wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi lý thuyết kế toán

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Xuất kho thành phẩm đem đi góp vốn, kế toán ghi phần chênh lệch giữa giá trị góp vốn (giá đánh giá lại) và giá vốn xuất kho vào tài khoản nào?

a)

Thu nhập khác

b)

Chi phí khác

c)

Thu nhập khác hoặc chi phí khác

d)

Chi phí tài chính hoặc doanh thu hoạt động tài chính

2.

Chi phí vận chuyển khi bán hàng (doanh nghiệp chịu) kế toán tính vào:

a)

Giá trị thành phẩm

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí bán hàng

d)

Phải thu khác

3.

Chi phí vận chuyển khi bán hàng (bên mua chịu) kế toán tính vào:

a)

Giá trị thành phẩm

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí bán hàng

d)

Phải thu khác

4.

Bán hàng theo phương thức bán hàng đại lý, khi bên đại lý nhận được hàng do doanh nghiệp chuyển tới, kế toán bên đại lý hạch toán vào:

a)

Không hạch toán

b)

Hàng tồn kho

c)

Phải trả người bán

d)

Phải thu khách hàng

5.

Cuối kỳ, kết chuyển các khoản sau để xác định kết quả kinh doanh:

a)

CPBH, CPQLDN, GVHB

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

CPBH, CPQLDN, GVHB, doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

6.

Doanh thu là gì?

a)

Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ phát sinh từ hoạt động SXKD thông thường

b)

Số tiền bán hàng thu được

c)

Số tiền sẽ thu được từ giao dịch bán hàng

d)

Số tiền ghi trên hóa đơn bán hàng

7.

Trong trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận là?

a)

Giá bán ko bao gồm thuế GTGT đầu ra

b)

Tất cả phương án trên đều sai

c)

Giá bán bao gồm thuế GTGT đầu ra

d)

Trị giá vốn thực tế của sản phẩm xuất kho

8.

Chi phí vận chuyển thuê ngoài phải trả cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ được tính vào?

a)

Chi phí QLDN

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí bán hàng nếu như theo hợp đồng mua bán thì khoản chi phí đó bên bán phải chịu

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

9.

TK 157 "Hàng gửi bán" sử dụng thể theo dõi sản phẩm, dịch vụ, hàng hóa mà doanh nghiệp chuyển đi tiêu thụ theo phương thức?

a)

Đại lý

b)

Ký gửi

c)

Gửi bán, chờ chấp nhận

d)

Tất cả phương án trên

10.

Việc ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán dựa trên cơ sở

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Hợp đồng kinh tế

c)

Thẻ quầy hàng

d)

Các nguyên tắc kế toán

11.

Doanh thu và chi phí tạo ra dựa trên nguyên tắc

a)

Khách quan

b)

Trọng yếu

c)

Thận trọng

d)

Phù hợp

12.

Trong trường hợp bán thành phẩm có tặng kèm thiết bị, phụ tùng thay thế , thì:

a)

Không ghi nhận doanh thu cho thiết bị phụ tùng thay thế

b)

Phải phân bổ doanh thu cho thành phẩm bán ra và thiết bị phụ tùng thay thế

c)

Doanh thu của thiết bị, phụ tùng thay thế được cộng vào cùng với doanh thu của sản phẩm bán ra

d)

Giá bán của thiết bị phụ tùng thay thế được cộng vào chi phí bán hàng

13.

Trường hợp, hợp đồng kinh tế quy định việc bán hàng và cung cấp dịch vụ bảo hành sản phẩm sau khi bán, kế toán cần phải:

a)

Không ghi nhận doanh thu bảo hành sản phẩm

b)

Ghi nhận doanh thu bán hàng bao gồm cả doanh thu cung cấp dịch vụ

c)

Ghi nhận riêng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Chi phí để bảo hành sản phẩm được tính vào chi phí bán hàng

14.

Khi bán hàng trong chương trình dành cho khách hàng truyền thống (chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, tặng quà cho khách hàng), kế toán ghi nhận doanh thu trên cơ sở:

a)

Tổng số tiền thu được không bao gồm thuế GTGT

b)

Tổng số tiền thu được không bao gồm thuế GTGT - giá trị hợp lý của hàng hóa, dịch vụ cung cấp miễn phí hoặc số tiền chiết khấu, giảm giá cho khách hàng

c)

Tổng số tiền thanh toán trên hóa đơn

d)

Tổng số tiền thu được - giá trị hợp lý của hàng hóa, dịch vụ cung cấp miễn phí hoặc số tiền chiết khấu, giảm giá cho khách hàng

15.

Nếu hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ từ kỳ trước, đến kỳ sau phải giảm giá, chết khấu thương mại, bị trả lại nhưng phát sinh trước thời điểm phát hành BCTC thì:

a)

Phải ghi giảm lợi nhuận của kỳ giảm giá

b)

Phải ghi giảm doanh thu kỳ phát sinh

c)

Phải ghi điều chỉnh hồi tố trên BCTC của kỳ báo cáo

d)

Phải ghi giảm doanh thu trên BCTC của kỳ báo cáo

16.

Nếu hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ từ kỳ trước, đến kỳ sau phải giảm giá, chết khấu thương mại, bị trả lại nhưng phát sinh sau thời điểm phát hành BCTC thì:

a)

Phải ghi giảm lợi nhuận của kỳ giảm giá

b)

Phải ghi giảm doanh thu kỳ phát sinh

c)

Phải ghi điều chỉnh hồi tố trên BCTC của kỳ báo cáo

d)

Phải ghi giảm doanh thu trên BCTC của kỳ báo cáo

17.

Điều kiện ghi nhận doanh thu theo VAS 14, thể hiện nguyên tắc:

a)

Khách quan

b)

Phù hợp

c)

Thận trọng

d)

Trọng yếu

18.

Bán hàng cho khách hàng hưởng CKTM. Giá bán ghi trên HĐ GTGT là giá

a)

Chưa trừ CKTM hoặc đã trừ CKTM

b)

Chưa trừ CKTM

c)

Đã trừ CKTM

d)

Không có phương án đúng

19.

Khi xuất kho thành phẩm để bán, hàng đã xác định được tiêu thụ, kế toán ghi ngay bút toán phản ánh

a)

DT bán hàng

b)

CP bán hàng

c)

GVHB

d)

GVHB và DT bán hàng

20.

Lợi nhuận từ hđ kinh doanh được tính bằng công thức:

a)

Doanh thu thuần - GVHB - CPBH - CPQLDN - CP tài chính + DT hoạt động tài chính

b)

Lợi nhuận gộp - (CP BH + CPQLDN) + (DT hđ tài chính - CP tài chính)

c)

Doanh thu thuần - GVHB - CPBH - CPQLDN - CP tài chính + DT hoạt động tài chính hoặc Lợi nhuận gộp - (CPBH + CPQLDN) + (DT hđ tài chính - CP tài chính)

d)

LN gộp + LN tài chính

21.

LN gộp được xác định bằng:

a)

DT thuần - giá vốn - các chi phí thời kỳ khác

b)

DT - GVHB

c)

DT thuần - GVHB

d)

Dthu - GVHB - CPBH - CPQLDN

22.

Khi bán hàng hóa, sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT khấu trừ, tổng giá thanh toán trên hóa đơn được ghi trên tài khoản?

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Phải thu khách hàng, tiền mặt, tiền gửi NH

c)

Doanh thu nội bộ

23.

Khi xuất kho sản phẩm dùng để trả lương cho nhân viên, kế toán sử dụng các chứng từ sau:

a)

Bảng thanh toán tiền lương và BHXH

b)

Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng

c)

Phiếu xuất kho

d)

Tất cả các chứng từ trên

24.

Khi bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp khoản lãi trả góp đc hưởng:

a)

Được ghi nhận toàn bộ 1 lần vào DT hoạt động tài chính

b)

Đc ghi nhận vào DT chưa thực hiện và phân bổ vào DT bán hàng các kỳ tiếp theo

c)

Đc ghi nhận vào DT chưa thực hiện và phân bổ vào DT hoạt động tài chính các kỳ tiếp theo

d)

Đc ghi nhận vào DT chưa thực hiện

25.

DN vay tiền để thanh toán tiền thuê quầy hàng, lãi vay của khoản tiền vay này được tính vào?

a)

CPQLDN

b)

CP khác

c)

CP tài chính

d)

CPBH

26.

Khi xuất kho hàng hóa giao cho cơ sở đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng, kế toán sử dụng chứng từ

a)

Phiếu xuất kho và hóa đơn GTGT

b)

Phiếu xuất hàng gửi bán đại lý và lệnh điều động nội bộ

c)

Một trong các chứng từ trên

d)

Phiếu xuất kho và hóa đơn bán hàng

27.

Các khoản trích nộp theo lương thuộc nghĩa của DN tính trên tiền lương của nhân viên bán hàng được tính vào:

a)

CPBH

b)

Chi phí hoạt động khác

c)

CPQLDN

d)

Các phương án trên đều sai

28.

Cuối kỳ, cộng các khoản chiết khấu thanh toán đã chấp nhận cho khách hàng được kế toán kết chuyển sang tài khoản?

a)

Xác định kết quả kinh doanh

b)

GVHB

c)

Chi phí khác

d)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

29.

DN bán hàng trả góp, DT ghi theo:

a)

Giá bán trả góp

b)

Giá bán trả ngay 1 lần chưa bao gồm thuế

c)

Giá bán trả ngay 1 lần bao gồm thuế

d)

B hoặc C

30.

Khi tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán sử dụng chứng từ sau:

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hóa đơn GTGT

c)

Phiếu thu, giấy báo Có

d)

Tất cả phương án trên

31.

Chi phí môi giới khi bán cổ phiếu kinh doanh được tính vào:

a)

Thu nhập khác

b)

Chi phí khác

c)

Chi phí tài chính

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

32.

Để tính lãi của cổ phiếu để kinh doanh, kế toán tính trên giá:

a)

Mệnh giá

b)

Giá bán

c)

Giá mua

d)

Giá trị ghi sổ

33.

Phát hành trái phiếu theo mệnh giá là:

a)

Giá phát hành = mệnh giá

b)

Giá phát hành > mệnh giá

c)

Giá phát hành < mệnh giá

d)

Ko có đáp án đúng

34.

Phát hành trái phiếu có chiết khấu là:

a)

Giá phát hành = mệnh giá

b)

Giá phát hành > mệnh giá

c)

Giá phát hành < mệnh giá

d)

Ko có đáp án đúng

35.

Phát hành trái phiếu có phụ trội là:

a)

Giá phát hành = mệnh giá

b)

Giá phát hành > mệnh giá

c)

Giá phát hành < mệnh giá

d)

Ko có đáp án đúng

36.

Chi phí môi giới khi mua bất động sản đầu tư được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh

d)

Nguyên giá BĐS đầu tư

37.

Chi phí môi giới khi bán bất động sản đầu tư được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh

d)

Nguyên giá BĐS đầu tư

38.

Lợi nhuận là phần chênh lệch giữa:

a)

DT và CP

b)

Thu nhập và CP

c)

Doanh thu, thu nhập trong năm và chi phí tạo ra doanh thu, thu nhập đó

d)

Doanh thu, thu nhập trong năm và chi phí tạo ra doanh thu, thu nhập và chi phí thuế thu nhập DN

39.

Lỗ tính thuế là:

a)

Khoản lỗ được ghi nhận trên sổ kế toán của DN

b)

Khoản lỗ đc tạo ra bởi các khoản chi phí đc trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

c)

Khoản lỗ đc tạo ra bởi các khoản chi phí không đc trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

d)

Ko có đáp án đúng

40.

Phân phối lợi nhuận:

a)

Chỉ đc thực hiện khi báo cáo quyết toán được duyệt, xác định được số lợi nhuận chính thức

b)

Có thể tạm phân phối khi báo cáo quyết toán chưa được duyệt, chưa xác định được số lợi nhuận chính thức

c)

Tùy theo quan điểm nhà quản lý

d)

Ko có đáp án đúng

41.

Khi xuất quỹ tiền mặt, tiền gửi ngân hàng ngo���i tệ kế toán ghi nhận theo tỷ giá:

a)

Tỷ giá bình quân di động (tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)

b)

Tỷ giá thực tế mua

c)

Tỷ giá thực tế bán

d)

Tỷ giá ghi sổ đích danh

42.

Khi ghi nhận khoản nợ phải thu, kế toán ghi nhận theo tỷ giá:

a)

Tỷ giá bình quân di động (tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)

b)

Tỷ giá thực tế mua

c)

Tỷ giá thực tế bán

d)

Tỷ giá ghi sổ đích danh

43.

Khi ghi nhận khoản nợ phải trả, kế toán ghi nhận theo tỷ giá:

a)

Tỷ giá bình quân di động (tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)

b)

Tỷ giá thực tế mua

c)

Tỷ giá thực tế bán

d)

Tỷ giá ghi sổ đích danh

44.

Khi thanh toán các khoản nợ phải thu, nợ phải trả, kế toán ghi nhận theo tỷ giá:

a)

Tỷ giá bình quân di động (tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)

b)

Tỷ giá thực tế mua

c)

Tỷ giá thực tế bán

d)

Tỷ giá ghi sổ đích danh

45.

Khi mua sắm tài sản (NVL,CCDC,TSCĐ, hàng hóa) chưa thanh toán tiền hàng, kế toán ghi nhận tài sản theo tỷ giá:

a)

Tỷ giá bình quân di động (tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)

b)

Tỷ giá thực tế mua

c)

Tỷ giá thực tế bán

d)

Tỷ giá ghi sổ đích danh

46.

Khi mua sắm tài sản (NVL,CCDC,TSCĐ, hàng hóa) đã thanh toán tiền hàng ngay, kế toán ghi nhận tài sản theo tỷ giá:

a)

Tỷ giá bình quân di động (tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)

b)

Tỷ giá thực tế mua

c)

Tỷ giá thực tế bán

d)

Tỷ giá ghi sổ đích danh

47.

DN chuyển khoản ứng trước cho người bán bằng ngoại tệ, kế toán ghi nhận khoản ứng trước này theo tỷ giá:

a)

Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh

b)

Tỷ giá ghi sổ của khoản tiền

c)

Tỷ giá hạch toán của DN

d)

Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh của khoản nợ

48.

Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư cuối kỳ TK 412 được ghi vào chỉ tiêu bên:

a)

Nguồn vốn (có thể ghi âm)

b)

Tài sản

c)

Tài sản (ghi âm)

d)

Nguồn vốn (luôn ghi âm)

49.

Cơ sở lập Thuyết minh báo cáo tài chính:

a)

Bảng CĐKT, BC kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Sổ kế toán tổng hợp, sổ, thẻ kế toán hoặc bảng tổng hợp chi tiết có liên quan

c)

Bản thuyết minh BCTC năm trước

d)

Tất cả các phương án trên

50.

Nợ phải trả ngắn hạn trên bảng CĐKT là những khoản nợ:

a)

Có thời gian đáo hạn ko quá 12 tháng

b)

Có thời gian đáo hạn ko quá 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

c)

Có thời gian đáo hạn ko quá 12 tháng hoặc ko quá 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

d)

Có thời gian đáo hạn ko quá 12 tháng hoặc ko quá 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh kể từ thời điểm lập báo cáo

51.

Khi kế toán ghi tăng một khoản nợ phải trả người bán (có 331), khoản thuế liên quan sẽ được ghi:

a)

Ghi tăng thuế GTGT phải nộp

b)

Ghi tăng thuế GTGT được khấu trừ

c)

Ghi giảm thuế GTGT phải nộp

d)

Ghi giảm thuế GTGT được khấu trừ

52.

Việc ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán dựa trên cơ sở:

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Các nguyên tắc kế toán

c)

Hợp đồng kinh tế

d)

Thẻ quầy hàng

53.

Doanh thu thuần về tiêu thụ sản phẩm được tính bằng

a)

Doanh thu bán hàng - giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu bán hàng - các khoản giảm trừ doanh thu

c)

Doanh thu bán hàng - các loại chi phí

d)

Doanh thu thuần - giá vốn hàng bán

54.

Lợi nhuận gộp về tiêu thụ sản phẩm được tính bằng

a)

Doanh thu bán hàng - giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu bán hàng - các khoản giảm trừ doanh thu

c)

Doanh thu bán hàng - các loại chi phí

d)

Doanh thu thuần - giá vốn hàng bán

55.

Cơ sở để lập bảng cân đối kế toán

a)

Sổ kế toán tổng hợp

b)

Sổ, thẻ kế toán tổng hợp, bảng tổng hợp chi tiết

c)

Bảng cân đối kế toán năm trc

d)

Tất cả các phương án trên

56.

Doanh thu và chi phí tạo ra doanh thu được ghi nhận theo nguyên tắc:

a)

Phù hợp

b)

Giá gốc

c)

Thận trọng

d)

Khách quan

57.

Số hoa hồng được hưởng, kế toán bên đại lý ghi:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Thu nhập khác

c)

Chi phí khác

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

58.

Khi số hàng nhận bán đại lý bán được, đại lý (tính thuế GTGT theo pp khấu trừ) ghi nhận doanh thu bán hàng là:

a)

Tổng số tiền (ko bao gồm thuế GTGT) mà đại lý đã hoặc sẽ thu được khi bán hàng

b)

Tổng số tiền (bao gồm thuế GTGT) mà đại lý đã hoặc sẽ thu được khi bán hàng

c)

Hoa hồng bán hàng (bao gồm thuế GTGT) mà bên đại lý nhận được

d)

Hoa hồng bán hàng (ko bao gồm thuế GTGT) mà bên đại lý nhận được

59.

Khi số hàng nhận bán đại lý bán được, đại lý (tính thuế GTGT theo pp trực tiếp) ghi nhận doanh thu bán hàng là:

a)

Tổng số tiền (ko bao gồm thuế GTGT) mà đại lý đã hoặc sẽ thu được khi bán hàng

b)

Tổng số tiền (bao gồm thuế GTGT) mà đại lý đã hoặc sẽ thu được khi bán hàng

c)

Hoa hồng bán hàng (bao gồm thuế GTGT) mà bên đại lý nhận được

d)

Hoa hồng bán hàng (ko bao gồm thuế GTGT) mà bên đại lý nhận được

60.

Chiết khấu thương mại là khoản:

a)

Khoản giảm trừ cho người mua do mua hàng kém phẩm chất

b)

Tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn

c)

Giảm giá do khách hàng mua với số lượng lớn

61.

Chiết khấu thanh toán là khoản:

a)

Khoản giảm trừ cho người mua do mua hàng kém phẩm chất

b)

Tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn

c)

Giảm giá do khách hàng mua với số lượng lớn

62.

o tài chính năm đối với công ty cổ phần, công ty TNHH là:

a)

Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm

b)

Chậm nhất 45 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm

c)

Chậm nhất 60 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm

d)

Chậm nhất 90 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm

63.

Trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận là:

a)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT đầu ra

b)

Giá bán ko bao gồm thuế GTGT đầu ra

c)

Giá vốn thành phẩm bán ra

64.

Trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, doanh thu được ghi nhận là:

a)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT đầu ra

b)

Giá bán ko bao gồm thuế GTGT đầu ra

c)

Giá vốn thành phẩm bán ra

65.

Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

66.

Nguyên tắc khách quan:

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

67.

Nguyên tắc doanh thu thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

68.

Nguyên tắc nhất quán thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phhis tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

69.

Thuế GTGT hàng nhập khẩu khi mua hàng hóa được tính vào:

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

c)

Thuế GTGT được khấu trừ

d)

Chi phí trả trước

70.

Mua dây chuyển sản xuất với giá mua 90.000, chi phí lắp đặt 10.000. Kế toán thực hiện ghi nhận nguyên giá và ghi nhận TSCĐ , kế toán đang áp dụng

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc phù hợp

71.

Khi mua NVL theo hình thức nhập khẩu, thuế nhập khẩu sẽ được tính vào

a)

Chi phi sản xuất kinh doanh

b)

Nguyên giá của NVL

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Chi phí khác

72.

Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối số phát sinh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

73.

Trong trường hợp doanh nghiệp nhận được tiền cho nhiều năm về thuê TSCĐ theo phương thức thuê hoạt động thì số tiền này được hạch toán vào:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Doanh thu chưa thực hiện

c)

Thu nhập khác

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

74.

Khi lập báo cáo tài chính, căn cứ vào số dư Nợ TK 334 để ghi trên Bảng cân đối kế toán:

a)

Chỉ tiêu phải thu ngắn hạn

b)

Chỉ tiêu phải trả ng lao động

c)

Chỉ tiêu phải thu dài hạn

d)

Chỉ tiêu phải thu ngắn hạn hoặc phải thu dài hạn

75.

TK 1361 - Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc, thể hiện:

a)

Số vốn doanh nghiệp đầu tư các đơn vị trực thuộc ko có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập

b)

Số vốn doanh nghiệp đầu tư các đơn vị trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập

c)

Số vốn kinh doanh cấp trên giao cho các đơn vị cấp dưới, ko có tư cách pháp nhận, hạch toán phụ thuộc

d)

Số vốn công ty mẹ đầu tư vào cty con

76.

Công ty mua TSCĐ hữu hình, lệ phí trước bạ phải nộp khi đăng ký quyền sở hữu tài sản được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Giá trị của TSCĐ

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

77.

Công ty A, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo KKTX. Công ty mua TSCĐ hữu hình, lệ phí trước bạ phải nộp khi đăng ký quyền sở hữu tài sản được tình vào:

a)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Chi phí bán hàng

c)

Giá trị TSCĐ hữu hình

d)

Chi phí quản lý DN