wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTDN 158

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ góc độ tái sản xuất xã hội Doanh Nghiệp được hiểu là 1 đơn vị

a)

tất cả các ý

b)

Tái sản xuất vật chất

c)

Phân phối và sx của cải vật chất

d)

Sx của cải vật chất

2.

Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật DN 1999 thì

a)

DN là 1 tổ chức Kinh Tế

b)

DN là 1 tổ chức CT

c)

DN là 1 tổ chức XH

d)

DN là 1 tổ chức CTXH

3.

DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn

a)
nhà nước đoàn thể hoặc tư nhân
b)

Tư nhân

c)

Nhà nước

4.

Mục đích hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp là gì

a)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Thực hiện các hoạt động công ích

d)

Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa sản phẩm

5.

Quản trị doanh nghiệp là một thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của?

a)

Nên công nghiệp hẩu tư bản

b)

Nền nông nghiệp tư bản

c)

Nền công nghiệp tiền tư bản

d)

Nền công nghiệp xã hội chủ nghĩa

6.

Luật doanh nghiệp do Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua năm nào?

(a)  

7.

Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế?

a)

6 TP

b)

5 TP

c)

7 TP

d)

8 TP

8.

Luật DN Nhà Nước được thông qua vào năm nào?

(a)  

9.

Trong các thành phần kinh tế sau, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?

a)

TP kinh tế tư nhân

b)

TP kinh tế DN

c)

TP KT

d)

cả 3

10.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau doanh nghiệp nào có chủ sở hữu?

a)
DN nhà nước và DN tư nhân
b)

DN nhà nước

c)

DN tưu nhân

11.

Theo luật pháp Việt Nam thành phần kinh tế nào dưới đây Không phải tuân thủ theo quy định của pháp luật phá sản?

a)

Thành phần kinh tế HTX

b)

Thành phần kinh tế nhà nước

c)

Thành phần kinh tế Tư bản nhà nước

d)

Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ

12.

Trong các khái niệm về doanh nghiệp nhà nước khái niệm nào đúng

a)

Doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do nhà nước đầu tư vốn thành lập và tổ chức quản lý

b)

Doanh nghiệp nhà nước có tư cách pháp nhân có các quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

Doanh nghiệp nhà nước có tên gọi coi con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Cả ba ý trên

13.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức cá nhân có số lượng tối đa không vượt quá

a)

50

b)

30

c)

100

d)

60

14.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng Tối Thiểu

a)

2

b)

11

c)

5

d)

10

15.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền nhiệm vụ sau đây

a)

Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ chức quản lý

b)

Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn, phương thức đầu tư và dự án đầu tư

c)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh của hội đồng thành viên ban điều hành trong toàn hệ thống

d)

Cả ba ý trên

16.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Công ty tư nhân

d)

Công ty TNHH

17.

Công ty cổ phần có thể, có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại nào?

a)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần ưu đãi khác do điều lệ công ty quy định

d)

Cả ba ý trên

18.

Cổ phiếu có giá trị pháp lý

a)

Chủ sở hữu

b)

Hưởng cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết tại đại hội đồng cổ đông

d)

Ba ý trên

19.

Trái phiếu có giá trị pháp lý

a)

Chủ sở hữu

b)

Hưởng cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết tại hội đồng cổ đông

d)

Cả ba ý trên

20.

Trong công ty Cổ Phần, số cổ đông Tối Thiểu để thành lập một công ty là

a)

3

b)

6

c)

5

d)

20

21.

Loại hình doanh nghiệp nào quyết định số vốn tối thiểu

a)

Doanh nghiệp cả thể tiểu chủ

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty cổ phần

d)

DN nhà nước

22.

Phương pháp tiếp cận QTDN là theo

a)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Quá trình tổ chức hệ thống quản trị kinh doanh để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình điều khiển vận hành và điều chỉnh hệ thống nhằm hướng đến hệ thống đó đạt được hệ thống mục tiêu

d)

3 ý

23.

Mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm nhiều loại khác nhau xong suy đến cùng mọi doanh nghiệp đều phải theo đuổi

a)

Bảo đảm hoạt động trong doanh nghiệp diễn ra liên tục trôi chảy

b)

Bảo đảm Tính bền vững và phát triển của doanh nghiệp

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

3 Ý

24.

Mục tiêu số một của doanh nghiệp là

a)

Đảm bảo hoạt động trong doanh nghiệp diễn ra trôi chảy

b)

Đảm bảo tính bền vững phát triển của doanh nghiệp

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

3 ý

25.

Theo Henry Fayol, Ông chiều quá trình quản trị doanh nghiệp thành 5 chức năng cách chia nào đúng nhất

a)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra

b)

Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định

c)

Dự kiến, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra

d)

Chị huy kiểm tra phối hợp hoạt định tổ chức

26.

Abraham Maslow Đã xây dựng lý thuyết và

“nhu cầu của con người” gồm 5 loại được xếp từ Thấp đến Cao hãy sắp xếp theo đúng

a)

Vật chất, an toàn, xã hội kính trọng và tự hoàn thiện

b)

Xã hội, kính trọng, an toàn, từ hoàn thiện với vật chất

c)

Vật chất, an toàn, xã hội, từ hoàn thiện, kính trọng

d)

Anh Toàn,vật chất, tự hoàn thiện, kính trọng xã hội

27.

Tổ chức cơ bản của một GĐ doanh nghiệp

a)

Có kiến thức có óc quan sát có phong cách và sự tự tin

b)

Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích lũy tạo dựng được một ê kíp giúp Việt

c)

Có khách phòng và làm giàu chính đáng có ý chí có nghị lực tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm

d)

3 ý

28.

Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc(GĐ) doanh nghiệp là

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động quản lý kinh doanh

c)

Lao động của nhà sư phạm

d)

Hoạt động xã hội

29.

Khái niệm theo nghĩa rộng nào sau đây về quá trình sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp là đúng

a)

Từ khâu chuẩn bị sản xuất, mua sắm vật tư kĩ thuật, tổ chức sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa dịch vụ và tích lũy tiền tệ

b)

Từ khâu tổ chức chuẩn bị sản xuất mua sắm vật tư kĩ thuật đến tiêu thụ sản phẩm hàng hóa dịch vụ và tích lũy tiền tệ

30.

Chẳng câu trả lời đúng: cơ cấu sản xuất trong doanh nghiệp bao gồm bốn bộ phận

a)

Sản xuất chính sản xuất phụ phân xưởng và ngành( buồng máy )

b)

Sản xuất phụ trợ phục vụ sản xuất sản xuất phủ phân xưởng

c)

Sản xuất chính, sản xuất phụ, sản xuất phụ trợ, phục vụ sản xuất

d)

3 ý

31.

Chọn câu trả lời đúng: các cấp sản xuất trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Phân xưởng, ngành(buoofng mấy ) nơi làm việc

b)

Bộ phận sản xuất phụ trợ nên làm việc với phân xưởng

c)

Bộ phận sản xuất chính ngành và nơi làm việc

d)

phân xưởng, ngành( buồng máy) vànơi làm việc

32.

Chọn câu trả lời đúng: Hiện nay trong các doanh nghiệp sản xuất và chế biến ở nước ta có mấy kiểu cơ cấu sản xuất

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

33.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu sản xuất của doanh nghiệp

a)

Chủng loại đặc điểm kết cấu và chất lượng sản phẩm

b)

Chúng loại khối lượng và tính chất cơ lý hóa của nguyên vật liệu

c)

Máy móc thiết bị công nghệ trình độ chuyên môn hóa và hợp tác hoá của DN

d)

3 ý

34.

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian ( cấp thừa Hành)

c)

Cấp cơ sở (cấp thực hiện)

d)

3 ý

35.

Ai là quản trị điều hành cấp dưới trong nguyên nghiệp

a)

Giám đốc tổng giám đốc

b)

Giám Đốc trưởng ngành

c)

Kế toán

d)

Quản phân xưởng

36.

Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp nào là khoa học và hiệu quả nhất

a)

Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng

d)

C

37.

Trong tổ chức bộ máy quản lý phân xưởng còn có ai

a)

Nv kỹ thuật

b)

Nv điều độ sx

c)

Nv kinh tế phân xưởng

d)

Cả 3

38.

Khi xây dựng mô hình tổ chức bộ máy quản trị tại doanh nghiệp các doanh nghiệp có thể lựa chọn các mô hình nào

a)

Theo sản phẩm

b)

Theo lãnh thổ địa lý

c)

Theo khách hàng hay thị trường

d)

3 ý

39.

Nhuợc điểm cơ bản của cấu trúc ma trận là

a)

Mất ổn định của tổ chức doanh nghiệp

b)

Dễ gây ra sự lộn xộn, nguyên nhân gây ra sự tranh chấp quyền lực giữa các bộ phận

c)

Phối hợp thực hiện một hệ thống dự án phức tạp

d)

Hiện tượng “cha chung không ai khóc” đổ lỗi giữa các phần

40.

Có mấy loại quan hệ trong cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp

a)

Quan hệ tư vấn

b)

Quan hệ chức năng

c)

Quan hệ trực thuộc

d)

3 ý

41.

Cấu trúc đa dạng hay hỗn hợp là

a)

sử dụng riêng các loại cấu trúc

b)

Sự kết hợp

c)

Sự kết hợp tổng hợp các loại cấu trúc

d)

3 ý

42.

Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù người nhận tác động

a)

Mong muốn hay không mong muốn

b)

Chấp nhận hay không chấp nhận

c)

Tâm phục khẩu phục

d)

3 ý

43.

Những công việc nào dưới đây nhằm giúp doanh nghiệp thích nghi được vs mtruong KD

a)

Kế hoạch hóa quản trị

b)

Kế hoạch hóa chiến lược

c)

Kế hoạch hóa doanh nghiệp

d)

44.

Định nghĩa nào sau đây là đúng

a)

Công nghệ là tất cả những gì Dùng để biến đổi đầu vào thành đầu ra

b)

Công nghệ là một hệ thống những kiến thức được áp dụng để sản xuất một sản phẩm hoặc một dịch vụ

c)

Công nghệ là khoa học và nghệ thuật dùng trong sản xuất và phân phối hàng hóa và dịch vụ

d)

3 ý

45.

Công nghệ được chia làm mấy thành phần cơ bản

a)

Phần cứng là phần chỉ các phát triển kỹ thuật như: máy móc thiết bị công cụ, dụng cụ, năng lượng, nguyên vật liệu

b)

Phần mềm là phần chỉ các vấn đề kỹ năng của người lao động, các dữ kiện thông tin và các vấn đề tổ chức quản lý

c)

Phần cứng và phần mềm hai Ý trên

46.

Công nghệ bao gồm những yếu tố nào cấu thành

a)

Phần vật tư kĩ thuật, phần thông tin, phan con người, phan tổ chức

b)

Phần vật tư kĩ thuật, phần thông tin

c)

Phần con người và phần tổ chức

d)

Phần vật tư kĩ thuật

47.

Nhân tố nào sau đây quyết định nhất đến hiệu quả đổi mới công nghệ của doanh nghiệp

a)

Năng lực công nghệ của doanh nghiệp

b)

Khả năng tài chính

c)

Tư tưởng của người lãnh đạo

d)

Trình độ tổ chức quản lý và trình độ của công nhân

48.

Những tính chất đặc trưng của chất lượng sản phẩm

a)

Tính kinh tế

b)

Tính kỹ thuật và tính tương đối của chất lượng sản phẩm

c)

Tính xã hội

d)

3 ý

49.

Chọn câu trả lời đúng: Vai trò của chất lượng trong nền kinh tế thị trường là gì

a)

Chất lượng sản phẩm ngày càng trở thành yếu tố cạnh tranh hàng đầu và là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

b)

Chất lượng sản phẩm là yếu tố đảm bảo hạ giá thành sản phẩm tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Chất lượng sản phẩm là một trong những điều kiện quan trọng nhất để không ngừng thỏa mãn nhu cầu phát triển liên tục của con người

d)

3 ý

50.

DN là gì

a)

Tế bào của KT

b)

tế bào XH

c)

Tế bào CT

d)

51.

Tìm câu trả lời đúng nhất: Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước

a)

Có chế độ chính trị xã hội khác nhau

b)

Có chế độ chính trị xã hội giống nhau

c)

Có chế độ chính trị xã hội đối lập tư bản

d)

Có chế độ chính trị xã hội dân chủ

52.

Doanh nghiệp có chức năng

a)

Sản xuất kinh doanh

b)

Lưu thông phân phối

c)

Tiêu thụ sp

d)

Thực hiện dịch vụ

53.

Sản phẩm của dn ko phải là

a)

Ý chí

b)

Ý tưởng

c)

Dịch vụ

d)

Hàng hoá

54.

Hoạt động kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp thương mại

a)

mua chỗ rẻ bán chỗ đắt

b)

Mua của người thừa bán cho người thiếu

c)

Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ

d)

3 ý

55.

Thực chất hoạt động của doanh nghiệp thương mại là

a)

Hoạt động dịch vụ thông qua mua bán

b)

Hoạt động mua bán

c)

Hoạt động dịch vụ Cho người mua

d)

Hoạt động dịch vụ cho người bán

56.

Nhiệm vụ của các doanh nghiệp thương mại là

a)

Tạo giá trị sử dụng

b)

Tạo ra các giá trị mới

c)

Thực hiện giá trị

d)

3 ý

57.

Hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp thương mại bao gồm các quá trình

a)

Tổ chức

b)

Kinh tế

c)

Kỹ thuật

d)

3 ý

58.

Điều kiện để lựa chọn phương án công nghệ tối ưu dựa vào

a)

Phương án có giá thành thấp nhất

b)

Phương án có giá thành cao nhất

c)

Phương án có chi phí thấp nhất

d)

Phương án của chi phí cao nhất

59.

Trong doanh nghiệp nhân vật trung gian là

a)
Khách hàng
b)

Tiếp thị

c)

Nhân viên

60.

trong doanh nghiệp thương mại nhân vật trung gian là

a)

Người tiêu dùng

b)

Kh lẻ

c)

Kh kh bán buôn

d)

Kh

61.

Ngân hàng thương mại Việt Nam là

a)

DN 1 chủ

b)

DN nh chủ

c)

Cty TNHH

d)

Cty TN vô hạn

62.

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương tín là

a)

DN nhiều chủ

b)

Cty TNHH

c)

Cty TNVH

d)

DN it chủ

63.

Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban

hành

ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất của các DN vừa và nhỏ

của nước ta thì DN có số vốn :

a)

Nhỏ hơn 5 tỷ đồng

b)

Nhỉ hơn 4 tỷ đồng

c)

Nhỏ hơn 6 tỷ đồng

d)

Nhỏ hơn 3 tỷ đồng

64.

Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban

hành ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất cho các DN vừa và

nhỏ của nước ta thì DN có số lao động trong năm :

a)

Ít hown 100ng

b)

Ít hơn 200ng

c)

Ít hơn 300ng

d)

Ít hơn 500ng

65.

Môi trường KD chung ( môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là

a)

Có môi trường tự nhiên

b)

Môi trường kinh tế

Môi trường chính trị pháp luật

c)

Môi trường văn hoá xã hội

66.

Môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp là gì

a)

Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài doanh nghiệp

b)

Môi trường kinh doanh đặc trưng (mt vĩ mô)

67.

Môi trường kinh doanh bên trong của doanh nghiệp là gì

a)

Văn hóa của tổ chức doanh nghiệp

b)

Các yểu tố vật chất

c)

Các yểu tố tinh thần

d)

3 ý

68.

Những chuẩn bị cần thiết của nhà nước quản trị DN

a)

Nghiên cứu thị trường

Chuẩn bị vốn, nhân lực

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Kinh nghiệm, kiến thức, quyết đoán

d)

Tìm kím cơ hội KD

69.

Bao nhiêu phẩm chất khác nhau mà nhà Quản Trị cầ có

a)

6

b)

5

c)

8

d)

2

70.

Hoạt động quản trị DN nhằm góp phần đạt được muc tiêu chung nhưng

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Bán trực tiếp

d)

Bán gián tiếp

71.

Quản trị là gì

a)

Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật

b)

là khoa học

c)

là nghệ thuật

d)

Công tác hành chính

72.

Thựuc tế QTDN là

a)

QTDN mang tính khoa học

b)

QTDN mang tính nghệ thuật

c)

QTDN mang tính khoa học, QTDN mang tính nghệ thuật, QTDN là 1 nghề

73.

QTDN có bao nhiêu chức năng

a)

2

b)

4

c)

5

d)

1

74.

Cách tiếp cận trường phái đánh dấu giai đoạn phân kì trong phát triển tư tưởng hiện đại không có đóng góp chủ yếu của học tuyết QTDN thuộc

a)

Trường phái QT kĩ thuật

b)

Khoa học

c)

Hành chính

d)

Tam lí xh

75.

Các quan điểm tiếp cận QTDN

a)

quan điểm tiếp cận đối sánh

b)

Quan điểm tiếp cận Quá trình

c)

Quan điểm sống

d)

Quan điểm tiếp cận tình huống

76.

Mục tiêu lâu dài thường xuyên và đặc trưng của tổ chức doanh nghiệp là gì

a)

Thu lợi nhuận

b)

Cung cấp hàng hóa dịch vụ

c)

Trách nhiệm xã hội

d)

Đạo đức doanh nghiệp

77.

Quyết định về sứ mệnh của doanh nghiệp, các mục tiêu của doanh nghiệp trong từng thời kỳ, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các phương án chiến lược hay các biện pháp tác nghiệp liên quan đến

a)

Hoạt định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

78.

Quyết định áp dụng một biện pháp khen thưởng và ra một văn bản hướng dẫn nhân viên dưới quyền thực hiện một công việc nào đó liên quan đến

a)

Lãnh đạo

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Kiểm soát

79.

Lựa chọn một phương pháp đo lường kết quả đưa ra đánh giá một kết quả và quyết định một hành động điều chỉnh sẽ được áp dụng liên quan tới

a)

Kiểm soát

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

80.

Hoạch định Đòi hỏi các điều kiện trả lời các câu hỏi về bản thân doanh nghiệp

a)

Chúng ta sẽ làm gì

b)

Sẽ đi về đâu

c)

Chúng ta đang ở đâu muốn đi về đâu

81.

Xét về thời gian hoạch định có thể chia thành

a)

Hoạch định dài, ngắn hạn

b)

Hoạch định tác nghiệp

82.

Điểm cuối cùng của việc hoạch định điểm kết thúc của việc tổ chức chỉ đạo kiểm tra là gì

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính xác

d)

Thủ tục

83.

Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là gì

a)

Mục tiêu

b)

chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

84.

Các kế hoạch thiết lập một phương pháp cần thiết cho việc điều hành các hoạt động tương lai là

a)

mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

85.

Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là

a)

Dự báo

b)

Chuẩn đoán

c)

Mức lương

d)

ước tính

86.

Tìm ra thực chất của vấn đề đang đặt ra đối với doanh nghiệp mai nhà quản trị phải giải quyết

a)

Chuẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

So sánh mình chọn phương án

d)

Quyết định

87.

Tìm cách khả năng để đạt được mục tiêu là

a)

Chuẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

So sánh và lựa chọn phương án

d)

Quyết định

88.

Việc xác định các khả năng khác nhau, để có thể cho phép triệt tiêu các khác biệt về kế hoạch là

a)

Chuẩn đoán

b)

Tìm

c)

So sánh và lựa chọn phương án

d)

Quyết định

89.

Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở

a)

Cấp điều hành cấp cao

b)

Trung gian

c)

Cơ sở

d)

D

90.

Yếu tố không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng

a)

Văn hoá

b)

Xã hội

c)

Tâm lí

d)

Chính trị

91.

Yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng

a)

Thị trường

b)

Cơ sở

c)

Chính sách

92.

Trong quá trình QTDN tổ chức đc oi là 1 chức năng cơ bản, là 1 công tác rất quan trọng nhằm thực hiện

a)

Chiến lược

b)

Hoạch định

c)

Mục tiêu

93.

Việc lựa chọn giữa các phương thức hành động khác nhau

a)

Chuẩn đoán

b)

Tìm các phương án

c)

So sánh và lựa chọn phương án

d)

Quyết định

94.

Giai đoạn cuối của hoạch định

a)

Tìm các phương án

b)

Lựa chọn phương án

c)

So sánh phương án

d)

Quyết định

95.

Một kế hoạch lớn chương trình hành động tổng quát chương trình các mục tiêu và xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của doanh nghiệp là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Thủ tục

d)

Chính sách

96.

Trên phương diện chiến lược phát triển của doanh nghiệp hoạch định được chia thành

a)

Dài hạn

b)

Ngắn hạn

c)

Chiến lược, tác nghiệp

d)

mục tiêu

97.

Tổ chức được hiểu là quá trình hai mặt công tác tổ chức và cấu trúc tổ chức chúng

a)

Có liên quan mật thiết, chi phối lẫn nhau

b)

Là quá trình hai mặt trời

c)

Có liên quan tương đối với nhau

98.

Công việc tổ chức được gọi là

a)

Hoạt động với việc phân công lao động khoa học, phân hạn quyền quản trị và xác định tổ chức

b)

Tổ chức công việc cần phải làm và mối quan hệ giữa các bộ phận

99.

Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau:

a)

Tính tập trung

b)

Tính phức tạp

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính tiêu chuẩn hóa

100.

Cấu chúc tổ chức mhaas định khônh phải là cơ sở cho

a)

Kế hoạch tác nghiẹp

b)

hoach định

c)

Kiểm soát

d)

Lãnh đạo

101.

Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức

a)

Đáp ứng yêu cầu của chiến lược kinh doanh

b)

Đảm bảo tính tối ưu

c)

Đảm bả tính linh hoạt

d)

Đảm bảo tính tinh cậy

102.

Nhân tó không ảnh hương mạnh mẽ và trục tiếp đến cấu trúc tổ chức DN

a)

Chiến lược KD của DN

b)

Công nghệ KD, trình độ quản trị và trang thiết bị quản trị của DN

c)

Môi trường KD và quy mô của DN

d)

Kinh tế ngành, nghề KD

103.

Cấu trúc đơn giản tổ chức doanh nghiệp là loại cấu trúc nào

a)

Ko có cáu trúc

b)

Gàn như không có cấu trúc

c)

Nhiều yếu tố được “ mô hình hoá”

d)

Nhiều yếu tố được “ công thức hoá”

104.

Cấu trúc tổ chức đơn giản thể hiện rất cao

a)

Tính tập trung

b)

Tính tối ưu

c)

Tính linh hoạt

105.

Cấu trúc chức năng tiêu biểu cho loại hình cấu trúc

a)

Truyền thống

b)

Cổ điển

c)

Hiện đại

d)

3 ý

106.

Ưu điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo chức năng là

a)

Đáp ứng yêu cầu của thị trường hay khách hàng

b)

Linh hoạt và có hiệu quả cao trong việc sử dụng nhân sự

c)

Hợp tác chặt chẽ giữa các bộ phận, tăng cường tính hệ

107.

Cấu trúc tổ chức doanh nghiệp theo ngành hàng, mặt hàng kinh doanh tiêu biểu cho loại cấu trúc?

a)

Truyền thống

b)

Cổ điển

c)

Hiện đại

d)

3 ý

108.

Cấu trúc tổ chức doanh nghiệp theo ngành hàng, mặt hàng tiêu biểu có ƯuU ĐIỂM cơ bản sau:

a)

Các cấp quản trị nắm bắt và thống nhất hiểu được các mục tiêu chung

b)

Giảm chi phí và giá thành sản phẩm

c)

Phát huy đầy đủ năng lực sở thích của nhân viên

Tăng cường khả năng cạnh tranh về chất lượng

109.

Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức cho khách hàng

a)

Hoạt động tập trung

b)

Hoạt động phi tập trung

c)

Hoạt động phân nhánh

d)

HĐ phân tán

110.

Cấu trúc tổ chức định hướng theo khách hàng có ưu điểm cơ bản?

a)

Ít có sự trùng lặp về hoạt động

Ít có sự trùng lặp về chức năng

b)

Tránh được sự trùng lặp về sử dụng nguồn lực

c)

Toàn bộ hoạt động DN hướng vào kết quả cuối cùng

111.

Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực

a)

Cơ chế hoạt động KD theo khách hàng

b)

Cơ chế hoạt động KD theo lãnh thổ

c)

Cơ chế hoạt động KD theo ngành hàng

112.

Nhật điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực

a)

Lãng phí về nguồn lực nhất là nhân lực

b)

Linh hoạt dễ thống nhất mục tiêu bộ phận chung với mục tiêu chung

c)

Cấp giá trị cao nhất tăng cường công tác điều hành trực tiếpGia tăng thách thức do môi trường văn hoá, xã hội đặt ra cho DN

d)

3 ý

113.

Cấu trúc tổ chức mà chọn không thể đắp ứng yêu cầu nào

a)

Quản trị điều hành tập trung

b)

Của môi trường KD, thoả mãn nhu cầu của khách hàng

Trao đổi thông tin giữa các cá nhân, các nhóm, các khu vực

c)

Tạo ra cấu trúc năng động, linh hoạt, khai thác tối đa các nguồn lực

114.

Hệ thống tổ chức thứ hai là hệ thống

a)

Phi chính thức

b)

Chính thức

c)

Bản chính thức

115.

Hệ thống tổ chức không chính thức được hình thành không phải từ lý do

a)

Thoả mãn nhu cầu được hội nhập

Mong muốn được bảo vệ và giúp đỡ lẫn nhau

Trao đổi thông tin và tính cảm

b)

Tạo ra công ăn việc làm, nghề nghiệp

116.

Đặc trưng của hệ thống tổ chức thứ hai( chính xác) không phải là

a)

Thủ lĩnh chính thức

b)

Thủ lĩnh phi chính thức

c)

Mục tiêu tự phát, kiểm soát XH

Yểu tố chống lại đổi mới

117.

Lãnh đạo trong doanh nghiệp là

a)

Thực hiện theo mong muốn của lãnh đạo

b)

Sự tác động tới người bị lãnh đạo, thực hiện theo Ý muốn của người lãnh đạo

c)

3 ý

d)

Thực hiện theo ý muốn của ng bị lãnh đạo

118.

Lãnh đạo hiệu quả là

a)

Lãnh đạo Thành công

b)

Lãnh đạo không thành công

c)

Lãnh đạo thành công trên cơ sở chấp nhận, tự nguyện, nhiệt tình, tự giác của người nhận tác động

119.

Xu hướng phục Tùng những người đem lại quyền lợi, giải quyết nguyện vọng là nguyên tắc chính lãnh đạo về

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hòa giữa mục tiêu

b)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

c)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

d)

Ủy quyền và ủy nhiệm

120.

Sự thống nhất, hòa hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc chính lãnh đạo về

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hòa giữa các mục tiêu

b)

Có mẹ nhu cầu và mong muốn của nhân viên

c)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

d)

Ủy quyền và ủy nhiệm

121.

Phạm vi công việc theo những quy định và hướng dẫn thống nhất áp dụng trong doanh nghiệp là nguyên tắc chính lãnh đạo về

a)

Làm việc theo chức trách và quyền hạn

b)

Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

122.

Vì cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ (chức trách) của cấp trên, giải quyết công việc của cấp trên là nguyên tắc chính lãnh đạo về:

a)

Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu

b)

Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên

c)

Làm việc theo chức trác và quyền hạn

d)

Uỷ quyền và uỷ nhiệm

123.

Người lãnh đạo không nên phát huy một cách quá mức một trong các khả năng dưới đây:

a)

Khả năng mệnh lệnh áp đặt

b)

Khả năng đánh giá cá nhân

Khả năng động viên người khác một cách khéo léo

124.

Người lãnh đạo trong doanh nghiệp không nhất thiết phát huy một trong các tổ chức chia tay

a)

Gan dạ tin cậy

b)

Quá coi trọg tình cảm

c)

Phán xét tôn trọng

d)

Thóing nhất nhạy bén

125.

Kiểm soát trong doanh nghiệp là

a)

Quá trình đo lường kết quả thực hiện

b)

Quá trình thẩm định kết quả thực hiện

Quá trình chẩn đoán kết quả

c)

Tất cả

126.

Nội dung kiểm soát không phải trả lời một trong các câu hỏi dưới đây

a)

Quan sát ở đâu, khi nào ?

b)

Tại sao quan sát ?

c)

Quan sát bao nhiêu lần ?

d)

Quan sát như thế nào ?

127.

Kiểm soát có vai trò to lớn trong quản trị doanh nghiệp nhưng có hạn chế

a)

Đánh giá kịp thời, chính xác ảnh hưởng của môi trườn KD

  • -

b)
  • DN thực hiện đúng các chương trình, kế hoạch với hiệu quả cao

c)

Chất lượng hoạt động DN ngày được nâng cao

d)

Sự tự do sáng tạo của cá nhân

128.

Phân loại kiểm soát theo thời gian không phải là

a)

Kiểm soat trươc

b)

Kiêm soá sau

c)

Kiểm soát liên tục

d)

Kiểm soat tất cả hay không kiểm spat

129.

Phân loại kiểm sát theo Theo tần suất các cuộc kiểm soát không phải là

a)

Kiểm soát định kì

b)

Kiểm soát liên tục

c)

Kiểm soát bằng mục tiêu hay kết quả

d)

kiểm soát tấ cả hay không kiểm soát

130.

Phân loại kiểm soát theo Nội Dung không phải là

a)

Kiểm soát toàn bộ

b)

Kiểm soát bộ phận

c)

Kiểm soát cá nhân

d)

Kiểm soát theo mục tiêu hay kết quả

131.

Các Giai Đoạn kiểm soát trong doanh nghiệp không phải là

a)

Xác định tiêu chuẩn và đo lường kết quả

b)

Thông báo kết quả kiểm soát

c)

Thực hiện các hoạt động điều chỉnh

d)

Các giải pháp, biện pháp điều chỉnh

132.

Hệ thống kiểm soát trong doanh nghiệp không cần phải đảm bảo một trong những yêu cầu sau

a)

Hệ thống kiểm soát cần mang tính chủ quan

b)

Hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan

c)

Hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với

công tác tổ chức và nhân sự trong DN

d)

Hệ thống kiểm soát cần phải có linh hoạt và hiệu quả.

133.

Mối quan hệ giữa hệ thống kiểm soát và hệ thống quản trị cấp cao nhất của doanh nghiệp là quan hệ

a)

Cấp trên, dưới

b)

Tương tác quy định hỗ trợ lẫn nhau

c)

Hợp tác trợ giúp

d)

3 ý

134.

Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp là

a)

Tuyển dụng nhân sự

b)

Đào tạo phát triển nhân sự

c)

Đãi ngộ nhân sự

d)

Tất cả

135.

Quản trị nhân sự là

a)

Biện pháp và thủ tục tổ chức

b)

Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự

c)

Hoạt động tạo ra duy trì phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân sự

d)

Đào tạo phát triển con người để đạt được mục tiêu tối đa về năng suất chất lượng công việc

136.

Yếu tố quyết định trong sản xuất kinh doanh là

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiểm soát

d)

Nhân sự

137.

Loại vốn quan trọng nhất

a)

Vật chất

b)

Vốn tài chính

c)

Vốn con người

d)

Tất cả

138.

Nội dung của quản trị nhân sự không phải là:

a)

Mô hình, cấu trúc tổ chức

b)

Phân tích công việc

c)

Tuyển dụng đào tạo phát triển nhân sự

d)

Đãi ngộ

139.

Mục đích của phân tích công việc là

a)

Tuyển chọn người

b)

Sử dụng người

c)

Chọn đúng người đúng việc

d)

Tất cả

140.

Kết quả phân tích công việc thường được trình bày dưới dạng

a)

Báo cáo kết quả phân tích công việc

b)

Mô tả công việc

c)

Bạn

d)

B&C

141.

Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của doanh nghiệp thường là

a)

Nguồn Bên trong

b)

Nguồn bên ngoài

c)

Các trường đại học và dạy nghề

d)

Các công ty giới thiệu việc làm

142.

Tuyển dụng nội bộ không phải là

a)

Bài bạc

b)

Thuyên chuyển công tác

c)

Tuyển mới

d)

Tuyển con em những người trong doanh nghiệp

143.

Ông a đang làm giám đốc tại một công ty trực thuộc một tổng công ty vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty ông về đảm nhận chức phó tổng giám đốc, trong trường hợp này ông a được

a)

để bạt

b)

Thuyên chuyển

c)

Bổ nhiệm

d)

A,B&C

144.

Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì

yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong

trường hợp này ông A là

a)

Tuyển dụng nội bộ

b)

Tuyển mới

c)

Tuyển bên ngoài

145.

Mục đích nâng cao tay nghề kỹ thuật người lao động

a)

Tuyển dụng nhân sự

b)

Đào tạo huấn luyện nhân sự

c)

Đãi ngộ nhân sự

146.

Đãi ngộ tài chính đối với nhiệm vụ trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Tiền lương

b)

tiền thưởng

c)

Phúc lợi chợ cấp

d)

Tất cả

147.

Đãi ngộ tài chính trực tiếp là

a)

Lương thưởng

b)

Phúc Lợi

c)

Chợ cấp

d)

Tất cả

148.

Đãi ngộ tài chính gián tiếp là

a)

Tiền lương

b)

Tiền thưởng

c)

Chợ cấp, phúc lợi

d)

Tất cả

149.

Đãi ngộ phi tài chính không phải là

a)

Đãi ngộ qua công việc

b)

Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc

c)

Lương thưởng

d)

Sự quan tâm đến đời sống tinh thần người lao động

150.

Các chức danh nhân sự trong DN Theo cấp độ quá trình quản trị gồm

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cấp

d)

Tất cả

151.

Các chức danh nhân sự trong doanh nghiệp theo nội dung công việc quản trị không phải là

a)

Các nhà quản trị chức năng

b)

Các nhà quản trị tổng hợp

c)

Các nhà hoạch định chiến lược

d)

Các nhà quản trị chuyên ngành

152.

Một số chức danh quản trị quan trọng trong DNTM Không bao gồm

a)

Kinh doanh tiếp thị

b)

Xuất nhập khẩu, kho hàng

c)

Tài chính văn phòng, lao động đào tạo, công nghệ

d)

Cơ sở hạ tầng

153.

Đối với nhà quản trị tiền lương là

a)

Giá cả sức lao động

b)

Yếu tố kích thích vật chất

c)

Công cụ duy trì, phát triển nhân sự

d)

Tất cả

154.

Phân loại công nghệ theo tính chất

a)

Công nghệ công nghiệp, CNNN, CNSXHTD, CNVL

b)

CNSX, CNDV, CNTT, CNĐT

c)

CN ô tô, xi măng, xe đạp, năng lượng

d)

CN then chốt, mũi nhọn, truyền thống

155.

Phân loại công nghệ theo sản phẩm

a)

CNCN, CNNN, CNSXHTD, CNVL

b)

CNSX, CNDV, CNTT, CNĐT

c)

CN ô tô, CN xi măng, CN xe đạp, CNNL

d)

CN then chốt, mũi nhọn, CN truyền thống

156.

Phân loại công nghệ theo ngành kinh tế

a)

CNCN, CNNN, CNSXHTD, CNVL

b)

CNSX, DV, TT, ĐT

c)

Công nghệ ô tô, xi măng, xe đạp, năng lượng

d)

Công nghệ 1000 chốt, mũi nhọn, truyền thống

157.

Phân loại công nghệ theo tính thiết yếu

a)

CNCN, CNNN, CNSXHTD, CNVL

b)

CNSX, CNDV, CNTT, CNĐT

c)

CN ô tô, xi măng, xe đạp, năng lượng

d)

Công nghệ thanh chốt, mũi nhọn, truyền thống

158.

Thương mại điện tử là

a)

Kinh doanh máy tính

b)

Kinh doanh công nghệ thông tin

c)

Thương mại máy tính

d)

mại công nghệ thông tin