Font size
WorksheetsÔn Tập Từ Vựng English( U1->U5)
Total questions: 100
Worksheet time: 55mins
admire(v):
ngưỡng mộ
hấp dẫn
thú vị
tuyệt vời
volunteer(v):
tình cảm
tình nguyện
tình yêu
tình nguyện
army(n):
quân đội
quân sự
cảnh sát
công an
surgeon(n):
bác sĩ hộ sinh
bác sĩ đa khoa
bác sĩ phẫu thuật
bác sĩ kháng chiến
resistance war(n):
cuộc kháng chiến
cuộc diễn tập
cuộc diễu binh
cuộc trình diễn
diary(n):
nhật thực
kí ức
nhật kí
tưởng tượng
field hospital(n):
cánh đồng lúa
bệnh viện ở cánh đồng
bệnh viện tạm thời gần chiến trường
bệnh viện đa khoa
account(n):
tài khoản
câu chuyện
bộ phim
thổn thức
experience(n):
trải nghiệm
trải qua
từng trải
nghiên cứu
enemy(n)
kẻ thù
trả thù
gây gỗ
xích mích
duty(n):
nghĩa vụ, nhiệm vụ
quân sự
công việc
thảo luận
hero(n):
anh hùng
siêu nhân
nhà vô địch
nhân tài
devote(v):
cống hiến
quyên góp
bảo vệ
tiết kiệm
youth(n):
trẻ em
tuổi trẻ
trẻ sơ sinh
tuổi dậy thì
death(n):
cái chết
người chết
sự sống
xác
attend(v):
đi học, tham dự
học viên
thực tập
thực tế
childhood(n):
tuổi thơ ấu
tuổi teen
tuổi trẻ
A&C correct
marriage(n):
cuộc hôn nhân
tình yêu
tình yêu ép buộc
ly hôn
impressive(a):
đầy ấn tượng
có tính thú vị
sương sương
không có thích
achievement(n):
thành tựu
thành lập
kiến trúc
khám phá
biological(a):
ngoài huyết thống
(quan hệ) ruột thịt
tổ tiên
y học
adopt(v):
nhận con nuôi
sự dạy dỗ
tình mẫu thân
đầy thiêng liêng
bond(v):
kết thân, kết nối
sinh con
đóng góp
tạo ra
accessible(a):
dễ tiếp cận
đầy ấn tượng
chú ý
tham khảo
touchscreen(n):
hỏng có biết
màn hình chạm
quay màn hình
dấu ấn cuộc đời
cutting-edge(a):
cổ điển
hiện đại
stylish(a)
kiểu cách
biến đổi
thời trang
animated(a):
hoạt hình
cổ tích
thời sự
cảm nhận
blockbuster(n):
(a)
diagnose(v):
chuẩn đoán
chẩn đoán
rare(a):
hiếm
bệnh
nhiều, phong phú
quy luật
cancer(n):
ung thư
bệnh cảm
di căn
xóa bỏ
visionary(a):
có tầm nhìn
xe máy tay ga
nhận thức
lo lắng
creative(a):
sáng tạo
khám phá
tìm thấy
xây dựng
genius(n):
thiên tài
thiên tai
thiên nhiên
thiên phú
military(n):
quân sự
quân phục
quân nhân
chiến binh
the Communist Party(n):
Đảng Dân Chủ
Đảng Cộng Sản
Đảng Lao Động
battle(n):
trận chiến
chiến đấu
dọn dẹp
xung quanh
biography(n): tiểu sử
Đúng
Sai
rule(v/n):
trị vì, cai trị
quyên góp
cây thước
determination(n): lòng quyết tâm
Đúng
Sai
defeat(v):
đánh bại
chiến thắng
ambitious(a):
tham
phóng khoáng
vọng
A&C correct( tham vọng)
pass away:
di cư
qua đờii
rời đi
chuyển biến
drop out:
bỏ học
tạm thời
rời bỏ
đi học
be dedicated to sth:
cống hiến cho thứ gì
dành thứ gì từ ai đó
quyết tâm làm gì đó
urban(a)
đô thị,thành thị
thôn
nông thôn
expand(v): mở rộng
Đúng
Sai
leisure(n): sự giải trí
Đúng
Sai
autograph(n):
máy chụp hình
chữ kí
in, ấn
cuisine(n):
ẩm thực
đa dạng
thưởng thức
booth(n)
dinh dưỡng
gian hàng
trình bày
tug of war(n):
oẳn tù tì
kéo co
souvenirs: đồ lưu niệm
Đúng
Sai
bamboo dancing: nhảy dây
Đúng
Sai( nhảy sạp)
ethnic(a):
màu sắc
sắc tộc
globalisation(n): sự toàn cầu hóa
Đúng
Sai
custom(n):
phong tục
khách hàng
phong cảnh
bảo vệ
interfere with:
can thiệp
can đảm
ngăn cách
awareness(n)
(a)
resource(n):
nguồn tài nguyên
chất thải
nguyên liệu
eco-friendly: thân thiện với môi trường (Đúng/Sai)
(a)
decompose(v):
phân hủy
chôn, vùi
reusable(a): có thể tái sử dụng
Đúng
Sai
single-use:
dùng một lần
dùng hai lần
landfill(n):
bãi rác
chất thải
vùi, lấp
packaging(n):
hộp giấy
bao bì
container:
thùng, hộp, gói
túi giấy
ly
leftover(n):
thức ăn thừa
phân vô cơ
phân hữu cơ
compost(n):
phân hữu cơ
phân vô cơ
sort(v): phân loại
Đúng
Sai
layer: tầng, lớp
Đúng
Sai
pile:
phi công
đống
vụn
waste:
rác thải
chất lỏng
khí thải
release(v):
biến đổi
thải ra
high-rise (a)
cao tầng
tháp
convenience store(n):
cửa hàng tiện lợi
cửa hàng
cửa hàng không có người bán
conveninent(a):
thuận tiện
tiện lợi
A&B correct
crowded(a):
vương miện
đông đúc
đa dạng
rush hour: giờ cao điểm
Đúng
Sai
housing: nhà ở
Đúng
Sai
seek(v):
(a)
unemployment(n):
tình trạng thất nghiệp
tình trạng có công việc ổn định
resident(n):
người dân
tổng thống
học sinh
concern(n):
buổi trình diễn
mối lo ngại
shift(n):
nút cách
ca làm việc
thoát
tiring(a):
gây mệt mỏi
chán
gây thất vọng
nine-to-five:
giờ hành chính
giờ cao điểm
giờ rảnh rỗi
accountant(n):
thư kí
bưu điện
kế toán viên
challenging(a):
đầy thách thức
dễ dàng
nhẹ nhàng
relevant(a): có liên quan
Đúng
Sai
bonus(n):
(a)
employ(v):
(a)
rewarding(a):
(a)
flexible(a):
linh hoạt
khoe khoang
chuyển động
review(n)
bài đánh giá
kinh nghiệm
thảo luận
well-paid(a):
được trả lương thấp
được trả lương cao
wage(n):
(a)
responsible(a):
có trách nhiệm
có vai trò
không có trách nhiệm
enthusiastic(a):
(a)
