Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lxp triết

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tiến đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:

a)

Con người trừu tượng.

b)

Con người hành động.

c)

Con người tư duy.

d)

Con người hiện thực.

2.

Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là:

a)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.

b)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.

c)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân con người.

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất văn hóa.

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau:......... là cơ sở của sự tôn tại và phát

triển của xã hội loài người, và xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời

sống xã hội.

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Sản xuất tinh thần.

c)

Hoạt động vật chất

d)

Sản xuất vật chất.

4.

Phương thức sản xuất là:

a)

Cách thức con người tiến hành sản xuất trong lịch sử.

b)

Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất tinh thần ở những giai đoạn lịch sử nhất định

của xã hội loài người.

d)

Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định

của xã hội loài người.

5.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là:

a)

Thể chế chính trị.

b)

Hình thức nhà nước.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Hình thức tôn giáo.

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: ...... là tổng hợp các - tinh thần tạo

thành sức mạnh thực tiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người.

a)

Công cụ lao động.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Người lao động.

d)

Tư liệu sản xuất.

7.

Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?

a)

. Người lao động và tư liệu sản xuất

b)

Người lao động và công cụ lao động.

c)

Người lao động và tư liệu lao động.

d)

Người lao động và đối tượng lao động.

8.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Đối tượng lao động, tư liệu lao động và các tư liệu phụ trợ của quá trình sản xuất.

b)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

c)

Con người và công cụ lao động.

d)

Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

9.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động.

b)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

c)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

10.

Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất là

a)

Quan hệ tổ chức sản xuất.

b)

Quan hệ quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối.

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

11.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực ly xuất.

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộc vào quyền lực nhà nước

12.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Thể chế chính trị.

c)

Trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Truyền thống văn hóa.

13.

Điền các từ còn thiếu vào câu sau: “...(1)... và...(2)... là hai mặt cơ bản, tất yếu của quá

trình sản xuất”.

a)

Cơ sở hạ tầng/kiến trúc thượng tầng.

b)

Cơ sở hạ tầng/quan hệ sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất/quan hệ sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất/kiến trúc thượng tầng

14.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất của cải vật chất.

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của một xã hội nhất định.

c)

Toàn bộ sinh hoạt vật chất và điều kiện sinh hoạt vật chất của một xã hội.

d)

Toàn bộ cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế, xã hội nhất định.

15.

Cơ sở làm phát sinh những quan hệ xã hội trên lĩnh vực chính trị, đạo đức, pháp luật... là:

a)

Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội.

b)

Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao.

c)

Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp.

d)

Ý muốn của giai cấp thống trị

16.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

Cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau

d)

Cơ sở hạ tầng được hình thành từ kiến trúc thượng tầng.

17.

Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng:

a)

Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng.

b)

Kiến trúc thượng tầng luôn có tác động tích cực đối với cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng thường xuyên có vai trò tác động trở lại cơ sở hạ tầng của xã hội.

d)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

18.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần.

b)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

c)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

19.

Nguyên nhân sâu xa sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn đến biến đổi kiến trúc thượng

tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sau đây:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Nhà nước.

20.

Trong các nội dung sau, nội dung nào thể hiện đúng nhất sự thay đổi trúc thượng tầng

khi cơ sở hạ tầng thay đổi

a)

Mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theo ngay

b)

nhà nước, tôn giáo, đạo đức thay đổi theo ngay.

c)

Tôn giáo, nghệ thuật, triết học thay đổi theo ngay.

d)

Không phải mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theo ngay.

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) để hoàn thiện định nghĩa sau: “ Hình thái kinh tế - xã hội là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử chỉ xã hội ở từng nấc thang lịch sử nhất định với một kiểu quan hệ sản xuất tượng trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của...... và trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng.

c)

. Lực lượng sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất.

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: Quá trình lịch sử tự nhiên của sự phát

triển xã hội chẳng những diễn ra bằng con đường …còn bao hàm cả sự bỏ qua trong những điều

kiện lịch sử nhất định, hoặc hình thái kinh tế - xã hội nhất định.

a)

Phát triển nhảy vọt.

b)

Phát triển rút ngắn.

c)

Phát triển tuân tự.

d)

Phát triển từ từ.

23.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “Khái niệm... dùng để chỉ cách thức

con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những 6 đoạn lịch sử nhất định của xã

hội loài người”.

a)

Sản xuất vật chất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Công cụ lao động.

d)

Phương thức sản xuất

24.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “... 1 tổng hợp vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thực tiễn cải biên nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người”.

a)

Sức lao động.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu sản xuất.

25.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất độc lập với nhau

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất hoàn toàn chịu sự quy định của quyền lực nhà nước.

26.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “... là nội dung vật chất của quá trình

sản xuất“

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Sản xuất vật chất.

27.

Điện từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “... là hình thức xã hội của quá trình

sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất. .

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Sản xuất vật chất.

28.

Yếu tố quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

. Người lao động.

d)

Tài nguyên khoáng sản.

29.

Quan hệ nào dưới đây KHÔNG thuộc về quan hệ sản xuất? 

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

d)

Quan hệ mua và bán sản phẩm lao động.

30.

Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Kỹ năng lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Sản phẩm của lao động.

d)

Cách thức tổ chức lao động

31.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, Việt Nam phải.

a)

Chủ động thiết lập quan hệ sản xuất trước, sau đó , lượng sản xuất phù hợp.

b)

Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó hệ sản xuất phù hợp.

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với xác lân xuất phù hợp.

d)

Tôn trọng quy luật khách quan và tuyệt đối không can thiệp phát triển của lực lượng sản xuất và quan

hệ sản xuất.

32.

Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong thời lên chủ nghĩa xã hội ở Việt

Nam là do:

a)

Đặc điểm tự nhiên của Việt Nam quy định.

b)

Thành phần giai cấp trong xã hội Việt Nam quy định.

c)

Trình độ của lực lượng sản xuất quy định

d)

Nhận thức chính trị của Việt Nam quy định.

33.

Theo quan niệm của triết học Mác – Lênin, quan hệ sản xuất:

a)

Hoàn toàn bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất.

b)

Hoàn toàn bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội.

c)

Hoàn toàn bộ quy định bởi truyền thống và tập tục.

d)

Tồn tại khách quan và không phụ thuộc vào ý thức của con người

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (...) trong câu sau: “Trong một ...(1)... | ...(2)... là yếu tố

thường xuyên biến đổi, còn ...(3)... là yếu tố tương đối ổn định.

a)

1) quan hệ sản xuất, 2) quan hệ phân phối, 3) quan hệ sở hữu.

b)

1) lực lượng sản xuất, 2) người lao động, 3) tư liệu sản xuất.

c)

1) phương thức sản xuất, 2) lực lượng sản xuất, 3) quan hệ sản xuất.

d)

1) phương thức sản xuất, 2) quan hệ sản xuất, 3) tư liệu sản xuất

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất động trở lại lực lượng

sản xuất thông qua yếu tố nào của lực lượng sản

a)

Công cụ lao động

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Người lao động.

d)

Đối tượng lao động,

36.

Các thiết chế như nhà nước, đảng phái, các tổ chức chính trị... là các yếu tố thuộc phạm

trù nào sau đây?

a)

Ý thức xã hội

b)

Tồn tại xã hội.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

37.

Trong các yếu tố của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có quan hệ trực tiếp

a)

Chính trị, tôn giáo.

b)

Chính trị, pháp luật.

c)

Đạo đức, tôn giáo.

d)

Khoa học, nghệ thuật

38.

Chỉ ra luận điểm SAI:

a)

Cơ sở hạ tầng thay đổi kéo theo sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng.

b)

Khi cơ sở hạ tầng thay đổi, ngay lập tức mọi bộ phận của kiến trúc thượng tầng thay đổi theo.

c)

Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng có khả năng kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.

39.

Cơ sở hạ tầng của Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội được xác định

là:

a)

. Hệ thống điện - đường - trường - trạm hiện đại, rộng khắp cả nước.

b)

Nền kinh tế thị trường.

c)

Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phân theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Nền sản xuất được công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở trình độ tiên tiến.

40.

Bàn về kiến trúc thượng tầng, chủ nghĩa duy vật lịch sử KHÔNG cho rằng:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định sự hình thành của kiến trúc thượng tầng.

b)

Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng thay đổi theo.

c)

Mọi sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng đều do sự th. sở hạ tầng gây ra.

d)

Kiến trúc thượng tầng có thể lạc hậu so với cơ sở hạ tầng.

41.

Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình tế - xã hội tức là khẳng định

sự phát triển của xã hội...

a)

Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của lịch sử.

b)

Hoàn toàn là một quá trình tự nhiên và khách quan.

c)

Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động của các nhân tố thuộc về hoạt

động chủ quan của con người.

d)

Là kết quả của vô số hoạt động chủ quan, tự nhiên của con người

42.

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển của các hình thái xã hội là:

a)

Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động.

b)

Áp bức, bất công và mâu thuẫn giai cấp.

c)

Động cơ chính trị của các vĩ nhân, lãnh tụ.

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất..

43.

Mác coi đâu là những quan hệ cơ bản nhất để phân tích kết cấu xã hội?

a)

Quan hệ gia đình.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Quan hệ chính trị.

d)

Quan hệ kinh tế.

44.

Hạt nhân lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

c)

Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội.

d)

Lý luận về chuyên chính vô sản.

45.

Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

a)

Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến – Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa

b)

Công sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

c)

Công sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

d)

Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa

46.

Đặc điểm bao trùm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là

a)

Lực lượng sản xuất lạc hậu

b)

Quan hệ sản xuất lạc hậu.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Từ một nền sản xuất nhỏ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

47.

Thực chất của việc phát triển bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa ở nước ta là gì:

a)

Bỏ qua toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

Bỏ qua sự thống trị của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Bỏ qua lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua các giai đoạn phát triển tuần tự như các nước tư bản chủ

nghĩa Tây Âu.

48.

Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về phạm trù hình thái kinh tế - xã hội:

a)

. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ cơ sở kinh tế của xã hội.

b)

Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội tư bản.

d)

Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội xã hội chủ nghĩa.

49.

Quy luật cơ bản nhất, quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát Tên của lịch sử xã hội

loài người là:

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

d)

Quy luật kinh tế thị trường.

50.

Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng Cộng sản Việt

Nam là:

a)

Lý luận về chuyện chính vô sản của chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin về vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân.

d)

Lý luận hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin.

51.

Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về:

a)

Huyết thống, chủng tộc.

b)

Lợi ích kinh tế.

c)

Tài năng cá nhân.

d)

Địa vị trong hệ thống sản xuất.

52.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, xã hội đầu tiên xuất hiện giai cấp là xã hội

nào?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Xã hội phong kiến.

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Xã hội tư bản.

53.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong xã hội có giai cấp độ. kháng, giai cấp nào sẽ là giai cấp thống trị?

a)

Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội.

b)

Giai cấp đóng vai trò là lực lượng sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

d)

Tầng lớp có trình độ hiểu biết về khoa học cao nhất trong xã hội.

54.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, trong xã hội phong kiến giai bản là giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân và công nhân.

b)

Giai cấp địa chủ và tư sản.

c)

Giai cấp địa chủ và nông dân.

d)

Giai cấp địa chủ và chủ nô.

55.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, trong xã hội tư bản chủ nghĩa giai cấp cơ bản là

giai cấp nào.

a)

Giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến.

b)

Giai cấp tư sản và vô sản.

c)

. Giai cấp tư sản và chủ nô.

d)

Giai cấp công nhân và nông dân.

56.

Nhận định nào sau đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Giai cấp cơ bản của xã hội là các giai cấp được sinh ra từ chính phương thức sản xuất đang giữ địa vị  thống trị trong xã hội đó.

b)

Trong mỗi xã hội có giai cấp, ngoài giai cấp cơ bản còn tồn tại các giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian.

c)

Giai cấp gắn với phương thức sản xuất tàn dư của xã hội cũ là giai cấp không cơ bản của xã hội.

d)

Trí thức là một giai cấp cơ bản trong xã hội.

57.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đâu là nguyên nhân trực tiếp quyết định sự ra

đời giai cấp

a)

Sự phân công lao động xã hội phát triển, tách lao động trí óc khỏi lao động chân tay.

b)

Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa tương đối.

c)

Sự xuất hiện chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

Công cụ sản xuất bằng kim loại thay thế công cụ bằng đá.

58.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong xã hội phong kiến, giai cấp nào là tàn dư của phương thức sản xuất cũ?

a)

Giai cấp địa chủ phong kiến.

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp chủ nô và nô lệ.

d)

Giai cấp tư sản.

59.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tại sao trong xã hội tư bản chủ nghĩa, giai cấp

tư sản lại là giai cấp thống trị?

a)

Giai cấp tư sản đông đảo nhất trong xã hội.

b)

Giai cấp tư sản là lực lượng trực tiếp sản xuất ra của cải của xã hội

c)

Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội.

d)

Giai cấp tư sản có trình độ văn hóa, khoa học kỹ thuật cao.

60.

Thực chất của đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Thực chất đấu tranh giai cấp là sự xung đột giữa các nhóm người nghề nghiệp khác nhau.

b)

Thực chất đấu tranh giai cấp là những cuộc xung đột giữa những nhóm người có sắc tộc khác nhau.

c)

Thực chất đấu tranh giai cấp là cuộc đấu tranh của những người theo những tôn giáo khác nhau trong

xã hội.

d)

Đấu tranh giai cấp nhằm giải quyết mâu thuẫn về mặt lợi ích kinh tế chính trị giữa quần chúng bị áp

bức với kẻ đi áp bức và bóc lột

61.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nguyên nhân khách quan của đấu tranh giai

cấp là:

a)

Do một lý thuyết khoa học về giai cấp thúc đẩy quần chúng nhân dân nổi dậy.

b)

Do sự lôi kéo của một thủ lĩnh có uy tín trong nhân dân phát động và lãnh đạo.

c)

Do sự nghèo khổ của quần chúng nhân dân.

d)

Do mâu thuẫn giữa trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội với quan hệ sản xuất đã trở nên lỗi thời.

62.

Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin về đấu tranh giai cấp

a)

Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vẫn tồn tại.giai cấp và đấu tranh giai cấp.

b)

Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam do không còn đối kháng giai cấp nên không còn đấu tranh giai cấp.

c)

Trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam, cuộc đấu tranh giai cấp diễn ra vào nhiều lĩnh vực với nội dung và hình thức khác nhau.

d)

Đấu tranh trên lĩnh vực kinh tế là một biểu hiện của cuộc đối đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

63.

Nhận định nào dưới đây là ĐÚNG với quan điểm của triết học Mác Lênin về vai trò đấu

tranh giai cấp?

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực cơ bản và duy nhất đối với sự phát triển của mọi xã hội.

b)

Mọi cuộc đấu tranh giai cấp đều trực tiếp phải giải quyết vấn đề quyền lực nhà nước.

c)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực cơ bản thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ của xã hội có giai cấp

d)

Trong điều kiện giai cấp công nhân nắm chính quyền nhà nước, đau tranh giai cấp không còn là động lực cho sự phát triển xã hội.

64.

Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Giai cấp tồn tại trong mọi xã hội.

b)

Giai cấp là một phạm trù lịch sử.

c)

Giai cấp là những tập đoàn người mà tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác.

d)

Sự ra đời của giai cấp không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.

65.

. Điền từ thích hợp để có diễn đạt đúng theo quan điểm của V.I. Lênin: hội nhất định trong

lịch sử”? Giai cấp là những tập đoàn người có... khác nhau trong một hệ thống sản xuất xã hội

nhất định trong lịch sử

a)

Quyền lực chính trị.

b)

Địa vị xã hội.

c)

Địa vị kinh tế - xã hội.

d)

Đẳng cấp.

66.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong lòng xã hội nguyên thủy.

b)

Sự tan rã dần dần của chế độ cộng sản nguyên thủy.

c)

Sự phát triển của chế độ chiếm hữu nô lệ.

d)

Ham muốn quyền lực của con người.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đấu tranh giai cấp là quy luật cốt yếu của xã hội có giai cấp.

b)

Đấu tranh giai cấp là hệ quả của cách mạng công nghiệp.

c)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội có giai cấp đổi kháng.

d)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của mọi xã hội.

68.

Nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Sự xuất hiện của phân công lao động xã hội.

b)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

.Ham muốn quyền lực của con người.

d)

Sự tan rã của chế độ nguyên thủy.

69.

Sự khác nhau về địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp trong hai thống sản xuất xã hội

nhất chính có nguyên nhân là:

a)

Sự khác nhau về quan hệ của họ trong lực lượng sản xuất.

b)

Sự khác nhau về quan hệ của họ trong quan hệ sản xuất.

c)

Sự khác nhau về quan hệ của họ trong thể chế chính trị.

d)

Sự khác nhau về năng lực của họ trong hoạt động sản xuất vật chất

70.

Một số giai cấp tiêu biểu trong lịch sử là:

a)

Địa chủ, nông dân, nô lệ, trí thức.

b)

Địa chủ, nông dân, nô lệ, thương nhân.

c)

Địa chủ, nông dân, tư sản, vô sản.

d)

Địa chủ, nông dân, tư sản, vô sản, trí thức.

71.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự ra đời của nhà nước là do:

a)

Nguyện vọng của giai cấp thống trị.

b)

Nguyện vọng của mỗi quốc gia, dân tộc.

c)

Tất yếu, khách quan, do nguyên nhân kinh tế.

d)

Do sự phát triển của xã hội.

72.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, bản chất nhà nước là.

a)

Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung.

b)

Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp của giai cấp thống trị.

c)

Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp

d)

Công cụ quyền lực của giai cấp thống trị.

73.

Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong

kiến?

a)

Quân chủ lập hiến, cộng hòa đại nghị.

b)

Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền.

c)

Chính thế quân chủ, chính thể cộng hòa.

d)

Quân chủ chuyên chế, cộng hòa hỗn hợp,

74.

Chức năng nào sau đây thể hiện rõ bản chất của nhà nước?

a)

Đối nội.

b)

Đối ngoại

c)

Quản lý xã hội.

d)

Thống trị chính trị.

75.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:

a)

Nguyên nhân chính trị.

b)

Nguyên nhân kinh tế.

c)

Nguyên nhân tâm lý.

d)

Nguyên nhân tư tưởng.

76.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, cách mạng xã hội theo nghĩa rộng là:

a)

Sự biến đổi về kinh tế.

b)

Sự biến đổi căn bản về chính trị

c)

Sự chuyển biến từ hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên một hình thái

kinh tế - xã hội mới có trình độ phát triển cao hơn.

d)

Sự biến đổi về văn hóa.

77.

Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn

của giai cấp cách mạng được gọi là:

a)

. Đảo chính.

b)

Cách mạng xã hội.

c)

Cải cách.

d)

Tiến bộ xã hội.

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử nguyên nhân trực tiếp làm

xuất hiện nhà nước là:

a)

Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội.

b)

Những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hộ.

c)

Tham vọng quyền lực của các chính trị gia.

d)

Lý tưởng cao đẹp của những người ưu tú trong xã hội.

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện nhà

nước là:

a)

Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội.

b)

Mong ước của nhân dân vì một xã hội tốt đẹp.

c)

Sự ra đời của chế độ tư hữu.

d)

Đấu tranh giai cấp.

80.

Điền vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch, nước xuất hiện và tồn

tại...”.

a)

Ngay khi xã hội loài người xuất hiện. 

b)

Trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Từ trước khi xã hội có giai cấp.

d)

Trong mọi giai đoạn lịch sử.

81.

Điền vào chỗ trống để có mệnh đề đúng theo chủ nghĩa duy vật lịch sử: “Nhờ vào... mà

giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội trở thành giai cấp thống trị về chính trị.

a)

Hệ thống luật pháp.

b)

Hệ thống thuế khóa.

c)

Bộ máy nhà nước.

d)

Sức mạnh quân sự.

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp đối kháng, nhà

nước là:

a)

Bộ máy công quyền phục vụ lợi ích chung của xã hội

b)

Công cụ quyền lực bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

c)

. Trọng tài phân xử các mâu thuẫn của các giai cấp trong xã hội

d)

Kẻ thù của mọi giai tầng bị thống trị trong xã hội thống trị của giai cấp

83.

Chức năng giai cấp của nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

Củng cố mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của cầm quyền.

b)

Tổ chức kiến tạo kết cấu giai cấp của xã hội.

c)

Thực hiện chuyên chính, trấn áp các giai cấp đối lập.

d)

Thúc đẩy sự hình thành và phát triển của các giai cấp mới.

84.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong lịch sử có mấy kiểu nhà nước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Căn cứ để phân loại kiểu nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là.

a)

Chức năng của nhà nước.

b)

Bản chất giai cấp của nhà nước.

c)

Nguồn gốc của nhà nước

d)

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước

86.

Vì sao nói nhà nước vô sản là nhà nước “nửa nhà nước”?

a)

Vì nó không có chức năng trấn áp.

b)

Vì nó không phải là công cụ bóc lột.

c)

Vì nó không có chức năng xây dựng.

d)

Vì nó không có thiên vị giai cấp.

87.

Mục tiêu của chuyên chính vô sản là:

a)

Vĩnh cửu hóa quyền thống trị của giai cấp vô sản.

b)

Xóa bỏ giai cấp tư sản

c)

Xóa bỏ mọi giai cấp.

d)

Xóa bỏ sở hữu tư nhân.

88.

Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là.

a)

:Nhà nước dân chủ cộng hòa

b)

Nhà nước dân chủ tư sản.

c)

Nhà nước chuyên chính vô sản.

d)

Nhà nước dân chủ nhân dân.

89.

Xu hướng phát triển của nhà nước trong chủ nghĩa cộng sản là: 

a)

Củng cố vững chắc quyền lực giai cấp.

b)

Chuyển hóa thành nhà nước cộng sản.

c)

Chuyển hóa thành nhà nước toàn cầu.

d)

Nhà nước tự tiêu vong.

90.

Hiện nay Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng:

a)

Nhà nước dân chủ đại nghị

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước pháp quyền dân chủ nhân dân.

91.

Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm:

a)

Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý.

b)

Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên – hoàn cảnh địa lý và dân cư.

c)

Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư.

d)

Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý và dân cư.

92.

Khái niệm ý thức xã hội dùng để chỉ:

a)

Phương diện sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

Phương diện sinh hoạt tinh thần của một giai cấp.

c)

. Phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tôn tại xã

hội trong những giai đoạn nhất định.

d)

Những đặc trưng về tâm lý, tính cách của một cộng đồng dân tộc

93.

Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị mối quan hệ giữa

a)

Nội dung và hình thức.

b)

. Cái chung và cái riêng.

c)

Bản chất và hiện tượng.

d)

Cái chung và cái đơn nhất.

94.

Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác - Lênin về . điểm tâm lý xã hội:

a)

Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ + đan xen yếu tố tình cảm

b)

Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát, thường ghi lại những mặt bề ngoài tồn tại xã hội.

c)

Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các quy luật tâm lý

d)

Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội.

95.

Lựa chọn phương án đúng về đặc điểm hệ tư tưởng:

a)

Hệ tư tưởng ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội.

b)

Hệ tư tưởng là hệ thống những quan điểm, hệ thống hóa, khái quát hóa thành lý luận, thành các học

thuyết chính trị - xã hội phản ánh lợi ích của một giai cấp nhất định.

c)

Trong xã hội có giai cấp thì chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp của ý thức xã hội.

d)

Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của khoa học.

96.

Lựa chọn phương án đúng về vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý

thức xã hội:

a)

Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội.

b)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Khi tồn tại xã hội đã thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội biến đổi theo cùng tồn tại

xã hội.

d)

Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản, trực tiếp,

không qua các khâu trung gian.

97.

Lựa chọn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội:

a)

Các hình thái ý thức xã hội trong quá trình phản ánh hiện thực có tác động trở lại tồn tại xã hội như

nhau.

b)

Ý thức xã hội luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội vì không phản ánh kịp hoạt động thực tiễn.

c)

Không thể giải thích một tư tưởng nào đó nếu chỉ dựa vào những quan hệ kinh tế hiện có mà không

chú ý đến các giai đoạn phát triển tư tướng đó.

d)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo hai chiều hướng hoặc thúc đẩy hoặc kìm hãm; mức độ

tác động đó chỉ phụ thuộc vào điều kiện lịch sử cụ thể.

98.

Lựa chọn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

a)

Những tư tưởng khoa học tiên tiến có thể vượt trước sự phát triển của tồn tại xã hội nên có thể thoát ly tồn tại xã hội.

b)

Tồn tại xã hội thay đổi nhưng có một số bộ phận của ý thức xã hội chưa thay đổi ngay cùng với tồn tại

xã hội.

c)

Các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển không thể tác động qua lại lẫn nhau.

d)

Trong xã hội có giai cấp, tính chất kế thừa của ý thức xã hội không gắn liền với tính giai cấp của nó.

99.

Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thực chất là biểu hiện của mối quan hệ

giữa:

a)

Kinh tế và chính trị.

b)

Vật chất và tinh thần.

c)

Thực tiễn và lý luận.

d)

Kinh tế và văn hóa.

100.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội:

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân số.

c)

Phương thức sản xuất vật chất.

d)

Năng suất lao động

101.

Nhận định nào sau đây là SAI về ý thức xã hội:

a)

Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối trong quan hệ với tồn tại với xã hội.

c)

Ý thức xã hội là đời sống chính trị của xã hội.

d)

ý thức xã hội không đồng nhất với ý thức cá nhân.

102.

. Ý thức xã hội gồm các hình thái ý thức xã hội cơ bản nào s.

a)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức văn hóa, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học.

b)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức văn hóa, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học,

ý thức triết học.

c)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức dân tộc, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý

thức triết học

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức văn hóa, ý thức môi trường, ý thức tôn giáo, ý thức khoa

học, ý thức triết học

103.

Nhận định nào sau đây là SAI về ý thức thông thường?

a)

Ý thức thông thường phản ánh sinh động và trực tiếp các mặt khác nhau của cuộc sống hằng ngày.

b)

Ý thức thông thường là cơ sở và tiền đề cho sự hình thành ý thức lý luận

c)

thức thông thường không phản ánh tồn tại xã hội.

d)

ý thức thông thường ở trình độ thấp hơn nhưng phong phú hơn ý thức lý luận.

104.

Lựa chọn phương án đúng về tâm lý xã hội:

a)

Tâm lý xã hội cho biết những mối liên hệ khách quan, bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự

vật và quá trình xã hội.

b)

Tâm lý xã hội phản ánh một cách trực tiếp và tự phát những điều kiện sinh hoạt hằng ngày của con

người.

c)

Tâm lý xã hội phản ánh một cách trực tiếp và tự giác những điều kiện sinh hoạt hằng ngày của con

người.

d)

. Tâm lý xã hội không bao gồm tư tưởng của xã hội hình thành dưới tác động trực tiếp của cuộc sống

hằng ngày.

105.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Giai cấp bị trị chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Giai cấp thống trị không chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp bị trị.

c.

c)

Giai cấp bị trị có thể có hệ tư tưởng riêng của mình.

d)

Giai cấp thống trị luôn tìm cách áp đặt hệ tư tưởng của mình cho các giai cấp khác.

.

106.

Khi tồn tại xã hội thay đổi thì

a)

:Ý thức tôn giáo sẽ không thay đổi.

b)

triết học sẽ thay đổi triệt để

c)

Ý thức xã hội sớm hay muộn cũng sẽ có những thay đổi nhất định.

d)

Ý thức xã hội sẽ thay đổi một cách hệ thống và đồng bộ.

107.

Ở các nước Tây Âu, thời đại nào ý thức tôn giáo đã từng thống trị kìm hãm sự phát triển

của khoa học và xã hội:

a)

Thời cổ đại

b)

. Thời trung cổ.

c)

Thời Phục hưng

d)

Thời khai sáng.

108.

Đâu là nhận định nào SAI về ý thức xã hội:

a)

Ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hộ

c)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.

d)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối với tồn tại xã hội.

109.

Trong các hình thái ý thức xã hội dưới đây, hình thái ý thức xã hội nào ra đời ngay trong

xã hội cộng sản nguyên thủy

a)

Ý thức triết học.

b)

Ý thức thẩm mỹ.

c)

Ý thức chính trị.

d)

Ý thức giai cấp.

110.

Hình thái ý thức xã hội nào sau đây ra đời từ khi xã hội chưa phân chia

a)

Ý thức triết học.

b)

Ý thức tôn giáo.

c)

Ý thức chính trị.

d)

Ý thức pháp quyền.