wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mác-Lênin

Total questions: 151

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm nào?

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy tâm.

d)

Nhị nguyên.

2.

Ý thức, cảm giác con người sinh ra và quyết định sự tồn tại của các sự vật. Quan điểm này mang tính chất gì?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy tâm.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy vật.

3.

Ý thức, ý niệm tuyệt đối sinh ra thế giới, đây là quan điểm gì?

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Duy tâm.

d)

Duy tâm khách quan.

4.

Ph. Ăngghen viết: "Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn… như tồn tại ngoài không gian". Hãy chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu… để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

Vô nghĩa.

b)

Vô tận.

c)

Vô lý.

d)

Vô hạn.

5.

Theo quan niệm triết học Mác-Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?

a)

Tính hiện thực.

b)

Tính vật chất.

c)

Tính tồn tại.

d)

Tính khách quan.

6.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại.

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo.

7.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất.

d)

Các phương án trên đều đúng

8.

Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên.

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.

c)

Triết học là tri thức lý luận về con người về vật chất.

d)

Triết học là hệ thống lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí con người trong thế giới.

9.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp.

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện.

10.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

4 lines
11.

Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái kinh tế-xã hội nào?

a)

Từ hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ sang hình thái kinh tế - xã hội phong kiến.

b)

Từ hình thái kinh tế - xã hội phong kiến sang hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Từ hình thái kinh tế - xã hội TBCN sang hình thái kinh tế - xã hội XHCN.

d)

Từ hình thái kinh tế - xã hội CSNT hình thái kinh tế - xã hội XHCN.

12.

Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh viện

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

14.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Không khí

c)

Ý niệm tuyệt đối

d)

Vật chất không xác định

15.

Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bày toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển?

a)

Đềcáctơ

b)

Hêghen

c)

Cantơ

d)

Phoiơbắc

16.

Luận điểm sau đây là của ai: "Cái gì tồn tại thì hợp lý, cái gì hợp lý thì tồn tại".

a)

Arixtốt

b)

Cantơ

c)

Hêghen

d)

Phoiơbắc

17.

C.Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển

d)

Tư tưởng về vận động

18.

Phoiơbắc là nhà triết học theo theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy

19.

Phoiơbắc là nhà triết học theo theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

20.

Ông cho rằng: con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Ông là ai?

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoiơbắc

d)

Điđrô

21.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII

b)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

22.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

23.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

b)

C.Mác và Ph.ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

24.

Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Trình độ khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật phát triển

d)

Cảa, b, c đều đúng

25.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự lắp ghép phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật

d)

Triết học Mác ra đời là một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại

26.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

(a)  

27.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

a)

Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecních, 2) định luật bảo toàn khốilượng của Lômônôxốp, 3) Học thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, 2) Học thuyết tế bào, 3) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn

c)

Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử, 3) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử 3) Học thuyết tế bào

28.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết duy nghiệm

29.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết duy lý

30.

Tác phẩm nào của C.Mác và Ph.Ăngghen đánh dấu sự hoàn thành về cơ bản triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Luận cương về Phoiơbắc

d)

Gia đình thần thánh

31.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học

b)

Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoiơbắc

c)

Phê phán triết học duy tâm của Hêghen

d)

Khái quát các thành tựu triết học trước đó

32.

V.I.Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản lụi tàn

33.

bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản lụi tàn

34.

Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất của thế giới là ở cái gì?

a)

Thừa nhận tính tồn tại của thế giới

b)

Thừa nhận tính vật chất của thế giới

c)

Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới

d)

Không thừa nhận tính vật chất của thế giới

35.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn bên trong

b)

Mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

d)

Mâu thuẫn cơ bản

36.

Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?

a)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

b)

Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng

c)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

37.

Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì?

a)

Ở tính vật chất của thế giới

b)

Ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người

c)

Ở sự vận động và chuyển hóa lẫn nhau của thế giới

d)

Ở vật chất

38.

Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy ngã

39.

Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa hiện sinh

40.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béccơli - Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Platôn - Chủ nghĩa duy tâm khách quan

41.

Trường triết học nào?

a)

Talét - Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béccơli - Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Platôn - Chủ nghĩa duy tâm khách quan

42.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrit - Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít - Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Platôn - Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Anaximen - Chủ nghĩa duy vật tự phát

43.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrit - Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít - Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Platôn - Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Arixtốt - Chủ nghĩa duy vật tự phát

44.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

45.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

46.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình

d)

Có tính chất duy vật máy móc

47.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất

b)

Quan niệm duy tâm về vật chất

c)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất

d)

Quan niệm duy tâm chủ quan

48.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?

4 lines
49.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?

4 lines
50.

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất bất biến

4 lines
51.

Chứng minh nguyên tử biến mất và vật chất cũng biến mất

4 lines
52.

Chứng minh cơ sở vật chất của chủ nghĩa duy vật không còn

4 lines
53.

Chứng minh vật chất tồn tại

4 lines
54.

Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

55.

Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quảng tính

d)

Tồn tại

56.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không?

a)

b)

Không có

c)

Không biết

d)

Vừa có, vừa không có

57.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

d)

Vật chất nhiều hơn vật thể

58.

Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

59.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

d)

Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi

c)

Tồn tại cảm tính

d)

Vĩnh viễn tồn tại

61.

Ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không.

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vấn đề giữa tư duy và tồn tại.

63.

Quan điểm: "Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Nhị nguyên luận

64.

Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Thuộc tính của vật chất

d)

Một dạng vật chất

65.

Theo quan điểm của triết học Mác, ý thức là:

a)

Là hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Là hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan của não bộ con người

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?

a)

Không

b)

Vừa có thể, vừa không

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?

a)

Không

b)

Vừa có thể, vừa không thể

c)

Có thể hình thành được

d)

Cả a,b,c đều sai

68.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác nhau của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)

Tính sáng tạo năng động

c)

Tính quy định bởi vật phản ánh

d)

Cả a,b,c đều đúng

69.

Ph.Ăngghen viết: "[…] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, vànhư thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: […] đã sáng tạora bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

70.

Xem xét sự vật theo quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải như thế nào ?

a)

Không cần xem xét mối liên hệ

b)

Chỉ xem xét một mối liên hệ

c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật

d)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại và thấy được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

71.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC.

a)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.

b)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.

c)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng.

d)

Tất cả các câu đều sai

72.

Lênin viết: "Muốn là người duy vật phải thừa nhận…nghĩa là không lệ thuộc vào con người và loài người". Hãy điền từ để hoàn thiện câu trên ?

a)

Hiện thực khách quan

b)

Thế giới vật chất

c)

Tồn tại khách quan

d)

Chân lý khách quan

73.

Chủ nghĩa Mác-Lênin cho rằng: "Phát triển là … của sự vận đong của sự vật, hiện tượng"

4 lines
74.

Hãy điền từ để hoàn thiện câu trên ?

a)

Hiện thực khách quan

b)

Thế giới vật chất

c)

Tồn tại khách quan

d)

Chân lý khách quan

75.

Chủ nghĩa Mác-Lênin cho rằng: "Phát triển là … của sự vận đong của sự vật, hiện tượng". Hãy hoàn thiện quan điểm trên.

a)

Khuynh hướng chung

b)

Xu thế chung

c)

Con đường

d)

Tất cả đều sai

76.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát của sự vật được gọi là gì ?

a)

Mâu thuẫn bên trong

b)

Mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

d)

Mâu thuẫn thứ yếu

77.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?

a)

Những thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Hai mặt đối lập

d)

Hai yếu tố

78.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng-chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

79.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấmdứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến

80.

Ý nghĩa rút ra khi nghiên cứu quy luật mâu thuẫn. Xác định đáp án sai.

a)

Mâu thuẫn là khách quan, khi nghiên cứu sự vật hiện tượng phải nghiên cứu về mâu thuẫn của nó.

b)

Sự vật khác nhau, mâu thuẫn khác nhau, nên phải có biện pháp phù hợp để giải quyết từng mâu thuẫn.

c)

Phải giải quyết mâu thuẫn bằng phương pháp đấu tranh chứ không dung hòa.

d)

Mâu thuẫn phụ thuộc vào cảm nhận của con người nên phải tìm cách nhận thức nó.

81.

Triết học Mác-Lênin cho rằng : Thực tiễn là toàn bộ … có mục đích, mang tính lịch sử, xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Chọn từ đúng nhất để hoàn thiện quan điểm trên :

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động vật chất và tinh thần

d)

Cả a, b, c sai

82.

Hình thức nào của tư duy trừ

4 lines
83.

Chọn từ đúng nhất để hoàn thiện quan điểm trên :

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động vật chất và tinh thần

d)

Cả a, b, c sai

84.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Trừu tượng

85.

Hình ảnh của sự vật được tái hiện ở trong đầu khi không còn tri giác trực tiếp sự vật được gọi là gì?

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Suy lý

86.

Hình thức nào dưới đây không nằm trong giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Tri giác

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Khái niệm

87.

Hình ảnh về sự vật được tái hiện trong đầu khi không còn tri giác trực tiếp sự vật được gọi là gì?

a)

Biểu tượng

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Suy lý

88.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Nhà phát minh

b)

Viện nghiên cứu

c)

Tiến sĩ khoa học

d)

Trường đại học

89.

Kết luận này được rút ra từ đâu?

a)

Nhận thưc

b)

Suy luận

c)

Cảm giác

d)

Thực tiễn

90.

Hãy điền vào dấu … để hoàn thiện quan điểm trên?

a)

Xã hội

b)

Trái đất

c)

Giới tự nhiên

d)

Môi trường

91.

Câu trả lời đúng. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất trên các mặt:

a)

Hình thức quan hệ sản xuất

b)

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất

c)

Trình độ quan hệ sản xuất

d)

Cả a, b, c

92.

Đường lối, quan điểm của Đảng là một bộ phận của:

a)

Cơ sơ hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

93.

Hãy điền vào chỗ trống từ thích hợp dưới đây để hoàn thiện câu trên?

a)

Chỉ xác định

b)

Chỉ có nghĩa

c)

Chỉ khẳng định

d)

Chỉ có thể

94.

Hãy điền vào chỗ trống từ thích hợp dưới đây để hoàn thiện câu trên?

a)

Chỉ xác định

b)

Chỉ có nghĩa

c)

Chỉ khẳng định

d)

Chỉ có thể

95.

Môi trường sống của con người được hiểu với nghĩa là:

a)

Môi trường địa lý

b)

Môi trường sinh quyển

c)

Môi trường tự nhiên- xã hội

d)

Cả a,b,c đều sai

96.

Hãy điền từ thích hợp vào dấu … để hoàn thiện câu trên?

a)

Thế giới

b)

Xã hội loài người

c)

Tự nhiên

d)

Vật chất

97.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên:

a)

Cá thể

b)

Thực thể

c)

Tập hợp hai mặt

d)

Sinh vật

98.

Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Lao động sản xuất

d)

Cả a, b, c sai

99.

Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức xã hội

d)

Phản ánh xã hội

100.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?

a)

Hình thức vận động cơ học

b)

Hình thức vận động vật lý

c)

Hình thức vận động hoá học

d)

Hình thức vận động xã hội

101.

Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

102.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?

a)

Là sự phản ánh của hiện thực khách quan

b)

Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra

c)

Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

d)

Ý thức tồn tại vĩnh biễn

103.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc con người

c)

Lao động của con người

d)

Gồm cả a, b, c

104.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ của con người

d)

Lao động và phản ánh

105.

Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sáng tạo nghệ thuật

c)

Lao động

d)

Làm chính trị

106.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?

a)

Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài

b)

Sáng tạo thuần túy trong tư duy con người

c)

Hoạt động kinh tế

d)

Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới

107.

Để phản ánh hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ quan cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ sản xuất

108.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Công cụ lao động

109.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

110.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý t

111.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý thức không sinh, không diệt

d)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

112.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

113.

Kết cấu theo chiều dọc của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí

c)

Cảm giác; khái niệm; phán đoán

d)

Ý thức; tự ý thức

114.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định, thỉnh thoảng tồn tại đồng thời

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức

d)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

115.

Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?

a)

Một nguyên lý cơ bản

b)

Hai nguyên lý cơ bản

c)

Ba nguyên lý cơ bản

d)

Bốn nguyên lý cơ bản

116.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

117.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, đa dạng

118.

Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?

4 lines
119.

Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?

a)

Quan điểm duy vật siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm khách quan

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

120.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất

121.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng

b)

Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất

c)

Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ

d)

Chất của sự vật đóng băng

122.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng".

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy vật siêu hình

c)

Triết học biện chứng duy tâm

d)

Triết học hiện sinh

123.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc"

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm

124.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung

b)

Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật

c)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động

d)

Phát triển chỉ xu hướng vận động đi xuyên qua sự vật

125.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

b)

Phát triển là xu

126.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

b)

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.

c)

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.

d)

Phát triển là điều hiển nhiên.

127.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác cao hơn dân chủ, văn minh hơn.

d)

Sự thay thế cấu trúc xã hội.

128.

Ăngghen viết: "…đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy chọn từ thích hợp điền vào dấu … để hoàn thiện câu trên?

a)

Vật chất

b)

Thượng đế

c)

Lao động

d)

Tự nhiên

129.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế- xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

130.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

d)

cả a, b và c.

131.

Theo lênin : " người ta gọi …., những tập đoàn người to lớn gồm những người khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, khác nhau về quan hệ của họ (thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận) đối với những tư liệu sản xuất, về vai trò của họ trong tổ chức lao động sản xuất và như vậy là khác nhau về cách thức hưởng thụ về phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng". những tập đoàn mà lênin nói ở đây là gì?

a)

Giai cấp.

b)

Tầng lớp

132.

Những tập đoàn mà lênin nói ở đây là gì?

a)

Giai cấp.

b)

Tầng lớp.

c)

Tư sản.

d)

Tri thức.

133.

Trong các đặc trưng của định nghĩa giai cấp của lênin, đặc trưng nào là quyết định nhất?

a)

Có địa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất nhất định trong lịch sử.

b)

Có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.

c)

Có vai trò khác nhau trong tổ chức lao động xã hội.

d)

Có sự khác nhau về phương thức và quy mô hưởng thụ của cải xã hội.

134.

Theo lênin: " ... là đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản". Ở đây lênin nói đến cuộc đấu tranh gì?

a)

Đấu tranh giai cấp.

b)

Đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh dân tộc.

d)

Đấu tranh sắc tộc.

135.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

Đấu tranh tư tưởng.

b)

Đấu tranh chính trị.

c)

Đấu tranh kinh tế.

d)

Đấu tranh vũ trang.

136.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

d)

Nguyên lý mâu thuẫn.

137.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Triết học.

b)

Sinh học.

c)

Hoá học.

d)

Vật lý.

138.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung.

c)

Cái chung và cái riêng không tồ

139.

duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

4 lines
140.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm sau đây đúng hay sai: "Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng"?

a)

Đúng.

b)

sai.

c)

không xác định.

d)

vừa đúng, vừa sai.

141.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

b)

không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.

d)

Nguyên nhân và kết quả là tất nhiên.

142.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Nội dung luôn luôn bằng với hình thức của nó.

d)

không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

143.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

b)

Hình thức quyết định nội dung.

c)

Tồn tại hình thức thuần túy không chứa nội dung.

d)

a và b đúng.

144.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

d)

Bản chất là cái vĩnh viễn.

145.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế.

b)

sự nhận biết được hay không n

146.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế.

b)

sự nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

sự xác định hay không xác định.

d)

khả năng không tồn tại.

147.

Theo quan điẻm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

d)

Hoạt động thực tiễn không bao hàm hoạt động sáng tạo.

148.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Chất là cái để phân biệt nó với cái khác.

149.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

d)

Chất là cái vốn có của sự vật.

150.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

151.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.