wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SỬ ĐỊA CK1 .P1

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trên đất liền, Việt Nam tiếp giáp ở phía bắc với:

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia.  

d)

Phi-líp-pin.

2.

Trên đất liền, Việt Nam tiếp giáp ở phía tây với:

a)

Cam-pu-chia và Lào.

b)

Biển Đông. 

c)

Trung Quốc. 

d)

Ma-lai-xi-a.

3.

Việt Nam có đường bờ biển dài khoảng:

a)

3 300 km

b)

3 260 km. 

c)

3 180 km

d)

3 720 km.

4.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên Việt Nam mang tính chất:

a)

Ôn đới. 

b)

Cận nhiệt đới gió mùa. 

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.    

d)

Ôn đới lục địa.

5.

Ví trị địa lí tạo ra bất lợi gì cho Việt Nam?

 

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

Thúc đẩy giao lưu với các nước trong khu vực.

c)

Chịu ảnh hưởng của thiên tai, nhất là bão.

d)

Phát triển du lịch, giao thông vận tải.

6.

Việt Nam có 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm:

a)

58 tỉnh và 5 thành phố.

b)

56 tỉnh và 7 thành phố.

c)

55 tỉnh và 8 thành phố.

d)

60 tỉnh và 3 thành phố.

7.

Việt Nam có 5 thành phố trực thuộc Trung ương là:       

a)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

b)

Hà Nội, Cà Mau, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Nghệ An, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Hà Nội, Ninh Bình, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

8.

Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài:

a)

Làng tôi  

b)

Đất nước trọn niềm vui

c)

Giải phóng miền Nam

d)

Tiến quân ca

9.

Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai sáng tác?

a)

Phan Huỳnh Điểu

b)

Văn Cao

c)

Trịnh Công Sơn 

d)

Phạm Tuyên

10.

Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sáng tác năm:

a)

1944

b)

1946 

c)

1948 

d)

1942

11.

Quốc ca Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Sự thống nhất, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

b)

Ước vọng của dân tộc Việt Nam về độc lập, hòa bình và sự trường tồn.

c)

Hi vọng về một Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

d)

Khát vọng nền hòa bình, độc lập, tự do.

12.

Chào cờ Tổ quốc và hát Quốc ca là:

a)

Một nghi lễ thiêng liêng, nghi thức quan trọng.

b)

Biểu tượng của đất nước và con người Việt Nam.

c)

Niềm tự hào của dân tộc Việt Nam.

d)

Hoạt động diễn ra trong các ngày lễ lớn của dân tộc.

13.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Việt Nam thuộc châu Á.

b)

Trên đất liền, Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc ở phía Bắc.

c)

Việt Nam nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

Trên đất liền, Việt Nam tiếp giáp với Cam-pu-chia và Lào ở phía Nam.

14.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lãnh thổ Việt Nam?

a)

Vùng biển Việt Nam thuộc Biển Đông với diện tích khoảng 1

triệu km2, có nhiều đảo và quần đảo.

b)

Phần đất liền Việt Nam có hình chữ S, trải dài theo chiều Bắc -Nam, hẹp theo chiều ngang, diện tích hơn 331 nghìn km2.

c)

Đường bờ biển dài khoảng 2 360 km.

d)

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn.

15.

Nội dung nào đúng khi nói về Quốc kì nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam? (em chọn nhiều ý)

a)

Hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.

b)

Thể hiện cho sự thống nhất, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

c)

Nền đỏ tượng trưng cho dân tộc Việt Nam. Màu vàng tượng trưng cho cách mạng.

d)

Lá cờ đỏ sao vàng năm cánh là hồn nước, niềm tự hào, biểu tượng thiêng liêng của dân tộc Việt Nam.

16.

Nội dung nào đúng khi nói về Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

(em chọn nhiều ý nhé)

a)

Hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Hình ảnh bông lúa vàng bao quanh tượng trưng cho thương nghiệp.

c)

Thể hiện khát vọng nền hòa bình, độc lập, tự do.

d)

Bánh xe tượng trưng cho công nghiệp.

17.

Ý nghĩa của Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Là nhạc và lời của bài Tiến quân ca, do nhạc sĩ Văn Cao sáng tác.

b)

Thể hiện ước vọng của dân tộc Việt Nam về độc lập, hòa bình 

và sự trường tồn.

c)

Chào cờ và hát Quốc ca là nghi lễ của Nhà nước Việt Nam.

d)

Hát Quốc ca thể hiện tinh thần yêu nước, niềm tự hào, tự tôn dân tộc.

18.

Đâu là loại thiên tai phổ biến nhất ở nước ta do ảnh hưởng của vị trí địa lí?

a)

Mưa đá

b)

Hạn hán

c)

Bão

d)

Sạt lở đất

19.

Xung quanh Quốc huy là 2 bó lúa nếp chín vàng, mỗi bó có 5 cọng lúa, với 54 hạt lúa tượng trưng cho………

Cụm từ đúng điền dấu ba chấm “…...” là:

a)

54 tỉnh, thành phố nước ta.

b)

54 vị anh hùng dân tộc trong lịch sử dân tộc.

c)

54 dân tộc Việt Nam

d)

54 vị danh nhân Việt Nam

20.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng hải đảo

b)

vùng đất, vùng đảo và quần đảo

c)

vùng đất, vùng biển và vùng trời

d)

vùng đất, vùng biển

21.

Biểu tượng của đất nước và con người Việt Nam là:

a)

Quốc kì , quốc huy , quốc ca

b)

Quốc kì , quốc huy

c)

Quốc kì

d)

Quốc huy

22.

Việt Nam chịu tác động của hai gió mùa chính, đó là gì?

a)

Gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông

b)

Gió mùa Đông Bắc và gió Tây ôn đới

c)

Gió Mậu dịch và gió Lào

d)

Gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới

23.

Ba đảo lớn nhất Việt Nam là ba đảo nào?

a)

Trường Sa, Phú Quốc, Cái Bầu

b)

Hoàng Sa, Phú Quốc, Cát Bà

c)

Cát Bà, Phú Quốc, Cái Bầu

d)

Cái Bầu, Cát Bà, Trường Sa

24.

Hai quần đảo lớn của Việt Nam là:

a)

Vân Đồn, Phú Quý

b)

Lý Sơn, Kiên Hải

c)

Trường Sa, Phú Quý

d)

Trường Sa, Hoàng Sa

25.

Việc bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở biển Đông

có ý nghĩa to lớn đối với ......

a)

Phát triển kinh tế - xã hội , giữ vững an ninh quốc phòng

b)

Phát triển kinh tế, giữ vững an ninh quốc phòng

c)

Phát triển xã hội, giữ vững an ninh quốc phòng

d)

Giữ vữnhg an ninh quốc phòng

26.

Nét văn hoá riêng của các dân tộc được thể hiện ở:

a)

Tiếng nói, nơi ở, kinh tế, nếp sống....

b)

Phong tục , tập quán , tiền tệ , tín ngưỡng....

c)

Tiếng nói , nếp sống , phong tục , tín ngưỡng , ...

d)

Tín ngưỡng , tiền tệ , nếp sống , tiếng nói ....

27.

Diện tích vùng biển của nước ta........... so với diện tích phần đất liền.

a)

gấp 2 lần.

b)

gấp 3 lần.

c)

bằng ½.

d)

bằng 1/3.

28.

Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ......................

a)
A. Quảng Ninh đến Phú Quốc
b)
B. Hạ Long đến Rạch Giá
c)
C. Móng Cái đến Hà Tiên
d)
D. Hải Phòng đến Cà Mau
29.

Hành vi nào sau đây bảo vệ môi trường biển?

a)

Xả rác ở khu vực bãi biển, bờ biển

b)

Trồng cây chắn sóng, chắn gió

c)

Xả nước thải ra biển

d)

Đánh bắt cá bằng lưới điện

30.

Vịnh biển đẹp nhất nước tatên gì? Vịnh đó được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm nào?

a)

Vịnh Hạ Long, năm 1994

b)

Vịnh Vân Phong, năm 1996

c)

Vịnh Lăng Cô, năm 2000

d)

Vịnh Nha Trang, năm 2004

31.

Hiện nay, huyện đảo Hoàng Sa thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh/thành phố nào?

a)

Tỉnh Bà Rịa

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Thành phố Hải Phòng

d)

Tỉnh Khánh Hoà

32.

Hiện nay, huyện đảo Trường Sa thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh, thành phố nào?

a)

Tỉnh Bình Thuận

b)

Thành phố Cần Thơ

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

TP Đà Nẵng

33.

Bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Hải Phòng đến Cần Thơ

b)

Thái Bình đến Cà Mau

c)

Nam Định đến Bình Thuận

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

34.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm khí hậu của biển Đông nước ta?

a)

Hướng gió trên biển thay đổi theo 2 mùa chính: mùa gió đông bắc và mùa gió tây nam.

b)

Gió trên biển mạnh hơn gió trên đất liền

c)

Gió theo hướng đông bắc chiếm ưu thế trong 7 tháng (từ tháng 10 đến tháng 4)

d)

Biển ấm, biên độ nhiệt trong năm nhỏ

e)

Lượng mưa trung bình trên biển cao hơn trong đất liền

35.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc ương giáp biển?

a)

23

b)

26

c)

28

d)

31

36.

Diện tích của biển Đông?

a)

khoảng 1 triệu km2

b)

khoảng 1,4 triệu km2

c)

khoảng 3 triệu km2

d)

khoảng 3,4 triệu km2

37.

Vùng biển nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển nào sau đây?

(em chọn nhiều ý nhé)

a)

Ngành khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản

b)

Ngành du lịch biển - đảo

c)

Ngành khai thác và chế biến khoáng sản biển

d)

Ngành công nghiệp luyện kim

e)

Ngành giao thông vận tải biển

38.

Hai Vịnh biển lớn nhất của biển Đông là:

a)

Vịnh Cam Ranh và Vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Thái Lan

c)

Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Nha Trang

d)

Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Cam Ranh

39.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ V TCN

b)

Thế kỉ VI TCN

c)

Thế kỉ VII TCN

d)

Thế kỉ VIII TCN

40.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đóng ở đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì - Phú Thọ)

b)

Cổ Loa (Đông Anh - Hà Nội)

c)

Hoa Lư - Ninh Bình

d)

Thuận Thành - Bắc Ninh

41.

Ai chỉ huy nhân dân Lạc Việt và Âu Việt đánh quân xâm lược nhà Tần?

a)

Vua Hùng Vương

b)

Hai Bà Trưng

c)

Thánh Gióng

d)

Thục Phán

42.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc ở đâu?

a)

Cổ Loa (Đông Anh - Hà Nội)

b)

Làng Cả (Việt Trì - Phú Thọ)

c)

Thăng Long - Hà Nội

d)

An Tôn - Thanh Hóa

43.

Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là:

a)

đúc đồng

b)

rèn sắt

c)

dệt vải

d)

trồng lúa nước

44.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là:

a)

Kỹ thuật chế tạo nỏ bắn được một tên

b)

Xây dựng thành Cổ Loa

c)

Nông nghiệp tiếp tục được phát triển

d)

Rèn được lưỡi cày bằng đồng

45.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Vua Hùng

b)

Pha-ra-on

c)

En-si

d)

Thiên tử

46.

Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là ai?

a)

An Dương Vương - Thục Phán

b)

Hùng Vương

c)

Triệu Đà

d)

Sơn Tinh

47.

Triệu Đà chiếm được nước Âu Lạc vào năm:

a)

179 TCN

b)

197 TCN

c)

279 TCN

d)

297 TCN

48.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh phản ánh hoạt động gì của người Việt cổ thời Văn Lang?

a)

gây chiến tranh mở rộng lãnh thổ

b)

Chống lũ lụt bảo vệ sản xuất

nông nghiệp

c)

tổ chức lễ hội mừng năm mới

d)

thách cưới

49.

Nước Văn Lang, Âu lạc gắn liền với các truyền thuyết lịch sử nào? (2ý)

a)

Vua Hùng chọn đất đóng đô ở Phú Thọ, gọi tên là thành Phong Châu.

b)

Mộ thuyền Việt Khê được tìm thấy ở Việt Khê.

c)

Để bảo vệ kinh đô, An Dương Vương cho xây thành Cổ Loa.

d)

Sự tích nỏ thần kể về Thánh Gióng đánh thắng giặc Ân.

50.

Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng:

a)

thế kỷ III TCN   

b)

thế kỷ IV TCN                  

c)

thế kỉ V TCN.

d)

thế kỉ VI TCN.

51.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ V TCN

b)

Thế kỉ VI TCN

c)

Thế kỉ VII TCN

d)

Thế kỉ VIII TCN

52.

Truyền thuyết nào gắn liền với sự ra đời của nhà nước Văn Lang?

a)

Thánh Gióng

b)

Qủa Bầu mẹ

c)

Con Rồng Cháu Tiên

d)

Bánh Chưng - Bánh Giầy

53.

Nhà nước Âu Lạc ra đời do nhu cầu nào sau đây?

a)

Hợp tác làm nông nghiệp.

b)

Hợp tác phát triển kinh tế và văn nuôi.

c)

Trị thủy và chống ngoại xâm.

d)

Nhu cầu phát triển của xã hội.

54.

Hình ảnh bên gắn liền với sự sụp đổ của nhà nước Âu Lạc.

Đó là truyền thuyết nào?

a)

Thánh Gióng

b)

Mỵ Châu - Trọng Thủy

c)

Chử Đồng Tử

d)

Lạc Long Quân và Âu Cơ

55.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc sống chủ yếu bằng nghề gì?

a)

Nghề thủ công nghiệp.

b)

Nghề buôn bán.

c)

Nghề nông trồng lúa nước.

d)

Nghề chăn nuôi.

56.

Truyền thuyết, sự tích nào gắn liền với sự ra đời của nhà nước Âu Lạc?

a)

sự tích

An Dương Vương xây Thành Cổ Loa

b)

truyền thuyết Vua Hùng dạy dân cấy lúa

c)

sự tích

Con Rồng Cháu Tiên

d)

sự tích

Bánh chưng, bánh dày

57.

Đời sống kinh tế và công cuộc đấu tranh bảo vệ Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc

của nhân dân như thế nào? (2ý)

a)

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc sống bằng nghề nông trồng lúa nước.

b)

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc sống bằng săn bắt hái lượm, đúc đồ đồng.

c)

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc nhiều lần chống giặc phương Tây xâm lược.

d)

Năm 179 TCN, Âu Lạc bị Triệu Đà tấn công và sáp nhập vào Nam Việt

58.

Trang phục của cư dân Văn Lang - Âu Lạc như thế nào?

a)

Nam đóng khố, nữ mặc quần, áo yếm.

b)

Nam mặc quần, nữ mặc quần, áo tứ thân.

c)

Nam đóng khố, nữ mặc váy, áo xẻ giữa, có yếm che ngực.

d)

Nam mặc quần, nữ mặc đồ tứ thân.

59.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc cư trú ở đâu?

a)

Nhà sàn.

b)

Hang động.

c)

Mái đá.

d)

Nhà ngói.

60.

Hình ảnh bên nhắc đến sự tích phản ánh thức ăn chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc. Đó là sự tích nào?

a)

Bánh chưng bánh giầy.

b)

Sơn Tinh - Thủy Tinh.

c)

Cây vú sữa.

d)

Trầu cau.