wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. CHƯƠNG CĂN BẢN (Hảo)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời của cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia.

2.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi:

a)

Sự ưa thích của cá nhân bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

3.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm?

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới.

4.

Nào đúng ?

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

5.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có?

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

6.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào?

a)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm.

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

7.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra?

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia.

8.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

9.

Trao đổi là gì :

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 ko mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn

d)

Cả A và C

10.

Trao đổi cần có/thỏa mãn mấy điều kiện

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Thị trường là gi ?

a)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Theo quan điểm MKT, thị trường là gì ?

a)

Bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó.

b)

Khái niệm tập hợp bán cùng một loại sản phẩm

c)

Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán.

d)

    Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán, bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó, và những người bán sp KH cần mua

13.

Theo quan điểm của MKT, “chi phí” ng tiêu dùng phải bỏ ra là :

a)

Chi phí hủy bỏ sản phẩm

b)

Chi phí trong quá trình sử dụng

c)

Mọi hao tổn người tiêu dùng phải bỏ ra

d)

Số tiền mua sản phẩm đó

14.

Nhận định thể hiện đúng bản chất của khái niệm “sự thỏa mãn”/ “sự hài lòng” của ntdung đối vs 1 sp :

a)

Trạng thái cảm giác khi so sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện sản phẩm

b)

Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu đc do tiêu dùng sản phẩm với các kì vọng của họ

c)

Đánh giá của họ về giá sản phẩm là cao hay thấp so với kì vọng của họ

d)

Đánh giá về giá trị sử dụng sản phẩm có đáp ứng kì vọng mà họ đặt ra hay không

15.

Nhu cầu có khả năng thanh toán là :

a)

Cảm giác thiếu j đó mà cng cảm nhận đc

b)

Khả năng thanh toán của khách hàng

c)

Nhu cầu tự nhiên có đặc thù

d)

Nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp vs khả năng chi trả

16.

Giá trị tiêu dùng của 1 sp là ?

a)

Gtri bổ sung của sp

b)

Giá trị cốt lõi

c)

Những lợi ích để thỏa mãn nhu cầu ntd

d)

Những thuộc tính nổi trội

17.

Theo triết lí quản trị quan hệ khách hàng, lời khuyên cho DN là ?

a)

Có thể hứa KH mọi thứ

b)

Hứa những j có khả năng r thực hiện tốt hơn

c)

Không nên hứa

d)

Điều quan trọng là phải thực hiện chứ không nên hứa

18.

Marketing 4P gồm những gì ?

a)

Product, Present, Place, Pronunciations

b)

Product, Price, Place, Promotions

c)

Product, Price, Plese, Promotions

d)

Product, Present, Pl

19.

Môi trường vĩ mô còn đc gọi là

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường tác nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

20.

Môi trường vi mô còn đc gọi là

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường tác nghiệp

c)

Môi trường ngành

d)

Cả (b) và (c) đều đúng

21.

Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm Marketing

22.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.

Trình tự đúng trong quá trình quản trị Marketing là ?

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

23.

Thị trường là gi ?

a)

Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Theo quan điểm MKT, thị trường là gì ?

a)

Bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó.

b)

Khái niệm tập hợp bán cùng một loại sản phẩm

c)

Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán.

d)

Nơi diễn ra hoạt động giao dịch giữa người mua và người bán, bao gồm các khách hàng có nhu cầu cụ thể, sẵn sàng và đủ điều kiện tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó, và những người bán sp KH cần mua

25.

“ Giá trị tiêu dùng” của sản phẩm đc đánh giá bởi :

a)

Ng bán hàng

b)

Ng tiu dùng

c)

Ng tạo ra sp

d)

Quan hệ cung – cầu

26.

Cơ hội thị trường lớn hơn sẽ thuộc về các sp :

a)

Có nhiều tính năng hơn

b)

Có bao gói hấp dẫn hơn

c)

Đc đánh giá là sp chất lượng cao

d)

Đc đánh giá có giá trị tiêu dùng cao

27.

Theo quan điểm của MKT, “chi phí” ng tiêu dùng phải bỏ ra là :

a)

Chi phí hủy bỏ sản phẩm

b)

Chi phí trong quá trình sử dụng

c)

Mọi hao tổn người tiêu dùng phải bỏ ra

d)

Số tiền mua sản phẩm đó

28.

Nhận định thể hiện đúng bản chất của khái niệm “sự thỏa mãn”/ “sự hài lòng” của ntdung đối vs 1 sp :

a)

Trạng thái cảm giác khi so sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện sản phẩm

b)

Trạng thái cảm giác khi so sánh lợi ích thu đc do tiêu dùng sản phẩm với các kì vọng của họ

c)

Đánh giá của họ về giá sản phẩm là cao hay thấp so với kì vọng của họ

d)

Đánh giá về giá trị sử dụng sản phẩm có đáp ứng kì vọng mà họ đặt ra hay không