wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Công Nghệ 11

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là:

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

2.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là:

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

3.

Công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng của các thiết bị cơ khí là:

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

4.

Công việc là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh là:

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

5.

Người làm công việc thiết kế sản phẩm yêu cầu phải:

a)

biết lập kế hoạch thiết kế theo đúng tiến độ yêu cầu, sử dụng các phần mềm thiết kế, có kiến thức chuyên sâu liên quan đến các quy trình sản xuất cơ khí,…

b)

biết thiết lập chế độ làm việc và vận hành các máy công cụ khác nhau.

c)

biết căn cứ vào bản vẽ lắp sản phẩm để thiết kế quy trình công nghệ lắp hợp lí.

6.

Người làm công việc gia công cơ khí yêu cầu phải:

a)

biết lập kế hoạch thiết kế theo đúng tiến độ yêu cầu, sử dụng các phần mềm thiết kế, có kiến thức chuyên sâu liên quan đến các quy trình sản xuất cơ khí,…

b)

biết thiết lập chế độ làm việc và vận hành các máy công cụ khác nhau.

c)

biết căn cứ vào bản vẽ lắp sản phẩm để thiết kế quy trình công nghệ lắp hợp lí.

d)

biết kiểm tra tình hành vận hành, lỗi hỏng hóc của máy; bảo trì; xử lí các hư hỏng.

7.

Người làm công việc lắp ráp sản phẩm cơ khí yêu cầu phải:

a)

biết lập kế hoạch thiết kế theo đúng tiến độ yêu cầu, sử dụng các phần mềm thiết kế, có kiến thức chuyên sâu liên quan đến các quy trình sản xuất cơ khí,…

b)

biết thiết lập chế độ làm việc và vận hành các máy công cụ khác nhau.

c)

biết căn cứ vào bản vẽ lắp sản phẩm để thiết kế quy trình công nghệ lắp hợp lí.

d)

biết kiểm tra tình hành vận hành, lỗi hỏng hóc của máy; bảo trì; xử lí các hư hỏng.

8.

Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí yêu cầu phải:

a)

biết lập kế hoạch thiết kế theo đúng tiến độ yêu cầu, sử dụng các phần mềm thiết kế, có kiến thức chuyên sâu liên quan đến các quy trình sản xuất cơ khí,…

b)

biết thiết lập chế độ làm việc và vận hành các máy công cụ khác nhau.

c)

biết căn cứ vào bản vẽ lắp sản phẩm để thiết kế quy trình công nghệ lắp hợp lí.

d)

biết kiểm tra tình hành vận hành, lỗi hỏng hóc của máy; bảo trì; xử lí các hư hỏng.

9.

Vì sao sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sản phẩm cơ khí.

10.

Đặc điểm và môi trường làm việc của ngành cơ khí khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn. Vì vậy, người lao động cần:

a)

có sức khỏe tốt; cẩn thận, kiên trì; yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.

b)

có sức khỏe tốt;cẩn thận; vẽ đẹp; giao tiếp tốt; tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động.

c)

có phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động; vẽ đẹp; giao tiếp tốt

d)

đam mê máy móc kĩ thuật, vẽ đẹp, giao tiếp tốt.

11.

Môi trường làm việc nghề gia công cơ khí:

a)

thoải mái

b)

tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn

c)

vui vẻ

d)

không cần có sức khỏe tốt

12.

Đâu là nơi thường làm việc của người thiết kế cơ khí?

a)

Phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí.

b)

Phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,…

c)

Phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí.

d)

Các doanh nghiệp chuyên bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị cơ khí.

13.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi:

a)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí.

b)

cử nhân cơ khí.

c)

thợ gia công cơ khí.

d)

thợ lắp ráp cơ khí.

14.

Đâu không phải nghề thuộc nhóm gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại.

b)

Thợ hàn.

c)

Thợ lắp ráp.

d)

Thợ rèn, dập.

15.

Muốn làm công việc gia công cơ khí, người học cần được đào tạo chuyên ngành nào?

a)

Công nghệ kĩ thuật cơ khí.

b)

Cắt gọt kim loại, vận hành máy công cụ.

c)

Công nghệ chế tạo máy.

d)

Công nghệ kĩ thuật nhiệt.

16.

Sau khi học xong bài ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Hoài rút ra nhận định sau:

a)

Công việc chủ yếu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là thiết kế sản phẩm cơ khí và bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

Người làm việc trong lĩnh vực cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có sức khỏe tốt; cẩn thận, kiên trì; yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.

c)

Muốn làm việc trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, người học cần được đào tạo chuyên ngành công nghệ chế tạo máy.

d)

Kĩ sư cơ khí là những người được đào tạo chỉ làm việc được trong lĩnh vực giao thông.

17.

Phương pháp hàn là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

18.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc áp

d)

Đúc li tâm

19.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

20.

Sản phẩm của phương pháp rèn là?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Bánh răng côn

c)

Phôi gia công

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

22.

Sản phẩm của phương pháp đúc là?

a)

Vỏ động cơ xe máy

b)

Thân vòi nước

c)

Tượng đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Phương pháp đúc là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

24.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm

a)

Vận tốc cắt Vc (m/phút)

b)

Lượng chạy dao S (mm/vòng)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

25.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan máy tiện hoặc máy phay máy doa,...

c)

là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

d)

là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển dộng :chuyển động quay tròn của dao tịnh tiện của phôi

26.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

27.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

28.

Phương pháp tiện là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

29.

Phương pháp hàn thường sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

30.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

31.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

32.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Phương pháp đúc thường sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

34.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

35.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

36.

Đặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Phù hợp hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và động cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

38.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Chế độ gia công bao gồm?

a)

Chiều sâu gia công

b)

Lượng tiến dao

c)

Vận tốc cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công.
1 chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi
2 xác định trình tự các bước gia công chi tiết
3 Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

a)

1-2-3

b)

1-3-2

c)

2-1-3

d)

3-1-2

41.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

42.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

45.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Đặc điểm cấu tạo của chi tiết

b)

Chức năng làm việc

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình.

a)

Quá trình công nghệ.

b)

Quá trình sản xuất.

c)

Quá trình gia công.

d)

Quá trình lắp ráp.

47.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

48.

Tại sao cần phải xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

49.

Với hình thức tổ chức sản xuất xác định là đơn chiếc thì quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

51.

Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác?

a)

Thay đổi vị trí làm việc.

b)

Thay đổi chế độ cắt.

c)

Thay đổi dụng cụ cắt.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

52.

Tại sao cần phải lập quy trình công nghệ gia công?

a)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm vật liệu.

b)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm thời gian gia công.

c)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp hạn chế phế phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

53.

Để đảm bảo thời gian gia công và đảm bảo đủ lượng dư gia công thì phôi được lựa chọn có kích thước

a)

Ø50 x 60 mm

b)

Ø54 x 62 mm

c)

Ø60 x 70 mm

d)

Ø48 x 62 mm

54.

Sản phẩm gia công phù hợp với phương pháp gia công nào?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

55.

Chiều sâu gia công là?

a)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

b)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

c)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

d)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

56.

Thiết bị và dụng cụ gia công phù hợp là?

a)

Máy tiện vạn năng

b)

Dao tiện ngoài, dao tiện cắt rãnh

c)

Dao tiện đầu cong 45o

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

gia công tạo hình sản phẩm → chế tạo phôi →xử lí cơ tính bề mặt chi tiết→lắp ráp sản phẩm→ đóng gói sản phẩm

d)

gia công tạo hình sản phẩm→ xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → chế tạo phôi → lắp ráp sản phẩm → đóng gói sản phẩm

58.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Đúc

b)

Gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

60.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

61.

Khi đóng gói sản phẩm cần lưu ý

a)

Chèn lót xung quanh sản phẩm bằng các vật liệu mút xốp, ... để tránh bị dịch chuyển và va đập

b)

Hàng hóa cần được cho vào bao bì gỗ, carton, ... có độ lớn tương ứng, bền, dẻo dai để chịu được các va chạm

c)

Trên bao bì cần ghi rõ những yêu cầu khi bốc xếp, vận chuyển và bảo quản

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...

b)

Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.

c)

Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện.

d)

Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm

63.

Phương pháp kiểm tra phôi là?

a)

Kiểm tra chất lượng ngoại quan hình dáng, kích thước, ....

b)

Kiểm tra chất lượng bên trong: rỗ khí, ứng suất dư, ...

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

64.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

65.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

66.

Trong các phương án sau, phương pháp lắp ráp sản phẩm là?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Sau khi lắp ráp cần phải làm gì?

a)

Kiểm tra hoạt đông với các sản phẩm là thiết bị hoạt động

b)

Tiến hành chạy rà đối với các sản phẩm có yêu cầu chạy rà trơn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

68.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung của nó?

a)

Xử lí cơ tính nhiệt: ram

b)

Xử lí cơ tính hóa học: thấm carbon

c)

Xử lí bảo vệ mặt: sơn

d)

Xử lí bảo vệ mặt: mạ kim loại

70.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

72.

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Lựa chọn được phương pháp gia công

b)

Phối hợp các phương pháp gia công khác để đạt được các yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế

c)

Đảm bảo chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ

d)

Bảo vệ sản phẩm dưới tác động của các yếu tố bên ngoài

73.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme

b)

Thước cặp

c)

Đồng hồ đo

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Quan sát hình ảnh phôi và sản phẩm qua công đoạn gia công tạo hình và cho biết đâu là phôi

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

75.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?
1 Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người.
2 Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: Chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản.
3 Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực (rèn, dập, cán, ...).
4 nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí chỉ là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

77.

Vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là?

a)

Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

79.

Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động dùng để làm gì?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công, xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp và kiểm tra

d)

Tất cả ác đáp án trên

80.

Nhiệm vụ của robot gia công là?

a)

Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)

Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất

d)

Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo

81.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là?

a)

Độ ổn định cao

b)

Năng suất thấp

c)

Chi phí đầu tư cao

d)

Độ linh hoạt cao

82.

Công dụng của robot công nghiệp là?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phôi lớn.

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

84.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

85.

Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là?

a)

Chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác

b)

Cấp tháo phôi trên máy

c)

Điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc

d)

Kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra

86.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

87.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

88.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

89.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là?

a)

Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao

b)

Chi phí đầu tư cao

c)

Chi phí đầu tư không quá lớn

d)

Độ linh hoạt cao

90.

Cách mạng công nghệ 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?

a)

Vật lí

b)

Công nghệ số

c)

Sinh học

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

Công nghệ cốt lõi được sử dụng trong dây chuyền sản xuất là?

a)

Công nghệ kĩ thuật số

b)

Công nghệ kết nối vạn vật

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Những thành tố chính của công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Phân tích dữ liệu lớn (Big Data)

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing)

c)

Kết nối Internet vạn vật (Internet of Things - IoT)

d)

Cả 3 đáp án trên

93.

Tác động của công nghệ 4.0 trong tự động hóa sản xuất là?

a)

Gia công thông minh

b)

Giám sát thông minh

c)

Điều khiển thông minh

d)

Lập lịch thông minh

e)

Tất cả các ý trên

94.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

c)

Kho chứa hàng thông minh

d)

Phân tích dữ liệu trong sản xuất

95.

Vì sao nói robot thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm?

a)

Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

b)

Trong sản xuất tự động, máy móc gián tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

c)

Trong sản xuất tự động, máy móc tham gia một phần vào quá trình vận hành, thay thế công nhân trong công việc nguy hiểm nên công nhân được đảm bảo an toàn

d)

Trong sản xuất tự động, máy móc không tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân không được đảm bảo an toàn

96.

Những đặc trưng nổi bật của cách mạng công nghiệp 4.0 là:

a)

Dựa trên nền tảng của sự kết hợp giữa công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu lớn (Big Data), điện toán đám mây (Cloud Computing) và kết nối Internet vạn vật (Internet of Things - IoT) để thúc đẩy tự động hoá và sản xuất thông minh.

b)

Sử dụng công nghệ in 3D để giảm chi phí sản xuất (do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian).

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới tạo

d)

trí tuệ nhân tạo và điều khiển cho phép con người điều khiển từ xa không giới hạn về không gian và thời gian tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

e)

tất cả các ý trên

97.

Con người tham gia vào hoạt động của máy tự động như thế nào?

a)

Tham gia trực tiếp

b)

Tham gia gián tiếp

c)

Tham gia trực tiếp và gián tiếp

d)

Đáp án khác

98.

Công dụng của rôbốt trong sản xuất công nghiệp là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

99.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Phân tích dữ liệu lớn

100.

Phát triển bền vững là gì ?

a)

Cách phát triển nhằm thoả mãn các yêu cầu hiện tại.

b)

Không ảnh hưởng tới các nhu cầu của hệ thống tương lai.

c)

Phát triển hệ thống sản xuất xanh - sạch.

d)

Tất cả đều đúng

101.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

a)

Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển