Worksheets어휘 테스트 제11~14과
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
cuộc gặp mặt
(a)
bánh kem
(a)
đồ uống
(a)
camera
(a)
mời
(a)
sau khi ăn cơm xong phải uống thuốc
(a)
mời mọi người
(a)
tâm trạng không vui
(a)
Khi buồn
(a)
외롭다
(a)
nếu thực hiện được ước mơ tôi sẽ trở thành người giàu
(a)
Tôi gọi điện để đặt chỗ
(a)
tôi học tiếng Hàn để xin việc ở công ty Hàn Quốc
(a)
kết bạn Hàn Quốc
(a)
미래
(a)
hết giận
(a)
늘다
(a)
기분 전환을 하다
(a)
바람을 쐬러 바다에 가요
(a)
khi hạnh phúc tôi thường nghe nhạc và xem phim Hàn Quốc
(a)
tôi đi chợ để mua táo
(a)
tức giận
(a)
cảm xúc
(a)
quyết định
(a)
gần
(a)
기분
(a)
다르다
(a)
마을
(a)
thành phố
(a)
시끄럽다
(a)
시골
(a)
bẩn
(a)
구경하다
(a)
câu cá
(a)
so với em tôi thì tôi thân thiện hơn
(a)
까끗하다
(a)
전통적인 도시
(a)
quê hương của tôi không khí trong lành nhưng ồn ào.
(a)
thành phố hiện đại
(a)
nhiều toà nhà cao tầng
(a)
단순하다
(a)
chật
(a)
rộng
(a)
quê hương
(a)
liên lạc
(a)
đặt chỗ
(a)
thư mời
(a)
풍선
(a)
필요하다
(a)
tặng quà
(a)
