wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ thống thông tin địa lý(GIS)

Total questions: 57

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

GIS là gì?

a)

Một hệ thống thông tin địa lý được tạo nên bởi 3 thành phần: dữ liệu, phần mềm và các quy trình làm việc.

b)

Một nguồn cung cấp thông tin địa lý.

c)

Một phần mềm tin học cung cấp các công cụ để trả lời các câu hỏi và trợ giúp ra các quyết định về địa lý.

d)

Một hệ thống thông tin địa lý cung cấp các công cụ để tạo, phân tích và chia sẻ thông tin địa lý giúp trả lời các câu hỏi và ra quyết định địa lý.

2.

GIS có số thành phần cơ bản là:

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

3.

Các thành phần cơ bản của hệ thống GIS bao gồm: Phần cứng, phần mềm, (a)   , con người, và chính sách

4.

Mệnh đề nào dưới đây nói về tỷ lệ bản đồ GIS?

a)

Tỷ lệ là cố định trên bản đồ GIS.

b)

Tỷ lệ thay đổi khi kéo dịch chuyển bản đồ GIS.

c)

Tỷ lệ là mức độ chi tiết trên bản đồ.

d)

Tỷ lệ thể hiện mức độ thu nhỏ giữa bản đồ và thế giới thực.

5.

Cơ sở dữ liệu GIS gồm 2 loại dữ liệu là:

a)

Vector, raster

b)

Không gian, thuộc tính.

c)

Điểm, đường.

d)

Text, integer.

6.

Mỗi đối tượng có hình dạng, vị trí, biểu tượng, và một thành phần nữa là gì?

a)

Các ô lưới

b)

Lớp

c)

Tỷ lệ

d)

Các thuộc tính

7.

Truy vấn dữ liệu có mấy loại

a)

1

b)

3

c)

2.

d)

4.

8.

Sự khác nhau cơ bản giữa GIS và bản đồ số

a)

Các trường thông tin được gắn với đối tượng.

b)

GIS thể hiện phạm vi rộng hơn.

c)

Bản đồ số phản ánh thế giới thực.

d)

GIS kết hợp bản đồ và các file lưu trữ thông tin.

9.

Trên bản đồ chuyên đề, các đối tượng được biểu tượng hóa dựa trên … của chúng.

(a)  

10.

Bảng nội dung (table of contents) thường gắn liền với hình thức trình diễn nào dưới đây?

a)

Biểu đồ

b)

Bản đồ

c)

Bảng

d)

Đồ thị

11.

Hệ thống Thông tin Địa lý có sáu chức năng chính đó là: Nhập dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu, Truy vấn dữ liệu, ……, Hiển thị dữ liệu, và Xuất dữ liệu.

(a)  

12.

Dữ liệu không gian gồm 2 loại dữ liệu là :

a)

Vector, raster.

b)

Không gian, thuộc tính.

c)

Giấy, số.

d)

Điểm, đường.

13.

Thành phần cơ bản của raster là?

a)

Đặc trưng

b)

Điểm

c)

Hình dạng

d)

Ô lưới (Cell)

14.

Tìm phát biểu sai về ưu điểm của cấu trúc dữ liệu kiểu raster:

a)

Các cấu trúc dữ liệu đơn giản

b)

Lưu trữ, mô tả chi tiết và dầy đặc thông tin

c)

Công nghệ rẻ và đang được phát triển rộng rãi

d)

Dung lượng thông tin nhỏ

15.

Tìm phát biểu sai về ưu điểm của cấu trúc dữ liệu kiểu vector:

a)

Các cấu trúc dữ liệu đơn giản

b)

Có thể biểu diễn những cấu trúc dữ liệu biểu tượng

c)

Các đồ họa chính xác

d)

Miêu tả và xử lý tốt các thuộc tính không gian hình học (tính nối tiếp, tính lân cận)

16.

Dữ liệu không gian cho biết:

a)

Độ lớn của cơ sở dữ liệu.

b)

Thuộc tính của đối tượng.

c)

Kích thước của pixel.

d)

Vị trí của đối tượng.

17.

Dữ liệu không gian vector có các dạng cơ bản nào sau đây:

a)

Điểm.

b)

Vùng.

c)

Đường.

d)

Pixel.

18.

Dữ liệu không gian raster được xắp xếp theo hàng cột bởi đối tượng nào?

a)

Điểm

b)

Vùng

c)

Đường

d)

Pixel

19.

Câu 8. Một đối tượng không gian được liên kết dữ liệu thuộc tính thông qua:

a)

Tên đối tượng.

b)

Mã xác định.

c)

Giá trị trung

d)

Do người dùng chỉ ra.

20.

Câu 9. Khi thể hiện dữ liệu trên hệ tọa độ VN 2000, mỗi tỉnh lại có một:

a)

Phép chiếu phù hợp.

b)

Độ biến dạng phù hợp.

c)

Kinh tuyến trục phù hợp.

d)

Elippsoid phù hợp

21.

Câu 1. CSDL trong 1 dự án GIS thường được gọi là:

a)

Geodatabase

b)

Feature dataset

c)

Feature class

d)

Atributte

22.

Câu 2. Câu nào sau đây là đúng

a)

Trong 1 Feature class có thể có nhiều Feature dataset

b)

Trong 2 Feature class có thể có nhiều Geodatabase

c)

Trong 1 Feature class có thể có nhiều Atributte

d)

Trong 1 Feature dataset có thể có nhiều Feature class

23.

Câu 3: Ngôn ngữ để mô hình hóa hệ thống thông tin địa lý thường được xử dụng là:

a)

Tiếng Anh

b)

C++

c)

UML

d)

XML

24.

Câu 4. Trước khi xây dựng cơ sở dữ liệu người ta phải:

a)

Mô hình hóa cấu trúc dữ liệu

b)

Mô tả nội dung dữ liệu

c)

Xác định phần mềm sử dụng

d)

Phân tích không gian dữ liệu

25.

Câu 5. Cơ sở dữ liệu dưới đây gồm:

a)

7 lớp và 6 nhóm lớp đối tượng

b)

7 nhóm lớp và 6 lớp đối tượng

c)

13 nhóm lớp đối tượng

d)

13 lớp đối tượng

26.

Câu 6. Nhóm lớp giao thông gồm:

a)

6 nhóm thuộc tính

b)

6 lớp đối tượng

c)

3 lớp đối tượng dạng đường

d)

2 lớp đối tượng không gian

27.

Câu 7: Khi dữ liệu không gian không tuân thủ theo quy luật như hình dưới thì:

a)

A. Thống kê và tính toán diện tích sai

b)

A. Tạo ra quá nhiều vùng

c)

A. Nhìn không mỹ quan.

d)

Không gán được thuộc tính.

28.

Khi dữ liệu không gian không tuân thủ theo quy luật như hình dưới thì:

a)

Thống kê và tính toán diện tích sai

b)

Tạo ra quá nhiều vùng

c)

Nhìn không mỹ quan.

d)

Không gán được thuộc tính.

29.

RoadType là một trường thuộc tính có ba giá trị là: collector, arterial, freeway. RoadType là một ví dụ về loại trường:

a)

Text

b)

Integer

c)

Double

d)

Date

30.

Kết quả của truy vấn thuộc tính là:

a)

Một tập các thuộc tính được chọn

b)

Một tập các đối tượng có vị trí phù hợp và bản ghi được chọn

c)

Một tập các các đối tượng và bản ghi được chọn.

31.

Khi dữ liệu không gian không tuân thủ theo quy luật như hình dưới thì:

a)

false

b)

Tạo ra thêm các đối tượng mới

c)

Dữ liệu đường không liên thông

d)

Sai lệch trong quá trình tạo vùng

e)

Không gán được thuộc tính

32.

Ngôn ngữ nào dưới đây thường được sử dụng trong truy vấn bảng?

a)

FTP

b)

HTML

c)

SQL

d)

RDBMS

33.

Hoàng muốn xác định và lập bản đồ vùng an toàn 300 mét xung quanh các điểm xe bus trong thành phố anh ta sinh sống. Giải pháp GIS nào sẽ đáp ứng được yêu cầu của anh ấy?

a)

Mã hóa địa lý (Geocoding)

b)

Kriging

c)

Tạo vùng đệm (Buffering)

d)

Chồng lớp bản đồ

34.

Truy vấn thuộc tính nào dưới đây sẽ giúp chọn ra tuyến đường có độ rộng ít nhất là 45m.

a)

Đường lớn = Tuyến đường OR Độ rộng >= 45

b)

Đường lớn = Tuyến đường AND Độ rộng >= 45

c)

Đường lớn = Tuyến đường OR Độ rộng > 45

d)

Đường lớn = Tuyến đường AND Độ rộng > 45

35.

Giả sử bạn có một lớp về bãi đỗ xe và địa giới hành chính, bạn muốn biết những mỗi đơn vị hành chính có diện tích bãi đỗ xe là bao nhiêu. Bạn cần phải thực hiện kỹ thuật GIS nào dưới đây?

a)

Truy vấn không gian

b)

Truy vấn thuộc tính

c)

Phân tích chồng lớp

d)

Phân tích vùng đệm

36.

Bản đồ dưới đây là một ví dụ về loại biểu tượng nào?

a)

Mầu biến thiên

b)

Biểu tượng biến thiên

c)

Các giá trị khác biệt

d)

Biểu tượng đơn

37.

Để thu thập vị trí chính xác các điểm trên thực địa ta có thể sử phương pháp:

a)

Đo đạc bằng máy toàn đạc

b)

Đo đạc bằng GPS

c)

Chụp ảnh bằng điện thoại

d)

Lấy tọa độ bằng điện thoại

38.

Có thể thu thập dữ liệu thuộc tính từ các nguồn nào sau đây:

a)

Đo đạc thực địa

b)

Điều tra thực địa

c)

Báo cáo, tài liệu dạng giấy

d)

Ảnh chụp đối tượng

39.

Sau khi đo đạc được tọa độ các điểm muốn hiển thị trên bản đồ ta phải:

a)

Chạy vùng

b)

Chấm điểm

c)

Rải điểm

d)

Convert

40.

Khi tạo một lớp đối tượng ta có thể chọn kiểu không gian của nó là:

a)

Điểm hoặc đường hoặc vùng

b)

Điểm, đường hoặc vùng

c)

Vector hoặc raster

d)

Điểm hoặc đường hoặc vùng hoặc text

41.

Một trường dữ liệu có thể là:

a)

Kiểu chữ

b)

Kiểu số

c)

Kiểu vừa chữ vừa số

d)

Kiểu ngày tháng

42.

Khi hiển thị nhãn của đối tượng ta có thể hiển thị:

a)

Chỉ hiển thị một trường thuộc tính

b)

Hiển thị nhiều trường thuộc tính

c)

Chỉ hiển thị được trường tên đối tượng

d)

Chỉ hiển thị được trường mã đối tượng

43.

Truy vấn dữ liệu có 2 hình thức

a)

Truy vấn theo vị trí và hình ảnh

b)

Truy vấn theo không gian và thuộc tính

c)

Truy vấn theo mã và tên

d)

Truy vấn theo vị trí và hình

44.

Khi cho khối dữ liệu A và B như hình vào thực hiện phân tích theo phép giao thì kết quả sẽ là:

a)

Phần còn lại của A sau khi đã trừ đi phần chung với B

b)

Phần còn lại của B sau khi trừ đi phần chung với A

c)

Phần tạo bởi cả A và B

d)

Phần chung giữa A và B

45.

Chức năng tạo vùng đệm cho phép:

a)

Tạo ra một vùng đệm ở trước phần đầu và cuối đối tượng

b)

Tạo ra vùng đệm xung quanh đối tượng.

c)

Tạo ra vùng đệm giữa 2 đối tượng cạnh nhau

d)

Tạo ra vùng đệm giữa 1 nhóm đối tượng

46.

Khi sử dụng các phần mềm GIS muốn xuất bản đồ ta phải:

a)

Chuyển dữ liệu sang phần mềm bản đồ và biên tập.

b)

Tạo thể hiện bản đồ rồi xuất sang phần mềm bản đồ khác.

c)

Tạo bản đồ, xuất các định dạng in ấn trực tiếp.

d)

Không tạo được bản đồ

47.

Các trường học trong Thành phố Hà Nội thuộc một lớp có tỷ lệ được đặt chỉ hiển thị khi phóng to bản đồ hơn 1: 250,000. Những tỷ lệ xích nào dưới đây sẽ làm hiển thị lớp dữ liệu đó?

a)

1: 24,000

b)

1: 100,000

c)

1: 500,000

d)

1: 750,000

48.

Phòng cứu hỏa thành phố đang xác định nơi đặt trạm cứu hỏa mới để tăng cường cho hai trạm đã có sẵn. Các nhân tố nào dưới đây có thể ảnh hưởng tới quy mô của trạm mới?

a)

Mức độ giao thông theo giờ

b)

Số lượng các họng nước cứu hỏa

c)

Số lượng làn xe

d)

Giới hạn tốc độ

49.

Câu 2 : Để lưu thông tin tên gọi của 63 tỉnh thành ở nước ta, cần tạo trường thuộc tính tương ứng dạng chuỗi (text) có độ rộng (length) tối thiểu là bao nhiêu? Biết rằng tên tỉnh thành dài nhất là ‘Thành phố Hồ Chí Minh’.

a)

15

b)

17

c)

19

d)

21

50.

Truy vấn dữ liệu nghĩa là gì?

a)

A. Đo lường các thuộc tính mô tả các khía cạnh địa lý của dữ liệu

b)

A. Gán giá trị thuộc tính theo các lớp khác nhau, tùy theo mục đích cụ thể.

c)

A. Trích xuất dữ liệu thuộc tính hoặc không gian nhưng không làm thay đổi dữ liệu hiện có.

d)

Kết hợp nhiều lớp dữ liệu địa lý khác nhau để tạo ra thông tin mới

51.

 Để xem các thuộc tính của 1 lớp đối tượng ta chọn :

a)

A. Zoom To Layer

b)

Label Feature

c)

A. Open Attribute Table

d)

Data

52.

Định dạng nào sau đây thuộc dữ liệu vector ?

a)

A. TIF

b)

A. BMP

c)

A. Shapefile

d)

GIF

53.

Một mạng lưới các đường dây dẫn điện có thể được biểu diễn dưới dạng hình học vector nào dưới đây?

a)

A. Đa điểm / Multipoint

b)

Đa đường / Polyline

c)

Đa giác / Polygon

d)

A. Điểm / Point

54.

Đường biên của một công viên có thể được biểu diễn tốt nhất dưới dạng hình học nào dưới đây?

a)

A. Đa điểm / Multipoint

b)

A. Đa đường / Polyline

c)

A. Điểm / Point

d)

A. Đa giác / Polygon

55.

Câu 8 : Cho lớp dữ liệu hành chính các tỉnh thành và giao thông của nước ta. Truy vấn nào sau đây không phải là truy vấn không gian?

A. Có bao nhiêu tỉnh thành nào có tên gọi bắt đầu bằng chữ H?

B. Tỉnh thành nào tiếp giáp với Tp. Hà Nội?

C. Có bao nhiêu tỉnh thành nằm trong bán kính 50km tính từ Tp. Hồ Chí Minh?

Tuyến quốc lộ 1A chạy qua những tỉnh thành nào?

a)

A. Có bao nhiêu tỉnh thành nào có tên gọi bắt đầu bằng chữ H?

b)

B. Tỉnh thành nào tiếp giáp với Tp. Hà Nội?

c)

C. Có bao nhiêu tỉnh thành nằm trong bán kính 50km tính từ Tp. Hồ Chí Minh?

d)

Tuyến quốc lộ 1A chạy qua những tỉnh thành nào?

56.

Câu 9 : Một bản đồ các ngôi nhà nằm trong vùng có nguy cơ ngập lụt thế kỷ là một ví dụ về?

A. Lập bản đồ về cái gì nằm bên trong

B. Lập bản đồ định lượng

C. Lập bản đồ về thay đổi

D. Lập bản đồ về mật độ

a)

A. Lập bản đồ về cái gì nằm bên trong

b)

B. Lập bản đồ định lượng

c)

C. Lập bản đồ về thay đổi

d)

D. Lập bản đồ về mật độ

57.

Câu 13 : Để nhập kinh tuyến trục của Hà Nội ta lựa chọn mục

A. Name

B. Central Meridian(kinh độ)

C. Scale Factor

Latitude of Origin(vĩ độ)

a)

A. Name

b)

B. Central Meridian(kinh độ)

c)

C. Scale Factor

d)

Latitude of Origin(vĩ độ)