wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi con người và môi trường xã hội

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Theo từ điển Tiếng Việt (1986), hành vi được hiểu là:

a)

Toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra bên ngoài trong những hoàn cảnh thời gian nhất định

b)

Là những hành động, phản ứng có thể đo lường được

c)

Là ứng xử của con người theo chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Là toàn bộ những phản ứng bên ngoài và trạng thái bên trong của con người trong một hoàn cảnh cụ thể

2.

Theo cách tiếp cận đạo đức, hành vi được hiểu là:

a)

Những phản ứng quan sát được một cách chủ quan

b)

Là toàn bộ những phản ứng bên ngoài và trạng thái bên trong của con người trong một hoàn cảnh cụ thể

c)

Toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra bên ngoài trong những hoàn cảnh thời gian nhất định

d)

Cách đối xử của con người phù hợp hay không phù hợp chuẩn mực đạo đức xã hội

3.

Cơ sở sinh học của hành vi tình dục là gì?

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Hóc- môn sinh dục

d)

Hoạt động của Hóc- môn và các dạng thức bẩm sinh khác

4.

Hãy chọn đáp án đúng nhất với chức năng của các nơ- ron vận động :

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới các nơ- ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

5.

Loại hành vi nào có ở người và động vật nhằm thỏa mãn các nhu cầu sinh lý của cơ thể, cơ sở sinh lý là phản xạ không điều kiện?

a)

Hành vi kỹ xảo

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi bản năng

d)

Hành vi ngôn ngữ

6.

Hãy chọn đáp án đúng với chức năng của các nơ- ron hướng tâm :

4 lines
7.

Điều kiện?

a)

Hành vi kỹ xảo

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi bản năng

d)

Hành vi ngôn ngữ

8.

Hãy chọn đáp án đúng với chức năng của các nơ-ron hướng tâm:

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới các nơ-ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

9.

Quan điểm nào cho rằng: Con người có hành vi bất thường chủ yếu là do suy nghĩ và niềm tin của con người, thay đổi suy nghĩ và niềm tin của con người thì sẽ thay đổi được hành vi?

a)

Quan điểm nhân văn

b)

Quan điểm hành vi

c)

Quan điểm nhận thức

d)

Quan điểm văn hóa xã hội

10.

Lượng hóc-môn Testosterone thay đổi như thế nào trong cuộc đời một người đàn ông?

a)

Tăng theo chu kỳ

b)

Khá ổn định

c)

Không thay đổi

d)

Giảm theo độ tuổi

11.

Lượng hóc-môn Estrogen của nữ thay đổi như thế nào khi nữ giới trưởng thành về sinh dục?

a)

Cao nhất trong giai đoạn trứng rụng

b)

Thấp nhất là trong giai đoạn trứng rụng

c)

Tăng theo độ tuổi

d)

Giảm theo độ tuổi

12.

Hành vi nào sau đây là phương tiện điều chỉnh các quan hệ của con người với môi trường xã hội?

a)

Hành vi tình dục đồng giới

b)

Hành vi tình dục khác giới

c)

Hành vi sinh đẻ

d)

Hành vi thủ dâm

13.

Loại hành vi nào là hành vi tự tạo trên cơ sở luyện tập, củng cố thường xuyên sẽ được định hình trên vỏ não?

a)

Hành vi chủ động

b)

Hành vi đáp ứng

c)

Hành vi trí tuệ

d)

Hành vi kỹ xảo

14.

Chức năng của bán cầu não phải là gì?

a)

Xúc giác phải

b)

Xúc giác

15.

Chức năng của bán cầu não phải là gì?

a)

Xúc giác phải

b)

Xúc giác trái

c)

Tư duy sáng tạo; cảm nhận hội họa, âm nhạc, không gian

d)

Lời nói, khả năng viết

16.

Chức năng của bán cầu não trái là gì?

a)

Xúc giác phải

b)

Xúc giác trái

c)

Tư duy sáng tạo; cảm nhận hội họa, âm nhạc, không gian

d)

Lời nói, khả năng viết

17.

Phản xạ có điều kiện của con người được hình thành là nhờ:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Các đường liên hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não

c)

Phản ứng thích nghi của con người với môi trường

d)

Trung khu thần kinh ở các phần dưới vỏ não

18.

Các nơ-ron cảm giác còn được gọi là:

a)

Nơ ron hướng tâm

b)

Nơ ron ly tâm

c)

Các liên nơ ron

d)

Nơ ron vận động

19.

Hãy chọn đáp án đúng nhất với loại hành vi sai lệch thụ động:

a)

Đây là loại hành vi cá nhân cố ý làm khác so với chuẩn mực

b)

Đây là loại hành vi cá nhân nhận thức không đầy đủ, hoặc nhận thức sai chuẩn mực xã hội.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

20.

Hãy chọn đáp án đúng nhất với loại hành vi sai lệch chủ động:

a)

Đây là loại hành vi cá nhân cố ý làm khác so với chuẩn mực

b)

Đây là loại hành vi cá nhân nhận thức không đầy đủ, hoặc nhận thức sai chuẩn mực xã hội.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Hành vi được các cá nhân lặp đi lặp lại nhiều lần giống nhau trong cộng đồng, phù hợp quy ước do cộng đồng quy định là:

a)

Hành vi bất thường

b)

Hành vi lệch chuẩn

c)

Hành vi hợp chuẩn

d)

Hành vi bản năng

22.

Cá nhân thực hiện hành vi khác với khuôn mẫu và chuẩn mực quy ước của xã hội là:

4 lines
23.

Cá nhân thực hiện hành vi khác với khuôn mẫu và chuẩn mực quy ước của xã hội là:

a)

Hành vi bất thường

b)

Hành vi lệch chuẩn

c)

Hành vi hợp chuẩn

d)

Hành vi bản năng

24.

Khi xem xét hành vi con người cần căn cứ vào:

a)

Căn cứ vào vị trí xã hội của họ

b)

Căn cứ vào hoàn cảnh gia đình

c)

Căn cứ vào điều kiện, hoàn cảnh cụ thể

d)

Căn cứ vào tính chất các mối quan hệ xã hội của họ

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cơ bản của hành vi con người ?

a)

Tính tự phát

b)

Tính tự giác

c)

Tính mục đích

d)

Tính thay đổi

26.

Căn cứ vào mục đích tác động của hành vi, hành vi gồm:

a)

Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động

b)

Hành vi bản năng và hành vi có ý thức

c)

Hành vi kỹ xảo và hành vi trí tuệ

d)

Hành vi chuẩn mực và hành vi lệch chuẩn

27.

Căn cứ theo chuẩn mực xã hội, hành vi gồm:

a)

Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động

b)

Hành vi bản năng và hành vi có ý thức

c)

Hành vi kỹ xảo và hành vi trí tuệ

d)

Hành vi bình thường và hành vi bất thường

28.

Căn cứ và hình thức biểu hiện của hành vi, hành vi gồm:

a)

Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động

b)

Hành vi bản năng và hành vi có ý thức

c)

Hành vi ngôn ngữ và hành vi phi ngôn ngữ

d)

Hành vi bình thường và hành vi bất thường

29.

Hành vi được coi là hợp chuẩn mực xã hội gồm đặc trưng nào?

a)

Đa số các cá nhân trong cộng đồng lặp lại hành vi giống nhau trong tình huống cụ thể

b)

Quy ước do cộng đồng đặt ra

c)

Hợp với mục tiêu đặt ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

30.

Hành vi không được coi là hợp chuẩn mực xã hội?

a)

Do cá nhân đặt ra phù hợp với mục đích của cá nhân

b)

Quy ước do cộng đồng đặt ra

c)

Hợp

31.

Hành vi không được coi là hợp chuẩn mực xã hội?

a)

Do cá nhân đặt ra phù hợp với mục đích của cá nhân

b)

Quy ước do cộng đồng đặt ra

c)

Hợp với mục tiêu đặt ra

d)

Đa số các cá nhân trong cộng đồng lặp lại hành vi giống nhau trong tình huống cụ thể

32.

Yếu tố nào không phải yếu tố sinh học của hành vi con người?

a)

Bộ não người

b)

Kiểu hình thần kinh

c)

Tế bào thần kinh

d)

Nhu cầu của con người

33.

Yếu tố nào thuộc yếu tố sinh học của hành vi con người?

a)

Động cơ con người

b)

Kiểu hình thần kinh

c)

Hứng thú của con người

d)

Nhu cầu của con người

34.

Yếu tố nào thuộc yếu tố xã hội tác động lên hành vi con người?

a)

Gia đình

b)

Kiểu hình thần kinh

c)

Tế bào thần kinh

d)

Khí chất

35.

Yếu tố nào không thuộc yếu tố xã hội tác động lên hành vi con người?

a)

Gia đình

b)

Nhà trường

c)

Bạn bè

d)

Khí chất

36.

Cơ sở văn hóa- xã hội đầu tiên ảnh hưởng đến hành vi con người là:

a)

Mối quan hệ cá nhân

b)

Nhà trường

c)

Bạn bè

d)

Gia đình

37.

Yếu tố tạo nên các luật lệ, thể chế, cam kết, quy định của hành vi…là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Bạn bè

d)

Gia đình

38.

Yếu tố định hướng hoạt động của con người theo một khuôn khổ nhất định, tạo sức mạnh tập thể cho hành vi là:

a)

Môi trường xã hội

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Bạn bè

d)

Gia đình

39.

Yếu tố này có thể coi là chân lý khách quan mang tính chuẩn mực của hệ thống xã hội nhằm điều chỉnh hành vi có hiệu lực nhất:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Chính trị- Pháp luật

d)

Văn hóa làng xã

40.

Yếu tố có vai trò quyết định hành vi con người là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường x

41.

Yếu tố có vai trò quyết định hành vi con người là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Yếu tố sinh học

42.

Yếu tố có vai trò tiền đề cho sự hình thành hành vi con người là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Yếu tố sinh học

43.

Yếu tố ảnh hưởng ít nhất đến hành vi con người là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Gia đình, nhà trường, xã hội

c)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Yếu tố sinh học

44.

Cá nhân thực hiện hành vi đúng với quy ước của xã hội, được mọi người trong cộng đồng chấp nhận là:

a)

Hành vi bất thường

b)

Hành vi hợp chuẩn

c)

Hành vi lệch chuẩn

d)

Hành vi bản năng

45.

Ai là tác giả của thuyết điều kiện hóa cổ điển:

a)

I.P.Pavlov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

46.

Trong các lĩnh vực nghiên cứu của mình, I.P. Pavlov chủ yếu nghiên cứu về:

a)

Các vấn đề liên quan dây thần kinh tim

b)

Các cơ quan tiêu hóa cơ bản

c)

Các nghiên cứu về phản xạ có điều kiện

d)

Không đáp án nào đúng

47.

Tác giả của thuyết điều kiện hóa cổ điển là người nước nào?

a)

Nước Nga

b)

Nước Đức

c)

Nước Pháp

d)

Nước Đan Mạch

48.

Nguồn gốc của thuyết điều kiện hóa cổ điển được bắt đầu từ nghiên cứu:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Quá trình tiêu hóa của loài chó

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Quy luật hoạt động thần kinh cấp cao

49.

Theo thuyết điều kiện hóa cổ điển, các quá trình quan trọng liên quan đến cách học tập của con người là:

a)

Khái quát hóa kích thích

b)

Phân biệt

50.

Theo thuyết điều kiện hóa cổ điển, các quá trình quan trọng liên quan đến cách học tập của con người là:

a)

Khái quát hóa kích thích

b)

Phân biệt các kích thích

c)

Mất thói quen

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

51.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm " điều kiện hóa cổ điển":

a)

A. B. Skinner

b)

B. M.Bechterev

c)

C. J. Watson

d)

D. I.P.Pavlov

52.

Phản xạ có điều kiện được I.P. Pavlov thực hiện lần đầu vào năm nào?

a)

1900

b)

1901

c)

1902

d)

1903

53.

Bằng chứng khoa học để I.P.Pavlov đưa ra thuyết điều kiện hóa cổ điển:

a)

Liên kết giữa kích thích có điều kiện và không điều kiện

b)

Kích thích có điều kiện

c)

Kích thích không điều kiện

d)

Phản xạ có điều kiện

54.

Điều kiện hóa cổ điển là:

a)

Phản xạ bị ức chế hay phụ thuộc vào các điều kiện hình thành mối liên hệ giữa kích thích và phản ứng

b)

Phản xạ mới

c)

Phản xạ cũ trong một tình huống mới

d)

Tất cả yếu tố trên

55.

Con người có hành vi bất thường là do xung đột từ thời thơ ấu liên quan đến giới tính, là quan điểm của tác giả nào?

a)

A. E. Ericson

b)

B. W.Watson

c)

C. B.Bowby

d)

D. S.Frued

56.

Lý thuyết nào phủ nhận vai trò của yếu tố di truyền trong sự hình thành hành vi con người?

a)

A. Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

B. Thuyết hành vi của B.Watson

c)

C. Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

D. Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

57.

Theo thuyết hệ thống, để một hệ thống hoạt động cần thực hiện theo mấy nguyên tắc?

a)

2 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc

58.

Nội dung chính của lý thuyết skinner khi lý giải động lực kích thích hành vi là:

4 lines
59.

Nội dung chính của lý thuyết skinner khi lý giải động lực kích thích hành vi là:

a)

Vô thức là động lực thúc đẩy hành vi con người

b)

Kinh nghiệm cá nhân

c)

Nguyên lý củng cố thưởng phạt hành vi

d)

Sự gắn bó trong mối quan hệ người- người

60.

Nội dung quy luật thứ hai của năng lượng tâm lý theo thuyết phân tâm của S. Freud là gi?

a)

Chuyển thành một dạng cấu trúc thực thể

b)

Hành động để chuyển thành khoái cảm

c)

Một số lượng nhỏ về năng lượng được giải tỏa

d)

Cả A,B,C đều sai

61.

Cơ chế nào trong lý thuyết phân tâm được thể hiện: khi lo sợ sẽ đỗ lỗi, gán cho người khác hoặc cho thế giới bên ngoài hơn là nhận cho mình.

a)

Hình thành phản ứng

b)

Phóng chiếu

c)

Thoái lùi

d)

Cố định

62.

"Nhân cách được phát triển suốt cuộc đời con người chứ không dừng lại ở tuổi vị thành niên", là nội dung lý thuyết của tác giả nào:

a)

E. Ericson

b)

W.Watson

c)

B.Bowby

d)

S.Frued

63.

Tác giả nào cho rằng: Bản chất của việc nghiên cứu hành vi chính là giải quyết mối quan hệ giữa cá nhân với môi trường sống, hành vi là những phản ứng nhằm đáp lại kích thích ngoại giới?

a)

E. Ericson

b)

W.Watson

c)

B.Bowby

d)

S.Frued

64.

Động lực kích thích hành vi là do củng cố thưởng- phạt, đây là quan niệm của tác giả:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

65.

Nhà tâm lý học hành vi nào đã quan niệm rằng: Các hành vi có khả năng xảy ra trong tương lai cao hơn khi các kích thích khó chịu được hủy bỏ?

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

66.

kích thích khó chịu được hủy bỏ?

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

67.

Nhà tâm lý học hành vi nào đã quan niệm rằng: Hành vi con người là do kinh nghiệm chứ không phải là sự di truyền?

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

68.

Bản chất của việc nghiên cứu hành vi chính là giải quyết mối quan hệ giữa cá nhân với môi trường sống, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

b)

Thuyết phân tâm của S.Frued

c)

Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn

d)

Thuyết phát triển nhận thức của J.Piaget

69.

Các hành động vô thức là động lực kích thích hành vi con người, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

b)

Thuyết phân tâm của S.Frued

c)

Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn

d)

Thuyết gắn bó của Bowlby

70.

Nhân cách của con người được hình thành liên tục từ khi ra đời cho đến chết, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn

b)

Thuyết gắn bó của Bowlby

c)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

d)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H.S.Sullivan

71.

Nhân cách chỉ được biểu hiện trong những tác động giữa con người với một người khác hoặc với một nhóm, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết tâm lý học nhân văn, đại diện là A. Maslow

b)

Thuyết gắn bó của Bowlby

c)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

d)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H.S.Sullivan

72.

Một đứa trẻ thời thơ ấu bị lạm dụng tình dục và để tránh sự lo sợ chúng sẽ quên tên người đã làm hại chúng., là cơ chế phòng vệ nào theo quan niệm phân tâm học S. Frued:

a)

Dồn nén

b)

Phóng chiếu

c)

Thoái lùi

d)

Chuyển dịch

73.

Hành vi của con người phụ thuộc và thay đổi cùng với ý nghĩa của các biểu tượng, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết nhân văn của A. Maslow

c)

Thuyết tương tác biểu trưng của Mead, Jamé, Deway

d)

Thuyết phát triển nhận thức của J. Piaget

74.

Theo lý thuyết phân tâm học, con người có hành vi bất thường là do nguyên nhân:

a)

Tổn thương một cơ quan trong cơ thể

b)

Mất cân bằng lượng hóc- môn trong cơ thể

c)

Xung đột thời ấu thơ đối với nguyện vọng liên quan đến giới tính

d)

Thiếu kỹ năng xã hội

75.

Có thể đánh giá hành vi thông qua nhận thức và tư duy của trẻ, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết nhân văn của A. Maslow

c)

Thuyết phân tâm của S.Frued

d)

Thuyết phát triển nhận thức của J. Piaget

76.

Sự gắn kết là một nhu cầu sinh học của mọi con người và không kết thúc ngay cả khi trẻ em trưởng thành, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết nhân văn của A. Maslow

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

77.

Lý thuyết nào phủ nhận vai trò của yếu tố di truyền trong sự hình thành hành vi con người?

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hô

78.

tố di truyền trong sự hình thành hành vi con người?

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

79.

Qua quan sát hành vi của người khác có thể học cách thay đổi hành vi của mình, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết học tập xã hội của A. Bandura

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

80.

Lý thuyết nào cung cấp cho nhân viên xã hội một phương tiện để giải quyết vấn đề, đặc biệt là khi vấn đề có khối lượng thông tin lớn:

a)

Thuyết học tập xã hội của A. Bandura

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết hoạt động của A.N Leonchiep

d)

Thuyết hệ thống

81.

"Nếu lo sợ đối với hiện tại quá nhiều mà không thể điều khiển được, người ta rút lui về thời kỳ ấu thơ khi ít có sự kiểm soát hơn", là cơ chế phòng vệ nào theo quan niệm S.Frued:

a)

Dồn nén

b)

Hình thành phản ứng

c)

Phóng chiếu

d)

Thoái lùi

82.

Cá nhân cần lựa chọn hành vi nào đem lại lợi ích nhất với chi phí và thiệt hại nhỏ nhất, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết trao đổi và lựa chọn hợp lý

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

83.

"Nhiệm vụ của tâm lý học là dự báo và điều khiển hành vi", là quan niệm của tác già:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

84.

Bài báo "Tâm lý học dưới con mắt của nhà hành vi" là của tác giả:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

B. Skinner

d)

J. Watson

85.

Bài báo "Tâm lý học dưới con mắt của nhà hành vi" là của tác giả:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

B. Skinner

d)

J. Watson

86.

Không quan tâm đến việc mô tả, giảng giải các trạng thái tâm lý của ý thức, là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

M.Bechterev

c)

B. Skinner

d)

M.Sechenov

87.

Theo J. Watson, hành vi của con người khác con vật ở điểm:

a)

Bản chất sinh học khác nhau nên hành vi con người và con vật khác nhau

b)

Hành vi con người có ngôn ngữ

c)

Con người là " tồn tại xã hội"

d)

Tất cả đáp án đều đúng

88.

Tư tưởng về hành vi của J.Watson giống Pavlov ở điểm:

a)

Sử dụng nguyên tắc của điều kiện hóa cổ điển trong việc làm thí nghiệm

b)

Không mô tả giảng giải các trạng thái ý thức

c)

Hành vi cần được nghiên cứu một cách khách quan

d)

Hành vi con người và con vật đều được nghiên cứu như nhau

89.

Tâm lý học hành vi của S.Watson ra đời năm:

a)

1913

b)

1914

c)

1915

d)

1916

90.

Người đầu tiên chuyển đổi đối tượng của tâm lý học từ mô tả trạng thái ý thức sang nghiên cứu hành vi:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

B. Skinner

d)

J. Watson

91.

Hành vi là toàn bộ các phản ứng của cơ thể nhằm đáp lại kích thích của môi trường, là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

M.Bechterev

c)

B. Skinner

d)

M.Sechenov

92.

Nhu cầu nào sau đây không thuộc bậc thang nhu cầu theo học thuyết của H.Maslaw

a)

Sinh lý

b)

Được tôn trọng

c)

An toàn

d)

Thành tích

93.

Theo J. Watson, các loại hành vi gồm:

a)

Hành vi bên ngoài

b)

Hành vi bên trong

c)

Hành vi tự động minh nhiên

d)

Tất cả đáp án đều đúng

94.

Các loại hành vi gồm:

a)

Hành vi bên ngoài

b)

Hành vi bên trong

c)

Hành vi tự động minh nhiên

d)

Tất cả đáp án đều đúng

95.

Loại hành vi nào không đúng theo quan niệm của J. Watson:

a)

Hành vi bên ngoài

b)

Hành vi bên trong

c)

Hành vi tự động minh nhiên

d)

Hành vi tự động thích ứng

96.

Sai lầm của J. Watson khi nghiên cứu hành vi con người:

a)

Hành vi có thể điểu khiển được

b)

Hành vi có thể đo lường được một cách khách quan

c)

Đánh đồng hành vi của con người và con vật

d)

Hành vi ảnh hưởng bởi môi trường

97.

Quan niệm của J. Watson trong thuyết hành vi là:

a)

Hành vi có thể điểu khiển, điều chỉnh được

b)

Hành vi có thể đo lường được một cách khách quan

c)

Hành vi ảnh hưởng bởi môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

98.

Quan điểm không đúng trong giáo dục trẻ em của thuyết hành vi J.Watson:

a)

Hành vi có thể điểu khiển, điều chỉnh được

b)

Hành vi có thể đo lường được một cách khách quan

c)

Hành vi ảnh hưởng bởi môi trường giáo dục

d)

Hành vi của trẻ có thể hình thành theo ý muốn của nhà giáo dục

99.

Nhà tâm lý học hành vi J. Watson là người nước:

a)

Nước Mĩ

b)

Nước Đức

c)

Nước Pháp

d)

Nước Đan Mạch

100.

"Tôi không bao giờ muốn tiến hành thực nghiệm ở người", là quan niệm của tác giả nào khi nghiên cứu hành vi:

a)

A. J. Watson

b)

B. R.Ierks

c)

C. B. Skinner

d)

D. M.Sechenov

101.

Tác phẩm được coi là "Bản tuyên ngôn" của tâm lý học hành vi:

a)

Bình luận tâm lý học

b)

Nhập môn tâm lý học hành vi

c)

Tâm lý học trong con mắt của nhà hành vi

d)

Thuyết hành vi

102.

Tác phẩm nào của nhà tâm lý học hành vi J. Watson:

a)

Tâm lý học thực nghiệm

b)

Nhập môn khoa học hành vi

c)

Tâm lý học trong con mắt của nhà hành vi

d)

Nhập môn hành vi con người và động vật

103.

Tác phẩm nào của nhà tâm lý học hành vi J. Watson:

a)

Tâm lý học thực nghiệm

b)

Nhập môn khoa học hành vi

c)

Tâm lý học trong con mắt của nhà hành vi

d)

Nhập môn hành vi con người và động vật

104.

Tác phẩm nào không phải của nhà tâm lý học hành vi J. Watson:

a)

Giáo dục tâm lý trẻ em

b)

Thuyết hành vi

c)

Tâm lý học trong con mắt của nhà hành vi

d)

Tâm lý học giác quan

105.

Tư tưởng của J. Watson trong giáo dục trẻ em là:

a)

Cha mẹ không được ôm hôn trẻ

b)

Không bao giờ cho phép trẻ ngồi vào lòng

c)

Cần giáo dục trẻ với những quy định sẵn có

d)

Tất cả đáp án đều đúng

106.

Sai lầm của J. Watson trong giáo dục trẻ em là:

a)

Cha mẹ không được ôm hôn trẻ

b)

Không bao giờ cho phép trẻ ngồi vào lòng

c)

Cần triệt tiêu mọi cử chỉ dịu dàng ở cha mẹ để tránh sự ủy mị cho trẻ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

107.

Đâu không phải là phương pháp nghiên cứu hành vi của J.Watson:

a)

Phương pháp nội quan

b)

Phương pháp khách quan

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Phương pháp nghiên cứu hành vi của J.Watson là:

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp phản xạ có điều kiện

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

109.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học hành vi là:

a)

Hành vi, phản ứng

b)

Trạng thái ý thức

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức lý tính

110.

Quan niệm về hành vi của J.Watson được thể hiện qua công thức:

a)

S-R

b)

S-O-R

c)

S-T

d)

R-S

111.

Tác giả nào hoàn toàn tin tưởng vào vai trò quyết định của giáo dục trong việc hình thành hành vi ở trẻ:

a)

J. Watson

b)

R.Ierks

c)

B. Skinner

d)

M.Sechenov

112.

Tác giả nào

4 lines
113.

nào hoàn toàn tin tưởng vào vai trò quyết định của giáo dục trong việc hình thành hành vi ở trẻ:

a)

A. J. Watson

b)

B. R.Ierks

c)

C. B. Skinner

d)

D. M.Sechenov

114.

Tác giả nào cực đoan hóa yếu tố môi trường trong việc hình thành hành vi ở trẻ:

a)

A. J. Watson

b)

B. A.N. Leonchiep

c)

C. J. Piaget

d)

D. H. Maslaw

115.

Edward Thorndike là nhà tâm lý học người nước:

a)

Nước Mĩ

b)

Nước Đức

c)

Nước Pháp

d)

Nước Đan Mạch

116.

"Cái cũi thử tài" là công cụ nghiên cứu hành vi của nhà tâm lý học:

a)

A. E.L.Thorndike

b)

B. A.N. Leonchiep

c)

C. J. Piaget

d)

D. H. Maslaw

117.

"Định luật hiệu quả - mối quan hệ của hành vi và hậu quả của hành vi" là quan niệm của nhà tâm lý học:

a)

A. E.L.Thorndike

b)

B. A.N. Leonchiep

c)

C. J. Piaget

d)

D. H. Maslaw

118.

Dạy học cần dựa vào việc xem xét các mối liên hệ giữa kích thích và phản ứng, là quan niệm của tác giả:

a)

A. E.L.Thorndike

b)

B. J. Watson

c)

C. J. Piaget

d)

D. H. Maslaw

119.

Tác giả nào quan niệm "Thử và sai" như là sự khởi nguyên điều chỉnh hành vi:

a)

A. E.L.Thorndike

b)

B. J. Watson

c)

C. J. Piaget

d)

D. H. Maslaw

120.

Các quy luật học tập theo quan niệm của E.L. Thorndike:

a)

A. Luật tâm thế

b)

B. Luật luyện tập

c)

C. Luật di chuyển liên tưởng

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

121.

Quan niệm của E.L.Thorndike trong việc giáo dục trẻ em theo luật hiệu quả:

a)

A. Phần thưởng có hiệu quả củng cố hơn so với trừng phạt

b)

B. Phản ứng kèm theo sự hài lòng của trẻ được liên hệ chặt chẽ với tình huống

c)

C. Sự hài lòng càng lớn thì mối liên hệ càng mạnh và ngược lại

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

122.

Tác giả nào quan niệm hành vi là mối liên hệ giữa phản ứng và tình huống:

(a)  

123.

Tác giả nào quan niệm hành vi là mối liên hệ giữa phản ứng và tình huống:

a)

A. E.L.Thorndike

b)

B. J. Watson

c)

C. J. Piaget

d)

D. R. Descarte

124.

" Hòn đá tảng của thuyết hành vi" là tác giả nào:

a)

A. E.L.Thorndike

b)

B. J. Watson

c)

C. J. Piaget

d)

D. R. Descarte

125.

Sai lầm của E.L.Thorndike trong giáo dục trẻ em là:

a)

A. Không ôm ấp trẻ

b)

B. Không bao giờ cho phép trẻ ngồi vào lòng

c)

C. Cần triệt tiêu mọi cử chỉ dịu dàng ở cha mẹ để tránh sự ủy mị cho trẻ

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

126.

Cơ chế nào thể hiện việc cá nhân học hỏi thông qua " Thử và sai":

a)

Định hình

b)

Bắt chước

c)

Thích nghi

d)

Quan sát

127.

"Điều kiện hóa thao tác" là nghiên cứu của tác giả:

a)

A. B. F.Skinner

b)

B. J. Watson

c)

C. J. Piaget

d)

D. R. Descarte

128.

Albert Bandura là nhà tâm lý học người nước:

a)

A. Canada

b)

B. Nước Đức

c)

C. Nước Pháp

d)

D. Nước Đan Mạch

129.

Tác phẩm nào của nhà hành vi B.F. Skinner:

a)

Những nhân tố của sự củng cố

b)

Những nhân tố mới của sự củng cố

c)

Sự tự do

d)

Nhân cách

130.

Tác phẩm nào của nhà hành vi B.F. Skinner:

a)

A. Những nhân tố của sự củng cố

b)

B. Sự củng cố

c)

C. Về hướng tự do và phẩm giá ( Beyond freedom and dignity)

d)

D. Nhân cách

131.

Tác phẩm nào không phải của nhà hành vi B.F. Skinner:

a)

A. Những nhân tố mới của sự củng cố

b)

B. Sự củng cố

c)

C. Về hướng tự do và phẩm giá

d)

D. Hành vi của cơ thể

132.

B.F. Skinner là nhà tâm lý học người nước:

a)

A. Nước Mĩ

b)

B. Nước Đức

c)

C. Nước Pháp

d)

D. Nước Đan Mạch

133.

" Hành vi tạo tác" là đối tượng nghiên cứu

4 lines
134.

B.F. Skinner là nhà tâm lý học người nước:

a)

Nước Mĩ

b)

Nước Đức

c)

Nước Pháp

d)

Nước Đan Mạch

135.

"Hành vi tạo tác" là đối tượng nghiên cứu của:

a)

J. Watson

b)

B. F.Skinner

c)

J. Piaget

d)

R. Descarte

136.

"Cường độ của hành vi tăng lên nếu kèm theo kích thích củng cố" là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

B. F.Skinner

c)

J. Piaget

d)

R. Descarte

137.

Phản ứng tạo tác và củng cố hành vi là khái niệm chủ yếu của nhà hành vi:

a)

J. Watson

b)

K. Hull

c)

B. F.Skinner

d)

R. Descarte

138.

Sử dụng kích thích tích cực để kiểm soát hoặc thay đổi hành vi là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

K. Hull

c)

B. F.Skinner

d)

A. Bandura

139.

Trừng phạt có thể tạo ra những hành vi tiêu cực, là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

K. Hull

c)

B. F.Skinner

d)

A. Bandura

140.

Không nên sử dụng trừng phạt để thay đổi hành vi, là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

K. Hull

c)

A. Bandura

d)

B. F.Skinner

141.

Trừng phạt không phải là củng cố tích cực để tạo ra những hành vi mong đợi, là quan niệm của tác giả:

a)

B. F.Skinner

b)

K. Hull

c)

A. Bandura

d)

J. Piaget

142.

"Dạy học chương trình hóa" là ứng dụng của nhà hành vi:

a)

B. F.Skinner

b)

K. Hull

c)

A. Bandura

d)

E.L. Thorndike

143.

Khái niệm được nhắc tới trong lý thuyết hành vi của B.F. Skinner là:

a)

Hành vi tạo tác

b)

Sự củng cố

c)

Dạy học chương trình hóa

d)

Tất cả đáp án đều đúng

144.

Khái niệm không được nhắc tới trong lý thuyết hành vi của B.F. Skinner là:

a)

Hành vi tạo tác

b)

Sự củng cố

c)

Dạy học

145.

Khái niệm không được nhắc tới trong lý thuyết hành vi của B.F. Skinner là:

a)

Hành vi tạo tác

b)

Sự củng cố

c)

Dạy học chương trình hóa

d)

Học tập qua quan sát

146.

Khen thưởng hoặc trừng phạt có thể tăng hành vi mong muốn hoặc giảm những hành vi không mong muốn, là quan niệm của tác giả:

a)

B. F.Skinner

b)

M.Sechenov

c)

A. Bandura

d)

E.L. Thorndike

147.

"Công nghệ hành vi"- kiểm soát hành vi là thành tựu của tác giả:

a)

B. F.Skinner

b)

M.Sechenov

c)

A. Bandura

d)

E.L. Thorndike

148.

Tác phẩm "Watson hai"- " Watson two" là ai:

a)

B. F.Skinner

b)

M.Sechenov

c)

A. Bandura

d)

E.L. Thorndike

149.

Âm thanh cũng là một dạng hành vi, là quan niệm của tác giả:

a)

E.L. Thorndike

b)

M.Sechenov

c)

A. Bandura

d)

B. F.Skinner

150.

Hành vi ngôn ngữ cũng chịu sự củng cố như bất kỳ hành vi nào khác, là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

K. Hull

c)

B. F.Skinner

d)

A. Bandura

151.

"Chủ nghĩa hành vi cực đoan" là nội dung nhắc đến tác giả nào:

a)

J. Watson

b)

K. Hull

c)

B. F.Skinner

d)

E.L. Thorndike

152.

Học tập thông qua việc quan sát hành vi của người khác là quan điểm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

K. Hull

c)

A. Bandura

d)

E.L. Thorndike

153.

Tác phẩm nào của A. Bandura:

a)

Hành vi giận dữ ở lứa tuổi vị thành niên

b)

Hành vi tổ chức

c)

Hành vi học tập

d)

Hành vi lệ th