wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Phân Tích 2: Điện cực và Màng (Câu 1-6)

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mạch Galvanic có

a)

Catod là cực âm mà ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa

b)

Catod là cực dương mà ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa

c)

Catod là cực âm mà ở đó xảy ra phản ứng khử

d)

Catod là cực âm mà ở đó xảy ra phản ứng oxy hóa khử

e)

Catod là cực dương mà ở đó xảy ra phản ứng khử

2.

Câu 2: Cấu tạo của điện cực chỉ thị kim loại 1: dây kim loại nhúng trong dung dịch muối hòa tan kim loại đó, bao gồm kim loại sau

a)

Crom

b)

Coban

c)

Niken

d)

Tất cả đều sai

e)

Sắt

3.

Câu 3: Điện cực màng đa tinh thể được ứng dụng để định lượng

a)

Câu a, b, c đúng

b)

Câu a,b đúng

c)

Cu2+

d)

Cd2+

e)

Pb2+

4.

Câu 4: Điện cực màng đơn tinh thể được ứng dụng để định lượng

a)

Câu a, b, c đúng

b)

Câu a, b đúng

c)

F−

d)

Al3+

e)

Pb2+

5.

Câu 5: Điện cực màng lỏng ứng dụng để định lượng

a)

NH3

b)

Ca2+

c)

Câu a, b đúng

d)

Pb2+

e)

CO2

6.

Câu 6: Điện cực màng thấm thấu khí ứng dụng để định lượng

a)

Ca2+

b)

CO2

c)

NH3

d)

Pb2+

e)

Câu a, b đúng

7.

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ oxy hóa khử là

a)

Bạc Clorid

b)

Tất cả đều đúng

c)

Điện cực chọn lọc màng

d)

Điện cực thủy tinh

e)

Điện cực Pt

8.

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ acid-base là

a)

Điện cực chọn lọc màng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Điện cực calomen

d)

Bạc Clorid

e)

Điện cực thủy tinh

9.

Điện cực chỉ thị dùng cho chuẩn độ đo bạc là

a)

Tất cả đều đúng

b)

Clorid

c)

Điện cực chọn lọc màng

d)

Điện cực thủy tinh

e)

Điện cực bạc

10.

Các dụng dịch đệm pH chuẩn được sử dụng trong

a)

Chuẩn máy đo pH

b)

Xác định độ chính xác của điện cực thủy tinh

c)

Phục hồi điện cực thủy tinh

d)

Chuẩn máy trong phép đo trực tiếp

e)

Câu a, b đúng

11.

Trong pin Galvanic điện tử di chuyển ở mạch ngoài từ

a)

Catod sang anod thông qua cầu muối

b)

Catod sang anod không cần cầu muối

c)

Anod sang catod thông qua cầu muối

d)

Catod sang anod

e)

Anod sang catod

12.

Cầu muối là nơi vận chuyển các

a)

Ion dương

b)

Ion âm

c)

Điện tử

d)

Câu a, c đúng

e)

Câu a, b đúng

13.

Nồng độ KCl thường dùng trong điện cực so sánh calomen là

a)

2M

b)

1M

14.

Pha tĩnh là … trong hệ thống sắc ký

a)

Pha di chuyển

b)

Pha không di chuyển

c)

Pha quan trọng nhất

d)

Pha khí

e)

Giá mang pha động

15.

Trong sắc ký, pha động

a)

Luôn luôn là dạng khí

b)

Thường là khí, lỏng và lỏng siêu tới hạn

c)

Bao gồm 2 dạng khí và lỏng

d)

Luôn luôn là dạng lỏng

e)

Có khi là dạng rắn

16.

Cơ chế rây phân tử trong phương pháp sắc ký là

a)

Sự tách các chất tan dựa trên kích thước phân tử của chúng

b)

Sự tách các chất tan dựa trên kích thước hạt mang pha tĩnh

c)

Sự giữ lại các chất có kích thước phân tử lớn trên rây phân tử

d)

Sự tách các chất tan dựa trên khả năng thấm thấu của các phân tử

e)

Tất cả đều đúng

17.

Cơ chế phân bố trong phương pháp sắc ký là sự phân bố khác nhau của một chất tan là

a)

Hỗn hợp rắn lỏng siêu tới hạn

b)

Hỗn hợp rắn lỏng

c)

Hai chất lỏng không hỗn hòa

d)

Tất cả đúng

e)

Hai chất lỏng hòa hốn

18.

Cơ chế hấp phụ trong phương pháp sắc ký bao gồm

a)

Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha động của chất tan

b)

Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của pha động

c)

Sự giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của pha động

d)

Sự hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất tan

e)

Sự hấp phụ và giải hấp phụ diễn ra liên tục trên bề mặt pha tĩnh của chất tan

19.

Cơ chế trao đổi ion trong phương pháp sắc ký là sự tách các chất tan dựa trên

a)

Sự trao đổi ion trái dấu giữa chất tan và pha tĩnh

b)

Sự trao đổi ion giữa chất tan và pha tĩnh

c)

Kích thước ion phân tử của chúng

d)

Tất cả đúng

e)

Tính chất phân ly ion của chúng

20.

Cơ chế tách các chất trong sắc ký ái lực là sự tách các chất tan dựa trên

a)

Nơi giữ lại các chất có kích thước phân tử lớn trên pha tĩnh

b)

Tất cả sai

c)

Tương tác đặc hiệu giữa một loại phân tử chất tan với pha tĩnh

d)

Kích thước hạt mang pha tĩnh

e)

Khả năng thấm thấu của phân tử

21.

Thông số sắc ký nào quan trọng nhất khi định lượng đồng thời một hỗn hợp hai thành phần bằng phương pháp sắc ký

a)

Thời gian lưu

b)

Số đĩa lý thuyết

c)

Hệ số bất đối

d)

Điện tích đỉnh

e)

Độ phân giải

22.

Thuyết động học giúp ta cơ sở để tối ưu hóa quá trình sắc ký rửa giải

a)

Tất cả đúng

b)

Xác định được số đĩa lý thuyết tối ưu để có hiệu lực cột cực đại

c)

Xác định được điện tích đỉnh tối ưu để có hiệu lực cột cực đại

d)

Xác định được thời gian lưu tối ưu để có hiệu lực cột cực đại

e)

Xác định được dòng tối ưu để có hiệu lực cột cực đại

23.

Số đĩa lý thuyết của một cột sắc ký là

a)

Đại lượng cần thay đổi khi cần tách nhiều lần

b)

Đại lượng đánh giá quá trình động học và nhiệt động học xảy ra cột

c)

Đại lượng đánh giá khả năng tách của cột đối với một chất xác định

d)

Tất cả đúng

e)

Số lần chất ngược dòng lên cột

24.

Phương pháp Volt-Ampe là nhóm các phương pháp phân tích dựa vào việc nghiên cứu phụ thuộc của

a)

Nồng độ chất phân tích vào điện thế khi tiến hành điện phân dung dịch phân tích

b)

Điện thế vào cường độ dòng điện khi tiến hành điện phân dung dịch phân tích

c)

Cường độ dòng điện vào điện thế khi tiến hành điện phân dung dịch phân tích

d)

Điện lượng tích tụ vào điện cực chỉ thị khi tiến hành điện phân dung dịch phân tích

e)

Tất cả sai

25.

Điện cực chỉ thị có bề mặt

a)

Tất cả sai

b)

Bề hơn bề mặt của điện cực so sánh nhiều lần

c)

Lớn hơn bề mặt của điện cực so sánh nhiều lần

d)

Bằng với bề mặt của điện cực so sánh

e)

Có thể lớn hơn hoặc bé hơn bề mặt của điện cực so sánh

26.

Trong cặp pH điện thế được áp đặt giữa hai bộ điện cực

a)

Điện cực chỉ thị và điện cực so sánh

b)

Điện cực làm việc và điện cực phụ trợ

c)

Điện cực màng và điện cực khí

d)

Điện cực kim loại và điện cực tham chiếu

e)

Tất cả sai

27.

Điện cực chỉ thị giọt thủy ngân được dùng cho

a)

Các phản ứng trung hòa

b)

Các phản ứng oxy hóa

c)

Các phản ứng khử

d)

Các phản ứng khử hoặc oxy hóa

28.

Các đại lượng đặc trưng cho cực phổ gồm

a)

Thế khử nền, dòng nền và dòng khuếch tán

b)

Phân hủy đối với chất phân tích, dòng nền và dòng khuếch tán

c)

Thế bán sóng, dòng nền và hệ số khuếch tán

d)

Thế bán sóng, dòng nền và dòng khuếch tán

29.

Các yếu tố ảnh hưởng sóng cực phổ chủ yếu là

a)

Cả a, b đúng

b)

Kiểu thế áp đặt, loại điện cực dùng và phương pháp phân tích được chọn

c)

Oxy hòa tan, cực đại cực phổ, dòng dư

d)

Chất nền, sự tạo phức, đặc tính thuận nghịch

30.

Chuẩn độ Ampe: điều kiện đặc tính và ứng dụng – chọn câu sai

a)

Có thể chuẩn độ với các phản ứng: oxy hóa, acid base, tạo phức

b)

Trị số dòng khuếch tán tỉ lệ với nồng độ chất thoa

c)

Phương pháp có độ chọn lọc, độ nhạy, độ chính xác và độ tin cậy cao

d)

Phản ứng chuẩn độ diễn ra trên catod thủy ngân hoặc oxy hóa trên điện cực rắn với lượng rất nhỏ

31.

Chuẩn độ Karl-Fisher dùng để xác định hàm lượng

a)

Nước trong mẫu phân tích

b)

Cồn và nước đều được

c)

Cồn trong mẫu phân tích

d)

Nồng độ chất oxy hóa trong mẫu phân tích

32.

Pyridine trong thành phần thuốc thử Karl-Fisher dùng để

a)

Tăng độ nhạy phản ứng định lượng

b)

Dùng làm dung môi vừa hòa tan thuốc thử và chất cần xác định hàm ẩm

c)

Trung hòa các base tạo thành

d)

Trung hòa các acid tạo thành

33.

Cơ chế hấp phụ chủ yếu dựa vào

a)

Sự phân bố khác nhau của chất với pha động và pha tĩnh thông qua sự phân bố

b)

Ai lực hấp phụ khác nhau của các chất đối với chất hấp phụ rắn (pha tĩnh) và được biểu thị thông qua hằng số hấp phụ

c)

Dựa vào tương tác đặc hiệu giữa một loại phân tử chất tan với một phân tử thứ hai liên kết cộng hóa trị với pha tĩnh

d)

Ai lực khác nhau của các ion trong dung dịch cần tách với chất gốc ion có trong pha tĩnh

e)

Dựa vào kích thước khác nhau của phân tử chất tan khi đi qua lỗ trống của các gel

34.

Sự khác biệt cơ bản của lớp mỏng hiệu năng cao và lớp mỏng thường

a)

Việc tráng chất không phẩn cực lên bề mặt pha tĩnh của lớp mỏng hiệu năng cao

b)

Kích thước hạt, độ đồng đều của các hạt, bề dày của pha rắn

c)

Loại pha tĩnh, thành phần của chất kết dính và bề dày của pha rắn

d)

Tất cả đúng

e)

Kích thước hạt, loại pha tĩnh, độ đồng đều của các hạt

35.

Đối với hai thành phần di chuyển gần nhau, sự phân giải tối ưu thường được giá trị Rf của hai chất đó nằm giữa

a)

0,3 và 0,7

b)

0,2 và 0,5

c)

0,1 và 0,2

d)

0,4 và 0,8

e)

0,5 và 0,7

36.

Cơ chế chủ yếu của sắc ký lớp mỏng là

a)

Sắc ký phân tử

b)

Sắc ký trao đổi ion

c)

Sắc ký phân bố

d)

Sắc ký ái lực

e)

Sắc ký hấp phụ

37.

Các nhóm chức có khả năng hấp phụ tăng dần

a)

OCH3

b)

C=O

c)

OCH3

d)

OCH3

e)

CH=CH

38.

Trong sắc ký giấy

a)

Pha tĩnh là chất rắn, pha động là chất lỏng

b)

Pha tĩnh là chất lỏng, pha động là chất rắn

c)

Pha tĩnh thường là Cellulose tinh khiết

39.

Các thông số kỹ thuật của sắc ký giấy gồm những yếu tố nào?

a)

a, b đúng

b)

Nước và dung dịch nước

c)

a, b, c đúng

d)

Các dung môi thân nước

e)

Dung môi hữu cơ không phân cực

40.

Trong các kiểu tách sắc ký sau, kiểu nào có hiệu ứng tách cao nhất khi dùng định tính?

a)

Sắc ký đi lên

b)

Không có kiểu nào

c)

Sắc ký đi xuống

d)

Sắc ký đi ngang

e)

Sắc ký hình tròn

41.

Các hiện tượng nhiễu thường xảy ra trong AAS có ảnh hưởng đến độ hấp thu của nguyên tử gồm những loại nào?

a)

Nhiễu hóa học, nhiều do hấp thu không chuyên biệt

b)

Nhiễu hóa học, nhiều do mạng

c)

Nhiễu hóa học, nhiều do hấp thu không chuyên biệt

d)

Nhiễu hóa học, nhiều do mạng, nhiều do hấp thu không chuyên biệt, nhiều nguyên nhân không rõ

e)

Nhiễu hóa học, nhiều do mạng, nhiều do hấp thu không chuyên biệt

42.

Quang phổ ngọn lửa là máy hoạt động theo nguyên lý của loại quang phổ nào?

a)

Quang phổ hấp thu phân tử

b)

Quang phổ phát xạ phân tử

c)

Quang phổ phát xạ plasma

d)

Quang phổ hấp thu nguyên tử

e)

Quang phổ phát xạ nguyên tử

43.

Các phân tử phát huỳnh quang khi xảy ra quá trình nào?

a)

Tất cả sai

b)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình khử hoạt, chuyển nội hệ

c)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình bất hoạt, chuyển nội hệ

d)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình bất hoạt, vượt nội hệ

e)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình khử hoạt, vượt nội hệ

44.

Các phân tử phát lân quang khi xảy ra quá trình nào?

a)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình khử hoạt, chuyển nội hệ

b)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình bất hoạt, chuyển nội hệ

c)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình bất hoạt, vượt nội hệ

d)

Hấp thụ bức xạ xảy ra quá trình khử hoạt, vượt nội hệ

e)

Tất cả sai

45.

Trong AAS, nhiễu do mạng chủ yếu xuất hiện từ đâu?

a)

Dung dịch chuẩn không phù hợp

b)

Sai số do thiết bị quang học

c)

Hấp thu không chuyên biệt của dung môi

d)

Ma trận mẫu làm thay đổi nền

e)

Tương tác hoá học trong ngọn lửa

46.

Cấu trúc nào phát huỳnh quang mạnh nhất trong các cấu trúc sau

a)

Dị vòng đơn

b)

Hydrocarbon no

c)

Hydrocarbon thơm

d)

Hydrocarbon thơm có chức hút điện tử

e)

Dấu vòng thơm ngưng tụ

47.

Hiệu suất lượng tử huỳnh quang là gì

a)

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bức xạ

b)

Tất cả đều sai

c)

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ở trạng thái

d)

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử bị kích thích

e)

Là tỉ số giữa phân tử phát huỳnh quang và tổng số phân tử ban đầu

48.

Ứng dụng định lượng của huỳnh quang dựa vào giá trị nào

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cường độ huỳnh quang tương đối

c)

Cường độ huỳnh quang tuyệt đối

d)

Tỉ lệ nồng độ của mẫu thử với mẫu trắng

e)

Hiệu suất lượng tử huỳnh quang

49.

Trong quang phổ hấp thụ, năng lượng của bất kỳ phân tử nào cũng tỉ lệ nghịch với đại lượng nào

a)

Tần số

b)

Số dao động

c)

Độ dài sóng

d)

Tất cả đúng

e)

Chu kì

50.

Các phân tử hay ion hấp thu năng lượng bức xạ điện từ gây ra các kiểu chuyển dịch nào

a)

Điện tử, dao động, xoay

b)

Điện tử, dao động, quay

c)

Điện tử, phát xạ, quay

d)

Tất cả sai

e)

Điện tử, bức xạ, quay

51.

Trong quang phổ hấp thụ, độ dài sóng và tần số có đơn vị là

a)

nm, sec

b)

Å, sec

c)

mm, sec

d)

cm, Hz

e)

cm, h

52.

Cốc đo thủy tinh có thể đo độ hấp thụ ở vùng nào

a)

Tất cả vùng

b)

Vùng tử ngoại xa

c)

Vùng tử ngoại gần

d)

Vùng hồng ngoại

e)

Vùng khả kiến

53.

Ứng dụng của quang phổ UV-VIS trong định lượng mà không cần chuẩn là phương pháp

a)

Đo gián tiếp

b)

Đo tuyệt đối

c)

Tất cả sai

d)

Dựa vào hệ số hấp thụ mol

e)

Xây dựng đường thẳng hồi quy

54.

Vùng IR cơ bản có

a)

Bước sóng 2500-25000 nm

b)

Bước sóng 1100-2500 nm

c)

Số sóng 4000-400 cm⁻¹

d)

Số sóng 9000-4000 cm⁻¹

55.

Điều kiện để có phổ hấp thu IR trong vùng cơ bản, ngoại trừ

a)

Phân tử có nhiều nguyên tử

b)

Phân tử có nguyên tử thẳng hàng

c)

Cung cấp bức xạ điện từ tương ứng trong vùng IR cơ bản

d)

Phân tử bất đối xứng

e)

Dao động của phân tử làm thay đổi moment lưỡng cực

56.

Phổ IR hiện nay được ứng dụng chủ yếu trong kiểm nghiệm để

a)

Định lượng

b)

Xác định cấu trúc

c)

Tất cả đúng

d)

Xác định tạp chất

e)

Định tính

57.

Các kiểu dao động trong phân tử

a)

Dao động biến dạng cùng mặt phẳng liên kết

b)

Dao động biến dạng ngoài mặt phẳng liên kết

c)

Dao động co dãn bất đối xứng

d)

Dao động co dãn đối xứng

e)

Tất cả đúng

58.

Phổ hấp thu hồng ngoại là phổ

a)

Dao động

b)

Phổ điện tử

c)

Dao động quay

59.

Hệ số phân bố trong chiết lỏng-lỏng là tỉ số

a)

Nồng độ chất tan trong pha A và pha B ở trạng thái cân bằng

b)

Nồng độ chất tan trong pha A và pha B ở trạng thái bão hòa

c)

Tổng nồng độ các dạng khác nhau chất tan trong pha nước và pha acid

d)

Tổng nồng độ các dạng khác nhau chất tan trong pha A và pha B

e)

Tất cả đúng

60.

Hệ số phân bố phụ thuộc

a)

Nhiệt độ

b)

Dung môi

c)

Áp suất

d)

Tất cả đúng

e)

Tính chất của chất tan

61.

Hệ số phân bố biểu kiến phụ thuộc

a)

Áp suất

b)

pH

c)

Tất cả đúng

d)

Nhiệt độ

e)

Dung môi

62.

Chất tan A trong nước benzen có K=3, có nồng độ 0,2M trong 100ml nước. Lượng chất A còn lại trong pha nước sau khi chiết 5 lần mỗi lần bằng 100ml benzen

a)

0,000195 M

b)

0,0195 M

c)

0,002 M

d)

0,0003 M

e)

Tất cả sai

63.

Cơ sở lý thuyết của sắc ký phân bố là

a)

Thẩm tích và thẩm thấu

b)

Sự chiết liên tục

c)

Quá trình phân bố của 2 pha của một chất

d)

Sự phân chia ngược dòng liên tục

e)

Sự phân chia ngược dòng với hàng loạt lần chiết gián đoạn

64.

Trong ứng dụng chiết tạo cặp ion (IPA): một số base hữu cơ có thể tạo cặp ion với … trong pha nước và cặp ion này có thể được chiết vào pha hữu cơ

a)

Các hợp chất sulfonic

b)

Các amoni

c)

Các acid mạnh

d)

a, b đúng

e)

Tất cả sai

65.

Trong HPLC, để đưa cột vào mẫu sắc ký người ta thường dùng thiết bị nào?

a)

Autosampler tự động lấy mẫu

b)

Khay mẫu nhiệt độ ổn định

c)

Syringe bơm trực tiếp vào cột

d)

Van bơm với thể tích cố định

e)

Mao quản bằng thủy tinh

66.

Phát biểu mô tả đúng về HPLC là kỹ thuật sắc ký?

a)

Tách trên cột nhồi hạt kích thước ≤5 µm

b)

Tách hỗn hợp trên cột nhồi hạt kích thước ≤10 µm

c)

Tách trên cột nhồi hạt nhựa anionid

d)

Tách trên cột nhồi hạt silica xốp

e)

Tách trên cột nhồi hạt nhựa cationid

67.

Ưu điểm của HPLC so với UV-VIS, chuẩn độ thể tích, chuẩn độ điện thế, ngoại trừ lựa chọn nào sau đây?

a)

Áp dụng được hầu hết các chất

b)

Độ chính xác định lượng cao

c)

Thiết bị giá rẻ, dễ vận hành

d)

Ưu tiên định lượng hỗn hợp nhiều thành phần

e)

Độ nhạy đo rất cao

68.

Ưu điểm của đầu dò PDA so với đầu dò UV-VIS, ngoại trừ?

a)

Độ nhạy cao hơn đáng kể

b)

Cho phổ 3D theo bước sóng và hấp thu

c)

Cung cấp đồ tinh khiết của peak

d)

Phát hiện tạp gây nhiễu ở bước sóng thấp

e)

Phát hiện đồng thời chất ở nhiều bước sóng

69.

Các thông số sắc ký đặc trưng cho HPLC thường bao gồm bộ thông số nào?

a)

tr, Rs, S, As, N, K

b)

tR, Rs, S, As, N, K, A

c)

VR, Rs, S, As, N, K

d)

A, C, độ dừng

e)

L, Rs, S, As, N, K

70.

Phân tích điện hóa là phương pháp phân tích dựa trên gì của các phần tử mang điện tích?

a)

Phổ hấp thu của ion trong dung môi

b)

Dòng chuyển động dưới điện trường

c)

Phản ứng trao đổi electron bề mặt

d)

Sự phát sáng tại điện cực làm việc

e)

Sự khuếch tán do gradient nồng độ

71.

Mạch điện hóa được hình thành từ những thành phần nào nhúng vào dung dịch điện ly?

a)

Một điện cực và cầu muối

b)

Hai điện cực và mạch đo thế

c)

Ba điện cực với nguồn AC

d)

Cặp điện cực không tiếp xúc

e)

Điện cực tham chiếu duy nhất

72.

Trong sơ đồ mạch điện hóa, cặp điện cực thường dùng để đo điện cực Zn và Cu là kiểu gì?

a)

Điện cực kim loại–ion tương ứng

b)

Điện cực thủy tinh đo pH

c)

Điện cực hỗn hợp ba pha

d)

Điện cực bạc–bạc clorid

e)

Điện cực màng bán dẫn

73.

Sơ đồ mạch của điện cực bạc/bạc clorid mô tả đúng là gì?

a)

Ag|Ag2O trong dung dịch kiềm

b)

Ag|Cl−|AgCl rắn

c)

Ag điện cực phủ muối sulfat

d)

Ag/Ag+ trong dung môi hữu cơ

e)

Ag|AgCl|KCl(aq)

74.

Định lượng Cl− người ta thường dùng điện cực chỉ thị nào?

a)

Điện cực màng anion trao đổi

b)

Điện cực platin trơ bề mặt

c)

Điện cực calomel bão hòa

d)

Điện cực thủy tinh ion chọn lọc

e)

Điện cực bạc nhạy với Cl−

75.

Điện cực chỉ thị kim loại loại 2 được dùng định lượng vì lý do nào sau đây?

a)

Do điện thế phụ thuộc pH mạnh

b)

Do màng chọn lọc đặc hiệu cao

c)

Do hấp phụ bề mặt không hồi phục

d)

Do phản ứng oxi hóa khử nhanh

e)

Do tạo kết tủa ít tan với ion

76.

Theo quy ước IUPAC: trong đo điện thế, điện cực chỉ thị là gì và điện cực so sánh là gì?

a)

Chỉ thị: điện cực đối; So sánh: phân tích

b)

Chỉ thị: điện cực làm việc; So sánh: tham chiếu

c)

Chỉ thị: điện cực pH; So sánh: kim loại trơ

d)

Chỉ thị: điện cực khuấy; So sánh: đo dòng

e)

Chỉ thị: điện cực tham chiếu; So sánh: làm việc

77.

Định luật Lambert–Beer phát biểu mối quan hệ giữa độ hấp thụ ánh sáng của dung dịch với đại lượng nào?

a)

không phụ thuộc nồng độ, chỉ phụ thuộc dung môi

b)

tỉ lệ nghịch với nồng độ và bề dày lớp

c)

chỉ phụ thuộc vào bước sóng chiếu tới

d)

tỉ lệ thuận với nồng độ và bề dày lớp

78.

Phân vùng phổ UV–VIS thường được chia như thế nào theo bước sóng?

a)

100–300 nm: UV xa; 300–500 nm: UV gần; 500–700 nm: VIS

b)

10–100 nm: UV xa; 100–300 nm: UV gần; 300–700 nm: VIS

c)

50–200 nm: UV xa; 200–400 nm: UV gần; 400–800 nm: VIS

d)

50–250 nm: UV xa; 250–500 nm: UV gần; 500–900 nm: VIS

79.

“Bước sóng” trong dao động được định nghĩa là gì?

a)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai dao động cùng pha

b)

số dao động trong một đơn vị thời gian

c)

biên độ lớn nhất của dao động điều hòa

d)

thời gian giữa hai đỉnh liên tiếp của sóng

80.

Dao động hóa trị mô tả sự thay đổi nào trong phân tử?

a)

khối lượng hiệu dụng của nguyên tử trung tâm

b)

góc hóa trị giữa các liên kết kề nhau

c)

số electron chuyển mức năng lượng

d)

khoảng cách giữa các nguyên tử trong phân tử

81.

Dao động biến dạng chủ yếu làm thay đổi đại lượng nào?

a)

momen lưỡng cực của toàn bộ phân tử

b)

tần số cộng hưởng của dao động nội phân tử

c)

góc hóa trị giữa các liên kết kề nhau

d)

khoảng cách giữa các nguyên tử trong phân tử

82.

Trong UV–VIS, cường độ bức xạ đơn sắc truyền qua lớp môi trường phụ thuộc đặc trưng vào yếu tố nào sau đây theo Lambert–Beer?

a)

chỉ độ dày lớp môi trường, không phụ thuộc nồng độ

b)

chỉ nồng độ chất hấp thụ, không phụ thuộc độ dày

c)

loại nguồn sáng và hình học của cuvet đo

d)

độ dày lớp môi trường và nồng độ chất hấp thụ