wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

检查生词

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ngọc thạch

a)

b)

评委

c)

电台

d)

评价

2.

Tích lũy

a)

积累

b)

继续

c)

积极

d)

奇迹

3.

Chi tiết, tình tiết, điều nhỏ nhặt

a)

恩爱

b)

普通

c)

怎么样

d)

细节

4.

Đài truyền hình

a)

电视

b)

视频

c)

电台

d)

手机

5.

So sánh

a)

b)

对比

c)

便

d)

6.

Vượt qua

a)

周围

b)

入围

c)

收入

d)

兴奋

7.

Đánh giá, bình luận

a)

评委

b)

评价

c)

喜欢

d)

8.

Như thế nào

a)

怎么样

b)

如何

c)

可以

d)

虽然

9.

Bờ vai

a)

肩膀

b)

嗓子

c)

手指

d)

头发

10.

Bụng

a)

b)

c)

眼睛

d)

肚子

11.

Bàn chân

a)

b)

c)

拇指

d)

嘴巴

12.

Đùi

a)

脑袋

b)

c)

脖子

d)

13.

Bị liệt, bại liệt

a)

走路

b)

散步

c)

瘫痪

d)

游泳

14.

Ly hôn

a)

恩爱

b)

结婚

c)

离婚

d)

牵手

15.

Oán hận, oán trách

a)

抱怨

b)

c)

d)

16.

Yêu quý, quý trọng

a)

爱护

b)

保护

c)

爱情

d)

努力

17.

Hôn nhân

a)

事情

b)

希望

c)

盼望

d)

婚姻

18.

Cãi nhau

a)

b)

超过

c)

吵架

d)

打扫

19.

Tương kính như tân

Tôn trọng nhau như khách

a)

歪歪扭扭

b)

紧巴巴

c)

紧张

d)

相敬如宾

20.

Thầm, ngấm ngầm

a)

暗暗

b)

偷偷

c)

悄悄

d)

秘密

21.

Luân phiên, thay phiên

a)

b)

c)

d)

22.

Nhẫn nại

a)

放心

b)

担心

c)

讨厌

d)

耐烦

23.

Sốt ruột, không có nhẫn nại

a)

紧张

b)

禁止

c)

不耐烦

d)

着急

24.

Bà, con gái ( xưng hô lịch sự )

a)

女生

b)

女士

c)

女人

d)

女友

25.

Dựa vào, tựa vào

a)

b)

c)

d)

26.

La, hét, rên

a)

b)

c)

d)

27.

Duỗi, chìa ra

a)

b)

c)

28.

Đưa, chuyển

a)

b)

c)

d)

29.

Xiêu vẹo, nguệch ngoạch

a)

歪歪扭扭

b)

患难与共

c)

相亲相爱

d)

相敬如宾

30.

Tường thuật, kể lại

a)

告诉

b)

叙述

c)

d)

31.

Không ngờ, lại có thể

a)

居然

b)

虽然

c)

不仅

d)

尽管

32.

Thúc giục, hối thúc

a)

b)

c)

d)

33.

Chờ đợi, sự chờ đợi

a)

酒店

b)

等待

c)

等到

d)

轮到

34.

Con muỗi

a)

文字

b)

蚊子

c)

文章

d)

购物

35.

Nửa đêm, đêm hôm

a)

半天:Bàn yè

b)

早上:zǎoshang

c)

下午:xiàwǔ

d)

上午:shàngwǔ

36.

Đốt, chích

a)

打:dǎ

b)

大:dà

c)

叮:dīng

d)

写:xiě

37.

Làm ồn, ồn

a)

吵:chǎo

b)

安:ān

c)

冷:lěng

d)

热:rè

38.

Lượng từ: Hạng mục, tiết mục, mục

a)

个:gè

b)

只: zhǐ

c)

朵:duǒ

d)

项:xiàng

39.

Hoạn nạn có nhau

a)

患难与共:huànnànyǔgòng

b)

月光族:yuèguāng zú

c)

相亲相爱: xiāngqīn xiāng'ài

d)

相敬如宾:xiāngjìngrúbīn

40.

Vẫn cứ, vẫn vậy

a)

究竟:jiū jìng

b)

仍然:réngrán

c)

再来:zàilái

d)

果然:guǒrán

41.

Từ bỏ

a)

放松:fàngsōng

b)

放弃:fàngqì

c)

鼓励: gǔlì

d)

加油:jiāyóu

42.

Đuổi

a)

去:qù

b)

赶:gǎn

c)

走:zǒu

d)

来:lái

43.

Gia tăng

a)

减肥:jiǎnféi

b)

增加:zēngjiā

c)

如何:rúhé

d)

爱喜