NEW
Font size
Worksheetsdược liệu 120
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
75.tác dụng nào sau đây không phải của glycosid
làm chậm nhịp tim
làm nhanh nhịp tim
làm đều hòa nhịp tim
cường tim
76, glycosid tim còn được gọi là
glycopeptid
glycosid steroid
glycosid digitalic
heteroid
77, họ thực vật có nhiều glycosid tim
bầu bí
cánh bướm
thiên lý
lúa
78, đường trong glycosid tim thường gặp nhất là
2,6-desoxy
glucose
galactode
79, cây nào dùng trong lâm sàn để chữa tim mạch đầu tiên trên thế giới
đại hoàng
địa hoàng
dương địa hoàng
một cây khác
80 , độ tan glycosid tim
không tan trong nước
tan trong cồn
tan trong benzen
tan trong ether
81,thuốc thử có tác dụng lên phần đường
xanthydrol
tattje
baljet
acid picric
82, thuốc thử tác dụng lên phần nhân sâm steran
xanthydrol
tattje
balijet
acid picric
83, thuốc thử nào xác định vòng lacton
thuốc thử keller-kiliani
tattje
baljet
thuốc thử acid photphosric
84, phát biểu nào sau đây sai
glycosid tim có trong mọi bộ phận của cây
potair là người đưa ra quy tắc 3R
glycosid tim là glycosid steroid
thuốc thử tattje cho màu vàng với glycosid tim
85 , phát biểu nào sau đây sai
glycosid tim là những chất kết tin
hầu hết các glycosid tim không màu
glycosid tim thường có vị đắng
thuốc thử định tính glycosid có 3 loại
86, tên khoa học của trúc đào
nerium oleran
nireum oleander
nerium oderan
nerium oleander
87,đặc điểm nào sau đây của trúc đào
hoa màu hồng , màu trắng xếp thành ngù ở ngọn
hoa màu vàng , màu đỏ xếp thành bông ở ngọn
hoa màu nâu , màu đỏ xết thành chùm ở kẽ lá
hoa không cuống , màu vàng nhạt , xếp thành ngù ở ngọn
88, bộ phận dùng của trúc đào
hoa
quả
hạt
lá
89, hoạt chất nào không phải của trúc đào
oleandrin
desacetyloleandrin
neriantin
roemerin
90,tác dụng nào không phải của neriolin
làm chậm nhịp tim
thải ra khỏi cơ thể chậm
có tác dụng lợi tiểu
dùng trong tường hợp suy tim
91, dạng thuốc nào sau đây không phải là dạng dùng của trúc đào
dung dịch oleandrin 1/5000
viên oleandrin 0,1-0,2mg
bột lá
viên hoàn oleandrin
92 , hiện nay số loài strophanthus có khoảng
20
30
40
93 , tên khoa học nào sau đây không phải của strophanthus
strophanthus mavilus
strophanthus hispidus
strophanthus kombe
strophanthus
94 , bộ phận dùng của các loài strophanthus
quả
hạt
lá
toàn
95 , hoạt chất có tác dụng trong strophanthus là
saponosid
coumarin
glycosid tim
anthraglycosid
96, k strophanthus có tác dụng
như ouabain
yếu hơn ouabain
mạnh hơn ouabain
không rõ
97, phát biểu nào sau đây sai
hạt strophanthus chứa tinh dầu
k strophanthus dùng trong tường hợp suy tim cấp
strophanthus hispidus ít dùng
các chế phẩm từ strophanthus đều có tác dụng lên tim
98, phát biểu nào sau đây sai với glycosid tim
phần không đường trong các glycosid có cấu tạo rất khác nhau
galactose là loại đường thường có mặt trong các glycosid
glycosid có thể có nhiều đường khác nhau
phần đường là phần quyết định tác dụng của glycosid tim
99, anthraglycosid là anthranoid tồn tại dưới dạng
aglycon
tự do
glycosid
dạng oxy
100, anthracenosid còn có tên khác
anthron
antheanol
anthraglycosid
101, chất nào thuốc nhóm phẩm nhuộm
alizarin
fallacinal
physcion
102, nhóm phẩm nhuộm có màu từ
vàng đến đỏ
đỏ đến cam đỏ
đỏ cam đến tía
vàng đến tía
103 , shellac được điều chế từ
đại hoàng
lô hội
cánh kiến đỏ
thảo thuyết minh
104, chất nào sau thuộc nhóm nhuận tẩy
chrysophannol
purpurin
sennosid A
rhein
105 , chất nào thuộc nhóm dimer
chrysophanol
purpurin
sennosid A
rhein
106 , chất nào sau đây có hoạt tính kháng khuẩn
aloe emodin
hypericin
sennosid A
sennonsid B
107, số thực vật chứa anthranoid vào khoảng
10 họ
20 họ
30 họ
40 họ
108, anthranoid thường gặp
họ vang
họ đậu
họ trúc đào
họ cúc
109 , sennosid a,b,c có trong
phan tả diệp
cốt khí muồng
lô hội
đại hoàng
110, anthranoid bài tiết qua nước tiểu nên nhuộm màu nước tiểu có màu
xanh
hồng
đỏ
111, câu nào sau đây sai
acid carmidic ở dạng muối nhôm gọi là đỏ carmin
cánh kiến đỏ có thành phần chính nhựa
liều nhỏ anthranoid có tác dụng tẩy
dược liệu chữa anthranoid sau khi thu hái phải để 1 năm mới dùng
112, cao nào sau đây sai
anthranoid khi dùng liều cao mới có tác dụng tẩy
chrysophanol có tác dụng kháng nấm
anthranoid ít gặp ở cây 1 lá mầm
sau khi để 1 năm anthranoid ở dạng oxy hóa sẽ chuyển thành dạng khử
113 , câu nào sau đây sai
anthranoid có tác dụng làm tăng nhu động ruột
anthranoid có tác dụng rất nhanh
anthranoid bài tiết qua sữa mẹ
thân trọng khi dùng anthranoid anthranoid cho phụ nữ có
114 câu nào sau đây sai
anthranoid có tác dụng thông mật
anthranoid có tác dụng lợi tiểu
dẫn chất bán tổng hợp từ anthraquinon có hoạt chất chống ung thư
anthranoid có tác dụng nhũ hóa và tẩy sạch
115 , câu nào sau đây sai
anthraglycosid dễ tan trong nước
anthranoid có tác dụng lên cơ nhẵn bàng quang
không dùng anthranoid cho người viêm tử cung
anthranoid dạng oxy hóa có tác dụng xổ mạnh
116, câu nào sau đây sai
anthranoid có màu từ vàng đến đỏ
anthracenosid dễ tan trong ether
cây họ táo có chứa nhiều anthranoid
các dẫn chất anthranoid không bị hấp thu ở ruột
117 ,câu nào sau đây sai
anthranoid không bị thủy phân ở ruột
glycosid của anthranoid khó tan trong chlorofom
lô hội là cây 1 lá mần
anthron và anthranol không có tác dụng tẩy
118 tên khoa học của đại hoàng
rehum pamatum
rehum palmatum
rheum palmatum
rheum pamatum
119 , bộ phận dùng của đại hoàng
thân rễ
rễ
toàn cây
quả
120 liều có tác dụng nhuận tràng của đại hoàng
0,05-0,1gam
0,1-0,15gam
0,5 -2 gam
2-3 gam
