WorksheetsQTDN 158
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 20mins
Từ góc độ tái sản xuất xã hội Doanh Nghiệp được hiểu là 1 đơn vị
tất cả các ý
Tái sản xuất vật chất
Phân phối và sx của cải vật chất
Sx của cải vật chất
Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật DN 1999 thì
DN là 1 tổ chức Kinh Tế
DN là 1 tổ chức CT
DN là 1 tổ chức XH
DN là 1 tổ chức CTXH
DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn
Tư nhân
Nhà nước
Mục đích hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp là gì
Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích
Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
Thực hiện các hoạt động công ích
Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa sản phẩm
Quản trị doanh nghiệp là một thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của?
Nên công nghiệp hẩu tư bản
Nền nông nghiệp tư bản
Nền công nghiệp tiền tư bản
Nền công nghiệp xã hội chủ nghĩa
Luật doanh nghiệp do Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua năm nào?
(a)
Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế?
6 TP
5 TP
7 TP
8 TP
Luật DN Nhà Nước được thông qua vào năm nào?
(a)
Trong các thành phần kinh tế sau, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?
TP kinh tế tư nhân
TP kinh tế DN
TP KT
cả 3
Trong các loại hình doanh nghiệp sau doanh nghiệp nào có chủ sở hữu?
DN nhà nước
DN tưu nhân
Theo luật pháp Việt Nam thành phần kinh tế nào dưới đây Không phải tuân thủ theo quy định của pháp luật phá sản?
Thành phần kinh tế HTX
Thành phần kinh tế nhà nước
Thành phần kinh tế Tư bản nhà nước
Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ
Trong các khái niệm về doanh nghiệp nhà nước khái niệm nào đúng
Doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do nhà nước đầu tư vốn thành lập và tổ chức quản lý
Doanh nghiệp nhà nước có tư cách pháp nhân có các quyền và nghĩa vụ dân sự
Doanh nghiệp nhà nước có tên gọi coi con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam
Cả ba ý trên
Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức cá nhân có số lượng tối đa không vượt quá
50
30
100
60
Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng Tối Thiểu
2
11
5
10
Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền nhiệm vụ sau đây
Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ chức quản lý
Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn, phương thức đầu tư và dự án đầu tư
Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh của hội đồng thành viên ban điều hành trong toàn hệ thống
Cả ba ý trên
Trong các loại hình doanh nghiệp sau loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường
Công ty cổ phần
Doanh nghiệp nhà nước
Công ty tư nhân
Công ty TNHH
Công ty cổ phần có thể, có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại nào?
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Cổ phần ưu đãi cổ tức cổ phần ưu đãi hoàn lại
Cổ phần ưu đãi khác do điều lệ công ty quy định
Cả ba ý trên
Cổ phiếu có giá trị pháp lý
Chủ sở hữu
Hưởng cổ tức
Có quyền biểu quyết tại đại hội đồng cổ đông
Ba ý trên
Trái phiếu có giá trị pháp lý
Chủ sở hữu
Hưởng cổ tức
Có quyền biểu quyết tại hội đồng cổ đông
Cả ba ý trên
Trong công ty Cổ Phần, số cổ đông Tối Thiểu để thành lập một công ty là
3
6
5
20
Loại hình doanh nghiệp nào quyết định số vốn tối thiểu
Doanh nghiệp cả thể tiểu chủ
Công ty trách nhiệm hữu hạn
Công ty cổ phần
DN nhà nước
Phương pháp tiếp cận QTDN là theo
Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh
Quá trình tổ chức hệ thống quản trị kinh doanh để đạt được mục tiêu
Quá trình điều khiển vận hành và điều chỉnh hệ thống nhằm hướng đến hệ thống đó đạt được hệ thống mục tiêu
3 ý
Mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm nhiều loại khác nhau xong suy đến cùng mọi doanh nghiệp đều phải theo đuổi
Bảo đảm hoạt động trong doanh nghiệp diễn ra liên tục trôi chảy
Bảo đảm Tính bền vững và phát triển của doanh nghiệp
Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận
3 Ý
Mục tiêu số một của doanh nghiệp là
Đảm bảo hoạt động trong doanh nghiệp diễn ra trôi chảy
Đảm bảo tính bền vững phát triển của doanh nghiệp
Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận
3 ý
Theo Henry Fayol, Ông chiều quá trình quản trị doanh nghiệp thành 5 chức năng cách chia nào đúng nhất
Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra
Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định
Dự kiến, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra
Chị huy kiểm tra phối hợp hoạt định tổ chức
Abraham Maslow Đã xây dựng lý thuyết và
“nhu cầu của con người” gồm 5 loại được xếp từ Thấp đến Cao hãy sắp xếp theo đúng
Vật chất, an toàn, xã hội kính trọng và tự hoàn thiện
Xã hội, kính trọng, an toàn, từ hoàn thiện với vật chất
Vật chất, an toàn, xã hội, từ hoàn thiện, kính trọng
Anh Toàn,vật chất, tự hoàn thiện, kính trọng xã hội
Tổ chức cơ bản của một GĐ doanh nghiệp
Có kiến thức có óc quan sát có phong cách và sự tự tin
Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích lũy tạo dựng được một ê kíp giúp Việt
Có khách phòng và làm giàu chính đáng có ý chí có nghị lực tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm
3 ý
Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc(GĐ) doanh nghiệp là
Lao động trí óc
Lao động quản lý kinh doanh
Lao động của nhà sư phạm
Hoạt động xã hội
Khái niệm theo nghĩa rộng nào sau đây về quá trình sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp là đúng
Từ khâu chuẩn bị sản xuất, mua sắm vật tư kĩ thuật, tổ chức sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa dịch vụ và tích lũy tiền tệ
Từ khâu tổ chức chuẩn bị sản xuất mua sắm vật tư kĩ thuật đến tiêu thụ sản phẩm hàng hóa dịch vụ và tích lũy tiền tệ
Chẳng câu trả lời đúng: cơ cấu sản xuất trong doanh nghiệp bao gồm bốn bộ phận
Sản xuất chính sản xuất phụ phân xưởng và ngành( buồng máy )
Sản xuất phụ trợ phục vụ sản xuất sản xuất phủ phân xưởng
Sản xuất chính, sản xuất phụ, sản xuất phụ trợ, phục vụ sản xuất
3 ý
Chọn câu trả lời đúng: các cấp sản xuất trong doanh nghiệp bao gồm
Phân xưởng, ngành(buoofng mấy ) nơi làm việc
Bộ phận sản xuất phụ trợ nên làm việc với phân xưởng
Bộ phận sản xuất chính ngành và nơi làm việc
phân xưởng, ngành( buồng máy) vànơi làm việc
Chọn câu trả lời đúng: Hiện nay trong các doanh nghiệp sản xuất và chế biến ở nước ta có mấy kiểu cơ cấu sản xuất
5
3
6
4
Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu sản xuất của doanh nghiệp
Chủng loại đặc điểm kết cấu và chất lượng sản phẩm
Chúng loại khối lượng và tính chất cơ lý hóa của nguyên vật liệu
Máy móc thiết bị công nghệ trình độ chuyên môn hóa và hợp tác hoá của DN
3 ý
Các cấp quản trị trong doanh nghiệp bao gồm
Cấp cao
Cấp trung gian ( cấp thừa Hành)
Cấp cơ sở (cấp thực hiện)
3 ý
Ai là quản trị điều hành cấp dưới trong nguyên nghiệp
Giám đốc tổng giám đốc
Giám Đốc trưởng ngành
Kế toán
Quản phân xưởng
Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp nào là khoa học và hiệu quả nhất
Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định
Cơ cấu tổ chức trực tuyến
Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng
C
Trong tổ chức bộ máy quản lý phân xưởng còn có ai
Nv kỹ thuật
Nv điều độ sx
Nv kinh tế phân xưởng
Cả 3
Khi xây dựng mô hình tổ chức bộ máy quản trị tại doanh nghiệp các doanh nghiệp có thể lựa chọn các mô hình nào
Theo sản phẩm
Theo lãnh thổ địa lý
Theo khách hàng hay thị trường
3 ý
Nhuợc điểm cơ bản của cấu trúc ma trận là
Mất ổn định của tổ chức doanh nghiệp
Dễ gây ra sự lộn xộn, nguyên nhân gây ra sự tranh chấp quyền lực giữa các bộ phận
Phối hợp thực hiện một hệ thống dự án phức tạp
Hiện tượng “cha chung không ai khóc” đổ lỗi giữa các phần
Có mấy loại quan hệ trong cơ cấu tổ chức quản trị doanh nghiệp
Quan hệ tư vấn
Quan hệ chức năng
Quan hệ trực thuộc
3 ý
Cấu trúc đa dạng hay hỗn hợp là
sử dụng riêng các loại cấu trúc
Sự kết hợp
Sự kết hợp tổng hợp các loại cấu trúc
3 ý
Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù người nhận tác động
Mong muốn hay không mong muốn
Chấp nhận hay không chấp nhận
Tâm phục khẩu phục
3 ý
Những công việc nào dưới đây nhằm giúp doanh nghiệp thích nghi được vs mtruong KD
Kế hoạch hóa quản trị
Kế hoạch hóa chiến lược
Kế hoạch hóa doanh nghiệp
3ý
Định nghĩa nào sau đây là đúng
Công nghệ là tất cả những gì Dùng để biến đổi đầu vào thành đầu ra
Công nghệ là một hệ thống những kiến thức được áp dụng để sản xuất một sản phẩm hoặc một dịch vụ
Công nghệ là khoa học và nghệ thuật dùng trong sản xuất và phân phối hàng hóa và dịch vụ
3 ý
Công nghệ được chia làm mấy thành phần cơ bản
Phần cứng là phần chỉ các phát triển kỹ thuật như: máy móc thiết bị công cụ, dụng cụ, năng lượng, nguyên vật liệu
Phần mềm là phần chỉ các vấn đề kỹ năng của người lao động, các dữ kiện thông tin và các vấn đề tổ chức quản lý
Phần cứng và phần mềm hai Ý trên
Công nghệ bao gồm những yếu tố nào cấu thành
Phần vật tư kĩ thuật, phần thông tin, phan con người, phan tổ chức
Phần vật tư kĩ thuật, phần thông tin
Phần con người và phần tổ chức
Phần vật tư kĩ thuật
Nhân tố nào sau đây quyết định nhất đến hiệu quả đổi mới công nghệ của doanh nghiệp
Năng lực công nghệ của doanh nghiệp
Khả năng tài chính
Tư tưởng của người lãnh đạo
Trình độ tổ chức quản lý và trình độ của công nhân
Những tính chất đặc trưng của chất lượng sản phẩm
Tính kinh tế
Tính kỹ thuật và tính tương đối của chất lượng sản phẩm
Tính xã hội
3 ý
Chọn câu trả lời đúng: Vai trò của chất lượng trong nền kinh tế thị trường là gì
Chất lượng sản phẩm ngày càng trở thành yếu tố cạnh tranh hàng đầu và là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
Chất lượng sản phẩm là yếu tố đảm bảo hạ giá thành sản phẩm tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp
Chất lượng sản phẩm là một trong những điều kiện quan trọng nhất để không ngừng thỏa mãn nhu cầu phát triển liên tục của con người
3 ý
DN là gì
Tế bào của KT
tế bào XH
Tế bào CT
3ý
Tìm câu trả lời đúng nhất: Quản trị là một khái niệm được sử dụng ở tất cả các nước
Có chế độ chính trị xã hội khác nhau
Có chế độ chính trị xã hội giống nhau
Có chế độ chính trị xã hội đối lập tư bản
Có chế độ chính trị xã hội dân chủ
Doanh nghiệp có chức năng
Sản xuất kinh doanh
Lưu thông phân phối
Tiêu thụ sp
Thực hiện dịch vụ
Sản phẩm của dn ko phải là
Ý chí
Ý tưởng
Dịch vụ
Hàng hoá
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp thương mại
mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
Mua của người thừa bán cho người thiếu
Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
3 ý
Thực chất hoạt động của doanh nghiệp thương mại là
Hoạt động dịch vụ thông qua mua bán
Hoạt động mua bán
Hoạt động dịch vụ Cho người mua
Hoạt động dịch vụ cho người bán
Nhiệm vụ của các doanh nghiệp thương mại là
Tạo giá trị sử dụng
Tạo ra các giá trị mới
Thực hiện giá trị
3 ý
Hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp thương mại bao gồm các quá trình
Tổ chức
Kinh tế
Kỹ thuật
3 ý
Điều kiện để lựa chọn phương án công nghệ tối ưu dựa vào
Phương án có giá thành thấp nhất
Phương án có giá thành cao nhất
Phương án có chi phí thấp nhất
Phương án của chi phí cao nhất
Trong doanh nghiệp nhân vật trung gian là
Tiếp thị
Nhân viên
trong doanh nghiệp thương mại nhân vật trung gian là
Người tiêu dùng
Kh lẻ
Kh kh bán buôn
Kh
Ngân hàng thương mại Việt Nam là
DN 1 chủ
DN nh chủ
Cty TNHH
Cty TN vô hạn
Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương tín là
DN nhiều chủ
Cty TNHH
Cty TNVH
DN it chủ
Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban
hành
ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất của các DN vừa và nhỏ
của nước ta thì DN có số vốn :
Nhỏ hơn 5 tỷ đồng
Nhỉ hơn 4 tỷ đồng
Nhỏ hơn 6 tỷ đồng
Nhỏ hơn 3 tỷ đồng
Theo tinh thần văn bản 681/CP-KTN của thủ tướng chính phủ ban
hành ngày 20/06/1998 quy định tạm thời tiêu chí thống nhất cho các DN vừa và
nhỏ của nước ta thì DN có số lao động trong năm :
Ít hown 100ng
Ít hơn 200ng
Ít hơn 300ng
Ít hơn 500ng
Môi trường KD chung ( môi trường vĩ mô chủ yếu) không phải là
Có môi trường tự nhiên
Môi trường kinh tế
Môi trường chính trị pháp luật
Môi trường văn hoá xã hội
Môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp là gì
Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh đặc trưng (mt vĩ mô)
Môi trường kinh doanh bên trong của doanh nghiệp là gì
Văn hóa của tổ chức doanh nghiệp
Các yểu tố vật chất
Các yểu tố tinh thần
3 ý
Những chuẩn bị cần thiết của nhà nước quản trị DN
Nghiên cứu thị trường
Chuẩn bị vốn, nhân lực
Nghiên cứu thị trường
Kinh nghiệm, kiến thức, quyết đoán
Tìm kím cơ hội KD
Bao nhiêu phẩm chất khác nhau mà nhà Quản Trị cầ có
6
5
8
2
Hoạt động quản trị DN nhằm góp phần đạt được muc tiêu chung nhưng
Gián tiếp
Trực tiếp
Bán trực tiếp
Bán gián tiếp
Quản trị là gì
Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật
là khoa học
là nghệ thuật
Công tác hành chính
Thựuc tế QTDN là
QTDN mang tính khoa học
QTDN mang tính nghệ thuật
QTDN mang tính khoa học, QTDN mang tính nghệ thuật, QTDN là 1 nghề
QTDN có bao nhiêu chức năng
2
4
5
1
Cách tiếp cận trường phái đánh dấu giai đoạn phân kì trong phát triển tư tưởng hiện đại không có đóng góp chủ yếu của học tuyết QTDN thuộc
Trường phái QT kĩ thuật
Khoa học
Hành chính
Tam lí xh
Các quan điểm tiếp cận QTDN
quan điểm tiếp cận đối sánh
Quan điểm tiếp cận Quá trình
Quan điểm sống
Quan điểm tiếp cận tình huống
Mục tiêu lâu dài thường xuyên và đặc trưng của tổ chức doanh nghiệp là gì
Thu lợi nhuận
Cung cấp hàng hóa dịch vụ
Trách nhiệm xã hội
Đạo đức doanh nghiệp
Quyết định về sứ mệnh của doanh nghiệp, các mục tiêu của doanh nghiệp trong từng thời kỳ, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các phương án chiến lược hay các biện pháp tác nghiệp liên quan đến
Hoạt định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Quyết định áp dụng một biện pháp khen thưởng và ra một văn bản hướng dẫn nhân viên dưới quyền thực hiện một công việc nào đó liên quan đến
Lãnh đạo
Hoạch định
Tổ chức
Kiểm soát
Lựa chọn một phương pháp đo lường kết quả đưa ra đánh giá một kết quả và quyết định một hành động điều chỉnh sẽ được áp dụng liên quan tới
Kiểm soát
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Hoạch định Đòi hỏi các điều kiện trả lời các câu hỏi về bản thân doanh nghiệp
Chúng ta sẽ làm gì
Sẽ đi về đâu
Chúng ta đang ở đâu muốn đi về đâu
Xét về thời gian hoạch định có thể chia thành
Hoạch định dài, ngắn hạn
Hoạch định tác nghiệp
Điểm cuối cùng của việc hoạch định điểm kết thúc của việc tổ chức chỉ đạo kiểm tra là gì
Mục tiêu
Chiến lược
Chính xác
Thủ tục
Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là gì
Mục tiêu
chiến lược
Chính sách
Thủ tục
Các kế hoạch thiết lập một phương pháp cần thiết cho việc điều hành các hoạt động tương lai là
mục tiêu
Chiến lược
Chính sách
Thủ tục
Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là
Dự báo
Chuẩn đoán
Mức lương
ước tính
Tìm ra thực chất của vấn đề đang đặt ra đối với doanh nghiệp mai nhà quản trị phải giải quyết
Chuẩn đoán
Tìm các phương án
So sánh mình chọn phương án
Quyết định
Tìm cách khả năng để đạt được mục tiêu là
Chuẩn đoán
Tìm các phương án
So sánh và lựa chọn phương án
Quyết định
Việc xác định các khả năng khác nhau, để có thể cho phép triệt tiêu các khác biệt về kế hoạch là
Chuẩn đoán
Tìm
So sánh và lựa chọn phương án
Quyết định
Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở
Cấp điều hành cấp cao
Trung gian
Cơ sở
D
Yếu tố không ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng
Văn hoá
Xã hội
Tâm lí
Chính trị
Yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến người tiêu dùng
Thị trường
Cơ sở
Chính sách
Trong quá trình QTDN tổ chức đc oi là 1 chức năng cơ bản, là 1 công tác rất quan trọng nhằm thực hiện
Chiến lược
Hoạch định
Mục tiêu
Việc lựa chọn giữa các phương thức hành động khác nhau
Chuẩn đoán
Tìm các phương án
So sánh và lựa chọn phương án
Quyết định
Giai đoạn cuối của hoạch định
Tìm các phương án
Lựa chọn phương án
So sánh phương án
Quyết định
Một kế hoạch lớn chương trình hành động tổng quát chương trình các mục tiêu và xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của doanh nghiệp là
Mục tiêu
Chiến lược
Thủ tục
Chính sách
Trên phương diện chiến lược phát triển của doanh nghiệp hoạch định được chia thành
Dài hạn
Ngắn hạn
Chiến lược, tác nghiệp
mục tiêu
Tổ chức được hiểu là quá trình hai mặt công tác tổ chức và cấu trúc tổ chức chúng
Có liên quan mật thiết, chi phối lẫn nhau
Là quá trình hai mặt trời
Có liên quan tương đối với nhau
Công việc tổ chức được gọi là
Hoạt động với việc phân công lao động khoa học, phân hạn quyền quản trị và xác định tổ chức
Tổ chức công việc cần phải làm và mối quan hệ giữa các bộ phận
Cấu trúc tổ chức không được xem xét trên đặc trưng cơ bản sau:
Tính tập trung
Tính phức tạp
Tính tổng hợp
Tính tiêu chuẩn hóa
Cấu chúc tổ chức mhaas định khônh phải là cơ sở cho
Kế hoạch tác nghiẹp
hoach định
Kiểm soát
Lãnh đạo
Nguyên tắc cơ bản của cấu trúc tổ chức
Đáp ứng yêu cầu của chiến lược kinh doanh
Đảm bảo tính tối ưu
Đảm bả tính linh hoạt
Đảm bảo tính tinh cậy
Nhân tó không ảnh hương mạnh mẽ và trục tiếp đến cấu trúc tổ chức DN
Chiến lược KD của DN
Công nghệ KD, trình độ quản trị và trang thiết bị quản trị của DN
Môi trường KD và quy mô của DN
Kinh tế ngành, nghề KD
Cấu trúc đơn giản tổ chức doanh nghiệp là loại cấu trúc nào
Ko có cáu trúc
Gàn như không có cấu trúc
Nhiều yếu tố được “ mô hình hoá”
Nhiều yếu tố được “ công thức hoá”
Cấu trúc tổ chức đơn giản thể hiện rất cao
Tính tập trung
Tính tối ưu
Tính linh hoạt
Cấu trúc chức năng tiêu biểu cho loại hình cấu trúc
Truyền thống
Cổ điển
Hiện đại
3 ý
Ưu điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo chức năng là
Đáp ứng yêu cầu của thị trường hay khách hàng
Linh hoạt và có hiệu quả cao trong việc sử dụng nhân sự
Hợp tác chặt chẽ giữa các bộ phận, tăng cường tính hệ
Cấu trúc tổ chức doanh nghiệp theo ngành hàng, mặt hàng kinh doanh tiêu biểu cho loại cấu trúc?
Truyền thống
Cổ điển
Hiện đại
3 ý
Cấu trúc tổ chức doanh nghiệp theo ngành hàng, mặt hàng tiêu biểu có ƯuU ĐIỂM cơ bản sau:
Các cấp quản trị nắm bắt và thống nhất hiểu được các mục tiêu chung
Giảm chi phí và giá thành sản phẩm
Phát huy đầy đủ năng lực sở thích của nhân viên
Tăng cường khả năng cạnh tranh về chất lượng
Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức cho khách hàng
Hoạt động tập trung
Hoạt động phi tập trung
Hoạt động phân nhánh
HĐ phân tán
Cấu trúc tổ chức định hướng theo khách hàng có ưu điểm cơ bản?
Ít có sự trùng lặp về hoạt động
Ít có sự trùng lặp về chức năng
Tránh được sự trùng lặp về sử dụng nguồn lực
Toàn bộ hoạt động DN hướng vào kết quả cuối cùng
Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực
Cơ chế hoạt động KD theo khách hàng
Cơ chế hoạt động KD theo lãnh thổ
Cơ chế hoạt động KD theo ngành hàng
Nhật điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức theo khu vực
Lãng phí về nguồn lực nhất là nhân lực
Linh hoạt dễ thống nhất mục tiêu bộ phận chung với mục tiêu chung
Cấp giá trị cao nhất tăng cường công tác điều hành trực tiếpGia tăng thách thức do môi trường văn hoá, xã hội đặt ra cho DN
3 ý
Cấu trúc tổ chức mà chọn không thể đắp ứng yêu cầu nào
Quản trị điều hành tập trung
Của môi trường KD, thoả mãn nhu cầu của khách hàng
Trao đổi thông tin giữa các cá nhân, các nhóm, các khu vực
Tạo ra cấu trúc năng động, linh hoạt, khai thác tối đa các nguồn lực
Hệ thống tổ chức thứ hai là hệ thống
Phi chính thức
Chính thức
Bản chính thức
Hệ thống tổ chức không chính thức được hình thành không phải từ lý do
Thoả mãn nhu cầu được hội nhập
Mong muốn được bảo vệ và giúp đỡ lẫn nhau
Trao đổi thông tin và tính cảm
Tạo ra công ăn việc làm, nghề nghiệp
Đặc trưng của hệ thống tổ chức thứ hai( chính xác) không phải là
Thủ lĩnh chính thức
Thủ lĩnh phi chính thức
Mục tiêu tự phát, kiểm soát XH
Yểu tố chống lại đổi mới
Lãnh đạo trong doanh nghiệp là
Thực hiện theo mong muốn của lãnh đạo
Sự tác động tới người bị lãnh đạo, thực hiện theo Ý muốn của người lãnh đạo
3 ý
Thực hiện theo ý muốn của ng bị lãnh đạo
Lãnh đạo hiệu quả là
Lãnh đạo Thành công
Lãnh đạo không thành công
Lãnh đạo thành công trên cơ sở chấp nhận, tự nguyện, nhiệt tình, tự giác của người nhận tác động
Xu hướng phục Tùng những người đem lại quyền lợi, giải quyết nguyện vọng là nguyên tắc chính lãnh đạo về
Đảm bảo sự kết hợp hài hòa giữa mục tiêu
Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Làm việc theo chức trách và quyền hạn
Ủy quyền và ủy nhiệm
Sự thống nhất, hòa hợp về nguyện vọng, ước muốn là nguyên tắc chính lãnh đạo về
Đảm bảo sự kết hợp hài hòa giữa các mục tiêu
Có mẹ nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Làm việc theo chức trách và quyền hạn
Ủy quyền và ủy nhiệm
Phạm vi công việc theo những quy định và hướng dẫn thống nhất áp dụng trong doanh nghiệp là nguyên tắc chính lãnh đạo về
Làm việc theo chức trách và quyền hạn
Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Vì cấp dưới phải thực thi nhiệm vụ (chức trách) của cấp trên, giải quyết công việc của cấp trên là nguyên tắc chính lãnh đạo về:
Đảm bảo sự kết hợp hài hoà giữa các mục tiêu
Thoả mãn nhu cầu và mong muốn của nhân viên
Làm việc theo chức trác và quyền hạn
Uỷ quyền và uỷ nhiệm
Người lãnh đạo không nên phát huy một cách quá mức một trong các khả năng dưới đây:
Khả năng mệnh lệnh áp đặt
Khả năng đánh giá cá nhân
Khả năng động viên người khác một cách khéo léo
Người lãnh đạo trong doanh nghiệp không nhất thiết phát huy một trong các tổ chức chia tay
Gan dạ tin cậy
Quá coi trọg tình cảm
Phán xét tôn trọng
Thóing nhất nhạy bén
Kiểm soát trong doanh nghiệp là
Quá trình đo lường kết quả thực hiện
Quá trình thẩm định kết quả thực hiện
Quá trình chẩn đoán kết quả
Tất cả
Nội dung kiểm soát không phải trả lời một trong các câu hỏi dưới đây
Quan sát ở đâu, khi nào ?
Tại sao quan sát ?
Quan sát bao nhiêu lần ?
Quan sát như thế nào ?
Kiểm soát có vai trò to lớn trong quản trị doanh nghiệp nhưng có hạn chế
Đánh giá kịp thời, chính xác ảnh hưởng của môi trườn KD
-
DN thực hiện đúng các chương trình, kế hoạch với hiệu quả cao
Chất lượng hoạt động DN ngày được nâng cao
Sự tự do sáng tạo của cá nhân
Phân loại kiểm soát theo thời gian không phải là
Kiểm soat trươc
Kiêm soá sau
Kiểm soát liên tục
Kiểm soat tất cả hay không kiểm spat
Phân loại kiểm sát theo Theo tần suất các cuộc kiểm soát không phải là
Kiểm soát định kì
Kiểm soát liên tục
Kiểm soát bằng mục tiêu hay kết quả
kiểm soát tấ cả hay không kiểm soát
Phân loại kiểm soát theo Nội Dung không phải là
Kiểm soát toàn bộ
Kiểm soát bộ phận
Kiểm soát cá nhân
Kiểm soát theo mục tiêu hay kết quả
Các Giai Đoạn kiểm soát trong doanh nghiệp không phải là
Xác định tiêu chuẩn và đo lường kết quả
Thông báo kết quả kiểm soát
Thực hiện các hoạt động điều chỉnh
Các giải pháp, biện pháp điều chỉnh
Hệ thống kiểm soát trong doanh nghiệp không cần phải đảm bảo một trong những yêu cầu sau
Hệ thống kiểm soát cần mang tính chủ quan
Hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan
Hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với
công tác tổ chức và nhân sự trong DN
Hệ thống kiểm soát cần phải có linh hoạt và hiệu quả.
Mối quan hệ giữa hệ thống kiểm soát và hệ thống quản trị cấp cao nhất của doanh nghiệp là quan hệ
Cấp trên, dưới
Tương tác quy định hỗ trợ lẫn nhau
Hợp tác trợ giúp
3 ý
Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp là
Tuyển dụng nhân sự
Đào tạo phát triển nhân sự
Đãi ngộ nhân sự
Tất cả
Quản trị nhân sự là
Biện pháp và thủ tục tổ chức
Nghệ thuật tuyển dụng nhân sự
Hoạt động tạo ra duy trì phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân sự
Đào tạo phát triển con người để đạt được mục tiêu tối đa về năng suất chất lượng công việc
Yếu tố quyết định trong sản xuất kinh doanh là
Lãnh đạo
Tổ chức
Kiểm soát
Nhân sự
Loại vốn quan trọng nhất
Vật chất
Vốn tài chính
Vốn con người
Tất cả
Nội dung của quản trị nhân sự không phải là:
Mô hình, cấu trúc tổ chức
Phân tích công việc
Tuyển dụng đào tạo phát triển nhân sự
Đãi ngộ
Mục đích của phân tích công việc là
Tuyển chọn người
Sử dụng người
Chọn đúng người đúng việc
Tất cả
Kết quả phân tích công việc thường được trình bày dưới dạng
Báo cáo kết quả phân tích công việc
Mô tả công việc
Bạn
B&C
Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của doanh nghiệp thường là
Nguồn Bên trong
Nguồn bên ngoài
Các trường đại học và dạy nghề
Các công ty giới thiệu việc làm
Tuyển dụng nội bộ không phải là
Bài bạc
Thuyên chuyển công tác
Tuyển mới
Tuyển con em những người trong doanh nghiệp
Ông a đang làm giám đốc tại một công ty trực thuộc một tổng công ty vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty ông về đảm nhận chức phó tổng giám đốc, trong trường hợp này ông a được
để bạt
Thuyên chuyển
Bổ nhiệm
A,B&C
Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì
yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong
trường hợp này ông A là
Tuyển dụng nội bộ
Tuyển mới
Tuyển bên ngoài
Mục đích nâng cao tay nghề kỹ thuật người lao động
Tuyển dụng nhân sự
Đào tạo huấn luyện nhân sự
Đãi ngộ nhân sự
Đãi ngộ tài chính đối với nhiệm vụ trong doanh nghiệp bao gồm
Tiền lương
tiền thưởng
Phúc lợi chợ cấp
Tất cả
Đãi ngộ tài chính trực tiếp là
Lương thưởng
Phúc Lợi
Chợ cấp
Tất cả
Đãi ngộ tài chính gián tiếp là
Tiền lương
Tiền thưởng
Chợ cấp, phúc lợi
Tất cả
Đãi ngộ phi tài chính không phải là
Đãi ngộ qua công việc
Đãi ngộ thông qua môi trường làm việc
Lương thưởng
Sự quan tâm đến đời sống tinh thần người lao động
Các chức danh nhân sự trong DN Theo cấp độ quá trình quản trị gồm
Cấp cao
Cấp trung gian
Cấp cấp
Tất cả
Các chức danh nhân sự trong doanh nghiệp theo nội dung công việc quản trị không phải là
Các nhà quản trị chức năng
Các nhà quản trị tổng hợp
Các nhà hoạch định chiến lược
Các nhà quản trị chuyên ngành
Một số chức danh quản trị quan trọng trong DNTM Không bao gồm
Kinh doanh tiếp thị
Xuất nhập khẩu, kho hàng
Tài chính văn phòng, lao động đào tạo, công nghệ
Cơ sở hạ tầng
Đối với nhà quản trị tiền lương là
Giá cả sức lao động
Yếu tố kích thích vật chất
Công cụ duy trì, phát triển nhân sự
Tất cả
Phân loại công nghệ theo tính chất
Công nghệ công nghiệp, CNNN, CNSXHTD, CNVL
CNSX, CNDV, CNTT, CNĐT
CN ô tô, xi măng, xe đạp, năng lượng
CN then chốt, mũi nhọn, truyền thống
Phân loại công nghệ theo sản phẩm
CNCN, CNNN, CNSXHTD, CNVL
CNSX, CNDV, CNTT, CNĐT
CN ô tô, CN xi măng, CN xe đạp, CNNL
CN then chốt, mũi nhọn, CN truyền thống
Phân loại công nghệ theo ngành kinh tế là
CNCN, CNNN, CNSXHTD, CNVL
CNSX, DV, TT, ĐT
Công nghệ ô tô, xi măng, xe đạp, năng lượng
Công nghệ 1000 chốt, mũi nhọn, truyền thống
Phân loại công nghệ theo tính thiết yếu là
CNCN, CNNN, CNSXHTD, CNVL
CNSX, CNDV, CNTT, CNĐT
CN ô tô, xi măng, xe đạp, năng lượng
Công nghệ thanh chốt, mũi nhọn, truyền thống
Thương mại điện tử là
Kinh doanh máy tính
Kinh doanh công nghệ thông tin
Thương mại máy tính
mại công nghệ thông tin
