wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức pháp luật

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cách sắp xếp đúng về hình thức cấu trúc của pháp luật

a)

Hệ thống pháp luật, ngành luật, quy phạm pháp luật, chế định pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật, ngành luật, chế định pháp luật, quy phạm pháp luật

c)

Hệ thống pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật, quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật, hệ thống pháp luật, chế định pháp luật, quy phạm pháp luật

2.

Khi phân chia hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước CHXHCNVN, cách phân chia nào sau đây là đúng?

a)

Căn cứ theo trình tự thành lập thì có cơ quan nhà nước do dân trực tiếp bầu ra (Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp) và cơ quan nhà nước không do dân trực tiếp bầu ra

b)

Căn cứ theo thẩm quyền và địa giới hành chính: có hệ thống các cơ quan Nhà nước ở trung ương và cơ quan nhà nước địa phương

c)

Cả 3 cách phân chia đều đúng (ko có quy mô)

d)

Căn cứ theo chức năng hoạt động, các cơ quan nhà nước được chia thành 3 nhóm là cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

3.

Nhận định: Các tập quán để điều chỉnh quan hệ XH trong XH nguyên thủy đó chính là pháp luật. Chọn đáp án đúng sau:

a)

Đúng

b)

Đúng hay sai phải xét tình huống cụ thể

c)

Không đồng ý phương án nào

d)

Sai

4.

Chọn phương án đúng nhất về nguồn gốc ra đời của pháp luật:

a)

Ra đời do sự tan rã của chế độ thị tộc

b)

Sự phát triển của LLSX

c)

XH phân chia giai cấp, mâu thuẫn giai cấp và đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được

d)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu tư liệu SX

5.

Khoản 3, điều 10, LGTĐB, 2008: "Tín hiệu vàng là phải dừng lại trước vạch dừng, trừ trường hợp đã đi quá vạch dừng thì được đi tiếp; trong trường hợp tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng phải giảm tốc độ..". Chữ in nghiêng thuộc bộ phận:

a)

Giả định và quy định

b)

Giả định và chế tài

c)

Chế tài và quy định

d)

Quy định và giả định

6.

Quy phạm pháp luật là ..

a)

Tất cả các ý đều đúng

b)

Một dạng đặc biệt của quy phạm XH

c)

Một dạng chung của quy phạm XH

d)

Một dạng phổ biến của quy phạm XH

7.

Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật

a)

Cùng tồn tại, phát triển

b)

Cùng xuất hiện

c)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

d)

Cùng tiêu vong

8.

QPPL có đặc trưng riêng so với các quy phạm XH khác. Chọn ý đúng nhất

a)

Được đảm bảo thực hiện thông qua tính tự giác cao của công dân

b)

Được đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế thông qua quyền lực của nhà nước

c)

Được đảm bảo thực hiện thông qua tuyên truyền giáo dục

d)

Công dân tự nguyện, tự giác chấp hành

9.

Khoản 3, điều 307, BLDS, 2015: “Trường hợp số tiền có được từ việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp sau khi thanh toán chi phí bảo quản, thu giữ và xử lý tài sản cầm cố, thế chấp nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm thì phần nghĩa vụ chưa được thanh toán được xác định là nghĩa vụ không có bảo đảm trừ trường hợp các bên có thỏa thuận bổ sung tài sản bảo đảm. Bên nhận bảo đảm có quyền yêu cầu bên có nghĩa vụ được bảo đảm phải thực hiện phần nghĩa vụ chưa được thanh toán”. Chữ in nghiêng thuộc bộ phận:

a)

Giả định

b)

Giả định và quy định

c)

Quy định

d)

A. Quy định và giả định

10.

Phương án nào sau đây không phải là hình thức thực hiện chức năng nhà nước?

a)

Tổ chức thực hiện pháp luật

b)

Xây dựng và ban hành pháp luật

c)

Thuyết phục và cưỡng chế (phương pháp)

d)

Bảo vệ pháp luật

11.

Chức năng đối nội của nhà nước bao gồm những chức năng nào?

a)

Tổ chức và quản lý kinh tế; Đảm bảo về chính trị, an ninh; Quản lý văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ

b)

Đảm bảo chính trị an ninh, Bảo vệ Tổ Quốc XHCN

c)

Tổ chức và quản lý kinh tế

12.

Câu 12: Hoạt động nào dưới đây là chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Cảnh sát giao thông xử phạt các phương tiện vi phạm pháp luật giao thông

b)

Quốc hội Việt Nam ban hành Hiến pháp 1992 (sửa đổi năm 2013)

c)

Chủ tịch nước VN gửi thư chúc mừng nhân dịp kỷ niệm Quốc khánh nhà nước Cuba

d)

Nhà nước thông xe tuyến đường bộ cao tốc HN - Thái Nguyên

13.

Câu 13: Điểm chung của các kiểu nhà nước chủ nô, phong kiến, tư bản chủ nghĩa là?

a)

Máy móc là công cụ lao động chủ yếu

b)

Đều có mâu thuẫn giai cấp đối kháng

c)

Quyền lực đều tập chung vào một cá nhân

d)

Pháp luật nắm giữ vị trí trung tâm và cao nhất trong việc điều chỉnh các quan hệ XH

14.

Câu 14: Cho biết trích dẫn nào dưới đây là quy phạm pháp luật?

a)

CHXHCNVN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

b)

Bên nhận gia công phải giao sản phẩm và bên đặt gia công phải nhận sản phẩm theo đúng thời hạn và tại địa điểm thỏa thuận

c)

Yêu cầu xuất trình giấy tờ khi ra vào cơ quan

d)

Dù gái hay trai, chỉ hai là đủ

15.

Câu 15: Trong một QPPL, phần hướng dẫn cách xử sự cho cá nhân, tổ chức do Nhà nước đặt ra thuộc b��� phận nào?

a)

Bộ phận giả định

b)

Bộ phận quy định

c)

Bộ phận chế tài

d)

Không thuộc về bộ phận nào

16.

Câu 16: Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ bạn bè

b)

Quan hệ giữa vợ và chồng

c)

Quan hệ hàng xóm

d)

Quan hệ giữa các thành viên trong tổ dân phố

17.

Câu 17: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Quan hệ XH là một dạng quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật là một dạng quan hệ XH

c)

Quan hệ pháp luật và quan hệ XH là hai hiện tượng độc lập không có mối liên quan

d)

Quan hệ pháp luật và quan hệ XH là hai khái niệm đồng nhất

18.

A đi chợ nhặt được tài sản do B làm rơi. Vậy quan hệ giữa A và B là quan hệ gì?

a)

Chỉ là quan hệ XH

b)

Là quan hệ PL

c)

Không phát sinh quan hệ

d)

Không có đáp án nào đúng

19.

 A bán nhà cho B. B cho C thuê ngôi nhà. Vậy quan hệ giữa A và C?

a)

Chỉ là quan hệ XH

b)

Là quan hệ PL

c)

Không phát sinh quan hệ

d)

Có thể chỉ là quan hệ XH hoặc là quan hệ PL

20.

Để tham gia vào các quan hệ PL, chủ thể cần phải có năng lực chủ thể. Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Độ tuổi và khả năng nhận được

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý và hành vi

d)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

21.

Các quan hệ XH trong xã hội Nguyên thủy được điều chỉnh thông qua các công cụ:

a)

Phong tục, tập quán, đạo đức, tín ngưỡng tôn giáo

b)

Ý chí của nhà nước và pháp luật.

c)

Chưa có công cụ điều chỉnh

d)

Quy tắc, luật pháp của xã hội

22.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Pháp luật chỉ tồn tại trong một số chế độ xã hội.

b)

Pháp luật chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

Pháp luật tồn tại trong mọi chế độ xã hội

d)

Pháp luật ra đời trong các xã hội có đủ điều kiện tồn tại của nó

23.

Khi nghiên cứu về bản chất của nhà nước Việt Nam, cho biết quan điểm nào dưới đây là đúng?

a)

Nhà nước Việt Nam chỉ mang bản chất giai cấp

b)

Nhà nước Việt Nam là nhà nước xã hội chủ nghĩa nên chỉ mang bản chất xã hội

c)

Nhà nước Việt Nam mang cả bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Nhà nước Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

24.

Nhà nước ban hành pháp luật bằng những con đường nào?

a)

Con đường duy nhất là nâng cấp và thừa nhận các quy phạm tập quán

b)

Con đường duy nhất là thừa nhận các án lệ

c)

Con đường duy nhất là sáng tạo pháp luật thông qua ban hành mới các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Hai con đường: nâng cấp, thừa nhận các quy phạm tập quán và sáng tạo pháp luật

25.

Con đường hình thành pháp luật chủ yếu ở Việt Nam giai đoạn hiện nay là?

a)

Thừa nhận các án lệ

b)

Nâng cấp và thừa nhận các quy phạm tập quán

c)

Sáng tạo pháp luật thông qua ban hành mới

d)

Nâng cấp và thừa nhận các quy phạm tập quán và sáng tạo pháp luật thông qua ban hành mới các văn bản quy phạm pháp luật

26.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác giống nhau ở chỗ?

a)

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác về mặt hình thức luôn tồn tại dưới dạng văn bản

b)

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác đều do Nhà nước ban hành

c)

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác đều mang tính cưỡng chế

d)

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác đều là khuôn mẫu đối với hành vi của con người

27.

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?

a)

A tham gia dọn dẹp vệ sinh lớp học

b)

A rủ B đi xem phim

c)

A gửi xe cho bảo vệ tại bệnh viện Dệt may

d)

A tham gia vào câu lạc bộ Bóng đá của trường Đại học Thủy Lợi

28.

Chủ thể cá nhân bao gồm những loại chủ thể nào?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

29.

Chủ thể cá nhân bao gồm những loại chủ thể nào?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

30.

Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm?

a)

Chỉ là cá nhân

b)

Chỉ là tổ chức (bao gồm các tổ chức và nhà nước)

c)

Chỉ là công dân và các tổ chức của Việt Nam

d)

Tất cả các cá nhân, tổ chức (bao gồm cả nhà nước)

31.

Tại phiên tòa xét xử bị cáo phạm tội trộm cắp tài sản. Trong quan hệ pháp luật nói trên Tòa án là loại chủ thể nào?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức thường

c)

Nhà nước

d)

Người tiến hành tố tụng

32.

Tòa án thành phố Hà Nội ký hợp đồng mua bán 40 bộ bàn ghế với công ty X. Vậy trong quan hệ pháp luật trên Tòa án là loại chủ thể nào?

a)

Công dân

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Nhà nước

33.

Hoàn thiện khái niệm: "................ là khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và những nghĩa vụ pháp lý được nhà nước thừa nhận"

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực chủ thể

d)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

34.

Chủ thể tham gia giao kết mua bán hàng hóa khi đang trong tình trạng say rượu. Chủ thể này được coi là?

a)

Có đủ năng lực pháp luật, không có năng lực hành vi

b)

Có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

Có năng lực hành vi nhưng không có năng lực pháp luật

d)

Không có cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi

35.

Người nghiện ma túy hoặc các chất kích khác bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, khi nào?

a)

Bị công an hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Bị Tòa án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Bị Viện kiểm sát hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Bị Ủy ban nhân dân cấp xã hạn chế năng lực hành vi dân sự

36.

Xét về năng lực hành vi, Công dân Việt Nam dưới 18 tuổi được coi là?

a)

Không có năng lực hành vi đối với mọi quan hệ pháp luật

b)

Có năng lực hành vi chưa đầy đủ

c)

Có năng lực hành vi đầy đủ với mọi quan hệ pháp luật

d)

Có năng lực hành vi đầy đủ trong quan hệ pháp luật hình sự

37.

Năng lực pháp luật của chủ thể cá nhân mất đi khi nào?

a)

Khi cá nhân đó bị nhà nước áp dụng hình phạt (phạt tù, tước một số quyền công dân)

b)

Khi cá nhân đó chết đi

c)

Khi cá nhân đó mắc bệnh dẫn đến không có khả năng điều chỉnh hành vi

d)

Khi cá nhân đó bị Tòa án hạn chế năng lực hành vi dân sự

38.

Các quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia vào quan hệ pháp luật là?

a)

Chủ thể của quan hệ pháp luật

b)

Nội dung của quan hệ pháp luật

c)

Khách thể của quan hệ pháp luật

d)

Sự kiện pháp lý

39.

A mua hàng của B. Sau khi nhận hàng, A phải trả tiền cho B. Việc A phải trả tiền cho B trong quan hệ mua bán trên là?

a)

Quyền chủ thể của A

b)

Nghĩa vụ pháp lý của A

c)

Trách nhiệm pháp lý của A

d)

Khách thể của quan hệ pháp luật mua bán giữa A và B

40.

Căn cứ vào dấu hiệu ý chí, sự kiện pháp lý có thể được chia thành?

a)

Sự kiện xã hội và sự kiện pháp lý

b)

Sự kiện pháp lý đơn giản và sự kiện pháp lý phức tạp

c)

Sự kiện làm phát sinh; sự kiện làm thay đổi và sự kiện làm chấm dứt

d)

Sự biến và hành vi

41.

Căn cứ vào hậu quả do sự kiện pháp lý gây ra, sự kiện pháp lý có thể được chia thành?

a)

Sự kiện xã hội và sự kiện pháp lý

b)

Sự kiện pháp lý đơn giản và sự kiện pháp lý phức tạp

c)

Sự kiện làm phát sinh; sự kiện làm thay đổi và sự kiện làm chấm dứt

d)

Sự biến và hành vi

42.

A và B kết hôn hợp pháp. A chết, B được hưởng thừa kế di sản của A. Vậy việc A chết có ý nghĩa thế nào đối với quan hệ pháp luật thừa kế?

a)

Là sự kiện pháp lý làm phát sinh

b)

Là vi phạm pháp luật

c)

Là quan hệ pháp luật

d)

Là một trách nhiệm pháp lý

43.

Hành vi vi phạm pháp luật có thể biểu hiện dưới mấy dạng

a)

Chỉ biểu hiện dưới dạng hành động

b)

Chỉ biểu hiện dưới dạng không hành động

c)

Bao gồm dạng hành động và dạng không hành động

d)

Bao gồm dạng hành động, dạng không hành động và dạng suy nghĩ

44.

Hành vi vi phạm pháp luật do những chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện không những phải trái luật mà còn chứa đựng yếu tố?

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Lỗi

d)

Hậu quả

45.

Năng lực trách nhiệm pháp lý của chủ thể được hiểu là?

a)

Điều kiện để chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Điều kiện để chủ thể có thể chịu trách nhiệm trước pháp luật

c)

Độ tuổi và khả năng nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

46.

Trong vi phạm pháp luật, hành vi do chủ thể thực hiện phải có tính chất như thế nào?

a)

Trái pháp luật

b)

Bằng hành động hoặc không hành động

c)

Mang tính xác định

d)

Gây ra thiệt hại cho xã hội

47.

Hành vi thuộc bộ phận cấu thành nào của vi phạm pháp luật?

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Khách thể

d)

Chủ thể

48.

Hậu quả thuộc bộ phận cấu thành nào của vi phạm pháp luật?

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Khách thể

d)

Chủ thể

49.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm những yếu tố nào?

a)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

b)

Lỗi, động cơ, mục đích

c)

Hành vi, lỗi

d)

Hậu quả, động cơ, mục đích

50.

A thấy B bị đuối nước, mặc dù có đủ khả năng cứu B nhưng A không cứu dẫn đến B bị chết đuối. Cho biết lỗi của A?

a)

Không có lỗi

b)

Lỗi cố ý trực tiếp

c)

Lỗi cố ý gián tiếp

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

51.

Sự khác nhau cơ bản giữa lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp

a)

Trong lỗi cố ý trực tiếp chủ thể biết hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội; còn trong lỗi cố ý gián tiếp chủ thể không biết hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội.

b)

Trong lỗi cố ý trực tiếp chủ thể có động cơ, mục đích; còn trong lỗi cố ý gián tiếp chủ thể không có động cơ, mục đích

c)

Trong lỗi cố ý trực tiếp chủ thể mong muốn hậu quả xảy ra; còn trong lỗi cố ý gián tiếp chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra

d)

Trong lỗi cố ý trực tiếp chủ thể chỉ là cá nhân; còn trong lỗi cố ý gián tiếp chủ thể là cá nhân hoặc tổ chức

52.

Các tập quán đều trở thành tập quán pháp là:

a)

Đúng

b)

Đúng hay sai phải xét đến tình huống cụ thể

c)

Sai

53.

Tập quán pháp là … Chọn đáp án đúng sau:

a)

Tập quán được nhà nước sử dụng như pháp luật

b)

Tập quán trở thành công cụ điều chỉnh quan hệ XH của nhà nước

c)

Tập quán trở thành công cụ điều chỉnh quan hệ XH

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

QPPL là do chủ thể nào ban hành?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Người có thẩm quyền

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước

d)

Cơ quan nhà nước và người có thẩm quyền

55.

Nhân định nào sau đây đúng:

a)

Quy tắc xử sự của cộng đồng dân cư được nhà nước sử dụng như PL không phải là quy tắc xử sự PL

b)

Quy tắc xử sự của cộng đồng dân cư được nhà nước sử dụng như PL gọi là án lệ

c)

Quy tắc xử sự của cộng đồng dân cư được nhà nước sử dụng như PL gọi là tiền lệ pháp

d)

Quy tắc xử sự của cộng đồng dân cư được nhà nước sử dụng như PL có nghĩa là quy tắc xử sự PL

56.

Phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo, đạo đức và PL đều có điểm chung là:

a)

Đều chứa đựng quy tắc xử sự

b)

Đều mang tính bắt buộc phải thực hiện

c)

Đều được nhà nước đảm bảo thực hiện

d)

Đều do các cơ quan nhà nước và người có thẩm quyền ban hành

57.

Chọn ý đúng dưới đây, LGTĐB VN:

a)

Là quy tắc xử sự bắt buộc chung đối với mọi chủ thể

b)

Các đáp án đưa ra đều đúng

c)

Là quy tắc xử sự bắt buộc chung đối với mọi công dân khi tham gia giao thông

d)

Là quy tắc xử sự bắt buộc chung đối với chủ thể liên quan đến giao thông đường bộ tại VN

58.

Nhận định nào sau đây sai về mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật

a)

Cùng tồn tại, phát triển

b)

Cùng xuất hiện

c)

Cùng tiêu vong

d)

PL không do nhà nước ban hành mà do sự thỏa thuận của các thành viên trong XH

59.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

NN và PL cùng xuất hiện, cùng tiêu vong

b)

NN và PL không có mối quan hệ với nhau

c)

Không cần có pháp luật, NN vẫn tồn tại và phát triển

d)

PL tồn tại trước khi NN xuất hiện

60.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

PL ra đời trong các XH có đủ điều kiện tồn tại của nó

b)

PL chỉ tồn tại trong 1 chế độ XH

c)

PL chỉ tồn tại trong XH có giai cấp

d)

PL chỉ tồn tại trong XH không có giai cấp

61.

Khoản 1, Điều 232, BLDS, 2015: "Trường hợp gia cầm của 1 người bị thất lạc mà người khác bắt được thì người bắt được phải thông báo kê khai để chủ sở hữu gia cầm biết mà nhận lại. Sau 01 tháng, kể từ ngày thông báo công khai mà không có người đến nhận thì quyền sở hữu đối với gia cầm và hoa lợi do gia cầm sinh ra trong thời gian nuôi giữ"

a)

Quy định và chế tài

b)

Quy định

c)

Giả định và quy định

d)

Giả định

62.

Sự khác biệt giữa QPPL với các quy phạm XH khác là:

a)

Do chủ thể có thẩm quyền ban hành và được nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Do người có thẩm quyền ban hành và được nhà nước bảo đảm thực hiện

c)

Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và được nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Do chủ thể ban hành và được nhà nước bảo đảm

63.

"Trước thời điểm xử lý tài sản bảo đảm mà bên bảo thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với bên nhận bảo đảm và thanh toán chi phí phát sinh do việc chậm thực hiện nghĩa vũ thì có quyền nhận lại tài sản đó, trừ trường hợp có quy định khác". (Điều 302, BLDS, 2015). Chữ in nghiêng thuộc bộ phận:

a)

Quy định và giả định

b)

Giả định

c)

Giả định và quy định

d)

Quy định

64.

Các quan hệ XH cơ bản trong XHPK được điều chỉnh thông qua .. cơ bản nào?

a)

Tập quán, đạo đức, tín ngưỡng tôn giáo

b)

PL

c)

Đạo đức, tín ngưỡng tôn giáo

d)

Đạo đức và tục lệ

65.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Chỉ QPPL mới chứa đựng quy tắc xử sự, mang tính bắt buộc

b)

Quy phạm của các tổ chức XH chứa đựng quy tắc xử sự chung, mang tính bắt buộc

c)

Mọi quy phạm XH đều chứa đựng quy tắc xử sự chung, mang tính bắt buộc

d)

QPPL chứa đựng quy tắc xử sự chung, mang tính bắt buộc

66.

Nhận định nào sau đây đúng về chức năng điều chỉnh của PL là:

a)

Sự tác động trực tiếp của PL lên các quan hệ XH cơ bản

b)

Sự tác động trực tiếp của PL đến ý thức công dân để thực hiện đúng PL

c)

Sự tác động trực tiếp của PL đến mọi quan hệ XH

d)

Sự tác động trực tiếp của PL lên các quan hệ XH

67.

Câu 36: Chọn đáp án sai. Nguồn gốc dẫn đến sự ra đời của PL do:

a)

Sự thỏa thuận của các thành viên trong XH

b)

Chế độ tư hữu xuất hiện

c)

Sự phát triển của LLSX

d)

Xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp

68.

Câu 37: Chọn đáp án đúng. Trật tự trong XH nguyên thủy được duy trì dựa vào:

a)

Tập quán và tính huyết thống

b)

Đạo đức, tín ngưỡng tôn giáo, tâm lý

c)

Phong tục, tập quán, đạo đức, tín ngưỡng tôn giáo

69.

Câu 38: Tính quy phạm phổ biến là đặc trưng của:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

QPPL

c)

Cả quy phạm XH và QPPL

d)

Quy phạm XH

70.

Câu 38: QPPL là …

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Do chủ thể có thẩm quyền ban hành theo luật định

c)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện

d)

Quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

71.

Câu 39: Phương pháp sử dụng rộng rãi, thường xuyên trong quá trình nghiên cứu môn học là:

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích -Tổng hợp

c)

XH học

d)

So sánh

72.

Câu 40: Khoản 1, Điều 118, BLHS 2015: "Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái PL nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích với người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm". Chữ in nghiêng thuộc bộ phận:

a)

Giả định

b)

Giả định và quy định

c)

Chế tài và giả định

d)

Quy định và chế tài

73.

Câu 41: Xét theo hình thức chính thể, NB thuộc hình thức:

a)

chính thể quân chủ

b)

chính thể cộng hòa

c)

chính thể cộng hòa quý tộc

d)

chính thể quân chủ tuyệt đối

74.

Câu 42: Phương án nào sau đây không phải là hình thức thực hiện chức năng của nhà nước?

a)

Tổ chức thực hiện PL

b)

Xây dựng và ban hành PL

c)

Thuyết phục và cưỡng chế

d)

Bảo vệ PL

75.

Câu 43: Cấu trúc bên trong của hệ thống luật VN gồm:

a)

Các QPPL, các bộ luật

b)

Các QPPL, các VB PL, chế định PL

c)

Các QPPL, chế định PL, ngành luật

d)

Các QPPL, chế định PL, bộ luật

76.

Nhận định "Các quy phạm XH đều mang tính bắt buộc chung" là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có ý đúng ý sai

d)

Đúng hay sai còn phụ thuộc nhận thức của cá nhân

77.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Hành động bồi thường thiệt hại mà chủ thể vi phạm phải khắc phục do VPPL

b)

Hình thức kỷ luật mà chủ thể vi phạm phải thực hiện

c)

Hình phạt mà chủ thể vi phạm phải chấp hành

d)

Hậu quả mà chủ thể VPPL phải gánh chịu

78.

Chọn phương án đúng. Nhận định"Mọi chủ thể khi thực hiện hành vi VPPL đều phải chịu trách nhiệm pháp lý" là

a)

sai

b)

tùy vào từnsg thời điểm để xem xét

c)

chỉ những công dân từ 18 tuổi trở lên mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

d)

đúng

79.

Chọn phương án đúng. Nhận định: "Pháp luật là tiêu chí duy nhất để đánh giá hành vi của con người" là:

a)

Các phương án đều đúng

b)

Tùy địa phương khác nhau

c)

Tùy trường hợp khác nhau

d)

Sai vì ngoài PL còn có nhiều tiêu chí khác để đánh giá hành vi con người

80.

Hình thức bên ngoài của pháp luật Việt Nam là:

a)

Các bộ luật

b)

Các VB dưới luật

c)

Các VB luật

d)

Các VB QPPL do NN ban hành

81.

Môn học Pháp luật đại cương nghiên cứu những nét khái quát nhất về:

a)

NN và PL nước CH XHCNVN

b)

NN và PL

c)

Tất cả các phương án

d)

Hệ thông PL VN và một số ngành luật chủ yếu trong hệ thống PL VN

82.

Bộ phận của QPPL nêu rõ chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh, tình huống là:

a)

Quy định

b)

Quyết định

c)

Giả định

d)

Chế tài

83.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là:

a)

NN đơn nhất

b)

NN liên minh

c)

Các đáp án còn lại đều sai

d)

NN liên bang

84.

Hệ thống cơ quan hành chính (quản lý) NN gồm:

a)

Chính phủ, các cơ quan xét xử

b)

Chính phủ, UBND các cấp

c)

Quốc hội, UBND các cấp

d)

Quốc hội, HĐND

85.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống. Năng lực pháp luật của chủ thể là …

a)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

b)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và nghĩa vụ được NN thừa nhận bằng quy định của PL

c)

Tất cả các đáp án được chấp nhận

d)

Được NN thừa nhận bằng quy định của PL

86.

Chọn phương án đúng. VB ADPL là VB:

a)

Chứa đựng quy tắc làm khuôn mẫu xử sự chung cho các chủ thể khi tham gia QHPL

b)

Chứa đựng quy tắc xử sự cá biệt và xử sự chung do chủ thể có thẩm quyền ban hành

c)

Chứa đựng quy tắc xử sự cá biệt do chủ thể có thẩm quyền ban hành

d)

Chứa đựng quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung do chủ thể có thẩm quyền ban hành

87.

Quyết định của Tòa án ND là VB:

a)

QPPL

b)

ADPL

c)

Các phương án đều đúng

d)

QPPL vì điều chỉnh đối tượng cụ thể được nêu trong VB

88.

1 trong 5 đặc trưng cơ bản của NN là:

a)

NN thiết lập một quyền lực XH

b)

NN có quyền quản lý mọi mặt ĐS XH

c)

NN có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ / Quy định và thực hiện thu thuế dưới hình thức bắt buộc

d)

NN có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

89.

Trong NN quân chủ chuyên chế

a)

Quyền lực NN tối cao thuộc về một người và được hình thành do bầu cử

b)

Quyền lực NN thuộc về một người và được hình thành theo phương thức thừa kế

c)

Quyền lực NN tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và được hình thành do bầu cử mà ra

d)

Quyền lực NN thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế

90.

Các chủ thể tự kiềm chế không thực hiện hành vi mà PL cấm, là hình thức thực hiện PL nào?

a)

Thi hành PL

b)

AD PL

c)

Tuân thủ PL

d)

SD PL

91.

Dấu hiệu VPPL là

a)

Chủ thể thực hiện hành vi gây thiệt hại cho XH

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Chủ thể thực hiện hành vị PL nghiêm cấm

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái PL chứa đựng lỗi

92.

Hình thức chính thể của NN bao gồm các loại:

a)

Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ

b)

Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị

c)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

d)

Chính thể quân chủ và cộng hòa

93.

Đặc điểm của QPPL là

a)

Được NN đảm bảo thực hiện

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

d)

Do chủ thể có thẩm quyền ban hành theo luật định

94.

"Các quyết định của cơ quan hành chính hoặc cơ quan xét xử được NN thừa nhận làm khuôn mẫu để giải quyết những vụ việc tương tự" được gọi là

a)

Tiền lệ pháp

b)

Án lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

QPPL

95.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Các đáp án đều đúng

b)

Quy phạm đạo đức có tính phổ biến

c)

Quy phạm XH có tính phổ biến

d)

QPPL có tính quy phạm phổ biến

96.

HĐND các cấp là:

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính NN ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực NN ở địa phương

d)

Cơ quan chấp hành Hiến pháp, các VB của các cơ quan NN cấp trên

97.

Chọn phương án đúng. Nhận định "Đường lối của ĐCS mang tính bắt buộc chung và được NN đảm bảo thực hiện bằng bp cưỡng chế" là:

a)

Chỉ đúng với đảng viên

b)

Chỉ đúng với đảng viên bị kỷ luật

c)

Đúng

d)

Sai

98.

SV A có tên trong danh sách bị Hiệu trưởng ra quyết định đình chỉ học tập. SV A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Hình sự

b)

Kỷ luật

c)

Dân sự

d)

Hành chính

99.

Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm

d)

Do ý chí của con người trong xã hội

100.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái KT - XH cộng sản chủ nghĩa

b)

Hình thái KT - XH cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái KT - XH tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái KT - XH chiếm hữu nô lệ

101.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

102.

Trong các quan điểm phi Marxit về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất:

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

103.

Bản chất Nhà nước được thể hiện:

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

104.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trân áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

105.

Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động

c)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

106.

Nhà nước có mấy thuộc tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

108.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

109.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau

b)

Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đố

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối

ngoại

110.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là:

a)

Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

b)

Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội

d)

Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng xã hội

111.

Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử

b)

Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Kiểu nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu nhà nước trước

112.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là

a)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

113.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm các loại:

a)

Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ

b)

Chính thể quân chủ và cộng hòa

c)

Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

114.

Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

115.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa dân chủ

116.

Hình thức nhà nước được tạo thành từ các yếu tố

a)

Hình thức kinh tế, chế độ kinh tế - chính trị, cấu trúc lãnh thổ

b)

Chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chế độ văn hóa

c)

Hình thức chính thể, cấu trúc lãnh thổ, chế độ chính trị

d)

Hình thức cấu trúc, hình thức chính thể, chế độ kinh tế - chính trị

117.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà nước

b)

Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

118.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương