wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 6 Bài 5+6

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

2.

Câu 2: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. người quản trị mạng máy tính.

b)

B. người quản trị mạng xã hội.

c)

C. nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. một máy tinh khác.

3.

Câu 3: Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Internet là mạng liên kết các mạng máy tinh trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ thông tin trên internet như VWWV, tìm kiếm, thư điện tử....

c)

C. Thông tin trên Internet không được cập nhật thường xuyên

d)

D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

4.

Câu 4: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Laptop

b)

B. Máy tính

c)

C. Mạng máy tính

d)

D. Internet

5.

Câu 5: Internet là mạng:

a)

A. Kết nối hai máy tính với nhau

b)

B. Kết nối các máy tính trong một nước

c)

C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

D. Kết nối các máy tính trong một thành phố

6.

Câu 6: Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

A. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

b)

B. Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.

c)

C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

D. Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài

7.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

8.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

9.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau: "Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ............(1).......... lưu trữ và trao đổi .........(2).........."

a)

chia sẻ ….. thông tin

b)

thông tin …. Chia sẻ

c)

chia sẻ ….. liên kết

d)

thông tin ……dịch vụ

10.

Đâu là tên gọi của một nhà cung cấp dịch vụ Internet ở nước ta:

a)

Vinhome

b)

Sunhouse

c)

Mobiphone

d)

Media

11.

Thiết bị nào sau đây không thể kết nối Internet?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Màn hình máy tính

c)

Tivi thông minh

d)

Máy tính để bàn

12.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

13.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

14.

Bạn Thành đang cùng gia đình xem một bộ phim hoạt hình mà bạn yêu thích trên mạng. Theo em, bạn Thành sử dụng dịch vụ internet nào?

a)

Thư điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Duyệt web

d)

Tìm kiếm thông tin

15.

Hành động nào sai khi sử dụng Internet?

a)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin chưa được xác minh

c)

Tải về một bài hát được chia sẻ miễn phí

d)

Gửi email cho bạn bè.

16.

Một bạn học lớp em đã cùng gia đình chuyển đến thành phố khác sinh sống và học tập. Các bạn trong lớp muốn liên lạc với bạn ấy. Theo em, phương thức liên lạc nào sau đây thuận tiện và tiết kiệm chi phí nhất?

a)

gọi điện thoại

b)

gọi video trực tuyến

c)

gửi thư qua đường bưu điện

d)

đi đến nhà bạn ấy

17.

Việc nào sau đây mà em có thể thực hiện được khi truy cập Internet?

a)

Đi leo núi

b)

Chạy bộ

c)

Học tiếng anh trực tuyến

d)

Chơi bóng rổ

18.

Việc mở thư điện tử và nháy cuột vào liên kết bên trong email mà không biết nó sẽ dẫn tới đâu rất nguy hiểm vì:

a)

Người khác sẽ ăn cắp email của mình

b)

Email của mình mất vĩnh viễn không lấy lại được

c)

Có thể trong địa chỉ liên kết đó đến những trang web có nội dung không lành mạnh hoặc chứa virus gây hại cho máy tính.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

19.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

20.

Tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển? Chọn câu trả lời không đúng:

a)

Thúc đẩy việc truyền bá thông tin và tri thức

b)

Giúp thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội

c)

Làm xấu đi nhận thức, cách thức tổ chức, vận hành các hoạt động của xã hội cũng như thay đổi phong cách sống của con người.

d)

Internet làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến, đa dạng và phát triển như điều khiển từ xa, chế tạo tên lửa, chữa bệnh, đào tạo từ xa, …

21.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

22.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

23.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Công cụ tìm kiếm.

24.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

25.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

a)

ngôi nhà

b)

mũi tên

c)

bàn tay

d)

Một đáp án khác

26.

Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?

a)

duyệt web

b)

truy cập

c)

trình duyệt

d)

liên kết

27.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các:

a)

website

b)

Liên kết

c)

địa chỉ truy cập

d)

Ca ba đáp án đều sai

28.

Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án không đúng:

a)

Website

b)

Trang mạng

c)

Siêu văn bản

d)

Trang hình ảnh

29.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

30.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

32.

Trong các câu sau, câu nào sai

a)

Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt nhất định.

b)

Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

d)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

34.

Nút trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại.

b)

Quay về trang liền trước,

c)

Đi đến trang liền sau.

d)

Quay về trang chủ.

35.

Trong các câu sau, câu nào đúng:

a)

Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó.

b)

Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ.

c)

Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet.

d)

Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết

36.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \: www. tienphong.vn

37.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Wndows Explorer.

38.

Hình ảnh dưới đây nói về:

a)

Trang chủ của một Website

b)

Địa chỉ của một website

c)

Biểu tượng một trình duyệt

d)

Hình ảnh con trỏ chuột khi di chuyển vào liên kết.

39.

Địa chỉ trang Web nào hợp lệ:

a)

https:// haiha002@gmail.com

b)

https\www.tienphong.vn

c)

https:// www.tienphong.vn

d)

https\: www.tienphong.vn

40.

Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập

a)

https://vnexpress.net/

b)

http://kenh24h.com.vn/

c)

https://thethaovanhoa.vn/

d)

https://hanhtrangso.nxbgd.vn/

41.

Đâu là địa chỉ trang chủ của Website Bách khoa toàn thư mở tiếng việt:

a)

http://tratu.soha.vn

b)

http://vi.wikipedia.org

c)

https://hanhtrangso.nxbgd.vn

d)

https://translate.google.com

42.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web.

a)

Internet Explorer.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chorme.

d)

Windows Explorer.

43.

Trình duyệt web nào được sử dụng nhiều nhất trên thế giới hiện nay:

a)

Safari

b)

Coccoc

c)

Google chrome

d)

Mozilla Firefor