wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

      Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên sự sống?

a)

C, Na, Mg, N

b)

C, H, O, N.   

c)

H, Na, P, Cl

d)

C, H, Mg, Na.

2.

     Hãy chọn thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp tới cao?

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

3.

Câu 1:         Dựa vào tỉ lệ phần trăm khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật được chia thành hai nhóm là:

A. Đại lượng và vi lượng.                                    B. Đa lượng và đại lượng.

C. Vô cơ và hữu cơ.                                             D. Vi lượng và hữu cơ.

a)

Đại lượng và vi lượng. 

b)

Đa lượng và đại lượng.

c)

Vô cơ và hữu cơ. 

d)

Vi lượng và hữu cơ.

4.

Câu 1:         Các đặc điểm chung của thế giới sống gồm:

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, hệ mở, tự điều chỉnh và liên tục tiến hóa.

b)

Tổ chức phức tạp, hệ mở, tự điều chỉnh và liên tục tiến hóa.

c)

Tổ chức từ đơn giản đến phức tạp, hệ thống khép kín và liên tục tiến hóa.

d)

Hệ mở, tự điều chỉnh, tổ chức từ loại chưa có cấu tạo tế bào như virus tới các sinh vật đa bào và không ngừng tiến hóa.

5.

Câu 1:         Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị.  

b)

Liên kết hydro.

c)

. Liên kết ion.

d)

Liên kết phosphodieste.

6.

Câu 1:         Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của cấp độ tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.   

b)

Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Là hệ thống kín và tự điều chỉnh.

d)

Liên tục tiến hoá.

7.

Câu 1:         Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc được hiểu là

a)

Tổ chức cấp trên làm nền tảng cấu tạo nên tổ chức cấp dưới.

b)

Tổ chức cấp dưới làm nền tảng cấu tạo nên tổ chức cấp trên.

c)

Tổ chức cấp trên có những đặc điểm nổi trội mà tổ chức cấp dưới không có.

d)

. Tổ chức cấp dưới có những đặc điểm nổi trội mà tổ chức cấp trên không có

8.

Câu 1:         Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Mangan.     

b)

Đồng.       

c)

Kẽm.   

d)

Photpho

9.

Câu 1:         Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

A. Canxi.                         B. Sắt.                           C. Lưu huỳnh.              D. Photpho

a)

Canxi.  

b)

Sắt

c)

Lưu huỳnh.

d)

Photpho

10.

Câu 1:         Cho các cấp độ tổ chức sống sau:

(1) Hệ tiêu hóa (2) Tế bào biểu mô ruột (3) Biểu mô ruột (4) Ruột non

Trình tự sắp xếp thể hiện mối quan hệ thứ bậc về cấu trúc và chức năng giữa các cấp độ tổ chức sống trên là

a)

(2) → (3) → (4) → (1).  

b)

(2) → (1) → (3) → (4).

c)

(1) → (2) → (4) → (3).  

d)

(2) → (1) → (4) → (3).

11.

Câu 1:         Đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống là

a)

Phân tử.       

b)

Nguyên tử. 

c)

Tế bào. 

d)

Bào quan.

12.

Câu 1:         Điều nào sau đây là sai khi nói về tế bào?

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống.

b)

Các tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.

c)

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan.

d)

Được cấu tạo từ các mô.

13.

Câu 1:         Ý nào sau đây không phải là hoạt động sống cơ bản của tế bào?

a)

Cảm ứng.

b)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Tự điều chỉnh và thích nghi.

d)

Sinh trưởng.

14.

Câu 1:         Vì sao tế bào mang đặc tính của một hệ thống?

a)

Tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào có trước.

b)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.

c)

Hoạt động của tế bào phụ thuộc vào sự phối hợp hoạt động của các bào quan bên trong tế bào.

d)

Các tế bào đều được cấu tạo từ những thành phần hoá học tương tự nhau.

15.

Câu 1:         Những sinh vật chỉ được cấu tạo bởi một tế bào được gọi là gì?

a)

Sinh vật nhân thực

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật đa bào.

d)

Sinh vật nhân sơ.

16.

Câu 1:         Vì sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống?

a)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

b)

Tế bào chứa chất di truyền, thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia.

c)

Sự chuyển hoá vật chất và năng lượng đều diễn ra trong tế bào.

d)

Hoạt động của tế bào phụ thuộc vào sự phối hợp hoạt động của các bào quan bên trong tế bào.

17.

Câu 1:         Vì sao tế bào là đơn vị chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống?

a)

Thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia.

b)

Các quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, di truyền của cơ thể sinh vật đều diễn ra bên trong tế bào.

c)

Tế bào là cấp độ tổ chức biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ thống sống.

d)

Ở sinh vật đa bào, sự phối hợp của nhiều loại tế bào chuyên hóa hình thành các cấp độ tổ chức cao hơn.

18.

      Cho các hoạt động sống sau:

(1) Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng

(2) Sinh trưởng và phát triển

(3) Sinh sản

(4) Cảm ứng

(5) Vận động

(6) Tự điều chỉnh và thích nghi

Số hoạt động sống mà tế bào có thể thực hiện được là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Câu 1:         Cho các phát biểu sau:

(1) Nước chiếm khoảng 70 – 90 % khối lượng tế bào.

(2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào.

(3) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hằng ngày.

(4) Phân tử nước liên kết với nhau và nhiều phân tử khác bằng liên kết hydrogen.

Số phát biểu đúng khi nói về nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 1:         Vì sao không nên bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh?

a)

Vì nhiệt độ thấp trên ngăn đá của tủ lạnh sẽ khiến các tế bào trong rau củ không thực hiện được quá trình hô hấp tế bào dẫn đến rau củ bị hỏng nhanh.

b)

Vì nhiệt độ thấp trên ngăn đá của tủ lạnh sẽ khiến nước trong các tế bào rau củ đóng băng dẫn đến phá vỡ hết các tế bào của rau quả.

c)

Vì nhiệt độ thấp trên ngăn đá của tủ lạnh sẽ khiến các tế bào trong rau củ không thực hiện được quá trình oxy hóa dẫn đến rau củ bị hỏng nhanh.

d)

Vì nhiệt độ thấp trên ngăn đá của tủ lạnh sẽ khiến nước trong các tế bào rau củ đóng băng dẫn đến co xoắn hết các tế bào của rau quả.

21.

Câu 1:         Các cấp độ tổ chức sống sau đây được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

(1) Tế bào biểu mô ruột (2) Biểu mô ruột (3) Ruột non (4) Hệ tiêu hóa

Trình tự sắp xếp thể hiện mối quan hệ thứ bậc về cấu trúc và chức năng giữa các cấp độ tổ chức sống trên là

a)

(1) → (2) → (3) → (4).  

b)

(2) → (1) → (3) → (4).

c)

(1) → (2) → (4) → (3).         

d)

(2) → (1) → (4) → (3).

22.

Câu 1:         Từng tế bào thần kinh chỉ có khả năng dẫn truyền xung thần kinh, nhưng tập hợp của 1012 tế bào thần kinh tạo nên bộ não của con người giúp con người có trí thông minh, tư duy và sáng tạo. Đây là biểu hiện của đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa. 

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Tiến hóa và hoàn thiện hơn. 

d)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

23.

Câu 1:         Trong quá trình thực hiện các thí nghiệm có sử dụng các dụng cụ, hóa chất cần phải chú ý điều gì?

a)

Các lưu ý về cháy nổ, an toàn về hóa chất.

b)

Quy tắc vận hành máy móc trong phòng thí nghiệm.

c)

Quy tắc vận hành máy móc trong phòng thí nghiệm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Câu 1:         DNA có hai mạch xoắn kép, đoạn mạch thứ nhất có trình tự các đơn phân 5’ATTGGC3’, đoạn mạch kia sẽ là

a)

5’TAACCG3’.     

b)

3’TAACCG5’.

c)

5’UAACCG3’.  

d)

3’UAACCG5’.

25.

Câu 1:         Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây có màng kép?

a)

Nhân, ti thể, không bào, lưới nội chất.   

b)

nhân, ti thể, lục lạp

c)

lưới nội chất, bộ máy gaolgi, lục lạp

d)

lưới nội chất, bộ máy golgi, ribosome

26.

Câu 1:         Trong các loại tế bào sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim. 

d)

Tế bào xương

27.

Câu 1:         Cho các đặc điểm sau

(1) Có màng kép trơn nhẵn. (2).Thực hiện quá trình quang hợp

(3) Hệ thống enzyme hô hấp ở màng trong. ( 4) Có ở tế bào thực vật.

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật. (6) Cung cấp năng lượng cho tế bào.

Có bao nhiêu đặc điểm có ở lục lạp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Câu 1:         Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể?

a)

Ti thể là bào quan có màng kép, lục lạp là bào quan có màng đơn.

b)

Ti thể có khả năng tổng hợp ATP, lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP.

c)

Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng, ti thể không có khả năng này.

d)

Lục lạp, ti thể có cả ở hai tế bào động vật và thực vật.

29.

Câu 1:         Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?

a)

Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

b)

Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ hai bên màng.

c)

Là hình thức vận chuyển chủ yếu của các ion khoáng.

d)

Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng với mức độ thấp

30.

Câu 1:         Vết thương ngoài da sau một thời gian sẽ tự liền lại, điều này chứng minh

a)

Tất cả các tế bào trong cơ thể đều có khả năng sinh sản.

b)

Cơ thể có khả năng tái sinh các bộ phận, cơ quan bị mất đi.

c)

Các tế bào biểu bì có khả năng sinh sản.

d)

Các tế bào biểu bì có khả năng cảm ứng.

31.

Câu 1:         Glucose là đơn phân cấu tạo nên bao nhiêu loại đường sau đây?

I. Saccharose II. Maltose III. Lactose

IV. Tinh bột V. Cellulose VI. Glycogen

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

32.

Câu 1:         Phân tử protein được cấu trúc từ loại đơn phân nào sau đây?

a)

Amino acid.    

b)

Nucleotide. 

c)

Acid béo.   

d)

Glycerol.

33.

Câu 1:         Phân tử protein có cấu trúc không gian tối đa bao nhiêu bậc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 1:         Protein kháng thể có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hoà các quá trình sinh lý.

b)

Xúc tác cho các phản ứng.

c)

Bảo vệ cơ thể. 

d)

Xây dựng cấu trúc tế bào.

35.

Câu 1:         Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau.

b)

Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.Å.

c)

Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide.

d)

Các cặp base liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

36.

Câu 1:         Ba loại RNA ở sinh vật có cấu tạo tế bào có những đặc điểm chung nào sau đây?

I. Chỉ gồm một chuỗi polynucleotide.

II. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

III. Có bốn đơn phân.

IV. Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

a)

I, II, IV.     

b)

I, III, IV.  

c)

I, II, III. 

d)

I, II, III, IV.

37.

Câu 1:         Động vật dùng loại đường nào sau đây làm chất dự trữ?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.    

c)

Chitin.    

d)

Glycogen.

38.

Câu 1:         Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ điều hoà các quá tình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể?

.

a)

Protein vận động. 

b)

Protein kháng thể. 

c)

Protein enzyme.   

d)

Protein hoocmone.

39.

Câu 1:         Về cấu tạo, các phân tử polysaccharide và protein đều có đặc điểm giống nhau là:

a)

cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung. 

b)

được cấu tạo từ các nucleotide.

c)

được cấu tạo từ hai mạch đơn.    

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

40.

Câu 1:         Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực gồm:

a)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

b)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

c)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

d)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

41.

Câu 1:         Cho các phát biểu sau:

(1) Màng sinh chất có tính khảm động với 2 thành phần chính là phospholipid và protein.

(2) Các phân tử cholesterol ở màng tế bào động vật có vai trò đảm bảo tính lỏng của màng.

(3) Các phân tử phospholipid trên màng có vai trò làm tín hiệu nhận biết, tham gia tương tác, truyền thông tin giữa các tế bào.

(4) Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

Số phát biểu đúng khi nói về màng sinh chất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 1:         Màng sinh chất có những chức năng nào sau đây?

(1) Vận chuyển các chất giữa trong và ngoài tế bào.

(2) Vận chuyển các chất nội bào.

(3) Có các dấu chuẩn để nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể.

(4) Bảo vệ tế bào.

(5) Truyền tín hiệu.

(6) Tổng hợp protein tiết ra khỏi tế bào.

a)

(1), (3), (4) và (5).  

b)

(2), (3), (4) và (5).

c)

(1), (3), (5) và (6)

d)

(2), (3), (5) và (6).

43.

Câu 1:         Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein có chức năng nào sau đây chiếm tỉ lệ nhiều nhất?

a)

Vận chuyển.   

b)

Hormone

c)

Enzyme.

d)

Thụ thể.

44.

Câu 1:         Thành tế bào thực vật được cấu tạo bởi:

a)

Cellulose.   

b)

Photpholipit.

c)

Cholesterol.

d)

Nucleic acid.

45.

Câu 1:         Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất:

a)

Cacbonhidrat

b)

Kitin. 

c)

Triglixeric. 

d)

Protein.

46.

Câu 1:         Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể trong nhân tế bào là:

a)

DNA và protein

b)

RNA và gluxite. 

c)

Protein và lipid.   

d)

Protein và lipid.   

47.

Câu 1:         Sau khi được hình thành, phân tử mRNA trong nhân được vận chuyển ra tế bào chất thông qua bộ phận nào?

a)

Ribosome.  

b)

Lỗ màng nhân.  

c)

Màng nhân. 

d)

Lưới nội chất.

48.

Câu 1:         Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch      B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài       A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

49.

Câu 1:         Trong tế bào, hoạt động tổng hợp protein xảy ra ở:

a)

Ribosome.    

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân.   

d)

Nhân con.

50.

Câu 1:         Các cấu trúc được bao bởi màng kép trong tế bào nhân thực gồm

a)

nhân, ti thể, lục lạp.  

b)

ribosome, ti thể, lục lạp.

c)

nhân, không bào, peroxisome. 

d)

peroxisome, lysosome, không bào

51.

Câu 1:         Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Khuếch tán tăng cường.

c)

Thẩm thấu. 

d)

Vận chuyển chủ động.

52.

Câu 1:         Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

CO2.     

b)

Amino acid.

c)

Amino acid.

d)

H2O.

53.

Câu 1:         Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

carbohydrate. 

b)

lipid. 

c)

protein.

d)

calcium.

54.

Câu 1:         Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?

a)

Khuếch tán tăng cường.   

b)

Nhập bào.

c)

Vận chuyển chủ động bằng bơm.  

d)

Xuất bào.

55.

Câu 1:         Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối.

b)

đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

c)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

d)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối.