WorksheetsThống kê KTra đk 2
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
Số BQ trong thống kê có mấy loại, chia thành mấy nhóm?
5 loại; 2 nhóm
2 loại; 2 nhóm
3 loại; 3 nhóm
Phát biểu nào sau đây sai?
Chỉ số là số tương đối đặc biệt
Chỉ số biểu hiện QH SS giữa 2 mức độ của ht kt-xh
Chỉ số là số tương đối
Chỉ số vừa có tính tổng hợp vừa có tính phân tích
Chỉ số k có tác dụng nào sau đây?
Phân tích vai trò và ảnh hưởng của từng nhân tố đối vs sự biến động của ht phức tạp
Biểu hiện sự biến động của ht qua KG
Biểu hiện sự biến động của ht qua TG
Chỉ số vừa có tính tổng hợp vừa có tính phân tích
Tính CP lương cho 1 đvsp kỳ TH?
A:.....; B:........
(ghi dấu , nếu là chữ số thập phân)
(a)
Tính tổng SP kì TH và kì KH (chiếc):
(a)
Tính tổng Quỹ lương của DN kì TH và kỳ KH (ĐVT: trđ)
(a)
chỉ số p/ánh sự biến động của tổng quỹ lương?
1,12
1,1717
1,31
1,27
Chênh lệch về tổng quỹ lương khi SS giữa 2 kì (trđ)
(a)
Chênh lệch về tổng quỹ lương giữa 2 kỳ do sự ảnh hưởng của bản thân CP lương cho 1 đvsp (trđ)
(a)
Chỉ số ảnh hưởng kết cấu của khối lượng sp khi SS giữa 2 kỳ:
0,8
0,899
1,001
0,999
CL tuyệt đối do ảnh hưởng của số lượng sp sx (trđ)
50,245
654,939
681,356
939,630
Chỉ số p/ánh sự biến động của bản thân CP tiền lương cho 1 đvsp
1,02
1,120
1,0247
1,20
CP tiền lương cho 1 đvsp BQ kì TH (trđ)
0,0588
0,0547
0,0533
0,0558
Số CN kì BC phân xưởng A và B là?
(Người)
(a)
NSLĐ BQ kì BC là
572,05 trđ
270,5 trđ
275,07 trđ
752,05 trđ
NSLĐ BQ kì gốc là
240,34 trđ
340,2 trđ
234,4 trđ
345,7 trđ
DT các năm còn lại là
2150; 2340; 2500; 2630; 2790; 2899,926; 3099,926
2150; 2245; 2500; 2600; 2741; 2875; 3045
2150; 2340; 2500; 2640; 2890; 3085
2150; 2340; 2500; 2630; 2790; 2890,250; 3078,250
Tham số a,b trong mô hình dự báo có Σt≠0
a=1858,6005
b=153,918
a=1500,243
b=351,78
a=153,918
b=1858,6005
a=1245,54
b=135,189
DT năm 2022 đc dự báo dựa vào mô hình hồi quy Σt≠0 là
3705,6165
3570,6165
6165,3075
3057,6165
Tốc độ pt BQ là
1,460
1,640
146,0
1,064
Dự báo DT năm 2022 theo PP lượng tăng giảm tuyệt đối BQ là:
3728,455 tỷ đ
3571,322 tỷ đ
2475,457 tỷ đ
3140, 546 tỷ đ
Dự báo DT năm 2022 theo mô hình dự báo dựa vào tốc độ pt BQ
3982,047 Tỷ đ
3961,347 Tỷ đ
3740,396 Tỷ đ
3470,456 Tỷ đ
Ở VN hiện nay đg SD những PP dự báo nào
BQ trượt di động, mở rộng khoảng cách tgian và kết hợp 2 dãy số
Ngoại suy, chuyên gia và Mô hình hóa
Mức độ BQ qua tgian, Tốc độ pt BQ, Pt hồi quy
Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Trong hệ thống Tài khoản QG của VN các loại chỉ số nào sau đây là chỉ số chung?
Chỉ số giá vàng, chỉ số đô la, chỉ số công nghiệp IIP
Chỉ số đô la, Chỉ số giá tiêu dùng CPI, chỉ số công nghiệp IIP
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số công nghiệp, chỉ số chứng khoán
Chỉ số tài chính, chỉ số giá vàng, chỉ số đô la
Tính chỉ số chung của chỉ tiêu tổng CPSX; CPSX và sản lượng
(LÀm tròn đến chữ thập phân thứ 4)
(a)
