Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vấn đề phát triển lâm nghiệp-thủy sản

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

                                      

                                 

a)

A. hạn chế tình trạng du cư.  

b)

D. giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

c)

C. triển khai Luật Lâm nghiệp.  

d)

B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

     

    

a)

D. Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

b)

C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn. 

c)

B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

d)

A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ. 

3.

Câu 3. Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ta gặp những khó khăn chủ yếu là

              

       

a)

A. Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng. 

b)

D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

c)

C. Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.   

d)

B. Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

4.

Câu 4. Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

                                     

                                        

a)

C. Đồng bằng sông Hồng.   

b)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

B. Đông Nam Bộ.

d)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

5.

Câu 5. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

                                                                                           

                                                                 

a)

A. bão.      

b)

C. hạn hán. 

c)

D. sạt lở bờ biển.

d)

B. lũ lụt.    

6.

Câu 6. Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

                                          

    

a)

C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

D. Hải Phòng - Quảng Ninh.

c)

B. Cà Mau - Kiên Giang.

d)

A. Hoàng Sa - Trường Sa. 

7.

Câu 7. Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

                     

a)

A.Kiên Giang. 

b)

B. Nghệ An. 

c)

C. Quảng Bình.

d)

D. Thanh Hóa.

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

            

           

            

a)

D. Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

b)

C. Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng. 

c)

B. Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

d)

A. Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý. 

9.

Câu 1. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

            

    

a)

    D. nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

b)

C. có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.  

c)

B. nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

d)

A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

10.

Câu 2. Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

      

a)

D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

b)

C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn. 

c)

B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

d)

A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.   

11.

Câu 3. Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

            

         

a)

D. Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

b)

C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn. 

c)

B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

d)

A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt. 

12.

Câu 4. Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

                                   

                                

a)

D. Biển có nhiều ngư trường lớn.

b)

C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.  

c)

B. Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

d)

A. Nhiều cửa sông, đầm phá.   

13.

Câu 6. Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

            

a)

B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.  

c)

A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.  

d)

D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

14.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

                     

            

a)

   D. Phương tiện sản xuất được đầu tư.

b)

C. Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.          

c)

B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

d)

A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.  

15.

Câu 7. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

D. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

b)

C. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

c)

B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

d)

A. Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.

16.

Câu 8. Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

    

 

a)

D. khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước.

b)

C. biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn.      

c)

B. diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp.

d)

A. mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ.   

17.

Câu 9. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

               

         

a)

D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

b)

C. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.     

c)

B. hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

A. có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

18.

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

          

            

a)

D. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

C. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.  

c)

B. phát triển công nghiệp chế biến.

d)

A. thị trường tiêu thụ không ngừng mở rộng.   

19.

Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

   

     

a)

D. Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

b)

C. Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.

c)

B. Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

d)

A. Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới. 

20.

Câu 12. Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do

                                          

                                        

a)

C. gần thị trường tiêu thụ.   

b)

D. tận dụng nguồn lao động.

c)

B. nguyên liệu phong phú.

d)

A. tiện đường giao thông. 

21.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản của nước ta?

a)

D. Ngoài lấy gỗ, rừng còn cung cấp gỗ củi và than củi.

b)

C. Các cơ sở chế biến gỗ tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

B. Sản phẩm khai thác chủ yếu là gỗ, cây luồng, cây nứa.

d)

A. Công nghiệp bột giấy và giấy đang được phát triển.

22.

Câu 1. Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

                  

            

a)

D. cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.    

c)

B. bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

d)

A. tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân. 

23.

Câu 2. Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

         

          

a)

D. tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

b)

C. đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.  

c)

B. tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

d)

A. khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.   

24.

Câu 4. Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ

                                 

                      

a)

D. khắc phục được thiên tai, bệnh dịch.

b)

C. đẩy mạnh khai thác rừng ngập mặn.       

c)

B. dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.

d)

A. người dân có nhiều kinh nghiệm. 

25.

Câu 3. Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

D. chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

b)

C. giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

c)

B. điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

d)

A. thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

26.

Câu 6. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác chủ yếu là do

a)

D. cải thiện kỹ thuật nuôi trồng, khắc phục dịch bệnh và môi trường.

b)

C. diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên và được Nhà nước đầu tư.

c)

B. khắc phục được dịch bệnh và Nhà nước chú trọng việc nuôi trồng.

d)

A. chủ động được về sản lượng và chất lượng để phục vụ thị trường.

27.

Câu 7. Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

               

            

a)

D. tiềm năng đồng đều ở các vùng, kĩ thuật tốt.

b)

C. thu hút vốn nước ngoài, tự nhiên thuận lợi.     

c)

B. hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.

d)

A. ít phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông.     

28.

Câu 8. Sản lượng thủy sản khai thác có tốc độ tăng chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng chủ yếu là do

a)

D. vốn đầu tư ít, điều kiện tự nhiên không thuận lợi, bão thường xuyên xảy ra.

b)

C. điện kiện tự nhiên không thích hợp cho đánh bắt, ngư dân ít kinh nghiệm

c)

B. thị trường tiêu thụ nhỏ, có ít tiềm năng để đánh bắt thủy sản ở ngoài khơi.

d)

A. gặp khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, thiên tai.

29.

Câu 10. Các ngư trường lớn ở nước ta là nơi tập trung nhiều loài sinh vật biển chủ yếu là do

         

      

a)

D. không có gió mùa Đông Bắc, địa hình đa dạng.

b)

C. có nhiệt độ ẩm quanh năm, ít có sóng biển lớn.     

c)

B. nhiều phù du sinh vật sống theo các dòng biển.

d)

A. có nhiều địa hình để hình thành bại cả đẻ, ít gió.

30.

Câu 9. Khai thác hải sản ở vùng nào sau đây của nước ta ít bị gián đoạn nhất?

                                                        

                               

a)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.      

c)

   B. Đồng bằng sông Hồng.

d)

A. Bắc Trung Bộ.