NEW
Font size
WorksheetsĐỊA HK1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Ảnh hưởng của toàn cầu hoá kinh tế là
A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
B. thu hẹp thị trường tài chính quốc tế.
C. tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
D. thu hẹp phạm vi hoạt động các công ty xuyên quốc gia.
A
B
C
D
Câu 2. Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm
A. sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
B. sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
C. sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP thấp.
D. sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP thấp.
A
B
C
D
Câu 3. Các nước phát triển có đặc điểm là
A. GDP bình quân đầu người thấp.
B. Chỉ số phát triển con người thấp.
C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
A
B
C
D
Câu 4. Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do
A. môi trường sống thích hợp.
B. chất lượng cuộc sống cao.
C. nguồn gốc gen di truyền.
D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
A
B
C
D
Câu 5. Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế của các nước diễn ra ngày càng mạnh mẽ?
A. Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.
B. Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.
C. Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.
D. Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.
A
B
C
D
Câu 6. Mật độ dân số khu vực Mỹ La tinh so với khu vực khác trên thế giới
A. thuộc loại rất cao.
B. thuộc loại thấp.
C. giảm liên tục.
D. không thay đổi.
A
B
C
D
Câu 7. Khu vực Mỹ Latinh có
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già. C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ. D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
A
B
C
D
Câu 8. Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
A
B
C
D
Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng với Liên minh Châu Âu (EU)?
A. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
B. Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.
C. Số lượng thành viên của EU tính đến năm 2007 là 27.
D. Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.
A
B
C
D
Câu 10. Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về
A. kinh tế. B. chính trị. C. xã hội. D. văn hóa.
A
B
C
D
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
B. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
A
B
C
D
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của của Liên minh châu Âu (EU)?
A. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
B. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.
C. Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.
D. Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự
A
B
C
D
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
A
B
C
D
Câu 14. Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách an ninh của của Liên minh châu Âu (EU) là
A. tham gia vào các xung đột trong khu vực.
B. mở rộng nhập cư.
C. duy trì hòa bình, chống khủng bố.
D. xây dựng quân đội chung.
A
B
C
D
Câu 15. Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của
A. quá trình công nghiệp hoá. C. bối cảnh toàn cầu hoá.
B. quá trình đô thị hoá. D. xu hướng khu vực hoá.
A
B
C
D
Câu 16. Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa. C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số. B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa. D. tập trung đào tạo nghề cho lao động.
A
B
C
D
Câu 17. Năm 2020, tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Đông Nam Á
A. giảm đáng kể. B. không ổn định . C. tăng rất nhanh. D. không thay đổi.
A
B
C
D
Câu 18. Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III. B. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III. C. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. D. giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.
A
B
C
D
Câu 19. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
A
B
C
D
Câu 20. Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
A. nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
B. có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
C. có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
D. nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
A
B
C
D
Câu 21. Thách thức lớn nhất đối với ngành thủy sản của các quốc gia Đông Nam Á là
A. ô nhiễm nguồn nước. B. suy giảm nguồn tài nguyên thủy sản.
C. mạng lưới sông ngoài dày đặc. D. nhiều vũng, vịnh, đầm phá
A
B
C
D
Câu 22. Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
A. nhu cầu thực phẩm lớn. B. vùng biển xung quanh.
C. nhiều ngư trường lớn. D. dân nhiều kinh nghiệm.
A
B
C
D
Câu 23. Năm 2020, các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
A. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
B. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
C. Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
D. Việt Nam, Thái Lan.
A
B
C
D
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay? A. Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.
B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
C. Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.
D. Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.
A
B
C
D
Câu 25. Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
A. phục vụ sản xuất. B. phục vụ đời sống. C. hấp dẫn đầu tư. D. thu hút nhập cư.
A
B
C
D
Câu 26. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
C. hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
A
B
C
D
Câu 27. Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
B. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
D. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
A
B
C
D
Câu 28. Hiện nay, các quốc gia khu vực Tây Nam Á đẩy mạnh phát triển nền kinh tế tri thức là
A. Li-băng, Y-ê-mem.
B. Ca-ta, Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
C. Ô-man, Ca-ta.
D. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất, Ô-man.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 31. Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
A. dầu khí. B. trồng trọt. C. chăn nuôi. D. du lịch.
A
B
C
D
Câu 32. Hiện nay, một số quốc gia khu vực Tây Nam Á chuyển dịch theo hướng
A. đẩy mạnh phát triển kinh tế tri thức.
B. đẩy mạnh khai thác dầu khí.
C. đẩy mạnh sản xuất hàng thủ công.
D. đẩy mạnh khai thác, nuôi trồng thủy sản.
A
B
C
D
Câu 33. Tuyến đường biển nào là tuyến đường thương mại quan trọng trong khu vực Tây Nam Á?
A. Tuyến đường biển Địa Trung Hải - Biển Đen.
B. Tuyến đường biển Địa Trung Hải - Biển Đỏ.
C. Tuyến đường biển Biển Đỏ - Biển A-ráp.
D. Tuyến đường biển Biển Đen - Biển Ca-xpi.
A
B
C
D
Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ bazan màu mỡ.
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
A
B
C
D
Câu 35. Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là
A. giải quyết vấn đề nước tưới. B. tạo giống mới năng suất cao.
C. cải tạo đất trồng tăng độ phì. D. chống xói mòn bạc màu đất.
A
B
C
D
Chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, có cơ cấu kinh tế còn lạc hậu là nhóm nước:
A. đang pt
B. công nghiệp mới
C. công nghiệp
D. phát triển
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu âu (EU) là:
A. giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
B. tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU
C. thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau
D. đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp
Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. trung tâm công
C. toàn cầu hóa. D. khu vực hóa
A
B
C
D
Năm 2020, nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là
A. In-đô-nê-xi-a. B. Ma-lai-xi-a. C. Thái Lan. D. Việt Nam.
A
B
C
D
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào Đông Nam Á?
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
B. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia.
C. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
D. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma.
A
B
C
D
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo. B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia. D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
A
B
C
D
Một trong những cảng biển nhộn nhịp nhất thế giới của khu vực Đông Nam Á là
A. Hải Phòng B. Băng Cốc. C. Xin-ga-po. D. Y-an-gun.
A
B
C
D
Việc làm là một vấn đề còn gay gắt ở Đông Nam Á nguyên nhân do
A. kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.
B. quy mô dân số lớn, kinh tế phát triển còn chưa cao.
C. gia tăng tự nhiên cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế
D. giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
B. Có trình độ phát triển giống nhau.
C. Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
A
B
C
D
Kênh Xuy-ê có tác dụng gì đối với hàng hải quốc tế?
A. Rút ngắn quãng đường đi từ châu Á sang châu Âu.
B. Rút ngắn quãng đường đi từ Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
C. Kết nối các mỏ dầu khí trữ lượng lớn.
D. Giúp hàng hóa di chuyển dễ dàng giữa các khu vực ven Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
A
B
C
D
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
B. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
C. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
A
B
C
D
Tình hình phát triền kinh tế của khu vực Đông Nam Á năm 2020 là
A. có quy mô GDP giảm khá nhanh.
B. khu vực có nền kinh tế kém phát triển.
C. tốc dộ tăng trường GDP tăng.
D. có quy mô GDP tăng khá nhanh.
A
B
C
D
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
A. ôn đới. B. cận nhiệt đới. C. nhiệt đới. D. xích đạo
A
B
C
D
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất cơ cấu nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A. trồng trọt. B. chăn nuôi. C. dịch vụ. D. thủy sản.
A
B
C
D
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp dịch vụ, chủ yếu do tác động của.
A. Quá trịnh đô thị hóa.
B. Quá trình công nghiệp hóa.
C. xu hướng toàn cầu hóa.
D. xu hướng khu vực hóa.
A
B
C
D
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
A. Việt NamB. Ma-lai-xi-a.C. Phi-lip-pin.D. In-đô-nê-xi-a.
A
B
C
D
Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?
A. Đông Nam Á có một vùng biển rộng lớn.
B. Đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
C. Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến.
D. Vùng biển khu vực thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
A
B
C
D
Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm về khí hậu khu vực Đông Nam Á?
A. Khí hậu của khu vực có sự phân hóa theo độ cao của địa hình.
B. Phần lớn Đông Nam Á hải đảo nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.
C. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa.
D. Khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau.
A
B
C
D
Câu 9: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.B. phát triển lâm nghiệp.
C. phát triển kinh tế biển.D. phát triển chăn nuôi.
A
B
C
D
A
B
C
D
