Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế và bệnh mất trí nhớ điển hình ở người già

Total questions: 42

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cổng công khai ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính vận hành tại địa chỉ http://ckns.mof.gov.vn nhằm
đáp ứng quyền gì của công dân theo quy định của pháp luật?

a)

Quyền được cung cấp thông tin, giám sát cộng đồng về tài chính, ngân sách theo quy định pháp của pháp luật

b)

Quyền được sử dụng hàng hóa, dịch vụ công và hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo nhu cầu thực tế

c)

Quyền được sử dụng các khoản đầu tư từ ngân sách nhà nước nước theo nhu cầu thực tế

d)

Quyền được yêu cầu cơ quan quản lý ngân sách có trách nhiệm giải trình về việc sử dụng ngân sách nhà nước

2.

Thuế là gì

a)

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân theo
quy định của các luật thuế.

b)

Thuế là một khoản tiền mà các cơ sở cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh tự nguyện nộp cho Nhà
nước

c)

Thuế là một khoản tiền mà các cơ sở sản xuất kinh doanh thu lãi từ việc mua và bán hàng hóa tên thị trường

d)

Thuế là một khoản tiền mà người dân phải trả khi sử dụng các dịch vụ công cộng theo quy định của các luật
thuế

3.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế nhập khẩu

4.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế nhập khẩu

5.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

6.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ.

b)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán

7.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế

a)

Thuế là công cụ kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội.

8.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu

a)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9.

Đâu không phải là đối tượng người nộp thuế

a)

Mọi công dân.

b)

Hộ gia đình kinh doanh.

c)

Tổ chức kinh doanh.

d)

Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế.

10.

Theo quy định của pháp luật, hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì

a)

hình sự

b)

dân sự

c)

hành chính

d)

kỉ luật

11.

Chi phí đóng bảo hiểm y tế cho nhóm đối tượng ở thông tin trên được trích từ nguồn nào

a)

ngân sách nhà nước

b)

quỹ địa nhân đạo địa phương

c)

quỹ của cơ quan xã hội

d)

ngân sách địa phương

12.

Việc Chính phủ đưa ra chính sách cấp thẻ BHYT và hưởng bảo hiểm y tế miễn phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi thể hiện vai trò của chủ thể nào sau đây trong nền kinh tế

a)

nhà nước

b)

gia đình

c)

doanh nghiệp

d)

cá nhân

13.

Các chủ thể kinh tế hoàn toàn được tự do mua, bán, trao đổi hàng hoá, dịch vụ thông qua những quy tắc chung trong các mối quan hệ nào?

a)

cạnh tranh, cung - cầu, giá cả.

b)

cạnh tranh.

c)

cung - cầu, giá cả.

d)

sản xuất - tiêu dùng.

14.

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận,... chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là gì

a)

cơ chế thị trường. 

b)

Thị trường. 

c)

Giá cả thị trường.

d)

Giá cả hàng hóa.

15.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó gọi là gì?

a)

Giá cả hàng hóa.  

b)

Giá cạnh tranh.

c)

Lợi nhuận. 

d)

Giá cả thị trường.  

16.

Một trong những nhược điểm của cơ chế thị trường là

a)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái. 

b)

Luôn ổn định, bình ổn giá.

c)

Phân bổ lại nguồn lực kinh tế.

d)

Kích thích tính năng động của chủ thể.

17.

 Giá cả thị trường là

a)

giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán.

b)

số tiền phải trả cho một hàng hoá được quy định bởi người bán trong từng thời điểm cụ thể.

c)

giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được quy định bởi người bán.

d)

số tiền phải trả cho một hàng hoá được quy định bởi nhà nước trong từng giai đoạn nhất định

18.

Giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán gọi là gì?

a)

Giá cả thị trường. 

b)

Lợi nhuận. 

c)

Giá cạnh tranh.

d)

Giá cả hàng hóa.

19.

 Một trong những ưu điểm của cơ chế thị trường là?

a)

Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế.

b)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội.

c)

Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh 

d)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái.

20.

Giá cả hàng hóa là

a)

số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó.

b)

giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được quy định bởi người bán

c)

tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất, lưu thông hàng hoá đó và giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua với người bán.

d)

giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán

21.

Một trong những chức năng của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định tăng hay giảm tiêu dùng.

b)

Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người, thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

c)

Kích thích và phát huy tính năng động, sáng tạo của các chủ thể trong nền kinh tế.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ra nó.

22.

Đâu không phải là ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Phát sinh thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh gây thiệt hại cho người sản xuất và tiêu dùng.

b)

Kích thích sáng tạo của các chủ thể kinh tế, phát triển lực lượng sản xuất, tăng trưởng kinh tế.

c)

Phân bổ lại nguồn lực kinh tế, đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế.

d)

Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội.

23.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội.

b)

Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh.

c)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái.

d)

Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người.

24.

Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ra nó

b)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế đưa ra quyết định tăng hay giảm tiêu dùng.

c)

Phân bổ nguồn lực, góp phần điều tiết quy mô sản xuất, cân đối cung - cầu.

d)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí, kích thích, điều tiết nền kinh tế.

25.

Các doanh nghiệp sản xuất giấy của Việt Nam luôn phải chú trọng cải tiến kĩ thuật, đổi mới công nghệ sản xuất là đang đảm bảo cơ chế thị trường theo nguyên tắc của quy luật nào?

a)

cạnh tranh.

b)

cung - cầu.

c)

giá cả.

d)

lợi nhuận.

26.

Đặc trưng cơ bản nhất của cơ chế thị trường là gì?

a)

Động lực lợi nhuận.

b)

Cạnh tranh khắc nghiệt.

c)

Giá cả biến động.

d)

Giá cả bình ổn.

27.
a)

Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

b)

Chú trọng đến năng suất lao động.

c)

Chỉ cần bỏ vốn đầu tư nhiều.

d)

Kêu gọi vốn đầu tư nước ngoài.

28.

Khi giá thịt gia cầm tăng quá cao, người tiêu dùng đã giảm nhu cầu tiêu thụ thịt gia cầm và lựa chọn các loại thực phẩm khác có giá rẻ hơn để tiêu dùng. Vậy chức năng nào của giá cả thị trường được người tiêu dùng vận dụng vào để lựa chọn tiêu dùng?

a)

Cung cấp thông tin để ra quyết định tăng hay giảm tiêu dùng.

b)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí

c)

Công cụ để Nhà nước kích thích, điều tiết nền kinh tế.

d)

Phân bổ nguồn lực.

29.

Quan điểm nào dưới đây đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoản thời gian nhất định.

b)

Ngân sách nhà nước là công cụ duy nhất để Nhà nước quản lí, điều tiết nền kinh tế quốc dân và giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp để chi dùng cho các mục đích đã có trong kế hoạch.

d)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia để dự phòng thiên tai, dịch bệnh.

30.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Quốc hội. 

b)

Chinh quýền địa phương

c)

Chính phủ. 

d)

Chủ tịch nước.

31.

Mục đích chính của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của Nhà nước.

b)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của tổ chức.

c)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của doanh nghiệp.

d)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của cá nhân.

32.
a)

Luật Ngân sách nhà nước. 

b)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

c)

Luật Bồi thường nhà nước.

d)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

33.
a)

Quyền sở hữu và quyết định.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền quyết định. 

d)

Quyền sở hữu.

34.

Công dân không có quyền hoặc nghĩa vụ nào sau đây đối với ngân sách nhà nước?

a)

Được sử dụng trực tiếp ngân sách nhà nước.

b)

Nộp các khoản vào ngân sách nhà nước.

c)

Được sử dụng hàng hóa, dịch vụ công.

d)

Được cung cấp thông tin về tình hình tài chính.

35.

 Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước. 

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ.

36.

Đặc trưng cơ bản của các khoản thu chi ngân sách nhà nước là:

a)

Không hoàn trả trực tiếp. 

b)

Hoàn trả trực tiếp. 

c)

Hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế.

d)

Hoàn trả theo từng đối tượng.

37.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước sẽ hoàn trả lại cho người dân những khoản mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước.

b)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước

c)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách.

d)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung trong xã hội.

38.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.

b)

Ngân sách nhà nước cung cấp nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

c)

Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiềm chế lạm phát.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

39.

Nội dung nào dưới đây không đúng quy định quyền hạn, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nước?

a)

Chỉ nộp đầy đủ các khoản thuế khi được yêu cầu.

b)

Nộp đầy đủ các khoản thuế phải nộp.

c)

 Nộp đúng hạn thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

d)

Nộp đầy đủ các khoản thuế theo quy định của pháp luật.

40.

Trong quy định cơ bản về quyền công dân trong việc thực hiện pháp luật ngân sách nhà nước không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Sử dụng các khoản đầu tư từ ngân sách nhà nước đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.

b)

Được cung cấp thông tin về tài chính - ngân sách theo quy định của pháp luật.

c)

Được sử dụng hàng hoá, dịch vụ công cộng và hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

d)

Được tham gia giám sát cộng đồng về tài chính - ngân sách theo quy định của pháp luật.

41.

Loại quỹ nào sau đây không thuộc ngân sách nhà nước?

a)

Quỹ bình ổn giá xăng dầu. 

b)

Quỹ bảo vệ môi trường

c)

Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Quỹ an sinh xã hội.

42.

Nguồn thu nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước?

a)

Thu nội địa.    

b)

Thu từ xuất, nhập khẩu.

c)

Thu viện trợ.

d)

Thu từ dầu thô.