Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.

2.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

I =U/R

c)

U = I/R

d)

U =R/I'

3.

Một dây dẫn có điện trở 50Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

1500V

b)

15V

c)

60V

d)

6V

4.

Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2. Hệ thức nào sau đây là không đúng?

a)

RAB = R1 + R2

b)

IAB = I1 = I2

c)

U1/U2=R2/R'1'

d)

UAB = U1 + U2

5.

Ba điện trở có các giá trị là 10Ω , 20Ω , 30Ω . Có bao nhiêu cách mắc các điện trở này vào mạch có hiệu điện thế 12V để dòng điện trong mạch có cường độ 0,4A?

a)

Chỉ có 1 cách mắc

b)

Có 2 cách mắc

c)

Có 3 cách mắc

d)

Không thể mắc được

6.

Năng lượng của dòng điện là:

a)

năng lượng điện trở

b)

năng lượng điện thế

c)

điện năng

d)

năng lượng hiệu điện thế

7.

Hệ thức tính năng lượng của dòng điện là

a)

A = W = P.t = U.I.t

b)

A = F.s

c)

A = Ut

d)

A = It

8.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

9.

Một bóng đèn điện có ghi 220V - 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn này được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu?

a)

12 kW.h

b)

400kW.h

c)

1440kW.h

d)

43200kW.h

10.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Nam châm điện.

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu .

d)

Không có loại nam châm nào cả.

11.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

12.

Khi dùng nam châm vĩnh cửu tạo ra dòng điện trong cuộn dây dẫn kín, có mấy cách để nhận biết trong cuộn dây dẫn kín có xuất hiện dòng điện cảm ứng không?

a)

Có 2 cách

b)

Có 3 cách

c)

Có 4 cách

d)

Có 5 cách

13.

Để thu được kim loại Al từ Al2O3 người ta dùng phương pháp:

a)

Nhiệt luyện

b)

Thuỷ luyện

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Cho tác dụng với khí Hidrogen

14.

Thành phần của inox gồm:

a)

Hợp kim của Fe với các nguyên tố Cr, Ni,..

b)

Hợp kim của Fe với 2% Carbon

c)

Hợp kin của Fe với 5% carbon

d)

Hợp kim của Al với một số nguyên tố Cu, Mg,.

15.

Than hoạt tính có tính hấp phụ nên được ứng dụng trong cuộc sống dùng để:

a)

Khử trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Làm mặt nạ phòng độc

d)

Đồ trang sức.

16.

Trong cuộc sống khí Chlorine được ứng dụng làm:

a)

Khử trùng nước sinh hoạt

b)

Lưu hoá cao su

c)

Pin tích điện.

d)

Nhiên liệu

17.

Sự khác nhau cơ bản về tính chất vật lí giữa kim loại và phi kim là:

a)

Kim loại không dẫn điện, phi kim dẫn điện tốt.

b)

Kim loại dẫn điện tốt, phi kim dẫn điện kém hoặc không dẫn điện

c)

Kim loại dẫn nhiệt kém, phi kim dẫn điện tốt.

d)

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn phi kim.

18.

Sự khác nhau cơ bản về tính chất hoá học giữa kim loại và phi kim.

a)

Các nguyên tử kim loại thường nhường e tạo ion âm, còn phi kim thường nhận e tạo ion dương.

b)

Các nguyên tử kim loại thường nhận e tạo ion âm, còn phi kim thường nhường e tạo ion dương.

c)

Các nguyên tử kim loại thường nhường e tạo ion dương, còn phi kim thường nhận e tạo ion âm.

d)

Các nguyên tử kim loại thường nhận e tạo ion dương, còn phi kim thường nhường e tạo ion âm.

19.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

a)

Nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N.

b)

Phải có ít nhất 3 nguyên tố trở lên.

c)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

Phải có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

20.

Hóa học hữu cơ là ngành khoa học chuyên nghiên cứu về:

a)

Tất cả các lĩnh vực của hóa học.

b)

Các hợp chất vô cơ.

c)

Các hợp chất hữu cơ.

d)

Các hợp chất hữu cơ và vô cơ.

21.

Công thức phân tử cho ta biết:

a)

Thành phần nguyên tố.

b)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

Trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Cả A và B.

22.

Trong hợp chất hidrocarbon, số nguyên tử carbon phải lớn hơn hoặc bằng bao nhiêu thì mới có thể có mạch nhánh:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, mạch carbon chỉ có thể xuất hiện khi số lượng nguyên tử carbon lớn hơn hoặc bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6, CO2

b)

CO, C6H6

c)

C2H6O, C4H10

d)

C2H5Cl, CaCO3

25.

Dãy chất nào sau đây thuộc nhóm hydrocarbon?

a)

CH4, C2H4, C2H2

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4O

c)

C2H6O, CH4, C2H6

d)

C2H2, C3H8O, C5H12

26.

Thành phần của hợp chất hidrocarbon là:

a)

Carbon và một nguyên tố khác

b)

Carbon và hidrogen

c)

C, H và một nguyên tố khác.

d)

Hợp chất của carbon.

27.

Alkane là hidrocarbon mạch hở, trong phân tử chứa:

a)

Toàn liên kết đơn.

b)

Toàn liên kết đôi.

c)

Cả liên kết đơn và liên kết đôi

d)

Liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn.

28.

Tỉ lệ các chất sản phẩm CO2 và H2O khi đốt cháy butane là:

a)

1: 2

b)

2: 1

c)

2: 3

d)

4: 5

29.

Alkene là hidrocarbon mạch hở, trong phân tử chứa:

a)

Toàn liên kết đơn.

b)

Toàn liên kết đôi.

c)

Có 1 liên kết đơn và 4 liên kết đôi

d)

Có một liên kết đôi.

30.

Ethylene là hợp chất trong phân tử có chứa:

a)

Một liên kết đôi và 2 liên kết đơn

b)

Hai liên kết đôi và 2 liên kết đơn.

c)

Một liên kết đôi và 4 liên kết đơn.

d)

Một liên kết đôi và 1 liên kết đơn

31.

Khí ethylene có khả năng làm mất màu dung dịch bromine vì:

a)

Trong phân tử có 4 nguyên tử H.

b)

Trong phân tử có 4 liên kết đơn.

c)

Trong phân tử có liên kết kém bền nằm trong liên kết đôi.

d)

Trong phân tử có 2 nguyên tử C.

32.

Xăng, dầu được gọi là nhiên liệu vì:

a)

Chúng do con người chế tạo ra.

b)

Chúng cháy được, tạo ra nhiệt và phát sáng.

c)

Chúng ở trạng thái lỏng.

d)

Chúng được sử dụng rộng rãi.

33.

Trong tự nhiên, dầu mỏ, có ở:

a)

Các mỏ khí nằm sâu trong lòng đất.

b)

Các mỏ dầu nằm sâu trong lòng đất.

c)

Các mỏ dầu nằm gần trên mặt đất.

d)

Các mỏ dầu nằm ở đáy biển sâu.