wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ 10A10

Total questions: 76

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về khái niệm Lịch sử?
a)
A. Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.
b)
B. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.
c)
C. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.
d)
D. Lịch sử là quá trình tiến hóa của con người.
2.
Câu 2: Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?
a)
A. Là những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.
b)
B. Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.
c)
C. Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp diễn ra.
d)
D. Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
3.
Câu 3: Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hoá?
a)
A.Bảo tồn và khôi phục các di sản.
b)
B. Bảo vệ khôi phục các di sản.
c)
C. Bảo vệ và lưu giữ các giá trị các di sản
d)
D. Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.
4.
Ai đẹp zai nhất
a)
A.MINH ĐỨC
b)
B.MINH ĐỨC
c)
C.MINH ĐỨC
d)
D.MINH ĐỨC
5.
Câu 4: Những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử, được trình bày, tái hiện theo những cách khác nhau được hiểu là gì?
a)
A.Hiện thực lịch sử
b)
B.Lịch sử.
c)
C.Sử học
d)
D. Lịch sử được con người nhận thức
6.
Câu 5: Khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người được gọi là gì?
a)
A.Hiện thực lịch sử
b)
B.Nhận thức lịch sử.
c)
C.Lịch sử.
d)
D. Sử học
7.
Câu 6: Những hiểu biết của con người về các lĩnh vực liên quan đến lịch sử, thông qua quá trình học tập, khám phá, nghiên cứu và trải nghiệm được gọi là
a)
A. phương pháp lịch sử
b)
B. tri thức lịch sử.
c)
C. tiến trình lịch sử
d)
D. hiện thực lịch sử
8.
Câu 7: Đối tượng nghiên cứu của Sử học là
a)
A.quá trình phát triển của loài người
b)
B.những hoạt động của loài người
c)
C.quá trình tiến hóa của loài người
d)
D. toàn bộ quá khứ của loài người.
9.
Câu 8: Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là
a)
A.khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.
b)
B.tái tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.
c)
C.khôi phục hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan.
d)
D.cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
10.
Câu 9: Ý nào sau đây không là một trong những nhiệm vụ cơ bản của Sử học
a)
A. Nhận thức
b)
B. Dự báo
c)
C. Giáo dục
d)
D. Khoa học
11.
Câu 10: Sử học bao gồm những chức năng nào?
a)
A. Chức năng khoa học và chức năng giáo dục.
b)
B. Chức năng xã hội và chức năng dự báo.
c)
C. Chức năng khoa học và chức năng xã hội.
d)
D. Chức ngăng khoa học và chức năng dự báo.
12.
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về hiện thực lịch sử?
a)
A. Hiện thực lịch sử có trước, lịch sử được con người nhận thức có sau.
b)
B. Hiện thực lịch sử tồn tại theo ý muốn chủ quan của con người.
c)
C. Hiện thực lịch sử luôn khách quan.
d)
D. Hiện thực lịch sử là duy nhất và không thể thay đổi.
13.
Câu 12: Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được hiểu là gì?
a)
A. Hiện thực lịch sử
b)
B. Lịch sử được con người nhận thức.
c)
C. Lịch sử
d)
D. Sử học.
14.
Câu 13: Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là
a)
A. khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.
b)
B. tái tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.
c)
C. giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức, rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.
d)
D. cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
15.
Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về lịch sử được con người nhận thức?
a)
A. Hiện thực lịch sử có trước, lịch sử được con người nhận thức có sau.
b)
B. Lịch sử được con người nhận thức tồn tại khách quan theo ý muốn của con người.
c)
C. Lịch sử được con người nhận thức luôn phản ánh chính xác, đầy đủ về quá khứ.
d)
D. Lịch sử được con người nhận thức là duy nhất và không thể thay đổi.
16.
Câu 15: Khái niệm nào sau đây là đúng về Sử học?
a)
A. Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.
b)
B. Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.
c)
C. Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
d)
D. Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.
17.
Câu 16: Giữa quá khứ, hiện tại và tương lai luôn luôn phải
a)
A. gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.
b)
B. tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.
c)
C. tồn tại song song, gắn bó với nhau.
d)
D. gắn bó và luôn thống nhất với nhau.
18.
Câu 17: Sử học có chức năng nào sau đây?
a)
A. Khoa học và nghiên cứu
b)
B. Khoa học và xã hội.
c)
C. Khoa học và giáo dục
d)
D. Khoa học và nhân văn.
19.
Câu 18: Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?
a)
A. Tương lai
b)
B. Nhận thức
c)
C. Quá khứ
d)
D. Cuộc sống.
20.
Câu 19: Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Điều kiện không gian, địa lí
b)
B. Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.
c)
C. Điều kiện về kinh tế, xã hội
d)
D. Khả năng điều tra thực địa.
21.
Câu 20: Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?
a)
A. Định hướng nghề nghiệp
b)
B. Hiểu biết về tương lai.
c)
C. Hợp tác về kinh tế
d)
D. Hội nhập thành công.
22.
Câu 21: Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ
a)
A. thường xuyên.
b)
B. lâu dài
c)
C. trước mắt
d)
D. xuyên suốt.
23.
Câu 22: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?
a)
A. Nhận thức, giáo dục và dự báo
b)
B. Nghiên cứu, học tập và dự báo.
c)
C. Giáo dục, khoa học và dự báo
d)
D Nhận thức, khoa học và giáo dục
24.
Câu 23: Lĩnh vực nào sao đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang, kiến trúc
a)
A.Toán học
b)
B.Hoá học
c)
C. Sử học.
d)
D. Địa lí.
25.
Câu 24: Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải
a)
A. học tập về lịch sử thế giới.
b)
B. giao lưu học hỏi về lịch sử.
c)
C. hiểu biết sâu sắc về lịch sử.
d)
D. tham gia diễn đàn lịch sử
26.
Câu 25: Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?
a)
A. Khoa học.
b)
B. Tái hiện.
c)
C. Nhận biết
d)
D. Phục dựng.
27.
Câu 26: Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?
a)
A. Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức
b)
B. Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.
c)
C. Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.
d)
D. Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.
28.
Câu 27: Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa của tri thức lịch sử?
a)
A. Giúp con người nhận thức sâu về nguồn cội.
b)
B. Giúp con người rút ra kinh nghiệm từ quá khứ.
c)
C. Giúp con người có thể thay đổi được quá khứ.
d)
D. Giúp con người có thể dự báo được tương lai.
29.
Câu 28: Cơ hội nào thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?
a)
A. Sự phát triển của khoa học - công nghệ hiện đại ngày nay.
b)
B. Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.
c)
C. Xu thế hội nhập và không ngừng phát triển của thế giới hiện nay.
d)
D. Xu thế toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.
30.
Câu 29: Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?
a)
A. Trở thành nhà nghiên cứu
b)
B. Cơ hội về nghề nghiệp mới.
c)
C. Cơ hội về tương lai mới.
d)
D. Điều chỉnh được nghề nghiệp.
31.
Câu 30: Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về
a)
A. lịch sử.
b)
B. quá khứ.
c)
C. nguồn cội.
d)
D. hiện tại
32.
Câu 1: Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra được gọi là
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Văn minh.
c)
C. Di sản.
d)
D. Di tích.
33.
Câu 2: Ý nào sau đây phản ánh đúng khái niệm văn minh?
a)
A. Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
b)
B. Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần gắn liền với lịch sử loài người.
c)
C. Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi xuất hiện.
d)
D. Là trạng thái tiến bộ cả về giá trị vật chất và tinh thần của xã hội loài người.
34.
Câu 3: Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần… khi loài người vượt qua trình độ của thời kì dã man được gọi là
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Văn minh.
c)
C. Di sản
d)
D. Di tích.
35.
Câu 4: Khác với văn minh, văn hoá thường có
a)
A. bề dày lịch sử và mang tính dân tộc
b)
B. trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế.
c)
C. tính sáng tạo cao, thúc đẩy văn minh phát triển
d)
D. những giá trị sáng tạo ở trình độ cao nhất
36.
Câu 5: Khác với văn hoá, văn minh là những giá trị vật chất và tinh thần do loài người sáng tạo ra
a)
A. có bề dày lịch sử và mang tính dân tộc.
b)
B. có trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế.
c)
C. cùng với sự xuất hiện của xã hội loài người.
d)
D. đầu tiên trong lịch sử xã hội loài người.
37.
Câu 6: Những yếu tố cơ bản nào có thể giúp xác định một nền văn hoá bước sang thời kì văn minh?
a)
A. Có chữ viết, nhà nước ra đời
b)
B. Có con người xuất hiện.
c)
C. Có công cụ lao động bằng sắt xuất hiện.
d)
D. Xây dựng các công trình kiến trúc.
38.
Câu 7: Văn hoá và văn minh đều là những giá trị
a)
A.vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra kể từ khi có chữ viết, nhà nước.
b)
B.vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến hình lịch sử.
c)
C.vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển thấp.
d)
D.tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện đến nay.
39.
Câu 8: Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của văn minh Ai Cập thời cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?
a)
A. Tôn giáo, tín ngưỡng.
b)
B. Toán học.
c)
C. Kĩ thuật ướp xác.
d)
D. Chữ viết.
40.
Câu 9: Người phương Đông cổ đại đã sáng tạo ra nhiều loại chữ ngoại trừ
a)
A. chữ tượng hình.
b)
B. chữ tượng ý
c)
C. chữ hình nêm.
d)
D. hệ chữ cái A,B,C.
41.
Câu 10: Số 0 là phát minh của cư dân cổ đại nước nào?
a)
A. Ai Cập
b)
B. Lưỡng Hà.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Trung Quốc.
42.
Câu 11: Loại chữ cổ nhất của người Trung Quốc là
a)
A. chữ giáp cốt, kim văn.
b)
B. chữ Hán.
c)
C. chữ Kha-rốt-ti và B D. Lịch sử là quá trình tiến hóa của con người.
d)
D. chữ tượng hình viết trên giấy pa-pi-rút.
43.
Câu 12: Tư tưởng, tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng phục vụ cho chế độ phong kiến Trung Quốc?
a)
A. Nho giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Đạo giáo.
d)
D. Lão giáo.
44.
Câu 13: Tác phẩm nào được coi là bộ biên niên sử đầu tiên của Trung Hoa?
a)
A. Sử kí.
b)
B. Xuân thu.
c)
C. Tam quốc diễn nghĩa.
d)
D. Thuỷ hử.
45.
Câu 14: Bốn bộ tiểu thuyết nổi tiếng của Trung Quốc thời Minh - Thanh là
a)
A.Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.
b)
B.Tây du ký, Thuỷ hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.
c)
C.Tam quốc diễn nghĩa, Xuân thu, Tây du ký, Hồng lâu mộng.
d)
D. Tam quốc diễn nghĩa, Thuỷ hử, Tây du ký, Hồng lâu mộng.
46.
Câu 15: Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng nhất của người Trung Hoa thời cổ-trung đại là
a)
A.giấy, làm men gốm, la bàn, thuốc súng.
b)
B.giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng.
c)
C.la bàn, kĩ thuật in, làm men gốm, thuốc súng.
d)
D. giấy, phương pháp luyện sắt, la bàn, thuốc súng.
47.
Câu 16: Thành tựu nào dưới đây không thuộc “Tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Quốc thời kì cổ -trung đại?
a)
A. Kĩ thuật làm giấy
b)
B. Kĩ thuật làm lịch.
c)
C. Thuốc súng.
d)
D. La bàn.
48.
Câu 17: Loại hình văn học nổi tiếng dưới thời Đường của Trung Hoa là
a)
A. tiểu thuyết.
b)
B. kịch
c)
C. thơ
d)
D. sử thi.
49.
Câu 18: Kim tự tháp là thành tựu kiến trúc của quốc gia cổ đại nào?
a)
A. Ai Cập
b)
B. Lưỡng Hà.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Trung Hoa.
50.
Câu 19: Phát minh về kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?
a)
A. La bàn.
b)
B. Thuốc súng
c)
C. Kĩ thuật in
d)
D. Làm giấy.
51.
Câu 20: Nền văn minh nào ở phương Đông tồn tại liên tục, lâu đời nhất và có ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh thế giới?
a)
A. Trung Hoa.
b)
B. Lưỡng Hà.
c)
C. Ai Cập
d)
D. Hy Lạp - La Mã.
52.
Câu 21: Khoảng thế kỉ VI TCN, tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ có ảnh hưởng đến khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Ấn Độ giáo
c)
C. Đạo Hồi
d)
D. Bà La Môn giáo.
53.
Câu 22: Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?
a)
A. Y học
b)
B. Văn học
c)
C. Kiến trúc, điêu khắc
d)
D. Sử học.
54.
Câu 23: Ấn Độ là cái nôi của những tôn giáo lớn nào dưới đây?
a)
A. Phật giáo, Đạo giáo
b)
B. Phật giáo, Hin-đu giáo.
c)
C. Thiên Chúa giáo, Hồi giáo
d)
D. Phật giáo, Hồi giáo.
55.
Câu 24: Loại chữ viết của nền văn minh nào được cư dân nhiều quốc gia Đông Nam Á thời cổ - trung đại tiếp thu?
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Trung Hoa
c)
C. Lưỡng Hà.
d)
D. Hy Lạp - La Mã
56.
Câu 25: Văn hoá truyền thống Ấn Độ được truyền bá, gây ảnh hưởng rõ nét nhất ở khu vực nào?
a)
A. Đông Bắc Á.
b)
B. Trung Đông
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Tây Á.
57.
Câu 26: Một trong số các vị thần được thờ phổ biến nhất ở Ai Cập cổ đại là
a)
A. Thần Ra.
b)
B. Thần Shiva
c)
C. Thần Brahma.
d)
D. Thần Vishnu.
58.
Câu 27: Đến nay, thành tựu thuộc lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ấn Độ từ thời cổ đại còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành khoa học?
a)
A. Toán học.
b)
B. Văn học.
c)
C. Kĩ thuật in.
d)
D. Sử học.
59.
Câu 28: Thành tựu nào dưới đây không thuộc “Tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Kĩ thuật làm giấy
b)
B. Kĩ thuật chế tác kim loại.
c)
C. Thuốc súng
d)
D. La bàn.
60.
Câu 29: Quốc gia nào là quê hương của đạo Phật?
a)
A. Trung Hoa
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Ai Cập.
d)
D. Hy Lạp
61.
Câu 30: Kim tự tháp được xây dựng nhằm mục đích gì?
a)
A. Là nơi ở của Pha-ra-ông
b)
B. Là nơi hội họp của nhà nước
c)
C. Là đền thờ các vị thần.
d)
D. Là lăng mộ của Pha-ra-ông
62.
Câu 31: Ai được coi là nhà sử gia đầu tiên của nền sử học phương Tây, là tác giả của tác phẩm Lịch sử chiến tranh Hy Lạp-Ba Tư?
a)
A. Hê-rô-đốt
b)
B. Ác-si-mét.
c)
C. Hi-pô- crát.
d)
D. Xô- crát.
63.
Câu 32: Văn học của Tây Âu thời kì Phục hung đạt thành tựu rực rỡ trên ba lĩnh vực nào?
a)
A. Thơ, tiểu thuyết, sử thi
b)
B. Thơ, tiểu thuyết, kịch.
c)
C. Tiểu thuyết, sử thi, kịch.
d)
D. Thần thoại, thơ, kịch.
64.
Câu 33: “Ham-lét” là tác phẩm kịch nổi tiếng của tác giả
a)
A. Đan-tê A-li-ghê
b)
B. Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.
c)
C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.
d)
D. Uy-li-am Sếch-xpia.
65.
Câu 34: “Quê hương” của nền văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng là
a)
A. Hy Lạp.
b)
B. Italia.
c)
C. Anh.
d)
D. Pháp.
66.
Câu 35: Hai bộ sử thi nào sau đây đã đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại?
a)
A. I-li-át và Ô-đi-xê.
b)
B. A-chi-lút và Xô-phô-clơ.
c)
C. Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.
d)
D. Vua Ơ-đíp và Những phụ nữ thành Tơ-roa.
67.
Câu 36: Tôn giáo chính thức của đế quốc La Mã thời kì cổ đại (từ đầu thế kỉ IV) là
a)
A.Phật giáo.
b)
B.Cơ Đốc giáo.
c)
C.Hồi giáo.
d)
D.Hin-đu giáo.
68.
Câu 37: Vì sao hiện nay nhân loại tiếp tục duy trì Đại hội thể thao Ô-lim-píc?
a)
A. Đề cao tinh thần hoà bình, đoàn kết các dân tộc.
b)
B. Để phát triển các môn thể thao điền kinh cơ bản.
c)
C. Đề cao giá trị văn hoá và tinh thần của Hy Lạp.
d)
D. Phát huy nguyên tắc bình đẳng của các dân tộc.
69.
Câu 38: Phong trào Văn hoá Phục hưng (thế kỉ XIV - XVII) đã đạt được những thành tựu rực rỡ về mọi mặt, đặc biệt là lĩnh vực
a)
A. khoa học tự nhiên.
b)
B. kinh tế và văn hoá.
c)
C. văn học, nghệ thuật
d)
D. chính trị và lịch sử.
70.
Câu 39: Văn hoá Phục hưng (thế kỉ XIV - XVII) có nghĩa là khôi phục lại
a)
A. toàn bộ nền văn hoá cổ đại.
b)
B. văn hoá Hy Lạp - La Mã cổ đại.
c)
C. nền văn hoá phong kiến.
d)
D. đặc trưng văn hoá châu Âu.
71.
Câu 40: Thời đại Văn hoá Phục hưng đã chứng kiến sự tiến bộ vượt bậc của lĩnh vực nào?
a)
A. Văn học, nghệ thuật.
b)
B. Khoa học xã hội và nhân văn.
c)
C. Khoa học - kĩ thuật.
d)
D. Tư tưởng văn hoá.
72.
Câu 41: Người được coi là cha đẻ của nền y học phương Tây là
a)
A. Hê-ra-clít.
b)
B. Hi-pô-crát.
c)
C. Đê-mô-crít.
d)
D. Xi-xê-rông.
73.
Câu 42: Đại hội thể thao Ô-lim-pic bắt nguồn từ nền văn minh nào sau đây ?
a)
A. Hy Lạp.
b)
B. Ấn Độ
c)
C. Ai Cập.
d)
D. Trung Hoa
74.
Câu 43: Đâu là tác phẩm hội hoạ của hoạ sĩ Lê-ô-na đờ Vanh-xi?
a)
A. Ngày phán xét cuối cùng.
b)
B. Bữa tiệc cuối cùng.
c)
C. Trường học A-ten
d)
D. Chân dung Dante Alighieri.
75.
Câu 44: Chữ Quốc ngữ của Việt Nam hiện nay có nguồn gốc từ
a)
A. chữ tượng hình Trung Hoa.
b)
B. chữ Phạn của Ấn Độ.
c)
C. hệ chữ số La Mã.
d)
D. hệ chữ cái La-tinh.
76.
Câu 45: Ý nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh thời Phục hưng?
a)
A. Lên án nghiêm khắc Giáo hội Thiên Chúa giáo đương thời.
b)
B. Đề cao giá trị nhân bản và tự do cá nhân.
c)
C. Đề cao quyền độc lập của các dân tộc.
d)
D. Xây dựng thế giới quan tiến bộ của giai cấp tư sản.