nhớ có thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng dưới 1300 bức ảnh

b)

Khoảng 1420 bức ảnh

c)

Khoảng 1356 bức ảnh

d)

Khoảng 1365 bức ảnh

21.

Một thiết bị lưu trữ có dung lượng 8 GB. Một cuốn sách chiếm 35MB. Vậy thiết bị lưu trữ được tối đa bao nhiêu cuốn sách.

a)

720

b)

324

c)

234

d)

157

22.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:

a)

Bit

b)

MB

c)

B

d)

GB

23.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu lớn nhất là:

a)

Bit

b)

YB

c)

EB

d)

GB

24.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:

a)

Bit

b)

MB

c)

B

d)

GB

25.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu lớn nhất là:

a)

Bit

b)

YB

c)

EB

d)

GB

26.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

27.

GB là đơn bị đo:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Độ dài

d)

Độ cao

28.

Trình tự đúng các bước đóng chương trình ứng dụng bị treo?

a)

(1) - (2) - (3)

b)

(1) - (3) - (2)

c)

(2) - (3) - (1)

d)

(2) - (1) - (3)

29.

Đâu không phải là sản phẩm của Internet vạn vật?

a)

Chăn nuôi thông minh

b)

Nhà thông minh

c)

Thành phố thông minh

d)

Nhà cao tầng

30.

Chọn phát biểu đúng về IoT?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

31.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào đã đánh dấu máy tính hỗ trợ con người trong hoạt động trí tuệ và tin học làm thay đổi cuộc sống?

a)

CMCN lần thứ nhất.

b)

CMCN lần thứ hai.

c)

CMCN lần thứ ba.

d)

CMCN lần thứ tư.

32.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Điện thoại thông minh

c)

Camera kết nối Internet

d)

Máy tính bảng

33.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với sự hình thành và phát triển của:

a)

Động cơ điện.

b)

Máy tính điện tử và dây truyền tự động hoá.

c)

Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh.

d)

Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực.

34.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (nay) gắn liền với sự hình thành và phát triển của:

a)

Động cơ điện.

b)

Máy tính điện tử và dây truyền tự động hoá.

c)

Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh.

d)

Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực.

35.

Để phát triển kinh tế tri thức cần bao nhiêu trụ cột chính:

a)

5

b)

3

c)

7

d)

4

36.

Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống trong đoạn nội dung sau: Chuyển đổi số là việc sử dụng … và … để thay đổi một cách tổng thể và toàn diện tất cả các khía cạnh của đời sống kinh tế - xã hội, tái định hình cách chúng ta sống, làm việc và liên hệ với nhau:

a)

máy tính / công nghệ số

b)

dữ liệu / công nghệ số

c)

internet / máy tính

d)

tin học / dữ liệu

37.

Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Máy điện thoại.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy phát điện.

38.

Doanh nghiệp số là:

a)

Doanh nghiệp bán hàng qua mạng.

b)

Doanh mạng có nhiều hệ thống máy tính.

c)

Doanh nghiệp có doanh thu cao.

d)

Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất, kinh doanh.

39.

Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

Máy hút bụi.

b)

Robot lau nhà.

c)

Chổi quét nhà.

d)

Máy hút mùi.

40.

Công nghiệp 4.0 là:

a)

Cơ khí máy móc (chạy bằng hơi nước và sức nước) ra đời và cải tiến, thay thế sức lao động thủ công qua đó tăng sản lượng.

b)

Có sự phát triển của các ngành công nghiệp hóa chất, dầu mỏ, thép và điện lực.

c)

Sự ra đời và phát triển lan tỏa công nghệ thông tin, điện tử, tự động hóa sản xuất.

d)

Sản xuất thông minh trong các nhà máy thông minh, đồng thời chuỗi cung ứng cũng thông minh.

41.

Điền vào chỗ chấm: "Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng".

a)

Liên lạc với nhau - dữ liệu - thông tin - thiết bị

b)

Dữ liệu - thông tin - liên lạc với nhau - thiết bị

c)

Thông tin - dữ liệu - liên lạc với nhau - thiết bị

d)

Liên lạc với nhau - thông tin - dữ liệu - thiết bị

42.

Những lợi ích của mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Cập nhật tin tức nhanh chóng, sinh động tới mọi người.

43.

Việc làm nào sau đây khiến máy tính bị nhiễm phần mềm độc hại?

a)

Thường xuyên truy cập vào các đường link lạ.

b)

Sử dụng phần mềm diệt virus.

c)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành.

d)

Chỉ sử dụng các phần mềm có nguồn gốc rõ ràng.

44.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

45.

Số biện pháp KHÔNG giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu cá nhân trên máy tính, chúng ta nên làm gì?

a)

Dùng mật khẩu và đổi mật khẩu thường xuyên.

b)

Sử dụng lại USB của người khác, không cần phải kiểm tra.

c)

Không đăng xuất khi chuyển cho người khác dùng.

d)

Sử dụng các Web có chứa nhiều mã độc và không chính thống.

47.

Ý nào sau đây Không phải là lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Tạo thói quen xấu như : lười suy nghĩ, ít động não.

c)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

d)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

48.

Chúng ta không nên làm gì khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

c)

Truy cập vào các liên kết lạ.

d)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

49.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Truy cập vào các liên kết lạ.

50.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

51.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đăng nhập trên máy tính lạ.

b)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

c)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

d)

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

52.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

b)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

c)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

d)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

53.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

54.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:

a)

Lớn

b)

Vừa

c)

Nhỏ

d)

Trên toàn thế giới

55.

Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Arian Network

b)

Lomal Area Network

c)

Local Area .

d)

Local Area Network

56.

Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

Tòa nhà

b)

Cơ quan

c)

Nhà riêng

d)

Quận/huyện

57.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, các máy tính này dùng loại mạng nào?

a)

Mạng có dây.

b)

Mạng không dây.

c)

Mạng WAN và mạng LAN.

d)

Mạng LAN.

58.

Đâu không phải ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí.

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi.

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên.

d)

An toàn dữ liệu.

59.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?

a)

Dropbox.

b)

Google Drive.

c)

iCoud.

d)

Paint.

60.

Phát biểu đúng về điện toán đám mây?

a)

Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.

b)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet.

c)

Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.

d)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới.

61.

Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?

a)

Gmail.

b)

Zoom Cloud Meeting.

c)

Cloud Computing.

d)

Google Meet.

62.

Chọn phát biểu sai:

a)

Iot là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.

b)

Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.

d)

Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ và xử lí cho nhiều máy tính khác.

63.

Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: "Được một nhóm bạn truyền cho một địa chỉ website nhưng dặn là phải bí mật, không để người lớn biết".

a)

Bí mật bấm vào xem địa chỉ website để xem.

b)

Nhờ người lớn hướng dẫn mở website để xem.

c)

Bấm vào xem và gửi địa chỉ website cho các bạn khác.

d)

Không bấm vào và báo cáo với người lớn.

64.

Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

65.

Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất, ...

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

d)

Tất cả các biểu hiện trên đều đúng.

66.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền.

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

b)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

c)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

67.

Bạn An đọc thấy một bài thơ rất hay trong một cuốn sách của tác giả A, bạn An liền copy lại và đăng trên mạng xã hội sau đó nhận là bài của mình sáng tác nhờ các bạn trong lớp chia sẻ. Như vậy bạn An đã vi phạm điều nào trong luật sở hữu trí tuệ:

a)

Chiếm đoạt quyền tác giả.

b)

Mạo danh tác giả.

c)

Công bố phân phối tác phẩm mà không được phép của tác giả.

d)

Cả 3 điều trên

68.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong s�� dụng Tin học?

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi truỵ lên mạng.

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc tập thể nào đó.

c)

Lây lan virus qua mạng.

d)

Cả ba đáp án trên.

69.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

70.

Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?

a)

1 000 000 đồng đến 2 000 000 đồng.

b)

5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

c)

2 000 000 đồng đến 3 000 000 đồng.

d)

3 000 000 đồng đến 4 000 000 đồng.

71.

Đối với hành vi sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 18, nghị định 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giải, quyền liên quan?

a)

Từ 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

b)

Từ 10 000 000 đồng đến 15 000 000 đồng.

c)

Từ 15 000 000 đồng đến 35 000 000 đồng.

d)

Từ 35 000 000 đồng đến 50 000 000 đồng.

72.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả.

d)

Không vi phạm.

73.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998.

b)

2008.

c)

2018.

d)

2017.

74.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

75.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

76.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

77.

Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

Cả 3 ý trên.

78.

Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?

a)

Giống.

b)

Khác.

c)

Phân biệt.

d)

Là cách.

79.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

d)

Phù hợp với văn hoá.

80.

Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

81.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh.

c)

Bán.

d)

Không thể tác động gì.

82.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

83.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

84.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh 'xin chao' ta viết:

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print('xin chao')

d)

print xin chao

85.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

86.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

87.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

88.

Chọn phát biểu sai?

a)

Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

b)

Ngôn ngữ lập trình trực quan như Scratch dễ dùng và thích hợp với các bạn nhỏ tuổi.

c)

Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

89.

Cho câu lệnh sau: Print('xin chao') Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là:

a)

print('xin chao')

b)

print(xin chao)

c)

Print(xin chao)

d)

Print("xin chao")

90.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất

b)

Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.

c)

Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.

d)

Dãy kí tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print( ) và không cần dùng cặp nháy.

91.

Cho đoạn chương trình sau: a=b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

print('dien tich hinh vuong la:',a*a)

b)

print('dien tich hinh vuong la:a*a')

c)

print(dien tich hinh vuong la:a*a)

d)

print 'dien tich hinh vuong la:',a*a

93.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Cả ba phương án đều sai.

94.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

95.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

96.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy " ".

c)

Dấu ngoặc ( ).

d)

Dấu ngoặc [ ].

97.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *.

b)

(*, /), (+, -).

c)

Từ trái sang phải.

d)

(+, -), (*, /).

98.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 - 6 / 2 + 4 * 5 - 6 / 2

a)

17.

b)

20.

c)

18.

d)

19.

99.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3 .

b)

+ hoặc *.

c)

*.

d)

Không có lỗi.

100.

Output của lệnh sau là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10.

b)

15.

c)

1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

101.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

102.

Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

a)

a, b

b)

a, b, x

c)

x

d)

Không có biến.

103.

Cho đoạn chương trình sau: x=1 print(x) Biến trong đoạn chương trình trên là:

a)

1

b)

1, x

c)

x

d)

Không có biến.

104.

Cho đoạn chương trình sau: y=10 print(y) Giá trị của biến y trên màn hình là:

a)

y

b)

0

c)

1

d)

10

105.

Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?

a)

x y

b)

xy

c)

12xy

d)

Cả A và B

106.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

Biến=<Biểu thức>

b)

Biến:=<Biểu thức>

c)

Biến==<Biểu thức>

d)

<biểu thức>=Biến

107.

Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

x==3

b)

x:=3

c)

x=3

d)

x:3

108.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

109.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)
110.

Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

a)

2**4

b)

2****4

c)

2*4

d)

2***4

111.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)***2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

112.

Cho đoạn chương trình sau: x=6 y=2 print(x//y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

113.

Cho đoạn chương trình sau: x=6 y=2 print(x%y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

114.

Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/(x-y)

d)

(x*y+x)/x-y

115.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

116.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

117.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10.

b)

B = 10.

c)

b == 10

d)

b = '10'

118.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

a + b = 100.

119.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich.

b)

tong@.

c)

1_dem.

d)

ab_c1.

120.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4.

b)

3//4.

c)

3*3+3*3.

d)

3%4.

121.

Chuyển biểu thức sau sang python (2x+1):(x+2)

a)

2*x+1/x+2.

b)

(2*x+1)/(x+2).

c)

(2*x+1)(x+2).

d)

(2*x+1) :(x+2).

122.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11.

b)

11.

c)

7.

d)

Câu lệnh bị lỗi.