wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẠP CK1 - 9 -24-25

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.                     

               

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.  

d)

   Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

2.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

Kg.m2/s2.             

c)

N.m.            

d)

N.s

3.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc.              

b)

động năng.  

c)

động lượng

d)

thế năng

4.

Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng  từ mặt đất lên độ cao . Lấy gia tốc trọng trường là . Độ tăng thế năng của tạ là

a)

2940J

b)

2490J

c)

4290J

d)

9240J

5.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng

b)

Động năng giảm

c)

Cơ năng không đổi

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất

6.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ năng ? Hãy chọn câu đúng nhất

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là Thế năng đàn hồi

b)

Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng

d)

Các câu A,B,C đều đúng

7.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng ?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

8.

Trong cá vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà

b)

Chiếc lá đang rơi

c)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà

d)

Quả bóng đang bay trên cao

9.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

10.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cơ năng của các vật bằng nhau ? Chọn phương án đúng

a)

Hai vật ở cùng một độ cao so với mặt đất

b)

Hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất

c)

Hai vật chuyển động cùng một vận tốc,cùng một độ cao và có cùng khối lượng

d)

Hai vật chuyển động với các vận tốc khác nhau

11.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cái cung ? Đó là dạng năng lượng nào ? Hãy chọn câu đúng

a)

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là Thế năng đàn hồi

b)

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn

c)

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là Thế năng đàn hồi

d)

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn

12.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

13.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

14.

Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?

a)

Dùng ròng rọc cố định

b)

Dùng ròng rọc động

c)

Dùng mặt phẳng nghiêng

d)

Không có cách nào cho ta lợi về công.

15.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

16.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.S

b)

A = F/S

c)

A = F/v.t

d)

A = p.t

17.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

18.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

19.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

                                                 

a)

Quạt điện. 

b)

Máy giặt.  

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

20.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do.

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

c)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

d)

vật đang chuyển động ném ngang.

21.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

22.

Đơn vị Oát được đặt theo tên của nhà bác học nào?

a)

Ê - đi - xơn

b)

Anhxtanh

c)

James Watt

d)

Niu -tơn

23.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 72 km/h. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

A. 3000 N.

b)

B. 2800 N.

c)

C. 3200 N. .

d)

D. 2500 N

24.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

25.

Một gàu nước có khối lượng 20 kg được kéo cho chuyển động đều lên cao 5m trong thời gian 1 phút 4 giây. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

A. 100 W.

b)

B. 10 W.

c)

C. 1 W.

d)

D. 30 W.

26.

5mm2 = .... m25mm^2\ =\ ....\ m^2  

a)

5.1065.10^6  

b)

5000

c)

5000000

d)

5.1065.10^{-6}  

e)

5.1035.10^3  

27.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

28.

Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng là đường thẳng

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

29.

Trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

Khi ta soi gương.

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

Khi ta xem chiếu bóng.

30.

Có một tia sáng chiếu từ không khí xiên góc vào mặt nước thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định đuợc

31.

Một tia sáng phát ra từ một bóng đèn trong một bể cá cảnh, chiếu lên trên, xiên góc vào mặt nước và ló ra ngoài không khí thì

a)

góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ sẽ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định được

32.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với góc tới bằng 60 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 60 độ

b)

góc khúc xạ bằng 60 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 60 độ

d)

góc khúc xạ bằng 90 độ

33.

Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

A. Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới

b)

B. Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

C. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới

d)

D. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn bất kì tại điểm tới

34.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

D. tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

35.

Câu 8:Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:


a)

A. Tia SI

b)

B. Tia IR

c)

C. Tia IN

d)

D.Tia SK

36.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

37.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300

d)

Góc khúc xạ nằm trong môi trường nước

38.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước.

d)

Tại đáy xô nước.

39.

Một học sinh nhìn vào hồ nước thấy con cá ở vị trí A. Thực sự con cá ở vị trí:

a)

A’ gần mặt nước hơn ở vị trí A

b)

A’ trùng với vị trí A.

c)

A’ ở xa mặt nước hơn vị trí A.

d)

A’ lệch ngang so với vị trí A.

40.

Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

41.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

42.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

a)

70032’

b)

450

c)

25032’

d)

12058’

43.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 45 thì góc khúc xạ là 30. Tính chiết suất của chất lỏng?

a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

đáp án khác

44.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n=  3\sqrt{3}  Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là:

a)

30

b)

45

c)

50

d)

60

45.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

46.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini

b)

n1sini = n2sinr

c)

n1cosr = n2cosi

d)

n1tanr = n2tani

47.

Hình nào biểu diễn đúng đường truyền tia sáng khi đi từ KHÔNG KHÍ vào NƯỚC?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Hình nào biểu diễn đúng đường truyền tia sáng khi đi từ NƯỚC ra KHÔNG KHÍ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

50.

Con kiến bò ngang giọt sương, ta thấy nó to hơn thực tế vì....

a)

phản xạ ánh sáng

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

51.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2.Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

a)

n12 = n1/n2

b)

n12 = n2/n1

c)

n21 = n2 – n1

d)

n12 = n1 – n2

52.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o

b)

35o

c)

40o

d)

45o

53.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

.

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

√3/√2

54.

Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n =4/3 dưới góc tới i = 300. Góc khúc xạ r và góc lệch D (góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ) lần lượt là:

a)

220, 80

b)

320, 20

c)

120, 220

d)

80, 120