wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám phá vùng Đồng bằng Bắc Bộ

Total questions: 57

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

2.

Đồng bằng Bắc bộ là vựa lúa lớn thứ mấy nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Khá bằng phẳng và đang mở rộng ra biển

b)

Gồ ghề và đang mở rộng

c)

Nhiều đồi núi

d)

Có nhiều cánh cung

4.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với

a)

vùng duyên hải miền Trung, vùng Tây Nguyên, vịnh Bắc Bộ

b)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Duyên hải miền trung, Vịnh Bắc Bộ

c)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Duyên hải miền trung, Tây Nguyên

d)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Duyên hải miền trung, vùng Nam Bộ

5.

Sông Hồng còn có các tên gọi khác là:

a)

A.Sông Thao, sông Nhị Hà, Sông Cái, sông Bạch Hạc, sông Hồng Hà

b)

B. Sông Thao, sông Nhị Hà, sông Nhĩ Hà, sông Cả, sông La

c)

C. Sông Thao, sông Nhị Hà, sông Nhĩ Hà, sông Thái Bình

d)

D. Sông Thao, sông Nhị Hà, sông Sài Gòn, sông Đồng Nai

6.

Ý nào sau đây nói lên vai trò của việc đắp đê ở đồng bằng Bắc Bộ?

a)

A. Thuận tiện cho việc giao thông, buôn bán

b)

B. Ngăn lũ lụt, bảo vệ mùa màng

c)

C. Trữ nước để tưới cho cánh đồng

d)

D. Tạo đường giao thông nối liền các thôn xóm

7.

Di vật là biểu tượng của nền văn minh sông Hồng là?

a)

A. Rìu đá

b)

B. Mũi tên đồng

c)

C. Lưỡi cày đồng

d)

D. Trống đồng Đông Sơn

8.

Vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra thành Đại La (Hà Nội ngày nay) vào năm nào

a)

A.938

b)

D. 968

c)

C. 1010

d)

D. 1011

9.

Làng Vạn Phúc ở Hà Tây (nay thuộc Hà Nội) nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống nào?

a)

A. Chạm bạc

b)

B. Dệt lụa

c)

C. Làm gốm

d)

D. Chiếu cói

10.

Đâu là lễ hội truyền thống ở đồng bằng Bắc Bộ?

a)

B. Lễ hội Chùa Hương

b)

C. Hội Lim

c)

D. Lễ hội đua voi

11.

Những thuận lợi để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

a)

A. Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có kinh nghiệm sản xuất

b)

B. Công nghệ tiên tiến, đất phù sa màu mỡ, có hai mùa rõ rệt

c)

C. Đất màu mỡ, địa hình đất dốc để hình thành ruộng bậc thang

d)

D. Máy móc hiện đại, người dân chăm chỉ làm ăn, có hai mùa rõ rệt

12.

Điều gì khiến Hà Nội trở thành: Trung tâm kinh tế, văn hoá, chính trị, khoa học?

a)

A. Tập trung nhiều nhà máy, xí nghiệp, cơ sở công nghiệp, trung tâm thương mại

b)

B. Tập trung nhiều trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu, thư viện

c)

C. Là nơi làm việc của cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước

d)

D. Tất cả các ý trên

13.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sông để làm gì?

a)

Để trồng trọt

b)

Để ngăn lũ lụt

c)

Để dẫn nước dùng cho sinh hoạt

d)

Để tưới tiêu

14.

Mùa hè ở vùng đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

Mưa nhiều

d)

thường có bão

15.

Vai trò quan trọng của những con sông lớn ở đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Phát triển giao thông vận tải

c)

Nuôi trồng thủy sản

16.

Phía Đông vùng đồng bằng Bắc Bộ giáp:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

17.

Phía Nam vùng đồng bằng Bắc Bộ giáp:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

18.

Phía Bắc và phía Tây vùng đồng bằng Bắc Bộ giáp:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

19.

Vùng đồng bằng Bắc Bộ do phù sa hệ thống sông nào bồi đắp?

a)

Sông Hồng

b)

Sống Đuống

c)

Sông Đáy

d)

Sông Thái Bình

20.

Dân tộc nào sống chủ yếu ở Bắc Bộ?

a)

Dân tộc Ba Na.

b)

Dân tộc Kinh.

c)

Dân tộc Ê-đê.

21.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân cư tập trung ít nhất nước ta.

22.

Tên làng gốm nổi tiếng bậc nhất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

làng gốm Bát Tràng

b)

làng gốm Thanh Hà

c)

làng gốm Bàu Trúc

d)

làng gốm Biên Hoà

23.

Hoạt động sản xuất chính của người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Nuôi trồng và đánh bắt hải sản

b)

Sản xuất điện, làm ruộng bậc thang

c)

Trồng công công nghiệp lâu năm, khai thác khoáng sản

d)

Trồng lúa nước và làm các nghề thủ công truyền thống

24.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ là vùng sản xuất lúa gạo lớn thứ mấy của nước ta?

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

25.

Một số dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Khơ-me, Hoa, Thái, Kinh

b)

Ba-ba, Ê-đê, Xơ Đăng, Kinh

c)

Kinh, Sán Dìu, Nùng, Dao

d)

Kinh, Hoa, Xơ-đăng, Tày

26.

Phần lớn vùng Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình tương đối bằng phẳng, thấp dần về phía biển. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Làng Bát Tràng ở Hà Nội chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

28.

Đồng bằng Bắc Bộ có các làng nghề :

.......... Vạn Phúc,.................. Bát Tràng, ............................ Kim Sơn

a)

lụa, gốm sứ, chiếu cói

b)

gốm sứ, lụa, chiếu cói

c)

chiếu cói, lụa, gốm sứ

29.

Làng Vạn Phúc ở Hà Tây chuyên làm sản phẩm gì?

a)

Lụa

b)

Gốm

c)

Gỗ

d)

Giấy

30.

Đồng bằng Bắc Bộ nằm ở miền ..... nước ta. Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa của sông ..... và sông ..... bồi đắp nên.

a)

A. Nam, Đồng Nai, Cửu Long

b)

B. Bắc, Cầu, Đuống

c)

C. Bắc, Hồng, Thái Bình

31.

Tên con sông lớn chảy qua Hà Nội là sông ....

a)

A. Thái Bình

b)

B. Hồng

c)

C. Cầu

d)

D. Đuống

32.

Làng ở đồng bằng Bắc Bộ xưa thường có những gì?

a)

A. Lũy tre

b)

B. Cổng làng

c)

C. Đình làng

d)

D. Giếng làng

e)

E. Tất cả các ý trên đều đúng

33.

Mức độ tập trung dân cư ở đồng bằng Bắc Bộ?

a)

A. Tập trung đông đúc

b)

B. Dân cư thưa thớt

34.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

35.

Đồng bằng Bắc bộ là đồng bằng châu thổ lớn thứ mấy nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Khá bằng phẳng và đang mở rộng ra biển

b)

Gồ ghề và đang mở rộng

c)

Nhiều đồi núi

d)

Có nhiều cánh cung

37.

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn

38.

Trong các câu trả lời dưới đây, đáp án nào là 5 con sông ở vùng đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Đồng Nai, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

b)

Sông Cầu, sông Son, sông Hồng, sông Thái Bình, sông La, sông Đáy

c)

Sông Cầu, sông Bạch Đằng, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Trà Khúc, sông Đáy

d)

Sông Bạch Đằng, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

39.

Trong các câu trả lời dưới đây, đáp án nào là 5 con sông ở vùng đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Đồng Nai, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

b)

Sông Cầu, sông Son, sông Hồng, sông Thái Bình, sông La, sông Đáy

c)

Sông Cầu, sông Bạch Đằng, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Trà Khúc, sông Đáy

d)

Sông Bạch Đằng, sông Đuống, sông Hồng, sông Thái Bình, sông Hồng, sông Đáy

40.

Ở đông bằng Bắc bộ dân cư tập trung đông ở hai thành phố (a)  

41.

Người dân đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sông để làm gì?

a)

Để trồng trọt

b)

Để ngăn lũ lụt

c)

Để dẫn nước dùng cho sinh hoạt

d)

Để tưới tiêu

42.

Hệ thống đê ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, dài và hẹp

b)

Dốc, cao và gồ ghề.

c)

Cao, rộng, vững chắc và dài tới hàng nghìn km.

d)

Khúc khuỷu, dốc và gồ ghề.

43.

Thế nhưng trong quá trình đắp đê, nếu đê không chắc chắn, điều gì sẽ xảy ra khi nước chảy mạnh?

a)

Nếu bờ đê không chắc chắn, nước lại chảy mạnh có thể làm vỡ đê, gây ngập lụt.

b)

Nếu bờ đê không chắc chắn, nước lại chảy mạnh có thể gây thiếu nước.

c)

Nếu bờ đê không chắc chắn, nước lại chảy mạnh có thể làm trôi đi chất dinh dưỡng.

44.

Quy trình trồng lúa

a)

Gieo mạ, làm đất, chăm sóc lúa, thu hoạch, cấy lúa

b)

Làm đất,Gieo mạ, chăm sóc lúa, thu hoạch, cấy lúa

c)

Làm đất,gieo mạ,cấy lúa,chăm sóc lúa, thu hoạch,

d)

Gieo mạ, chăm sóc lúa, thu hoạch, cấy lúa,làm đất,

45.

Một số thành tựu tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng

a)

Sự ra đời của nhà nước Văn Lang

b)

Sự ra đời của nhà nước Âu Lạc

c)

Trống đồng Đông Sơn

d)

Cả ba đều sai

46.

Nhà nước Âu Lạc kinh đô ở đâu cách đây bao nhiêu năm

a)

Cổ loa

b)

Phong Châu

c)

Hà Nội ( Ngày nay)

d)

Việt trì, Phú Thọ ( Ngày nay)

e)

2300 năm

47.

Nhà nước Văn Lang kinh đô ở đâu cách đây bao nhiêu năm

a)

Cổ loa

b)

Phong Châu

c)

Hà Nội ( Ngày nay)

d)

Việt trì, Phú Thọ ( Ngày nay)

e)

2700 năm

48.

Thủ đô Hà Nội còn có tên gọi là gì?

a)

Thành Đại La

b)

Sài Gòn

c)

Hà Tiên

d)

Văn Lang

49.

Văn Miếu là nơi tôn vinh những người nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Y học và y tế

b)

Thể thao và giải trí

c)

Kinh tế và kinh doanh

d)

Giáo dục và văn hóa

50.

Câu 2: Lý Công Uẩn lấy niên hiệu là gì?

a)

A. Lý Thái Tổ

b)

B. Thuận Thiên

c)

C. Ngô Vương

d)

D. Lý Vương

51.

Câu 3: Các tên gọi trước đây của Hà Nội:

a)

A. Hoà Bình, Thái Nguyên

b)

B. Đại La, Hoà Bình

c)

C. Thăng Long, Đông Đô

d)

D. Đại La, Thái Nguyên

52.

Câu 4: Lý Thái Tổ dời đô từ đâu về đâu?

a)

A. Từ Đại La về Hoa Lư

b)

B. Từ Hoa Lư về Đại La

c)

C. Từ Thăng Long về Đại La

d)

D. Từ Thăng Long về Hoa Lư

53.

Câu 5: Lý Thái Tổ dời đô về Đại La vào năm nào?

a)

A. 1008

b)

B. 1009

c)

C. 1010

d)

D. 1011

54.

Câu 10: Em hãy kể tên một số địa điểm du lịch nổi tiếng của Hà Nội.

(a)  

55.

Đây là nơi nào ở Hà Nội?

a)

Lăng Bác

b)

Chùa Một Cột

c)

Đền Ngọc Sơn

d)

Hoàng thành Thăng Long

56.

Bức ảnh nào dưới đây chụp cảnh Hồ Gươm?

a)
b)
c)
d)
57.

Ai là người quyết định rời đô từ Hoa Lư về Thăng Long?

a)

Ngô Quyền

b)

Trần Nhân Tông

c)

Lí Công Uẩn

d)

Hoàng Diệu