wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Mạng và Ứng dụng CNTT

Total questions: 110

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Lan/Internet: Đặc điểm mạng MAN?

a)

Mạng trải rộng trong phạm vi thành phố

b)

Kết nối 1 LAN

c)

Sử dụng cáp quang

d)

Sử dụng đường truyền

2.

Lan/Internet: Dạng mạng nào dưới đây là kết nối point to point?

a)

Star

b)

Ring

c)

Bus

d)

Router

3.

Lan/Internet: Dạng mạng nào dưới đây các trạm phân chia chung một đường truyền chung?

a)

Star

b)

Ring

c)

Bus

d)

Router

4.

Lan/Internet: Dạng mạng nào dưới đây tín hiệu được truyền đi trên vòng theo một chiều duy nhất?

a)

Star

b)

Ring

c)

Bus

d)

Router

5.

Lan/Internet: Dạng cáp nào dưới đây có tốc độ truyền tín hiệu cao nhất?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang

d)

Cáp Router

6.

Lan/Internet: Chuẩn Wifi nào đang được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?

a)

802.11b

b)

802.11a

c)

802.11g

d)

802.11n

7.

Lan/Internet: Địa chỉ MAC có bao nhiêu byte?

a)

3 byte

b)

6 byte

c)

24 byte

d)

48 byte

8.

Lan/Internet: Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên ( ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in... )

b)

Quản lý không tập trung

c)

Xử lý thông tin không chính xác

d)

Quản lý hóa dữ liệu

9.

Lan/Internet: Mạng nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một tòa nhà gọi là?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

INTERNET

10.

Lan/Internet: Mạng diện rộng, dùng để kết nối máy tính trong nội bộ các quốc gia hay giữa các quốc gia trong cùng một châu lục gọi là?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

INTERNET

11.

Lan/Internet: Đặc điểm mạng LAN?

a)

Mạng nối các máy tính trong phạm vi 1 tòa nhà

b)

Tốc độ truyền dữ liệu cao

c)

Tỷ lệ dữ liệu

d)

Máy tính trong phạm vi cho phép

12.

Lan/Internet: Hệ điều hành nào dưới đây dành cho máy chủ?

a)

Windows XP

b)

Windows 7

c)

Windows Server 2008

d)

Windows 8

13.

Lan/Internet: Thiết bị nào dưới đây có chức năng khuếch đại, phục hồi các tín hiệu đã bị suy thoái?

a)

Router

b)

Repeater

c)

NIC

d)

Switch

14.

Thiết bị nào dưới đây phục hồi các tín hiệu đã bị suy thoái?

a)

Router

b)

Repeater

c)

NIC

d)

Switch

15.

Thiết bị nào dưới đây có chức năng điều chế tín hiệu tương tự sang tín hiệu số để gửi theo đường điện thoại và ngược lại?

a)

Router

b)

Repeater

c)

NIC

d)

Modem

16.

Thiết bị nào dưới đây có chức năng định tuyến?

a)

Router

b)

Repeater

c)

Bridge

d)

Modem

17.

Đặc điểm của mạng hình sao?

a)

Tất cả các trạm chưa được kết nối thiết bị trung tâm

b)

Dễ dàng bổ sung hay loại bỏ bớt máy tính

c)

Dễ dàng giải quyết đường truyền

d)

Tất cả các trạm chưa được kết

18.

Cáp xoắn đôi UTP gồm có bao nhiêu cặp dây?

a)

3 cặp

b)

4 cặp

c)

6 cặp

d)

8 cặp

19.

Thiết bị trung tâm dùng để kết nối mạng tính trong mạng hình sao là?

a)

Hub/ Switch

b)

NIC

c)

Gateway

d)

Bridge

20.

Để kết nối PC tới PC ta dùng kiểu bấm cáp?

a)

Cáp thẳng

b)

Cáp chéo

c)

Cáp Rollover

d)

Cáp Protocol

21.

Qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau?

a)

Lan

b)

Network

c)

Protocol

d)

Rollover

22.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao?

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

Cần nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

23.

Chọn định nghĩa ĐÚNG về địa chỉ MAC

a)

Được ghi sẳn trên thiết bị mạng

b)

Do người quản trị mạng khai báo

c)

Có thể thay đổi

d)

Gồm 4 byte

24.

Mô hình OSI gồm bao nhiêu tầng?

a)

4 tầng

b)

5 tầng

c)

6 tầng

d)

7 tầng

25.

Khi dữ liệu được đóng gói, thứ tự nào là đúng?

a)

Segment, data, frame, packet, bit

b)

Data, segment, packet, frame, bit

c)

Segment, packet, data, frame, bit

d)

Data, segment, frame, packet, bit

26.

Đặc điểm của mạng dạng đường thẳng (BUS)

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

27.

Đặc điểm của mạng dạng đường thẳng (BUS)

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

28.

Lệnh nào dùng để xem địa chỉ IP của máy tính?

a)

TCP/IP

b)

IPCONFIG

c)

IP

d)

PING

29.

Giao thức nào dưới đây là giao thức chuẩn trong kết nối Internet?

a)

NETBEUI

b)

IPX/SPX

c)

TCP/IP

d)

IPCONFIG

30.

Dịch vụ DHCP dùng để?

a)

Cấp địa chỉ IP cho máy trạm

b)

Phân giải tên miền và địa chỉ IP

c)

Truyền file qua mạng

d)

Gửi thư điện tử

31.

Dịch vụ DNS dùng để?

a)

Cấp địa chỉ IP cho máy trạm

b)

Phân giải tên miền và địa chỉ IP

c)

Truyền file qua mạng

d)

Gửi thư điện tử

32.

Khi soạn thảo Email muốn đính kèm tập tin chúng ta chọn?

a)

Send

b)

Copy

c)

Attachment

d)

File/save

33.

Mạng Internet ra đời năm nào?

a)

1965

b)

1969

c)

1978

d)

1984

34.

Dịch vụ Internet được cung cấp chính thức ở Việt Nam năm?

a)

1986

b)

1990

c)

1997

d)

2000

35.

ARPANET là?

a)

Tiền thân của mạng Internet

b)

Một chuẩn mạng cục bộ

c)

Một chuẩn mạng diện rộng

d)

Mô hình phân tầng

36.

TCP/IP có mấy tầng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

37.

Nhà cung cấp dịch vụ Internet được viết tắt là?

a)

IAP

b)

IIS

c)

ISP

d)

ICP

38.

Lệnh PING dùng để?

a)

Tìm IP address của 1 computer hoặc website

b)

Kiểm tra cấu hình máy tính

c)

Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không

d)

Xem danh sách các máy tính trong mạng

39.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt?

a)

Cốc Cốc

b)

Firefox

c)

Safari

d)

VLC Player

40.

Nút BACK trên trình duyệt dùng để?

a)

Trở lại trang trước

b)

Đi đến trang kế tiếp

c)

Truy cập lịch sử duyệt web

d)

Về trang chủ

41.

Nút BACK trên trình duyệt dùng để?

a)

Trở lại trang trước

b)

Đi đến trang kế tiếp

c)

Truy cập lịch sử duyệt web

d)

Về trang chủ

42.

Phần mềm nào dưới đây dùng để tăng tốc tải tập tin trên mạng?

a)

Windows Media Player

b)

Internet Download Manager

c)

Chrome

d)

Instagram

43.

Chức năng CC trong soạn thảo email là?

a)

Gửi cho người thứ nhất

b)

Gửi một bản copy đến một hay nhiều người khác

c)

Gửi thư nháp

d)

Gửi tập tin đính kèm

44.

Địa chỉ email nào dưới đây là hợp lệ?

a)

hocvien$duytan.edu.vn

b)

hocvien@duytan,edu.vn

c)

hocvien@duytan.edu.vn

d)

hocvien.duytan.edu.vn

45.

Trong Windows 7, 8, 10 có thể chia sẻ tối đa bao nhiêu user truy cập đồng thời?

a)

10 user

b)

20 user

c)

50 user

d)

Không hạn chế số lượng

46.

Cách tạo mới 1 user trong Windows?

a)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – Users – New User – Nhập thông tin - Create

b)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – Groups – New User – Nhập thông tin - Create

c)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – Groups – New Group – Nhập thông tin - Create

d)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – New User – Nhập thông tin - Create

47.

Cách đổi mật khẩu 1 user trong Windows?

a)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – Users – Chọn user cần đổi – Set Password – Proceed – Nhập password mới - OK

b)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – Chọn user cần đổi – Set Password – Proceed – Nhập password mới - OK

c)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – Groups – Chọn user cần đổi – Set Password – Proceed - Nhập password mới - OK

d)

My Computer – Manage – Local Users and Groups – Users – Chọn user cần đổi – Delete - Yes

48.

Administrator là tài khoản?

a)

Có quyền quản trị cao nhất

b)

Tài khoản khách

c)

Tài khoản chia sẻ

d)

Tài khoản bị giới hạn

49.

Để điều khiển máy tính từ xa trong mạng LAN, ta thường sử dụng phần mềm nào

4 lines
50.

Có quyền quản trị cao nhất?

a)

Có quyền quản trị cao nhất

b)

Tài khoản khách

c)

Tài khoản chia sẻ

d)

Tài khoản bị giới hạn

51.

Để điều khiển máy tính từ xa trong mạng LAN, ta thường sử dụng phần mềm nào?

a)

Remote Desktop Connection

b)

Team Viewer

c)

Chrome

d)

VLC Player

52.

Để lưu lại liên kết những trang web hay trên Chrome/Firefox ta sử dụng?

a)

Bookmark

b)

Favourite

c)

Download

d)

Private Browsing

53.

Lợi ích của phần mềm Internet Download Manager?

a)

Đường truyền

b)

Resume gián đoạn

c)

Tải thay đổi nội dung

d)

Tải với tốc độ tối đa đường truyền

54.

Trong trình duyệt Chrome, để di chuyển giữa các Tab ta sử dụng phím?

a)

Ctrl + Tab

b)

Ctrl + F4

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + J

55.

Địa chỉ IP v4 gồm có bao nhiêu byte?

a)

4 byte

b)

5 byte

c)

8 byte

d)

32 byte

56.

Octet đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng nhị phân là 01010101. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

57.

Một địa chỉ IP là: 183.207.228.121. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

58.

Địa chỉ IP nào dưới đây là Private IP?

a)

10.5.0.188

b)

97.77.104.22

c)

117.169.66.230

d)

213.136.79.132

59.

Địa chỉ IP nào dưới đây là Public IP?

a)

10.5.1.1

b)

172.16.0.1

c)

192.168.1.15

d)

123.30.215.27

60.

Lớp A có tối đa bao nhiêu host trên mỗi mạng?

a)

16.777.216

b)

65.535

c)

254

d)

128

61.

Số nhị phân 10111100 đổi ra thập phân là?

a)

187

b)

188

c)

189

d)

190

62.

Cấu trúc 1 địa chỉ Email là?

a)

@

b)

@

c)

.

d)

,

63.

TCP/IP là viết tắt của?

a)

Transmission Control Protocol/Internet Protocol

b)

Transmission Control Panel/Internet Protocol

c)

Transmission Control Protype/Internet Protype

d)

Transmission Control Protocol/Internet Protype

64.

Lan/Internet: Địa chỉ muachung.com có nghĩa là?

a)

Địa chỉ của trang web thương mại

b)

Địa chỉ của trang web giáo dục

c)

Địa chỉ trang web quân sự

d)

Địa chỉ trang web giải trí

65.

Lan/Internet: WWW viết tắt của?

a)

Word Wide Web

b)

World Wide Wed

c)

Wed wide world

d)

Win Word Wed

66.

Lan/Internet: Những phần mềm nào dùng để duyệt web?

a)

Chrome

b)

Hệ điều hành

c)

Ứng dụng văn phòng

d)

Hệ thống mạng

67.

Lan/Internet: HTTP là gì?

a)

Giao thức truyền siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ soạn thảo web

c)

Tên của trang web

d)

Địa chỉ của trang web

68.

Lan/Internet: Cổng nối cable UTP giữa PC với Router ADSL là cổng nào

a)

RJ45

b)

RJ11

c)

PS2

d)

USB

69.

Lan/Internet: Thiết bị để nối mạng WiFi là thiết bị nào sau đây

a)

Access Point

b)

Modem

c)

Router

d)

Switch

70.

Lan/Internet: Thiết bị cung cấp Internet cho gia đình là thiết bị nào sau đây

a)

Router ADSL

b)

Access Point

c)

Hub

d)

Switch

71.

Lan/Internet: Thiết bị để nối nhiều PC thành mạng Lan là thiết bị nào sau đây

a)

Switch

b)

Router ADSL

c)

UPS

d)

Filter

72.

Lan/Internet: Sợi cable UTP Cat5/5e cần mấy đầu RJ45 để nối PC với Router

a)

2 đầu

b)

1 đầu

c)

3 đầu

d)

4 đầu

73.

Lan/Internet: Đèn Link của Router ADSL không sáng. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Hỏng dây điện thoại

b)

Hỏng dây Cable

c)

Hỏng đầu RJ45

d)

Hỏng Switch

74.

Lan/Internet: Đèn Data của Router ADSL không sáng. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Kết nối về ISP bị lỗi

b)

Hỏng dây điện thoại

c)

Hỏng đầu RJ45

d)

Hỏng dây Cable

75.

Lan/Internet: Icon Lan (nằm dưới system bar) bị dấu chéo đỏ. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Hỏng cable

b)

Hỏng dây điện thoại

c)

Kết nối về ISP bị lỗi

d)

Hỏng Switch

76.

này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Hỏng cable

b)

Hỏng dây điện thoại

c)

Kết nối về ISP bị lỗi

d)

Hỏng Switch

77.

Lan/Internet: Icon Lan (nằm dưới system bar) bị dấu chấm thang vàng. Lỗi này có thể là lỗi nào sau đây

a)

Lỗi thiết lập địa chỉ IP

b)

Hỏng cable

c)

Hỏng dây điện thoại

d)

Kết nối về ISP bị lỗi

78.

Lan/Internet: Thiết bị nào giúp PC nối với cable mạng

a)

NIC

b)

VGA

c)

RAM

d)

CPU

79.

Lan/Internet: Router ADSL có IP là 192.168.1.1 và PC có IP là 192.168.2.2 có thể nối mạng Lan với nhau

a)

b)

Không

c)

Có, nhưng phải đổi cable

d)

Có trên Switch

80.

Lan/Internet: Router ADSL có IP là 172.16.1.1 và PC có IP là 172.17.1.1 có thể nối mạng Lan với nhau

a)

b)

Không

c)

Có, nhưng phải đổi cable

d)

Đổi Switch

81.

Lan/Internet: Router ADSL có IP là 10.0.0.1 và PC có IP là 10.1.1.1 có thể nối mạng Lan với nhau

a)

Không

b)

c)

Có, nhưng phải đổi cable

d)

Đổi thông số Switch

82.

Lan/Internet: Giao thức sử dụng chính cho mạng Lan hiện nay là giao thức nào

a)

TCP/IP

b)

IPX/SPX

c)

Apple Talk

d)

X.25

83.

Lan/Internet: Giao thức sử dụng chính cho mạng Internet hiện nay là giao thức nào?

a)

TCP/IP

b)

IPX/SPX

c)

Apple Talk

d)

X.25

84.

Lan/Internet: Giao thức TCP/IP có mấy phiên bản hiện nay

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

85.

Lan/Internet: Dịch vụ dùng để chuyển đổi tên miền với địa chỉ IP là dịch vụ nào?

a)

DNS

b)

DHCP

c)

VoIP

d)

Email

86.

Lan/Internet: Dịch vụ dùng để cấp phát động địa chỉ IP là dịch vụ nào?

a)

DHCP

b)

DNS

c)

VoIP

d)

Email

87.

Lan/Internet: Địa chỉ IP thiết lập cho PC dùng để làm gì?

a)

Định danh trạm

b)

Thiết lập tên máy

c)

Thiết lập mạng con

d)

Chỉ định trạm Routing

88.

Lan/Internet: Địa chỉ Subnet Mask thiết lập cho PC dùng để làm gì?

a)

Thiết lập mạng con

b)

Định danh trạm

c)

Thiết lập tên máy

d)

Chỉ định trạm Routing

89.

Lan/Internet: Địa chỉ Default Gateway thiết lập cho PC dùng để làm gì?

a)

Chỉ định trạm Routing

b)

Thiết lập mạng con

c)

Định danh trạm

d)

Thiết lập tên máy

90.

Lan/Internet: Địa chỉ Default Gateway thiết lập cho PC dùng để làm gì?

a)

Chỉ định trạm Routing

b)

Thiết lập mạng con

c)

Định danh trạm

d)

Thiết lập tên máy

91.

Lan/Internet: Địa chỉ DNS thiết lập cho PC dùng để làm gì?

a)

Chỉ định trạm phân giải tên miền

b)

Chỉ định trạm Routing

c)

Định danh trạm

d)

Thiết lập tên máy

92.

Lan/Internet: Nếu PC thiết lập thiếu địa chỉ DNS thì PC có thể sử dụng Internet được hay không?

a)

Không

b)

Được

c)

Được, nhưng phải đổi cable

d)

Được, nhưng phải có địa chỉ IP

93.

Lan/Internet: Nếu PC thiết lập thiếu địa chỉ Default Gateway thì PC có thể sử dụng Internet được hay không?

a)

Không

b)

Được

c)

Được, nhưng phải đổi cable

d)

Được, nhưng phải có địa chỉ IP

94.

Lan/Internet: Để kiểm tra lưu lượng mạng Internet đã sử dụng, người dùng cần phải có những gì?

a)

Tên và mật khẩu tài khoản với ISP

b)

Địa chỉ IP do ISP cấp

c)

Thiết bị mạng do ISP cấp

d)

Có trên Switch

95.

Lan/Internet: Để cài đặt Internet trên Router ADSL, ta cần biết thông tin nào sau đây?

a)

Tên và mật khẩu tài khoản với ISP

b)

Địa chỉ IP do ISP cấp

c)

ID thiết bị mạng do ISP cấp

d)

Cài đặt trên Switch

96.

Lan/Internet: Để cài đặt Internet trên Router ADSL, ta cần biết thông tin nào sau đây?

a)

Thông số PVI/PCI của ISP

b)

Địa chỉ IP của PC

c)

Địa chỉ IP do ISP cấp

d)

ID thiết bị mạng do ISP cấp

97.

Lan/Internet: Để cài đặt Internet trên Router ADSL, ta cần biết thông tin nào sau đây?

a)

Địa chỉ IP của Router ADSL

b)

Địa chỉ IP của PC

c)

Địa chỉ IP do ISP cấp

d)

ID thiết bị mạng do ISP cấp

98.

Lan/Internet: Để cài đặt Internet trên Router ADSL, ta cần biết thông tin nào sau đây:

a)

Tên và mật khẩu tài khoản đăng nhập Router ADSL

b)

Địa chỉ IP của PC

c)

Địa chỉ IP do ISP cấp

d)

ID thiết bị mạng do ISP cấp

99.

Lan/Internet: Card mạng lắp trên PC có thể dùng không dây được hay không?

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải của hãng LinkSys

d)

Không dùng trên Switch

100.

Lan/Internet: Card mạng lắp trên PC có thể dùng không dây được hay không?

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải của hãng LinkSys

d)

Không dùng trên Switch

101.

Lan/Internet: Chuẩn Wifi 802.11b có tốc độ truy cập mạng là bao nhiêu?

a)

11 Mbps

b)

54 Mbps

c)

100 Mbps

d)

1000 Mbps

102.

Lan/Internet: Chuẩn Wifi 802.11g có tốc độ truy cập mạng là bao nhiêu?

a)

54 Mbps

b)

11 Mbps

c)

100 Mbps

d)

1000 Mbps

103.

Lan/Internet: Chuẩn Wifi 802.11n có tốc độ truy cập mạng là bao nhiêu

a)

Trên 100 Mbps

b)

54 Mbps

c)

11 mbps

d)

Trên 1000 Mbps

104.

Lan/Internet: Cable dây UTP Cat5/5e dùng cho mạng Lan có tốc độ truy cập mạng là bao nhiêu

a)

100 Mbps

b)

11 Mbps

c)

1000 Mbps

d)

54 Mbps

105.

Lan/Internet: Cable dây UTP Cat6 dùng cho mạng Lan có tốc độ truy cập mạng là bao nhiêu

a)

1000 Mbps

b)

11 Mbps

c)

100 Mbps

d)

54 Mbps

106.

Lan/Internet: Laptop có thể vừa sử dụng card mạng có dây và không dây được hay không

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải của hãng LinkSys

d)

Được, nhưng thiết bị phải do ISP cấp

107.

Lan/Internet: Có thể sử dụng được bao nhiêu thiết bị Access Point (wifi) trong nhà

a)

Không giới hạn

b)

Chỉ 1 thiết bị

c)

Nhiều thiết bị, nhưng phải do ISP cấp

d)

Giới hạn Switch

108.

Lan/Internet: Router ADSL có thể tích hợp chung với Access Point được hay không?

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải của hãng LinkSys

d)

Được, nhưng thiết bị phải do ISP cấp

109.

Lan/Internet: Router ADSL có cấm một số địa chỉ IP truy cập về nó được hay không?

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải của hãng LinkSys

d)

Được, nhưng thiết bị phải do ISP cấp

110.

Lan/Internet: Router ADSL có cấm một số địa chỉ MAC truy cập về nó được hay không?

a)

Được

b)

Không

c)

Được, nhưng phải của hãng LinkSys

d)

Được, nhưng thiết bị phải do ISP cấp