WorksheetsBài 4 - SC2 THTH
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Chọn cụm từ đồng nghĩa với 감기에 걸리다
배가 아프다
독감에 걸리다
열이 나다
두통
감
배탈이 나다 có nghĩa là gì?
đau dạ dày
sổ mũi
rối loạn tiêu hóa
đau đầu
chảy
chọn từ trái nghĩa với từ 물약
과자
채소
해열
가루약
"cái tai" tiếng Hàn là gì?
귀
목
팔
발
"cố chân" tiếng Hàn là gì?
가슴
종아리
발목
이가 흔들리다 có nghĩa là gì?
nhổ răng
răng bị sâu
răng bị gãy
răng bị lung lay
예방주사 có nghĩa là gì?
ăn nhiều rau
tiêm phòng
cấp cứu
đi khám tư nhân
Chọn từ có nghĩa là "Thuốc cảm"
소화제
임신부
진통제
알
감기약
기침하다 có nghĩa là gì?
sổ mũi
hắt xì
ho
chảy máu
tìm từ trái nghĩa với 식전
식하
식잔
식
식후
땀이 나다 có nghĩa là gì?
xước tay
đổ mồ hôi
ngã
đi
목이 아프다 nghĩa là gì?
đau lưng
đau cổ họng
đau mỏi vai gáy
đau tim
đau lòng
열이 나고 추워요 nghĩa là gì?
Cảm và lạnh
Sốt cao và nóng
Sốt cao và lạnh
Đi ngoài và lạnh
Cảm lạnh và nóng
Chọn cụm từ có nghĩa "sổ mũi"
콧물이 나다
기침하다
열이 나다
상처가 받다
다치
Chọn nghĩa đúng theo thứ tự sau:
내과 -> 소아과 -> 안과 -> 치과
khoa mắt -> khoa răng -> khoa ngoại -> khoa nội
khoa nhi -> khoa mắt -> khoa nội -> khoa răng
khoa nội -> khoa nhi -> khoa mắt -> khoa răng
khoa răng -> khoa nội -> khoa mắt -> khoa ngoại
khoa mắt -> khoa ngoại -> khoa răng -> khoa
