wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktvm chương 6,7,8,9 thiếu 29 câu không được định dạng

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Nếu hai hàng hóa bổ sung hoàn hảo cho nhau, các đường bàng quan có liên quan với hai mặt hàng này sẽ gặp nhau tại các điểm tối ưu.

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Đường giới hạn ngân sách thể hiện những gói tiêu dùng mà một người tiêu dùng có thể đáp ứng bằng một số tiền chi tiêu nhất định.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Hiệu ứng thu nhập là sự thay đổi của tiêu dùng gây ra do việc chuyển đến điểm có tỷ lệ thay thế biên khác trên cùng một đường bàng quan.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Điều nào sau đây là không đúng về tối ưu hóa trong tiêu dùng?

a)

Hữu dụng biên cho mỗi đơn vị tiền chi cho mỗi hàng hóa là như nhau.

b)

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách.

c)

Người tiêu dùng bàng quan giữa hai điểm bất kỳ trên đường ngân sách.

d)

Tỷ lệ thay thế biên giữa hai hàng hóa bằng tỷ giá giữa hai hàng hoá đó.

5.

Khi giá thịt heo giảm và giá quần áo không đổi, điều nào sao đây không đúng liên quan đến hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập nếu hai hàng hóa trên là hàng thông thường?

a)

Hiệu ứng thu nhập khiến người tiêu dùng mua nhiều quần áo hơn.

b)

Hiệu ứng thay thế khiến người tiêu dùng mua nhiều quần áo hơn.

c)

Hiệu ứng thu nhập khiến người tiêu dùng tăng cả hai hàng hóa.

d)

Hiệu ứng thay thế khiến người tiêu dùng mua nhiều thịt heo hơn.

6.

Với một mặt hàng thứ thấp, nếu giá giảm thì hiệu ứng thu nhập làm giảm lượng cầu hàng hóa đó.

a)

Sai

b)

Đúng

7.

John mua pizza với giá $10 và pepsi với giá $2. Thu nhập của anh ấy là $100. Đường ràng buộc ngân sách của anh ấy dịch chuyển song song sang phải trong trường hợp nào?

a)

Giá của pizza giảm còn $5, giá của pepsi giảm còn $1 và thu nhập của anh ta giảm xuống còn $50

b)

Giá của pizza tăng lên $20, giá của pepsi tăng lên $4 và thu nhập của anh ta vẫn giữ nguyên

c)

Giá của pizza giảm còn $8, giá của pepsi g

8.

Đường cung lao động dốc lên nếu

a)

Thời gian giải trí là hàng hóa thông thường

b)

Hiệu ứng thu nhập lên thời gian giải trí lớn hơn hiệu ứng thay thế

c)

Tiêu dùng là hàng hóa thông thường

d)

Hiệu ứng thay thế lên thời gian giải trí lớn hơn hiệu ứng thu nhập

9.

Độ dốc của đường ngân sách thể hiện tỷ lệ mà người tiêu dùng có thể thay thế hàng hóa này bằng hàng hóa khác mà không thay đổi số tiền chi tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nếu giá của một hàng hóa giảm, hiệu ứng thay thế luôn làm tăng lượng cầu hàng hóa đó.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Sự thay đổi trong tiêu dùng gây ra do sự thay đổi giá khi có sự dịch chuyển tới đường bàng quan cao hơn được gọi là

a)

hiệu ứng bàng quan.

b)

hiệu ứng bổ sung.

c)

hiệu ứng thay thế.

d)

hiệu ứng thu nhập.

12.

Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa mà khi các yếu tố khác không đổi, thu nhập tăng thì lượng cầu giảm

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Đường bàng quan lồi về gốc tọa độ bởi vì

a)

Đường bàng quan cao được ưa thích hơn các đường thấp

b)

Sở thích có tính bắc cầu

c)

Tỷ lệ thay thế biên giảm dần

d)

Hàng hóa này giảm xuống thì hàng hóa còn lại phải tăng lên

14.

Hàng hóa Giffen là

a)

Hàng hóa thứ cấp, có hiệu ứng thay thế lấn át hiệu ứng thu nhập

b)

Hàng hóa thứ cấp, có hiệu ứng thu nhập lấn át hiệu ứng thay thế

c)

Hàng hóa thông thường, có hiệu ứng thay thế lấn át hiệu ứng thu nhập

d)

Hàng hóa thông thường, có hiệu ứng t

15.

Lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng cho hai hàng hóa là điểm mà

a)

đường ngân sách tiếp xúc đường bàng quan.

b)

đường ngân sách cắt đường bàng quan.

c)

hai đường bàng quan cao nhất đi qua.

d)

có tổng số lượng hàng hóa nhiều nhất.

16.

Nếu thu nhập tăng 50% và giá hai hàng hóa cũng tăng với tỷ lệ như nhau là 30%, đường ngân sách sẽ

a)

không đổi.

b)

dịch chuyển song song.

c)

xoay ra ngoài.

d)

xoay vào trong.

17.

Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì mức độ ưa thích càng thấp

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Sự thay đổi trong tiêu dùng gây ra do sự thay đổi giá làm di chuyển điểm phối hợp tối ưu của người tiêu dùng đến một điểm khác trên cùng một đường bàng quan nhất định được gọi là

a)

hiệu ứng thay thế.

b)

hiệu ứng bổ sung.

c)

hiệu ứng bàng quan.

d)

hiệu ứng thu nhập.

19.

Đường bàng quan thường là một đường cong dốc xuống

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Tại điểm tối ưu của người tiêu dùng, tỷ lệ thay thế cận biên của táo cho nho bằng với tỷ lệ của giá nho với giá của táo.

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Một sự thay đổi giá tương đối của các cặp hàng hóa nào sau đây có khả năng gây ra những ảnh hưởng thay thế nhỏ nhất?

a)

Nước C2 và trà xanh không độ

b)

Nhớt BP và Nhớt Castrol

c)

Gas và bếp gas

d)

Gà rán KFC và gà rán Lotteria

22.

Độ dốc của bất kỳ điểm nào trên đường bàng quan được gọi là

a)

tỷ lệ bàng quan.

b)

tỷ giá hai hàng hóa.

c)

tỷ lệ thay thế cận biên.

d)

tỷ lệ đánh đổi giá cả.

23.

Đường bàng quan thể hiện những phối hợp khác nhau giữa hai hàng hóa mà người tiêu dùng có thể đánh đổi hàng hóa này cho hàng hóa khác sao cho vẫn duy trì một mức độ hài lòng.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hàng hóa Giffen là hàng cấp thấp, nghĩa là lượng cầu sẽ tăng khi thu nhập giảm.

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Jen chỉ mua sữa và ngũ cốc. Sữa là hàng hóa thông thường còn ngũ cốc là hàng hóa thứ cấp. Khi giá của sữa tăng lên thì Jen sẽ mua.

a)

Nhiều sữa và ít ngũ cốc

b)

Ít sữa và nhiều ngũ cốc

c)

Ít sữa, nhưng ngũ cốc thì không rõ

d)

Ít sữa và ngũ cốc

26.

Tại bất kỳ một điểm trên đường bàng quan, độ dốc của đường bàng quan đo lường.

a)

Nhận thức về hai hàng hóa như là hàng hóa thay thế hoặc bổ sung

b)

Sự sẵn lòng trao đổi hàng hóa này với hàng hóa khác mà vẫn đảm bảo độ hữu dụng

c)

Độ co giãn của cầu

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

27.

Giả sử lượng thịt gà được thể hiện trên trục hoành, lượng gạo được thể hiện trên trục tung và giá hai hàng hóa này lần lượt là 40.000 đồng/kg gà và 10.000 đồng/kg gạo. Độ dốc của đường ngân sách được xác định là -4.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Việc tăng lãi suất sẽ luôn làm tăng tiết kiệm.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Hai hàng hóa càng dễ thay thế cho nhau thì đường bàng quan càng có xu hướng thẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các đường bàng quan lồi về gốc tọa độ là vì người tiêu dùng thường sẵn sàng từ bỏ những hàng hóa đã tiêu dùng nhiều và ít sẵn sàng từ bỏ những hàng hóa mà họ đang tiêu dùng ít.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nếu giá của một hàng hóa giảm và hàng hóa đó là một mặt hàng thông thường, hiệu ứng thu nhập làm giảm lượng cầu của hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Người tiêu dùng sẽ quyết định tối ưu hóa tiêu dùng hai hàng hóa sao cho.

(a)  

33.

hóa đó là một mặt hàng thông thường, hiệu ứng thu nhập làm giảm lượng cầu của hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Người tiêu dùng sẽ quyết định tối ưu hóa tiêu dùng hai hàng hóa sao cho

a)

Tỷ lệ thay thê biên bằng với giá tương đối của chúng

b)

Độ dốc của đường bàng quan bằng với độ dốc của đường ngân sách

c)

Gói hàng hóa thuộc đường ràng buộc ngân sách và nằm trên đường bàng quan cao nhất

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

35.

Hai điểm khác nhau trên cùng một đường ngân sách có nghĩa

a)

Hai gói tiêu dùng có mức độ ưa thích giống nhau

b)

Hai gói tiêu dùng có mức chi tiêu giống nhau

c)

Hai gói tiêu dùng có mức độ ưa thích khác nhau

d)

Hai gói tiêu dùng có mức chi tiêu khác nhau

36.

Nếu thu nhập tăng làm người tiêu dùng tăng cầu một hàng hóa thì có thể xác định hàng hóa đó là

a)

hàng bổ sung.

b)

hàng thông thường.

c)

hàng thay thế.

d)

hàng thứ thấp.

37.

Nếu tiêu dùng khi còn trẻ và khi già đều là hàng hóa bình thường, sự gia tăng lãi suất* sẽ làm tăng lượng tiết kiệm nếu hiệu ứng thu nhập tác động mạnh hơn hiệu ứng thay thế.

a)

sẽ làm tăng lượng tiết kiệm nếu hiệu ứng thu nhập tác động mạnh hơn hiệu ứng thay thế.

b)

sẽ luôn luôn làm tăng lượng tiết kiệm.

c)

sẽ làm tăng lượng tiết kiệm nếu hiệu ứng thay thế tác động mạnh hơn hiệu ứng thu nhập.

d)

sẽ luôn luôn làm giảm lượng tiết kiệm.

38.

Nếu thu nhập tăng làm người tiêu dùng giảm cầu một hàng hóa thì có thể xác định hàng hóa đó là

a)

hàng bổ sung.

b)

hàng thứ thấp.

c)

hàng thay thế.

d)

hàng thông thường.

39.

Tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua ứng với số tiền nhất định dựa trên mức giá của hai hàng hóa được cho gọi là

a)

đường ngân sách.

b)

tỷ lệ thay thế cận biên.

c)

đường bàng quan.

d)

các điểm tối ưu.

40.

Hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua ứng với số tiền nhất định dựa trên mức giá của hai hàng hóa được cho gọi là

a)

đường ngân sách.

b)

tỷ lệ thay thế cận biên.

c)

đường bàng quan.

d)

các điểm tối ưu.

41.

Đường giới hạn ngân sách thể hiện tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai hàng hóa mà có cùng một số tiền chi tiêu

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Độ dốc của đường ngân sách thể hiện

a)

Giá mà người tiêu dùng phải trả cho việc tiêu dùng hàng hóa

b)

Tỷ lệ thay thế biên

c)

Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn lòng thay thế hàng hóa này bằng hàng hóa khác mà vẫn đảm bảo độ hữu dùng

d)

Chi phí cơ hội của việc tiêu dùng một loại hàng hóa nào đó

43.

Đường bàng quan đối với hai sản phẩm thay thế hoàn hảo là

a)

đường thẳng.

b)

đường cong lồi ra ngoài.

c)

đường cong lõm.

d)

đường giống chữ L.

44.

Các đường bàng quan có xu hướng dốc xuống vì một người tiêu dùng buộc phải giảm số lượng hàng hóa này khi số lượng hàng hóa khác tăng để đảm bảo đủ số tiền chi tiêu

a)

Sai

b)

Đúng

45.

Nếu thu nhập và giá một hàng hóa không đổi và giá hàng hóa còn lại giảm, đường ngân sách sẽ

a)

dịch chuyển song song .

b)

xoay ra ngoài.

c)

xoay vào trong.

d)

không đổi.

46.

Khẳng định nào sau đây là không đúng với các đặc tính của đường bàng quan?

a)

Đường bàng quan càng cao càng được ưa thích hơn.

b)

Các đường bàng quan không cắt nhau.

c)

Đường bàng quan đều lồi ra phía ngoài.

d)

Các đường bàng quan dốc xuống.

47.

Nếu thu nhập tăng và giá cả hai hàng hóa không đổi, đường ngân sách sẽ

a)

xoay vào trong.

b)

xoay ra ngoài.

c)

dịch chuyển song song ra ngoài.

d)

dịch chuyển song song vào trong.

48.

Điều nào sau đây là đúng về điều kiện lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng?

a)

Độ dốc của đường bàng quan bằng độ dốc của đường ngân sách.

b)

Đường bàng quan tiếp xúc với

49.

Điều nào sau đây là đúng về điều kiện lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng?

a)

Độ dốc của đường bàng quan bằng độ dốc của đường ngân sách.

b)

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách.

c)

Giá tương đối của hai hàng hóa bằng tỷ lệ thay thế cận biên.

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Thu nhập của Jen được tiêu dùng cho cà phê và bánh ngọt (cả 2 đều là hàng hóa thông thường). Một cơn bão ở Brazil làm tăng giá cà phê ở Hoa Kỳ, điều gì xảy ra đối với tiêu dùng của Jen.

a)

Đường ràng buộc ngân sách dịch chuyển vào trong, Jen mua ít cà phê hơn

b)

Đường ràng buộc ngân sách dịch chuyển ra ngoài, Jen mua nhiều cà phê hơn

c)

Đường ràng buộc ngân sách dịch chuyển ra ngoài, Jen mua nhiều bánh ngọt hơn

d)

Đường ràng buộc ngân sách dịch chuyển vào trong, Jen mua ít bánh ngọt hơn

51.

Hàng hóa Giffen có đường cầu dốc lên, có nghĩa là giá tăng thì lượng cầu tăng

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Quy luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường

a)

Doanh thu trung bình

b)

Tổng doanh thu

c)

Định phí trung bình

d)

Chi phí biên

53.

Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm được gọi là

a)

Chi phí biến đổi trung bình

b)

Chi phí cơ hội

c)

Chi phí biên

d)

Chi phí trung bình

54.

Đường tổng chi phí trung bình trong dài hạn là phẳng hơn so với đường tổng chi phí trung bình trong ngắn hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đường tổng chi phí trung bình cắt đường chi phí biên ở điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Lợi nhuận kinh tế nhỏ hơn lợi nhuận kế toán nếu có chi phí ẩn

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Khi bạn từ bỏ một vài hành động nào đó thì chi phí đó gọi là

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí cơ hội

c)

Chi phí biến đổi

d)

Chi phí biên

58.

hành động nào đó thì chi phí đó gọi là

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí cơ hội

c)

Chi phí biến đổi

d)

Chi phí biên

59.

Khi chi phí biên nhỏ hơn tổng chi phí trung bình,

a)

tổng chi phí trung bình đang giảm.

b)

tổng chi phí trung bình tối thiểu.

c)

tổng chi phí trung bình đang tăng lên.

d)

chi phí cố định trung bình đang tăng lên.

60.

Nếu một hàm sản xuất theo quy luật năng suất biên giảm dần, độ dốc của đường tổng chi phí tương ứng

a)

trở nên dốc hơn khi tăng lượng sản phẩm đầu ra.

b)

không đổi vì đó là đường tuyến tính.

c)

trở nên phẳng hơn khi tăng lượng sản phẩm đầu ra.

d)

Tất cả đều đúng.

61.

Lợi nhuận được tính bằng tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Lợi nhuận kinh tế được tính bằng tổng doanh thu trừ đi

a)

chi phí ẩn.

b)

chi phí biến đổi.

c)

cả chi phí hiện và chi phí ẩn

d)

chi phí hiện.

63.

Mức sản lượng được gọi là quy mô hiệu quả là mức sản lượng mà tại đó

a)

Tổng chi phí bình quân thấp nhất

b)

Chi phí biên thấp nhất

c)

Chi phí biến đổi thấp nhất

d)

Tổng chi phí thấp nhất

64.

Quy mô hiệu quả cho một doanh nghiệp là số lượng sản phẩm mà có chi phí trung bình thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nếu một công ty tiếp tục sử dụng nhiều lao động trong khi quy mô nhà xưởng không đổi, công ty đó sẽ đối mặt tình trạng năng suất biên giảm dần

a)

Sai

b)

Đúng

66.

Tổng doanh thu của doanh nghiệp sản xuất bằng với số lượng hàng hóa nhân với giá bán của hàng hóa đó.

a)

Sai

b)

Đúng

67.

Khi sản lượng tăng, nếu ban đầu năng suất biên tăng dần và sau đó năng suất biên giảm dần, các đường cong chi phí cận biên tương ứng sẽ là hình chữ U.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Sản lượng biên là mức gia tăng sản lượng đầu ra khi tăng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất đầu vào

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nếu có những chi phí ẩn

4 lines
70.

biên tương ứng sẽ là hình chữ U.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sản lượng biên là mức gia tăng sản lượng đầu ra khi tăng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất đầu vào

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nếu có những chi phí ẩn trong sản xuất thì lợi nhuận kế toán thấp hơn lợi nhuận kinh tế.

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Lợi nhuận kinh tế được tính bằng doanh thu trừ tổng chi phí, trong đó tổng chi phí bao gồm cả định phí và biến phí, nhưng không bao gồm chi phí ẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khoản nào sau đây được xem là chi phí kinh tế nhưng không phải là chi phí kế toán

a)

Chi phí mua máy đánh trứng là 10 triệu đồng

b)

Chi phí mua nguyên vật liệu 5 triệu đồng

c)

Tiền lương trả cho nhân viên làm việc 7 triệu đồng/tháng

d)

Người chủ cửa hàng bánh ngọt phải từ bỏ tiền lương đi làm nhân viên văn phòng trước đây là 12 triệu đồng/tháng để quản lý cửa hàng riêng

75.

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi bằng với tổng chi phí (TC=TFC+TVC)

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Chi phí cơ hội của công lao động nhà là một ví dụ về chi phí ẩn trong sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Về lâu dài, nếu một nhà máy rất nhỏ đang mở rộng quy mô hoạt động, có khả năng là nhà máy này trước tiên sẽ trải qua giai đoạn

a)

kinh tế theo quy mô.

b)

phi kinh tế theo quy mô.

c)

không đổi theo quy mô.

d)

Tất cả đều không đúng.

78.

Hàm số thể hiện mối quan hệ giữa số lượng đầu vào và sản lượng đầu ra được gọi là hàm tổng chi phí

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Lợi nhuận kế toán được tính bằng tổng doanh thu trừ đi

a)

chi phí biến đổi.

b)

chi phí hiện.

c)

chi phí ẩn.

d)

chi phí biên.

80.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các chi phí biến đổi trong ngắn hạn.

b)

Tất cả các chi phí cố định trong ngắn hạn.

c)

Tất cả các chi phí cố định trong dài hạn.

d)

Tất cả các chi phí biến đổi trong dài hạn.

81.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các chi phí biến đổi trong ngắn hạn.

b)

Tất cả các chi phí cố định trong ngắn hạn.

c)

Tất cả các chi phí cố định trong dài hạn.

d)

Tất cả các chi phí biến đổi trong dài hạn.

82.

Một hãng đang sản xuất 20 đơn vị với chi phí bình quân là $25. Nếu chi phí làm ra sản phẩm thứ 21 là $15 thì điều gì chắc chắn xảy ra?

a)

Chi phí trung bình đang giảm dần

b)

Chi phí trung bình đang tăng dần

c)

Chi phí biên đang tăng dần

d)

Chi phí biên đang giảm dần

83.

Khi chi phí biên thấp hơn tổng chi phí trung bình, chi phí biên đang giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi tổng chi phí bình quân của doanh nghiệp trong dài hạn giảm dần khi sản lượng đầu ra tăng, chúng ta gọi đó là?

a)

Lợi thế kinh tế theo quy mô

b)

Năng suất biên giảm dần

c)

Phi kinh tế theo quy mô

d)

Lợi thế không đổi theo quy mô

85.

Nếu doanh nghiệp đang chịu tác động của quy luật năng suất biên giảm dần, thì đường tổng chi phí của doanh nghiệp sẽ có xu hướng nằm ngang khi sản lượng tăng.

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Về lâu dài, khi một công ty mở rộng cơ sở sản xuất, công ty đó thường lần lượt trải qua tình trạng phi kinh tế theo quy mô, sau đó không đổi theo quy mô, và cuối cùng kinh tế theo quy mô.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tổng chi phí trung bình bằng tổng chi phí chia cho chi phí cận biên.

a)

Sai

b)

Đúng

88.

Chi phí_______không phụ thuộc vào sản lượng hàng hóa được sản xuất ra thêm.

a)

Cơ hội

b)

Biên

c)

Biến đổi

d)

Cố định

89.

Nếu tổng doanh thu là 100 triệu đồng, chi phí hiện là 50 triệu đồng, và chi phí ẩn là 30 triệu đồng, thì lợi nhuận kinh tế bằng 50 triệu đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nếu số lao động tăng từ 1, 2, 3 và sản lượng tăng tương ứng từ 20, 35, 45 thì sự thay đổi trên phản ánh?

a)

năng suất biên của lao động giảm dần

b)

hiệu suất tăng theo quy mô

c)

năng suất biên của lao động t

91.

Nếu số lao động tăng từ 1, 2, 3 và sản lượng tăng tương ứng từ 20, 35, 45 thì sự thay đổi trên phản ánh

a)

năng suất biên của lao động giảm dần

b)

hiệu suất tăng theo quy mô

c)

năng suất biên của lao động tăng dần

d)

Tất cả đều không đúng

92.

Khi đường mô tả hàm sản xuất có xu hướng dần phẳng hơn, sản phẩm biên giảm dần khi tăng số lượng yếu tố sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nếu chi phí cận biên bằng với tổng chi phí trung bình,

a)

tổng chi phí trung bình cao nhất.

b)

tổng chi phí trung bình đang tăng lên.

c)

tổng chi phí trung bình đang giảm.

d)

tổng chi phí trung bình thấp nhất.

94.

Khoản nào sau đây là chi phí biến đổi trong ngắn hạn?

a)

Tiền mua nguyên vật liệu chính

b)

Tiền thuê nhà xưởng

c)

Tiền thuê máy móc thiết bị

d)

Thanh toán lãi suất vay vốn

95.

Trong ngắn hạn, khoản chi phí nào càng giảm khi sản lượng càng tăng?

a)

Định phí trung bình

b)

Tổng chi phí trung bình

c)

Chi phí cận biên

d)

Biến phí trung bình

96.

Nam sở hữu một xưởng đồ gốm nhỏ. Anh ấy có thể làm 5.000 bình gốm mỗi năm và bán chúng với giá 200.000 đồng/bình. Chi phí ước tính cho việc sản xuất 5000 bình gốm gồm: 400 triệu mua nguyên liệu và 300 triệu thuê nhân công. Nếu không làm gốm Nam có thể đi làm với mức lương 200 triệu/năm. Giả sử chỉ có các chi phí trên, lợi nhuận kinh tế tại xưởng đồ gốm của Nam là

a)

0 đồng

b)

300 triệu đồng

c)

100 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

97.

Nếu có những chi phí ẩn trong sản xuất,

a)

lợi nhuận kinh tế cao hơn lợi nhuận kế toán.

b)

lợi nhuận kinh tế sẽ luôn là số không.

c)

lợi nhuận kế toán sẽ luôn là số không.

d)

lợi nhuận kế toán cao hơn lợi nhuận kinh tế.

98.

Nếu đường chi phí biên nằm trên đường tổng chi phí trung bình, thì

a)

tổng chi phí trung bình tối thiểu.

b)

tổng chi phí trung bình đang gi

99.

Nếu đường chi phí biên nằm trên đường tổng chi phí trung bình, thì

a)

tổng chi phí trung bình tối thiểu.

b)

tổng chi phí trung bình đang giảm.

c)

chi phí cố định trung bình đang tăng lên.

d)

tổng chi phí trung bình đang tăng lên.

100.

Nếu đường biểu thị hàm sản xuất theo quy luật năng suất biên giảm dần, độ dốc của nó

a)

không đổi vì đó là đường tuyến tính

b)

trở nên phẳng hơn khi tăng lượng đầu vào

c)

trở nên dốc hơn khi tăng lượng đầu vào

d)

Tất cả đều đúng.

101.

Rào cản phổ biến nhất để nhập vào thị trường độc quyền là rào cản do nhà độc quyền sở hữu một nguồn lực then chốt cần thiết cho sản xuất sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nếu chính phủ phá vỡ sự độc quyền tự nhiên thành nhiều công ty nhỏ hơn, chi phí sản xuất

a)

sẽ giảm.

b)

sẽ tăng.

c)

sẽ vẫn như cũ.

d)

Tất cả đều không đúng.

103.

Phát biểu nào sau đây đúng tại mức sản lượng nhà độc quyền đạt lợi nhuận tối đa.

a)

Giá bán cao hơn chi phí biên

b)

Chi phí biên thấp hơn giá bán

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Tất cả đều đúng

104.

Các trường đại học có thể được cho là có sự phân biệt giá khi giảm học phí riêng cho các sinh viên nghèo.

a)

Sai

b)

Đúng

105.

Nhà độc quyền là người chấp nhận giá.

a)

Sai

b)

Đúng

106.

Ví dụ nào sau đây thể hiện chiến lược phân biệt giá của doanh nghiệp?

a)

Hãng hàng không có chính sách vé giá rẻ.

b)

Doanh nghiệp giảm giá 20% nếu mua trên 1 triệu đồng.

c)

Trường đại học giảm học phí cho sinh viên nghèo.

d)

Tất cả các trường hợp trên

107.

Nhà độc quyền còn nhận lợi ích kinh tế chừng nào giá còn lớn hơn tổng chi phí trung bình

a)

Sai

b)

Đúng

108.

Thomson là một nhà độc quyền trong việc xuất bản các sách giáo khoa bởi vì

4 lines
109.

Thomson là một nhà độc quyền trong việc xuất bản các sách giáo khoa bởi vì

a)

Thomson có quyền bảo hộ độc quyền hợp pháp để xuất bản sách giáo khoa.

b)

Thomson là độc quyền tự nhiên.

c)

Thomson là một công ty rất lớn.

d)

Thomson sở hữu một nguồn lực quan trọng trong việc sản xuất các sách giáo khoa.

110.

So với một thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một thị trường độc quyền thường sẽ tạo ra

a)

giá cao hơn và sản lượng cao hơn.

b)

giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn.

c)

giá cao hơn và sản lượng thấp hơn.

d)

giá thấp hơn và sản lượng cao hơn.

111.

Tổn thất vô ích do độc quyền gây ra bởi vì

a)

Doanh nghiệp chọn mức sản lượng mà giá cả và doanh thu trung bình không bằng nhau

b)

Doanh nghiệp độc quyền tạo ra lợi nhuận nhiều hơn so với doanh nghiệp cạnh tranh

c)

Người tiêu dùng mua hàng hóa phải trả cao hơn chi phí biên, làm giảm thặng dư người tiêu dùng

d)

Một số người tiêu dùng từ bỏ việc mua hàng hóa có giá lớn hơn chi phí biên

112.

Lý do làm cho thị trường xuất hiện độc quyền là gì

a)

Độc quyền về nguồn lực

b)

Các quy định của chính phủ

c)

Doanh nghiệp có khả năng cung cấp hàng hóa hay dịch vụ cho toàn bộ thị trường với chi phí sản xuất thấp hơn so với các doanh nghiệp khác

d)

Tất cả các ý trên

113.

Đường cung của một nhà độc quyền luôn luôn dốc lên.

a)

Sai

b)

Đúng

114.

Phân biệt giá không thể diễn ra khi hàng hóa được bán trên thị trường cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Để tối đa lợi nhuận, nhà độc quyền chọn số lượng hàng hóa mà tại đó doanh thu biên bằng chi phí biên và sau đó sử dụng đường cầu để xác định giá bán lượng hàng hóa đó cho người tiêu dùng.

a)

Sai

b)

Đúng

116.

Khẳng định nào sau đây là đúng trong thị trường độc quyền?

a)

Chi phi biên luôn bằng giá bán.

b)

Chi phi biên luôn cao hơn giá bán.

c)

Doanh thu biên thấp hơn giá bán.

d)

Doanh thu biên cao hơn giá bán.

117.

Đối với công ty độc quyền, doanh thu cận biên luôn luôn thấp hơn giá bán hàng hóa.

a)

Sai

b)

Đúng

118.

Một nhà độc quyền tự nhiên là nhà sản xuất có quyền sở hữu một loại tài nguyên thiên nhiên mà các nhà sản xuất khác không có.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Nếu chính phủ can thiệp vào doanh nghiệp độc quyền với mục tiêu không còn tổn thất vô ích do độc quyền gây ra thì doanh nghiệp nên

a)

Đặt giá bằng chi phí biên

b)

Đặt giá bằng chi phí trung bình

c)

Đặt giá lớn hơn chi phí biên

d)

Đặt giá lớn hơn doanh thu trung bình

120.

Đường cầu đối với một nhà độc quyền là đường cầu của thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Để đạt lợi nhuận cao nhất, một nhà độc quyền chọn mức sản lượng mà tại đó chi phí biên bằng với giá bán.

a)

Sai

b)

Đúng

122.

Một nhà độc quyền có thể tiếp tục tạo ra lợi nhuận kinh tế trong dài hạn vì

a)

luật chống độc quyền loại bỏ đối thủ cạnh tranh.

b)

có rào cản ngăn chặn công ty khác gia nhập vào thị trường này.

c)

nhà độc quyền là mạnh mẽ về tài chính.

d)

đối thủ cạnh tranh tiềm năng đôi khi không nhận thấy l��i nhuận.

123.

Hầu hết các nhà kinh tế cho rằng các giải pháp hiệu quả nhất cho vấn đề của độc quyền là nhà nước sở hữu doanh nghiệp độc quyền

a)

Sai

b)

Đúng

124.

Bằng cách ngăn cản sáp nhập và phá vỡ các công ty lớn, luật chống độc quyền nhằm vào mục đích

a)

tăng tính cạnh tranh.

b)

tạo ra sức mạnh tổng hợp.

c)

điều tiết giá độc quyền.

d)

Tất cả đều đúng.

125.

sáp nhập và phá vỡ các công ty lớn, luật chống độc quyền nhằm vào mục đích

a)

tăng tính cạnh tranh.

b)

tạo ra sức mạnh tổng hợp.

c)

điều tiết giá độc quyền.

d)

Tất cả đều đúng.

126.

So sánh với mức hiệu quả xã hội, doanh nghiệp độc quyền sẽ chọn

a)

Mức sản lượng cao và mức giá thấp

b)

Mức sản lượng và mức giá đều cao

c)

Mức sản lượng thấp và mức giá cao

d)

Mức sản lượng và mức giá đều thấp

127.

Nhà nước can thiệp bằng cách sở hữu doanh nghiệp độc quyền tự nhiên thường sẽ

a)

làm giảm chi phí sản xuất đáng kể.

b)

đạt được lợi nhuận cao hơn.

c)

dẫn đến tình trạng không hiệu quả.

d)

Tất cả đều không đúng.

128.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền đặt ra mức giá cho người tiêu dùng, mối quan hệ giữa giá, doanh thu biên và chi phí biên

a)

P = MR và MR > MC

b)

P > MR và MR = MC

c)

P = MR và MR = MC

d)

P > MR và MR > MC

129.

Một nhà độc quyền là người duy nhất bán một sản phẩm mà không có sản phẩm thay thế tương tự.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Doanh nghiệp độc quyền là người bán duy nhất và là người quyết định giá

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Một công ty có tổng chi phí trung bình liên tục giảm đến mức thấp nhất dẫn đến việc nó có thể có thể cung cấp sản lượng cho toàn bộ thị trường được gọi là

a)

độc quyền do chính phủ tạo ra.

b)

đối thủ cạnh tranh hoàn hảo.

c)

độc quyền do sở hữu nguồn lực.

d)

độc quyền tự nhiên.

132.

Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền dốc xuống

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Mức sản lượng hiệu quả xã hội được xác định tại điểm giao nhau giữa đường cầu và đường chi phí biên

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Doanh nghiệp độc quyền và doanh nghiệp cạnh tranh khác nhau ở

a)

Khả năng quyết định giá cả

b)

Đường cầu của doanh nghiệp

c)

Đường cung của doanh nghiệp

d)

Tất cả các ý trên

135.

Tác động của chính sách định giá bằng với chi phí biên đối với nhà độc quyền sẽ

a)

khiến nhà độc quyền thoát khỏi thị trường.

b)

thu hút các công ty khác tham gia thị trường.

c)

nâng cao hiệu quả.

d)

làm tăng giá bán.

136.

Nhận định nào sau đây không đúng về phân biệt giá?

a)

Phân biệt giá có thể tăng phúc lợi kinh tế.

b)

Phân biệt giá làm tăng lợi nhuận của nhà độc quyền.

c)

Phân biệt giá hoàn hảo tạo ra một khoản tổn thất vô ích.

d)

Tất cả đều không đúng.

137.

Đường cung của nhà độc quyền

a)

là cả đường chi phí biên.

b)

là đường chi phí biên phần trên tổng chi phí trung bình.

c)

là đường chi phí biên phần trên chi phí biến đổi trung bình.

d)

không tồn tại.

138.

Nếu chính phủ định giá bán bằng với chi phí biên của nhà độc quyền, lợi nhuận nhà độc quyền bị giảm và sẽ rút khỏi thị trường.

a)

Sai

b)

Đúng

139.

Phân biệt giá có thể tăng phúc lợi kinh tế do sản lượng được bán cao hơn mức sản lượng mà nhà độc quyền xác định dựa trên một mức giá cố định.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Nếu doanh thu cận biên cao hơn chi phí cận biên, một nhà độc quyền nên

a)

giảm sản lượng.

b)

giữ nguyên sản lượng.

c)

tăng sản lượng.

d)

tăng giá.

141.

Đường cầu đối với một doanh nghiệp độc quyền thường có dạng đường thẳng

a)

nằm ngang

b)

dốc lên.

c)

thẳng đứng

d)

dốc xuống

142.

Doanh nghiệp độc quyền sản xuất ở mức sản lượng

a)

Ít hơn mức sản lượng hiệu quả xã hội

b)

Bằng với mức sản lượng hiệu quả xã hội

c)

Nhiều hơn mức sản lượng hiệu quả xã hội

d)

Bằng với mức sản lượng của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

143.

Doanh thu biên của một doanh nghiệp độc quyền luôn luôn bằng với giá bán của hàng hóa đó

a)

Sai

b)

Đúng

144.

Một nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó

a)

doanh thu biên bằng giá cả.

b)

doanh thu biên bằng chi phí biên.

c)

chi phí biên bằng giá cả.

d)

Tất cả đều không đúng.

145.

Doanh nghiệp trong thị trường độc quyền định giá như thế nào để đạt lợi nhuận tối đa?

a)

Bằng chi phí biên

b)

Thấp hơn doanh thu trung bình

c)

Cao hơn chi phí biên

d)

Cao hơn doanh thu trung bình

146.

Phát biểu nào sao đây không đúng về doanh thu của nhà độc quyền?

a)

Doanh thu biên nhỏ hơn giá bán.

b)

Tổng doanh thu luôn tăng khi tăng sản lượng.

c)

Tổng doanh thu cao nhất khi doanh thu biên bằng không

d)

Tổng doanh thu bằng lượng nhân với giá.

147.

Khi một nhà độc quyền sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm, doanh thu biên được tạo ra bởi sản phẩm đó phải

a)

cao hơn giá bán

b)

thấp hơn giá bán

c)

luôn bằng giá bán

d)

Tất cả đều có thể đúng

148.

Phân biệt giá hoàn hảo là hiệu quả nhưng tất cả các thặng dư được nhận bởi người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Nếu một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo tăng gấp đôi sản lượng, tổng doanh thu của nó tăng

a)

gấp đôi.

b)

ít hơn gấp đôi.

c)

Không thể xác định được

d)

hơn gấp đôi.

150.

Đối với một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên

a)

bằng tổng doanh thu từ việc bán hàng hóa.

b)

bằng doanh thu trung bình chia cho số lượng bán ra.

c)

tương đương với số lượng của hàng hóa bán ra.

d)

bằng với giá bán của hàng hóa.

151.

Nếu doanh thu biên lớn hơn chi phí biên, để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp sẽ

a)

Giữ nguyên mức sản lượng đầu ra

b)

Tăng mức sản lượng đầu ra

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Giảm mức sản lượng đầu ra

152.

Đường tổng doanh thu của một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có dạng

a)

đường thẳng dốc lên

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong Parabol

d)

Tất cả đều đúng.

153.

Tại điểm cân bằng dài hạn trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo, các công ty hoạt động tại mức sản lượng

a)

không có lợi nhuận kinh tế.

b)

mà tại đó chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên.

c)

có chi phí trung bình thấp nhất

d)

Tất cả đều đúng.

154.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo đạt tối đa lợi nhuận khi sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó chi phí trung bình bằng doanh thu biên.

a)

Sai

b)

Đúng

155.

Chi phí chìm là những khoản chi phí đã bỏ ra và không thể thu hồi lại

a)

Sai

b)

Đúng

156.

Khi ra quyết định "đóng cửa" tạm thời một trang trại chăn nuôi heo, người chăn nuôi sẽ so sánh mức giá kỳ vọng 1 tạ heo hơi với tổng chi phí trung bình (gồm cả AFC và AVC) để tạo rao 1 tạ heo hơi.

a)

Sai

b)

Đúng

157.

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo hòa vốn khi

a)

giá bằng chi phí biến đổi trung bình

b)

giá bằng chi phí cố định trung bình

c)

giá bằng tổng chi phí trung bình

d)

giá bằng chi phí biên

158.

Thị trường nào sau đây sẽ đáp ứng gần nhất với yêu cầu của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Xe ôtô

b)

Rau

c)

Điện thoại di động

d)

Điện