wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 (101-175)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nguyên nhân: "Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

a. Cả ba đáp án đều đúng

b)

b. sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định

c)

c. sự tác động của các sự vật với nhau

d)

d. sự quy định của các hiện tượng với nhau

2.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nội dung: "Nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

a. tổng thể các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

b)

b. các yếu tố tạo nên hiện tượng

c)

c. các mặt tạo nên sự vật

d)

d. Cả ba đáp án đều đúng

3.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chất: "Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định........."

a)

a. Cả ba đáp án đều đúng

b)

b. vốn có của sự vật, hiện tượng

c)

c. sự thống nhất các thuộc tính tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

d. khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

4.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về lượng: "Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định........."

a)

a. vốn có của sự vật hiện tượng về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính

b)

b. Cả ba đáp án đều đúng

c)

c. trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

d. thuộc tính của các sự vật, hiện tượng

5.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về quy luật: "Quy luật là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất........."

a)

a. của sự vật, hiện tượng

b)

a. của sự vật, hiện tượng

c)

c. bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp

d)

d. Cả ba đáp án đều đúng

6.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất......... mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội"

a)

a. có mục đích

b)

b. cảm tính có mục đích

c)

c. cảm tính

d)

d. của con người

7.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm chân lý: “Chân lý là tri thức phù hợp với………………… và được thực tiễn kiểm nghiệm”.

a)

a. chủ thể nhận thức

b)

b. khách thể nhận thức

c)

c. sự vật, hiện tượng

d)

d. hiện thực khách quan

8.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh về khái niệm phạm trù triết học: “Phạm trù triết học là những……phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của……hiện thực”

a)

a. khái niệm rộng nhất/ một lĩnh vực của

b)

b. khái niệm chung nhất/ toàn bộ thế giới

c)

c. khái niệm hẹp nhất/ một bộ phận của

d)

d. khái niệm/ các sự vật của

9.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: “Cái…..chỉ tồn tại trong cái…..thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”

a)

a. riêng/chung

b)

b. đơn nhất/riêng

c)

c. chung/riêng

d)

d. chung/đơn nhất

10.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: “Tất nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ bản chất do ……………... sự vật hiện tượng quy định, trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác”?

a)

a. nguyên nhân chủ yếu bên trong

b)

b. nguyên nhân bên ngoài

c)

c. kết cấu bên trong

d)

d. nguyên nhân cơ bản bên trong

11.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: Bản chất là phạm trù triết học dùng để chỉ các mối liên hệ khách quan, tất nhiên,………….. , quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng.

a)

a. Ổn định bên trong

b)

b. Ổn định bên ngoài

c)

c. Tương đối ổn định bên trong

d)

d. Tuyệt đối ổn định bên trong

12.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: Hiện tượng là phạm trù triết học dung để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng.

a)

a. Tuyệt đối ổn định bên ngoài

b)

b. Ổn định tương đối bên trong

c)

c. Tương đối ổn định bên ngoài

d)

d. Tương đối ổn định bên trong

13.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: Ngẫu nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ …………. do nguyên nhân bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện

a)

a. bản chất

b)

b. không bản chất

c)

c. chủ yếu

d)

d. khách quan

14.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V.Lênin: “Thừa nhận chân lý …………, tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người”.

a)

a. tương đối

b)

b. khách quan

c)

c. tuyệt đối

d)

d. cụ thể

15.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V.Lênin: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến ………. - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan”.

a)

a. Hoạt động

b)

b. Chân lý

c)

c. Vật chất

d)

d. Thực tiễn

16.

Theo C.Mác, con người phải chứng minh chân lý trong:

a)

a. Hoạt động lý luận

b)

b. Thực tế

c)

c. Hoạt động thực tiễn

d)

d. Hiện thực

17.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là quan điểm đúng về vận động:

a)

a. Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

b)

b. Vận động mang tính tương đối

c)

c. Vận động chỉ là sự dịch chuyển của các vật thể trong không gian

d)

d. Vận động và đứng im tách rời nhau

18.

Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

a. Tiêu tan nguyên tử

b)

b. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

c)

c. Tiêu tan vật chất nói chung

d)

d. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

19.

Theo phép biện chứng duy vật, cái….. và cái…… có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng

a)

a. chung/ đơn nhất

b)

b. đơn nhất/ riêng

c)

c. riêng/chung

d)

d. chung/riêng

20.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng được tạo thành từ:

a)

a. Các thuộc tính không cơ bản

b)

b. Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

c)

c. Chỉ các thuộc tính cơ bản

d)

d. Chỉ một thuộc tính

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan, mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

a. Do cảm giác của con người quyết định.

b)

b. Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định

c)

c. Do bản tính của thế giới vật chất

d)

Do bản tính của thế giới vật chất

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

a. Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

b)

b. Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

c)

c. Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

d)

d. Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

a. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

b. Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng

c)

c. Tính ngẫu nhiên, chủ quan

d)

d. Cả ba đáp đều đúng

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, “Phủ định biện chứng” là:

a)

a. Thủ tiêu sự vật cũ

b)

b. Làm cho sự vật thay đổi hình thái

c)

c. Tạo ra điều kiện, tiền để cho sự phát triển

d)

d. Làm xuất hiện sự vật mới

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là luận điểm sai?

a)

a. Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

b)

b. Cả ba đáp án đều đúng

c)

c. Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

d)

d. Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

a. Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

b)

b. Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

c. Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

d)

d. Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi trước đó về lượng của sự vật.

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên

b)

b. Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên

c)

c. Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên

d)

d. Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

b. Chất là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính

c)

c. Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

d. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

b)

b. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

c)

c. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

d)

d. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau

b)

b. Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

c)

c. Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

d)

d. Cả ba đáp án đều đúng

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

b)

b. Phủ định biện chứng có tính kế thừa

c)

c. Phủ định biện chứng có tính khách quan

d)

d. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

a. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

b. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

c. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

d)

d. Mặt đối lập là vốn có của sự vật hiện tượng

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?


a)

a. Thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não

b)

b. Bộ não người và hoạt động của nó

c)

c. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

d)

d. Lao động, thực tiễn xã hội

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc, động lực cơ bản của sự vận động, phát triển là gì?

a)

a. Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

b. Cả ba đáp án đều sai

c)

c. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

d. Sự đấu tranh của các mặt đối lập

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

a. Phản ảnh tâm lý động vật

b)

b. Phản ánh vật lý, hóa học

c)

c. Phản ánh năng động sáng tạo

d)

d. Tính kích thích

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?

a)

a. Tính mâu thuẫn và tính kế thừa

b)

b. Tính khách quan và tính kế thừa

c)

c. Tính kế thừa và tính phát triển

d)

d. Tính khách quan và tính mẫu thuẫn

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các lớp cấu trúc của ý thức, yếu tố nào là cơ bản, cốt lõi nhất?


a)

a. Niềm tin

b)

b. Tình cảm

c)

c. Tri thức

d)

d. Ý chí

38.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, đâu là nhận định đúng về phủ định biện chứng?

a)

a. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

b)

b. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

c)

c. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

d)

d. Phủ định hoàn toàn cái cũ

39.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, muốn tìm cái chung phải xuất phát từ:

a)

a. Những cái riêng

b)

b. Những cái chung khác

c)

c. Những thuộc tính của một cái riêng khác

d)

d. Những cái đơn nhất

40.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phạm trù triết học phản ánh kết quả sự sinh thành, là sự thực hiện khả năng, và là cơ sở để định hình những khả năng mới gọi là gì?

a)

a. Hiện tượng

b)

b. Khả năng

c)

c. Bản chất

d)

d. Hiện thực

41.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, thực tiễn bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

a. Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động khai thác tài nguyên

b)

b. Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

c. Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động văn hóa – nghệ thuật

d)

d. Hoạt động tìm kiếm vật chất; hoạt động chính trị - xã hội; hoạt động thực nghiệm khoa học

42.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, bước nhảy làm thay đổi về chất tất cả các mặt, các bộ phận, các yếu tố cấu thành sự vật được gọi là gì?

a)

a. Bước nhảy toàn bộ

b)

b. Bước nhảy cục bộ

c)

c. Bước nhảy đột biến

d)

d. Bước nhảy dần dần

43.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, điểm giới hạn mà ở đó, sự biến đổi về lượng gây ra sự biến đổi về chất được gọi là gì?

a)

a. Điểm nút

b)

b. Đứng im

c)

c. Bước nhảy

d)

d. Độ

44.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn biện chứng là gì?

a)

a. Là sự khác nhau của các mặt đối lập

b)

b. Là sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập biện chứng

c)

c. Là sự đấu tranh của các mặt đối lập

d)

d. Là sự thống nhất của các mặt đối lập

45.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn giữa những giai cấp, những tập đoàn người, những xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được gọi là gì?

a)

a. Mâu thuẫn không cơ bản

b)

b. Mâu thuẫn đối kháng

c)

c. Mẫu thuẫn không đối kháng

d)

d. Mẫu thuẫn cơ bản

46.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, giải quyết nó sẽ tạo điều kiện để giải quyết mâu thuẫn khác ở cùng giai đoạn được gọi là gì?

a)

a. Mâu thuẫn không cơ bản

b)

b. Mâu thuẫn chủ yếu

c)

c. Mâu thuẫn thứ yếu

d)

d. Mâu thuẫn cơ bản

47.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, quy định sự phát triển ở tất cả các giai đoạn của sự vật, nó tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật được gọi là gì?

a)

a. Mâu thuẫn không cơ bản

b)

b. Mâu thuẫn thứ yếu

c)

c. Mâu thuẫn chủ yếu

d)

d. Mâu thuẫn cơ bản

48.

Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là?

a)

a. Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật

b)

b. Là tiền đề, điều kiện cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời của cái mới thay thế cho cái cũ

c)

c. Là sự kế thừa cái cũ

d)

d. Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

49.

Theo quy luật phủ định của phủ định, kết thúc một chu kỳ phát triển thì sự vật:

a)

a. Mở ra một chu kỳ phát triển mới trên cơ sở cao hơn

b)

b. Kết thúc quá trình phát triển

c)

c. Tiếp tục lặp lại một chu kỳ phát triển như trước

d)

d. Quay trở lại xuất phát điểm ban đầu

50.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

51.

Thừa nhận sự tồn tại của sự vật, hiện tượng nhưng phủ định đặc tính tồn tại khách quan của chúng là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm

b)

b. Thuyết bất khả tri

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

52.

Thực tiễn có mấy dạng hoạt động cơ bản?

a)

a. 4

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 5

53.

Thực tiễn có vai trò gì đối với quá trình nhận thức?

a)

a. Là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

b. Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

c)

c. Là mục đích của nhận thức

d)

d. Cả ba đáp án đều đúng

54.

Tìm ra nhận định đúng:

a)

a. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và khả tri luận

b)

b. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật siêu hình và bất khả tri luận

c)

c. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và khả tri luận

d)

d. V.I.Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường duy vật biện chứng và bất khả tri luận

55.

Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động, sản xuất?

a)

a. Tri thức kinh nghiệm

b)

b. Tri thức khoa học

c)

c. Cả ba đáp án đều đúng

d)

d. Tri thức lý luận

56.

Trong các hình thức vận động của vật chất đâu là hình thức vận động cao nhất?

a)

a. Vận động sinh học

b)

b. Vận động vật lý

c)

c. Vận động hoá học

d)

d. Vận động xã hội

57.

Trong các hình thức vận động của vật chất, theo Ăngghen đâu là hình thức vận động thấp nhất?

a)

a. Hoá học

b)

b. Cơ học

c)

c. Sinh học

d)

d. Vật lý

58.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển, điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

a. Quan điểm chiết trung và nguỵ biện

b)

b. Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

d. Nguyên lý về sự phát triển


59.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, điều kiện, tiền đề vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Thuyết khả tri luận

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Thuyết nhị nguyên luận

d)

d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

60.

Trong phép biện chứng duy vật, khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập?

a)

a. Thống nhất giữa các mặt đối lập

b)

b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

c. Mâu thuẫn giữa các mặt đối lập

d)

d. Chuyển hóa giữa các mặt đối lập

61.

Trong phép biện chứng duy vật, nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng của phủ định biện chứng?

a)

a. Tính kế thừa

b)

b. Tính khách quan

c)

c. Tính phổ biến

d)

d. Tính chu kỳ

62.

Trong quy luật lượng - chất, bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?a. Có những thay đổi về lượng


a)

a. Có những thay đổi về lượng


b)

b. Khi chất mới ra đời hoàn toàn


c)

c. Khi thay đổi về lượng chưa đạt đến điểm nút

d)

d. Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ

63.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác thời cổ đại

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm


64.

Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, chúng ta rút ra nguyên tắc phương pháp luận chủ đạo nào cho hoạt động nhận thức và thực tiễn?

a)

a. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

b)

b. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

c)

c. Nguyên tắc toàn diện

d)

d. Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động, chủ quan

65.

V.I.Lênin đã dùng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

a. Quy phạm trù vật chất về khái niệm khác có phạm vi bao quát rộng hơn

b)

b. Đặt phạm trù vật chất đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản

c)

c. Chỉ ra các bộ phận, yếu tố hợp thành cấu trúc của vật chất

d)

d. Mô tả nhiều đối tượng vật chất cụ thể để rút ra cái chung của chúng

66.

Vận động của vật chất là vận động tự thân. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Thuyết bất khả tri luận

67.

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất có nghĩa là:

a)

a. Vận động của vật chất là vận động tự thân

b)

b. Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

c)

c. Cả ba đáp án đều đúng

d)

d. Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

68.

Vật chất chỉ tồn tại bằng cách vận động và chỉ thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Thuyết khả tri luận

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

69.

Vật chất tồn tại thông qua những phương thức nào?

a)

a. Vận động, không gian, thời gian

b)

b. Vận động, đứng im

c)

c. Vận động, đứng im, không gian, thời gian

d)

d. Không gian, thời gian

70.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

a. Các hình thức vận động thấp luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động cao hơn.

b)

b. Các hình thức vận động cao không bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.


c)

c. Các hình thức vận động cao hiếm khi bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

d)

d. Các hình thức vận động cao luôn bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

71.

Ý thức bao gồm những cấp độ nào?

a)

a. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức


b)

b. Niềm tin, ý chí, tri thức

c)

c. Tình cảm, niềm tin, tự ý thức

d)

d. Tri thức, vô thức, tình cảm

72.

Ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Thuyết hoài nghi luận

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

73.

Ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; còn thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thức tinh thần, là tính thứ hai, do ý thức tinh thần sinh ra. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm

b)

b. Thuyết nhị nguyên luận

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

74.

Ý thức xuất hiện là kết quả của quá trình tiến hoá lâu dài của giới tự nhiên, của lịch sử trái đất, đồng thời là kết quả trực tiếp của thực tiễn xã hội - lịch sử của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)


a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Thuyết nhị nguyên luận

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm

75.

Yếu tố nào là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý?

a)

a. Thực tiễn

b)

b. Cả ba đáp án đều đúng

c)

c. Vật chất

d)

d. Tinh thần