wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở góc độ khoa học chính trị, sinh viên tiếp cận Tư tưởng Hồ Chí Minh theo cách nào?

a)

Hệ thống tri thức tổng hợp.

b)

Hệ thống quan điểm về cách mạng Việt Nam.

c)

Tư tưởng của vị anh hùng dân tộc.

d)

Tư tưởng của nhà văn hóa kiệt xuất.

2.

Chọn phương án đúng nhất: Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của ………… .

a)

cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam.

b)

cách mạng Việt Nam.

c)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

d)

cách mạng xã hội chủ nghĩa.

3.

Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng ta chính thức nêu ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Đại hội VII (1991).

b)

Đại hội VIII (1996).

c)

Đại hội IX (2001).

d)

Đại hội X (2006).

4.

Chọn phương án đúng nhất: Tư tưởng Hồ Chí Minh là sản phẩm .......... .

a)

khách quan của lịch sử.

b)

chủ quan của Hồ Chí Minh.

c)

cả A và B.

5.

Mục đích của tư tưởng Hồ Chí Minh nhằm giải phóng:

a)

Giai cấp công nhân Việt Nam.

b)

Giai cấp nông dân Việt Nam.

c)

Dân tộc, giai cấp, con người.

d)

Dân tộc Việt Nam.

6.

Nội dung cốt lõi, xuyên suốt hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Giải phóng giai cấp.

c)

Giải phóng con người.

d)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

7.

Mục tiêu độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xã hội trong tư tưởng Hồ Chí Minh có thể diễn giải là: giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người?

a)

Đúng.

b)

Sai.

8.

Tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội của Hồ Chí Minh được hình thành khi Người tiếp xúc với văn bản nào?

a)

Cương lĩnh dân tộc.

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

c)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

d)

Tuyên ngôn thành lập Quốc tế Cộng sản.

9.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc bàn về vấn đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Chiến lược cách mạng

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Lãnh đạo cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

10.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội bàn về vấn đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Chiến lược cách mạng

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Lãnh đạo cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

11.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc bàn về vấn đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Lãnh đạo cách mạng

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Phương pháp cách mạng

d)

Thành quả cách mạng

12.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam bàn về vấn đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Chiến lược cách mạng

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Lãnh đạo cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

13.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về quân sự bàn về vấn đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Chiến lược cách mạng

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Lãnh đạo cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

14.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế bàn về vấn đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Quan hệ quốc tế

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Lãnh đạo cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

15.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Nhà nước của dân, do dân, vì dân bàn về vấn đề cơ bản nào của cách mạng Việt Nam?

a)

Chiến lược cách mạng

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Lãnh đạo cách mạng

d)

Thành quả cách mạng

16.

Phương án không thuộc nguyên tắc lý luận gắn với thực tiễn trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh:

a)

Lý luận luôn đi trước cho thực tiễn

b)

Luôn đem lý luận đối chiếu với thực tiễn

c)

Thông qua thực tiễn để kiểm nghiệm lý luận

17.

Học tập tư tưởng Hồ Chí Minh cần phải đạt được những yêu cầu nào?

a)

Nắm vững bản chất khoa học, cách mạng

b)

Bồi dưỡng lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội

c)

Bồi dưỡng tư duy độc lập, sáng tạo

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Hồ Chí Minh xuất thân trong gia đình nào?

a)

Tiểu tư sản

b)

Nho giáo yêu nước

c)

Nông dân

d)

Công nhân

19.

Ai là người thầy đầu tiên của Nguyễn Tất Thành hiểu theo nghĩa cao quý nhất của từ này?

a)

Phan Bội Châu

b)

Nguyễn Sinh Sắc

c)

Vương Thúc Quý

d)

Phan Châu Trinh

20.

Tư tưởng nào của cụ Nguyễn Sinh Sắc có ảnh hưởng sâu sắc đối với sự hình thành nhân cách Hồ Chí Minh?

a)

Quận trưởng trong đám nô lệ càng nô lệ hơn

b)

Quan nhất thời, dân vạn đại

c)

Lấy dân làm gốc

d)

Khoan thư sức dân làm kế sâu gốc bền rễ

21.

Tính chất xã hội Việt Nam khi Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước (1911) là gì?

a)

Xã hội phong kiến độc lập, tự chủ

b)

Xã hội phong kiến, nông nghiệp lạc hậu

c)

Xã hội thuộc địa nửa phong kiến

d)

Xã hội nửa phong kiến nửa thuộc địa

22.

Hành trình tìm đường cứu nước của Hồ Chí Minh bắt đầu từ đâu?

a)

Bến Nhà Rồng

b)

Cảng Hải Phòng

c)

Pác Pó (Cao Bằng)

d)

Phan Thiết (Bình Thuận)

23.

Chọn phương án đúng nhất: Tư tưởng Hồ Chí Minh bắt nguồn từ đâu?

a)

Tinh hoa văn hoá Việt Nam và nhân loại

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Phẩm chất cá nhân Hồ Chí Minh

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Giá trị văn hoá Việt Nam tiêu biểu nhất mà Hồ Chí Minh tiếp thu là gì?

a)

Chủ nghĩa yêu nước

b)

Truyền thống đoàn kết

25.

“Mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và cướp nước”. Đoạn văn trên của Hồ Chí Minh ca ngợi truyền thống tốt đẹp nào của Dân tộc Việt Nam?

a)

Khoan dung độ lượng

b)

Yêu nước

c)

Quý trọng hiền tài

d)

Nhân nghĩa

26.

Hồ Chí Minh tiếp thu những học thuyết tiêu biểu nào của văn hoá phương Đông?

a)

Nho giáo, Phật giáo, Thiên chúa giáo

b)

Nho giáo, Phật giáo, Chủ nghĩa Tam dân

c)

Nho giáo, Phật giáo, Thuyết Tam nông

d)

Nho giáo, Phật giáo, Thuyết Ba đại diện

27.

Hồ Chí Minh tiếp thu tư tưởng nào của Nho giáo?

a)

Lý tưởng về một xã hội bình trị, hòa đồng

b)

Đề cao vai trò của nam giới

c)

Không coi trọng thực nghiệp, doanh lợi

d)

Phân chia xã hội thành lớp trên và lớp dưới

28.

Một trong những giá trị tích cực của Phật giáo mà Hồ Chí Minh tiếp thu là:

a)

“Dân tộc độc lập - dân sinh hạnh phúc”

b)

Tinh thần dân chủ sơ khai

c)

Triết lý tu thân dưỡng tính

d)

Khoan thứ sức dân làm kế sâu rễ bền gốc

29.

Tìm phương án sai: Một trong những nguồn gốc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh là văn hóa phương Đông, cụ thể là ......... .

a)

mặt tích cực của Nho giáo

b)

tư tưởng vị tha của Phật giáo

c)

những giá trị văn hóa thời Phục hưng

d)

chủ nghĩa Tam dân

30.

Hồ Chí Minh tiếp thu tư tưởng “Tự do - Bình đẳng - Bác ái” từ văn bản nào?

a)

Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền Pháp

b)

Tác phẩm của các nhà Khai sáng Pháp

c)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa

d)

Tuyên ngôn thành lập Quốc tế Cộng sản

31.

Nguồn gốc lý luận nào trực tiếp quyết định bản chất hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Giá trị văn hóa dân tộc

b)

Tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Phẩm chất Hồ Chí Minh

32.

Phương án nào không thuộc tiền đề tư tưởng - lý luận hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Giá trị văn hóa dân tộc

b)

Năng lực tư duy sáng tạo

c)

Tinh hoa văn hóa nhân loại

33.

Theo Hồ Chí Minh, “linh hồn sống” của Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Phương pháp biện chứng.

b)

Chủ nghĩa nhân đạo.

c)

Bản chất khoa học.

d)

Bản chất cách mạng.

34.

Chọn phương án đúng nhất: Tư tưởng Hồ Chí Minh là sản phẩm của…

a)

sự vận dụng chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện Việt Nam.

b)

sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện Việt Nam.

c)

sự phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện Việt Nam.

35.

Nhân tố chủ quan để Hồ Chí Minh trở thành một nhà tư tưởng lỗi lạc là gì?

a)

Tư duy sáng tạo, óc phê phán tinh tường.

b)

Bối cảnh Việt Nam đầu thế kỷ XX.

c)

Truyền thống gia đình, quê hương.

d)

Bối cảnh thời đại.

36.

Tư tưởng Hồ Chí Minh có mấy giai đoạn hình thành và phát triển?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

37.

Giai đoạn trước năm 1911 là giai đoạn Hồ Chí Minh đã ………..

a)

hình thành chí hướng cách mạng.

b)

tìm đường giải phóng dân tộc.

c)

hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam.

d)

kiên trì giữ vững quan điểm.

38.

Giai đoạn 1911 – 1920 là giai đoạn Hồ Chí Minh đã ………..

a)

hình thành chí hướng cách mạng.

b)

tìm đường giải phóng dân tộc.

c)

hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam.

d)

kiên trì giữ vững quan điểm.

39.

Giai đoạn 1921 – 1930 là giai đoạn Hồ Chí Minh đã ………..

a)

hình thành chí hướng cách mạng.

b)

tìm đường giải phóng dân tộc.

c)

hình thành cơ bản về cách mạng Việt Nam.

d)

kiên trì giữ vững quan điểm.

40.

Chọn phương án đúng: Giai đoạn 1930 – 1945 là giai đoạn Hồ Chí Minh đã ………..

a)

hình thành chí hướng cách mạng.

b)

tìm đường giải phóng dân tộc.

c)

hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam.

d)

kiên trì giữ vững quan điểm.

41.

Giai đoạn nào đánh dấu sự hình thành chí hướng cách mạng ở Hồ Chí Minh?

a)

Trước 1911

b)

1911 – 1920

c)

1921 – 1930

d)

1930 – 1945

42.

Hồ Chí Minh đi tìm đường giải phóng dân tộc vào khoảng thời gian nào?

a)

1911 – 1920

b)

1921 – 1930

c)

1930 – 1945

d)

1945 – 1969

43.

Giai đoạn nào đánh dấu sự hình thành cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng Việt Nam?

a)

1911 – 1920

b)

1921 – 1930

c)

1930 – 1945

d)

1945 – 1969

44.

Giai đoạn nào Hồ Chí Minh gặp nhiều khó khăn, thử thách và phải kiên trì giữ vững quan điểm?

a)

1911 – 1920

b)

1921 – 1930

c)

1930 – 1945

d)

1945 – 1969

45.

Giai đoạn nào đánh dấu sự phát triển và thắng lợi của tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

1911 – 1920

b)

1921 – 1930

c)

1930 – 1945

d)

1945 – 1969

46.

Chọn phương án đúng nhất: Vì sao Hồ Chí Minh lựa chọn hướng đi sang phương Tây tìm đường cứu nước?

a)

Tìm kiếm cơ hội học tập

b)

Tìm hiểu kẻ thù tận trong sào huyệt của nó

c)

Học hỏi con đường cách mạng tư sản

d)

Vận động ngoại giao

47.

Nguyễn Ái Quốc sang Mỹ nhằm mục đích gì?

a)

Tìm kiếm cơ hội học tập

b)

Nghiên cứu cách mạng dân chủ tư sản Mỹ

c)

Nghiên cứu Tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ

d)

Để kiếm sống

48.

Hành trình đi tìm đường giải phóng dân tộc của Hồ Chí Minh được khắc họa trong tác phẩm nổi tiếng nào?

a)

Người đi tìm hình của nước

b)

Theo chân Bác

c)

Việt Bắc

d)

Sáng tháng năm

49.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: “………………….. theo Người về quê Việt/ Đất nước còn xa nhưng hạnh phúc đã gần rồi” (Chế Lan Viên).

a)

Lũ chúng tôi

b)

Chúng ta

c)

Muôn triệu người

d)

Bao dân tộc

50.

Hồ Chí Minh đã phê phán con đường cứu nước của ai là “Duổi hổ cửa trước, rước beo cửa sau”?

a)

Hàm Nghi

b)

Phan Bội Châu

c)

Phan Châu Trinh

d)

Hoàng Hoa Thám

51.

Hồ Chí Minh đã phê phán con đường cứu nước của ai là “Cầu xin giặc rủ lòng thương”?

a)

Hàm Nghi

b)

Phan Bội Châu

c)

Phan Châu Trinh

d)

Hoàng Hoa Thám

52.

Hồ Chí Minh phê phán con đường cứu nước của ai “Còn mang nặng cốt cách phong kiến”?

a)

Hoàng Hoa Thám

b)

Phan Bội Châu

c)

Phan Châu Trinh

d)

Nguyễn Thái Học

53.

Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là tham gia:

a)

Tham gia đại hội Tua (1920)

b)

Tham gia câu lạc bộ Phôbua (1914)

c)

Tham gia đại hội V Quốc tế Cộng sản (1924)

d)

Tham gia đại hội Quốc tế nông dân (1923)

54.

Con đường dẫn Hồ Chí Minh đến với chủ nghĩa Mác - Lênin là ……. . chủ nghĩa dân tộc.

a)

chủ nghĩa yêu nước

b)

chủ nghĩa cộng sản

c)

mong muốn nâng cao nhận thức

55.

Hoàn thành câu: “........... đến với Người như một ánh sáng kỳ diệu nâng cao về chất tất cả những hiểu biết và tình cảm cách mạng mà Người hằng nung nấu”.

a)

Tuyên ngôn thành lập Quốc tế Cộng sản

b)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Cương lĩnh dân tộc

56.

Những bài giảng lý luận của Nguyễn Ái Quốc tại lớp huấn luyện ở Quảng Châu (Trung Quốc) tập hợp thành văn kiện nào?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Đường Kách mệnh

c)

Thường thức chính trị

d)

Đạo đức cách mạng

57.

Tờ báo do Nguyễn Ái Quốc sáng lập, là cơ quan trung ương của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:

a)

Tiếng chuông rè

b)

Thanh niên

c)

Người cùng khổ

d)

Đời sống thợ thuyền

58.

Tác phẩm nào đánh dấu sự hình thành cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh về con đường cách mạng Việt Nam?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Đường Kách mệnh

c)

Chánh cương, Sách lược vắn tắt

d)

Cả ba tác phẩm trên

59.

Ý nghĩa quan trọng nhất của các tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp và Đường Kách mệnh đối với cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Tố cáo tội ác của chủ nghĩa thực dân

b)

Kêu gọi nhân dân đấu tranh giành độc lập

c)

Hình thành cơ bản tư tưởng về cách mạng

d)

Làm cơ sở cho việc thiết lập chính quyền cách mạng ngay lập tức

60.

Trong giai đoạn 1930–1945, vì sao Hồ Chí Minh gặp nhiều khó khăn, thử thách và phải kiên trì giữ vững quan điểm? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

Bị tuyên án tử hình vắng mặt

b)

Bị bắt vào nhà tù thực dân

61.

Trong giai đoạn 1930–1945, Hồ Chí Minh đã kiên trì giữ vững quan điểm nào?

a)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

b)

Đặt nhiệm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu

c)

Tiến hành song song giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

d)

Chờ thắng lợi của cách mạng vô sản chính quốc

62.

Năm 1941, sau khi về Cao Bằng, Hồ Chí Minh chỉ đạo thành lập tổ chức nào để tập hợp lực lượng cách mạng?

a)

Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

b)

Mặt trận Việt Minh

c)

Hội Liên Việt

d)

Hội phản đế đồng minh

63.

Nơi ở và làm việc của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc trong những ngày đầu trở về nước lãnh đạo cách mạng Việt Nam là ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng)

b)

ATK Định Hóa (Thái Nguyên)

c)

ATK Tân Trào (Tuyên Quang)

d)

Chiêm Hóa (Tuyên Quang)

64.

Nơi ở và làm việc của lãnh tụ Hồ Chí Minh trong thời gian lãnh đạo Tổng khởi nghĩa Tháng 8 năm 1945 là ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng)

b)

ATK Định Hóa (Thái Nguyên)

c)

ATK Tân Trào (Tuyên Quang)

d)

Chiêm Hóa (Tuyên Quang)

65.

Nơi ở và làm việc của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong quá trình lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp giai đoạn 1947–1954 là ở đâu?

a)

Pác Bó (Cao Bằng)

b)

ATK Định Hóa (Thái Nguyên)

c)

ATK Tân Trào (Tuyên Quang)

d)

Chiêm Hóa (Tuyên Quang)

66.

Câu thơ “Ba mươi năm ấy chân không nghỉ/ Mà đến bây giờ mới tới nơi” (Theo nhà Bắc) nói về sự kiện nào trong cuộc đời cách mạng của Hồ Chí Minh?

a)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng.

c)

Thành lập Hội Liên Việt.

d)

Thành lập nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.

67.

Đảng khẳng định “Cùng với Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của toàn Đảng, toàn dân” từ:

a)

Đại hội VII (1991).

b)

Đại hội VIII (1996).

c)

Đại hội IX (2001).

d)

Đại hội X (2006).

68.

Học tập tư tưởng Hồ Chí Minh cần phải đạt được những yêu cầu nào?

a)

Nắm vững bản chất khoa học và cách mạng.

b)

Bồi dưỡng lòng yêu nước gắn liền với yêu chủ nghĩa xã hội.

c)

Bồi dưỡng tư duy độc lập, tự chủ, đổi mới và sáng tạo.

d)

Tất cả các phương án trên.

69.

Tư tưởng Hồ Chí Minh: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội giai đoạn 1945 - 1954 thể hiện qua nhiệm vụ nào?

a)

Nhẫn nhượng có nguyên tắc.

b)

Kháng chiến chống Pháp.

c)

Cùng thực hiện hai chiến lược cách mạng.

d)

Kháng chiến chống Pháp – xây dựng chế độ mới.

70.

Tư tưởng Hồ Chí Minh: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội trong thời kì 1954 - 1975 thể hiện qua nhiệm vụ nào?

a)

Nhẫn nhượng có nguyên tắc.

b)

Cùng thực hiện hai chiến lược cách mạng.

c)

Kháng chiến chống Pháp.

d)

Kháng chiến chống Pháp – xây dựng chế độ mới.

71.

Tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội trong giai đoạn hiện nay thể hiện qua nhiệm vụ nào?

a)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa.

b)

Phát triển kinh tế, xây dựng Đảng và nền văn hóa mới.

c)

Xây dựng - bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhẫn nhượng có nguyên tắc.

72.

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội là nội dung cốt lõi, xuyên suốt hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là sản phẩm chủ quan của Người?

a)

Đúng.

b)

Sai.

74.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là sản phẩm khách quan của lịch sử?

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là sản phẩm vừa mang tính khách quan vừa mang tính chủ quan?

a)

Đúng.

b)

Sai.

76.

Hồ Chí Minh nghiên cứu vấn đề dân tộc ở phạm vi nào?

a)

Dân tộc nói chung.

b)

Dân tộc trong xã hội tiền tư bản.

c)

Dân tộc trong xã hội tư sản.

d)

Dân tộc thuộc địa.

77.

Công lao của Hồ Chí Minh là bàn về cuộc đấu tranh chống …… .

a)

chủ nghĩa thực dân

b)

chủ nghĩa đế quốc

c)

chủ nghĩa tư bản

d)

chủ nghĩa phát xít

78.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu trước hết của cách mạng thuộc địa là:

a)

Giải phóng giai cấp.

b)

Giải phóng dân tộc.

c)

Giải phóng phụ nữ.

d)

Giải phóng con người.

79.

Hồ Chí Minh xác định: Người nông dân ở các thuộc địa có nguyện vọng nào?

a)

Ruộng đất cao hơn độc lập dân tộc.

b)

Độc lập dân tộc ngang bằng với yêu cầu ruộng đất.

c)

Độc lập dân tộc cao hơn yêu cầu ruộng đất.

d)

Họ chỉ có nguyện vọng ruộng đất.

80.

Căn cứ để Hồ Chí Minh xác định mục tiêu trước hết của các dân tộc thuộc địa là đấu tranh giành độc lập:

a)

Lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin.

b)

Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.

c)

Kinh nghiệm đấu tranh ở các thuộc địa.

d)

Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội thuộc địa.

81.

Luận điểm nào không phải của Hồ Chí Minh?

a)

“Độc lập, tự do là bất khả xâm phạm của các dân tộc”.

b)

“Dân tộc - độc lập, dân quyền - tự do, dân sinh - hạnh phúc”.

c)

“Chúng ta tranh được độc lập rồi mà dân cứ chết đói, chết rét thì độc lập cũng không có nghĩa gì”.

d)

“Không có gì quý hơn độc lập, tự do!”

82.

Chọn phương án đúng nhất: Theo Hồ Chí Minh, động lực lớn ở các nước thuộc địa đang đấu tranh giành độc lập là …… .

a)

truyền thống yêu nước.

b)

truyền thống hiếu học.

c)

chủ nghĩa dân tộc chân chính.

d)

chủ nghĩa quốc tế vô sản.

83.

Chọn phương án đúng nhất: Theo Hồ Chí Minh, con đường phát triển của các dân tộc thuộc địa sau khi giành được độc lập là gì?

a)

Tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Phát triển chủ nghĩa yêu nước và hội chủ nghĩa.

c)

Quan tâm bảo vệ độc lập của các dân tộc.

d)

Tất cả các phương án trên.

84.

Cách mạng giải phóng dân tộc (sau đó phát triển thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân) theo con đường cách mạng vô sản của Hồ Chí Minh diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1930–1954.

b)

1954–1975.

c)

1930–1975.

85.

Theo Hồ Chí Minh: Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải đi theo con đường ……….

a)

của các nhà yêu nước tiền bối.

b)

cách mạng tư sản.

c)

cách mạng vô sản.

d)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

86.

Bài thơ nào của Tố Hữu thể hiện niềm vui sướng của thanh niên Việt Nam khi được tiếp nhận con đường cách mạng vô sản?

a)

Từ ấy.

b)

Nhớ đồng.

c)

Tiếng hát đi đày.

d)

Tâm tư trong tù.

87.

Văn kiện đã nào chỉ cho Hồ Chí Minh con đường cách mạng vô sản?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

b)

Nhà nước và Cách mạng.

c)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

d)

Tuyên ngôn thành lập Quốc tế Cộng sản.

88.

“Tôi vui mừng đến phát khóc lên. Ngồi một mình trong buồng tối mà tôi nói to lên như đang nói trước quần chúng đông đảo: hỡi đồng bào bị đoạ đầy đau khổ? Đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng của chúng ta”. Đoạn văn trên tả lại cảm xúc của Hồ Chí Minh khi đọc tác phẩm:

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

b)

Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

c)

Nhà nước và Cách mạng.

d)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp.

89.

Theo Hồ Chí Minh, cuộc cách mạng nào đã mở ra trước mắt nhân dân thuộc địa thời đại cách mạng chống đế quốc, giải phóng dân tộc?

a)

Cách mạng Anh.

b)

Cách mạng Pháp.

c)

Cách mạng Mỹ.

d)

Cách mạng Tháng Mười Nga.

90.

Theo Hồ Chí Minh, ai là người “đã đặt tiền đề cho một thời đại mới, thật sự cách mạng trong các nước thuộc địa”?

a)

Các Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

I. V. Stalin.

91.

Sự kiện nào đã chấm dứt hoàn toàn ảnh hưởng của khuynh hướng dân chủ tư sản đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Cuộc binh biến ở Thái Nguyên (1917).

b)

Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (1925).

c)

Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930).

92.

Hoàn thành câu nói của Hồ Chí Minh: “Làm cách mạng rồi thì quyền giao cho ……”.

a)

dân chúng số nhiều

b)

giai cấp công nhân

c)

giai cấp nông dân

d)

giai cấp công nhân và nông dân

93.

Theo Hồ Chí Minh, điểm khởi đầu của cách mạng vô sản Việt Nam là:

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Giải phóng giai cấp.

c)

Giải phóng con người.

d)

Giải phóng phụ nữ.

94.

Căn cứ để Hồ Chí Minh xác định cách mạng Việt Nam từ giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp đến giải phóng con người:

a)

Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.

c)

Kinh nghiệm đấu tranh giải phóng thuộc địa.

d)

Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam đương thời.

95.

Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn giữa ……

a)

giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ

b)

giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

c)

công nhân, nông dân với thực dân Pháp

d)

toàn dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp

96.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải có ……

a)

một cá nhân xuất sắc lãnh đạo

b)

đảng cộng sản lãnh đạo

c)

tổ chức, đoàn thể lãnh đạo

d)

Quốc tế cộng sản chỉ đạo

97.

Theo Hồ Chí Minh, vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân trong cách mạng Việt Nam do yếu tố nào quy định?

a)

Ý muốn của Đảng Cộng sản.

b)

Số lượng của giai cấp công nhân.

c)

Đặc tính của giai cấp công nhân.

d)

Sự phát triển của phong trào công nhân.

98.

Theo Hồ Chí Minh, lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam bao gồm:

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Công nhân và nông dân.

99.

Hoàn thành luận điểm của Hồ Chí Minh: Cách mạng giải phóng dân tộc là sự nghiệp đoàn kết của toàn dân trên cơ sở liên minh …….. .

a)

công – nông

b)

công – nông và các tầng lớp lao động khác.

c)

công – nông và các lực lượng yêu nước khác.

d)

công – nông – trí thức.

100.

Hồ Chí Minh xác định vai trò của tư sản dân tộc và tiểu, trung địa chủ trong cách mạng giải phóng dân tộc là:

a)

Gốc của cách mạng.

b)

Lực lượng nòng cốt của cách mạng.

c)

Bạn đồng minh của cách mạng.

d)

Đối tượng của cách mạng.

101.

Hồ Chí Minh xác định đối tượng của cách mạng giải phóng dân tộc gồm những lực lượng nào?

a)

Giai cấp tư sản bản xứ và địa chủ phong kiến.

b)

Thực dân Pháp và giai cấp tư sản.

c)

Thực dân Pháp, đại địa chủ, tư sản mại bản.

d)

Thực dân Pháp.

102.

Hồ Chí Minh viết “Cách mệnh là việc chung của cả dân chúng chứ không phải việc một hai người” trong văn kiện nào?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

b)

Đường Kách mệnh.

c)

Chánh cương, Sách lược vắn tắt.

d)

Lời kêu gọi sau khi thành lập Đảng.

103.

Trong các câu sau, câu nào của Hồ Chí Minh?

a)

“Cách mạng là việc chung của cả dân chúng”.

b)

“Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng”.

c)

“Cách mạng là sự nghiệp của cá nhân anh hùng”.

d)

“Quần chúng nhân dân là người sáng tạo chân chính ra lịch sử”.

104.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải:

a)

Tiến hành chủ động, sáng tạo.

b)

Dựa vào thắng lợi của cách mạng chính quốc.

c)

Dựa vào thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

d)

Dựa vào thắng lợi của các thuộc địa khác.

105.

Trong các câu sau, câu nào không phải của Hồ Chí Minh?

a)

“Tự lực cánh sinh, dựa vào sức mình là chính”.

b)

“Đem sức ta mà tự giải phóng cho ta”.

c)

“Sự nghiệp giải phóng giai cấp công nhân phải là sự nghiệp của bản thân giai cấp công nhân”.

d)

“Công cuộc giải phóng anh em chỉ có thể thực hiện được bằng sự nỗ lực của bản thân anh em”.

106.

Hoàn thành câu nói của Hồ Chí Minh: “Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy ………. mà tự giải phóng cho ta”.

a)

đưa vào sự đoàn kết của toàn dân

b)

dem sức ta

c)

đưa vào sự giúp đỡ quốc tế

d)

dưới sự lãnh đạo của Đảng

107.

Quan điểm phong trào Cộng sản quốc tế đầu thế kỷ XX nhấn mạnh nhiệm vụ của các nước thuộc địa là gì?

a)

Làm cách mạng giải phóng dân tộc.

b)

Làm cách mạng ruộng đất.

c)

Làm cách mạng giải phóng phụ nữ.

d)

Làm cách mạng giải phóng con người.

108.

Hồ Chí Minh nhấn mạnh nhiệm vụ của các nước thuộc địa đầu thế kỷ XX là gì?

a)

Làm cách mạng giải phóng dân tộc.

b)

Làm cách mạng ruộng đất.

c)

Làm cách mạng giải phóng phụ nữ.

d)

Làm cách mạng giải phóng con người.

109.

Luận điểm nào dưới đây đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa giành thắng lợi đồng thời với thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.

b)

Thắng lợi của cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa phụ thuộc vào thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.

c)

Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có khả năng nổ ra và giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc.

110.

Hồ Chí Minh đã dùng hình tượng nào để nói về mối quan hệ khăng khít giữa cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa với cách mạng vô sản ở chính quốc?

a)

Con rồng tre.

b)

Con diều hâu.

c)

Con đỉa hai vòi.

d)

Con chim hai cánh.

111.

Hồ Chí Minh nói nếu xem thường cách mạng thuộc địa tức là gì?

a)

Muốn đánh chết rắn (chủ nghĩa tư bản) đang đuôi.

b)

Muốn đánh chết rắn đằng đầu.

c)

Muốn đánh chết rắn ở giữa.

112.

Hồ Chí Minh đã dùng hình tượng nào để chỉ chủ nghĩa tư bản?

a)

Cái đòn xóc.

b)

Con bạch tuộc.

c)

Con đỉa hai vòi.

d)

Con chim hai cánh.

113.

Chủ nghĩa tư bản được ví như một con đỉa hai vòi. Hình tượng đó Nguyễn Ái Quốc sử dụng trong tác phẩm nào?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

b)

Báo cáo về Bắc kỳ, Trung kỳ, Nam Kỳ gửi Quốc tế Cộng sản.

c)

Đường Kách mệnh.

d)

Con rồng tre.

114.

Trong câu thơ: “Lạc nước hai xe Đành bỏ phí/ Gặp thời một tốt cũng thành công”, Hồ Chí Minh muốn nhấn mạnh vấn đề nào?

a)

Tình thế cách mạng.

b)

Thời cơ cách mạng.

c)

Lực lượng cách mạng.

115.

Đường lối kháng chiến chống Pháp giai đoạn 1946 – 1954 mà Hồ Chí Minh và Đảng ta đề ra là gì?

a)

Vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

b)

Hòa để tiến.

116.

Đường lối kháng chiến chống Mỹ giai đoạn 1954 – 1975 mà Hồ Chí Minh và Đảng ta đề ra là gì?

a)

Vừa kháng chiến vừa kiến quốc

b)

Tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng

c)

Trường kỳ kháng chiến, tự lực cánh sinh

d)

Hòa để tiến

117.

Trong kháng chiến chống Pháp, Hồ Chí Minh nêu khẩu hiệu “Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm, không có súng gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc”. Có mấy thứ vũ khí?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

118.

Sự chỉ đạo của Hồ Chí Minh: tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng là cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân giai đoạn 1954 – 1975 thể hiện chân lý nào?

a)

Cách mạng là sáng tạo

b)

Cách mạng tiến công

c)

Cách mạng nhung

119.

Hồ Chí Minh được thừa nhận là người khởi xướng cuộc đấu tranh giải phóng của các dân tộc thuộc địa trong thế kỷ XX?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

“Chỉ có thể thực hiện hoàn toàn công cuộc giải phóng các thuộc địa khi giai cấp vô sản giành được thắng lợi ở các nước tư bản tiên tiến”. Mệnh đề của Hồ Chí Minh?

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có khả năng nổ ra, giành thắng lợi trước và tác động tích cực trở lại với các nước chính quốc. Luận điểm trên của Hồ Chí Minh, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Chọn phương án đúng nhất: Căn cứ vào đâu để Hồ Chí Minh lựa chọn độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

Căn cứ vào lý luận Mác – Lênin

b)

Mối quan hệ giữa độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội

c)

Phù hợp với nguyện vọng nhân dân Việt Nam

123.

Theo Hồ Chí Minh, đặc trưng quan trọng nhất của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Do nhân dân lao động làm chủ.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao.

c)

Phát triển cao về văn hoá, đạo đức; xã hội công bằng, hợp lý, văn minh.

d)

Chủ nghĩa xã hội là công trình tập thể của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

124.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Một nền kinh tế hiện đại, có sức tăng trưởng cao.

b)

Không ngừng cải thiện và nâng cao đời sống của nhân dân.

c)

Phát triển mạnh mẽ khoa học - kỹ thuật.

d)

Bảo đảm quyền làm chủ của nhân dân lao động.

125.

Theo Hồ Chí Minh, đâu là nguyên tắc phân phối chủ yếu nhất trong chủ nghĩa xã hội?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.

c)

Phân phối bình quân cho tất cả mọi người.

d)

Phân phối theo phúc lợi xã hội.

126.

Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa cộng sản dễ thích ứng ở đâu?

a)

Các nước châu Âu.

b)

Các nước châu Á, phương Đông.

c)

Các nước tư bản phát triển.

d)

Các nước thuộc địa đang đấu tranh giành độc lập.

127.

Chọn phương án đúng: Theo Hồ Chí Minh, động lực quan trọng nhất của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nguồn vốn.

b)

Khoa học – kỹ thuật.

c)

Con người.

d)

Sự trợ giúp của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

128.

Theo Hồ Chí Minh, nòng cốt của lực lượng cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Liên minh công – nông.

b)

Liên minh công – nông và các tầng lớp lao động khác.

c)

Liên minh công – nông và các lực lượng yêu nước khác.

d)

Liên minh công – nông – trí thức.

129.

Hồ Chí Minh có câu nói nổi tiếng nào về vai trò của trí thức?

a)

“Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”.

b)

“Trí thức là vốn liếng quý báu của dân tộc”.

c)

“Công nông trí thức hóa, trí thức công nông hóa”.

130.

Chọn phương án đúng nhất: Theo Hồ Chí Minh, biện pháp để phát huy nhân tố con người (trên phương diện cộng đồng) trong xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc.

b)

Chống lợi ích nhóm.

c)

Chống chủ nghĩa cá nhân.

d)

Chống tham ô, lãng phí, quan liêu.

131.

Chọn phương án đúng nhất: Theo Hồ Chí Minh, biện pháp để phát huy nhân tố con người (trên phương diện cá nhân) trong xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Tác động vào nhu cầu và lợi ích.

b)

Tác động vào động lực tinh thần.

132.

Theo Hồ Chí Minh, trong khi xây dựng chủ nghĩa xã hội, muốn kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân với lợi ích tập thể, lợi ích xã hội cần phải làm gì?

a)

Thực hiện làm chung ăn chung.

b)

Khoán, thưởng, phạt trong kinh tế.

c)

Sử dụng vai trò điều chỉnh của đạo đức, pháp luật.

d)

Xây dựng ý thức giác ngộ xã hội chủ nghĩa thật cao.

133.

Chọn phương án để hoàn thành câu nói của Hồ Chí Minh: “Thắng lợi của chủ nghĩa xã hội không tách rời thắng lợi của cuộc đấu tranh trừ bỏ ……….”.

a)

chủ nghĩa cá nhân

b)

lợi ích cá nhân

c)

tham ô, lãng phí, quan liêu

d)

tư duy máy móc, giáo điều

134.

Chủ nghĩa cá nhân được Hồ Chí Minh ví như:

a)

Thứ vi trùng rất độc.

b)

Giặc ngoại xâm.

c)

Lúa tốt.

d)

Tiến bộ xã hội.

135.

Theo Hồ Chí Minh, đâu là nguồn gốc sinh ra hàng trăm thứ bệnh chống phá chủ nghĩa xã hội?

a)

Tham ô, lãng phí, quan liêu.

b)

Tư duy máy móc, giáo điều, nóng vội.

c)

Chủ nghĩa cá nhân.

d)

Chia rẽ, bè phái, mất đoàn kết, vô kỷ luật.

136.

Căn bệnh nào được Hồ Chí Minh ví như bạn đồng minh của thực dân, phong kiến?

a)

Tham ô, lãng phí, quan liêu.

b)

Tư duy máy móc, giáo điều.

c)

Chia rẽ, bè phái, mất đoàn kết, vô kỷ luật.

d)

Chủ nghĩa cá nhân.

137.

Theo Hồ Chí Minh, căn bệnh nào “làm giảm sút uy tín và ngăn trở sự nghiệp của Đảng, ngăn trở bước tiến của cách mạng”?

a)

Tham ô, lãng phí, quan liêu.

b)

Tư duy máy móc, giáo điều, nóng vội.

c)

Chủ nghĩa cá nhân.

d)

Chia rẽ, bè phái, mất đoàn kết, vô kỷ luật.

138.

Một trong những quan điểm của Hồ Chí Minh: Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo phương thức quá độ ........ .

a)

gián tiếp.

b)

trực tiếp.

c)

dài nhảy vọt.

d)

đại nhảy vọt.

139.

Chọn phương án đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh: Việt Nam “tiến thẳng lên CNXH từ một nước nông nghiệp lạc hậu, ……….”.

a)

không kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa.

b)

bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

bỏ qua phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

đi thẳng tới chủ nghĩa cộng sản.

140.

Hồ Chí Minh lý giải Việt Nam “tiến thẳng lên CNXH từ một nước nông nghiệp lạc hậu, không kinh qua giai đoạn phát triển TBCN” nghĩa là bỏ qua nội dung nào?

a)

Lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Tư liệu sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

141.

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, theo Hồ Chí Minh: “Chủ nghĩa xã hội là lấy nhà máy, xe lửa, ngân hàng làm của chung”. Người muốn nhấn mạnh đến hình thức sở hữu nào?

a)

Công hữu.

b)

Tư hữu.

c)

Công tư hỗn hợp.

142.

Theo Hồ Chí Minh, đặc điểm lớn nhất của nước ta khi bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Một nước phong kiến, nông nghiệp lạc hậu.

b)

Một nước nông nghiệp, nghèo nàn, lạc hậu.

c)

Một nước thuộc địa nửa phong kiến.

d)

Một nước nửa phong kiến nửa thuộc địa.

143.

Theo Hồ Chí Minh, mâu thuẫn lớn nhất của nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Nhân tố của xã hội mới với tàn dư của xã hội cũ.

b)

Con đường xã hội chủ nghĩa với con đường tư bản chủ nghĩa.

c)

Nhu cầu phát triển cao với thực trạng kinh tế lạc hậu.

d)

Tư tưởng bảo thủ, trì trệ với nóng vội, chủ quan.

144.

Độ dài của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định là bao lâu?

a)

Mười năm.

b)

Mười lăm năm.

c)

Hai mươi năm.

d)

Lâu dài.

145.

Đâu là căn cứ quan trọng nhất để Hồ Chí Minh xác định quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là một cuộc đấu tranh cách mạng phức tạp, gian khổ, lâu dài?

a)

Lý luận Mác – Lênin.

b)

Tính chất triệt để, sâu sắc của cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

d)

Học tập kinh nghiệm của các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.

146.

Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

b)

Kết hợp xây dựng xã hội mới với cải tạo xã hội cũ.

c)

Kết hợp xây dựng miền Bắc với giải phóng Miền Nam.

d)

Cả A và B.

147.

Chọn phương án đúng: Nhân tố quyết định nhất cho thắng lợi của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam theo Hồ Chí Minh là ..........

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Sự quản lý của Nhà nước.

c)

Tính tích cực của các tổ chức chính trị - xã hội.

148.

Tìm luận điểm không đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Công nghiệp hoá phải bắt đầu từ xây dựng và phát triển công nghiệp nặng.

b)

Công nghiệp hoá là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ.

c)

Công nghiệp hoá là con đường tất yếu phải đi của chúng ta.

149.

Theo cách nói của Hồ Chí Minh, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trải qua ……… .

a)

nhiều chặng đường

b)

nhiều nhịp cầu

c)

nhiều bước đi

d)

nhiều giai đoạn

150.

Hồ Chí Minh nhắc nhở chúng ta phải vận dụng quan điểm nào để xác định bước đi trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Quan điểm biện chứng.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm trừu tượng khoa học.

d)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.