wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Từ Vựng English( U1->U5)

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

admire(v):

a)

ngưỡng mộ

b)

hấp dẫn

c)

thú vị

d)

tuyệt vời

2.

volunteer(v):

a)

tình cảm

b)

tình nguyện

c)

tình yêu

d)

tình nguyện

3.

army(n):

a)

quân đội

b)

quân sự

c)

cảnh sát

d)

công an

4.

surgeon(n):

a)

bác sĩ hộ sinh

b)

bác sĩ đa khoa

c)

bác sĩ phẫu thuật

d)

bác sĩ kháng chiến

5.

resistance war(n):

a)

cuộc kháng chiến

b)

cuộc diễn tập

c)

cuộc diễu binh

d)

cuộc trình diễn

6.

diary(n):

a)

nhật thực

b)

kí ức

c)

nhật kí

d)

tưởng tượng

7.

field hospital(n):

a)

cánh đồng lúa

b)

bệnh viện ở cánh đồng

c)

bệnh viện tạm thời gần chiến trường

d)

bệnh viện đa khoa

8.

account(n):

a)

tài khoản

b)

câu chuyện

c)

bộ phim

d)

thổn thức

9.

experience(n):

a)

trải nghiệm

b)

trải qua

c)

từng trải

d)

nghiên cứu

10.

enemy(n)

a)

kẻ thù

b)

trả thù

c)

gây gỗ

d)

xích mích

11.

duty(n):

a)

nghĩa vụ, nhiệm vụ

b)

quân sự

c)

công việc

d)

thảo luận

12.

hero(n):

a)

anh hùng

b)

siêu nhân

c)

nhà vô địch

d)

nhân tài

13.

devote(v):

a)

cống hiến

b)

quyên góp

c)

bảo vệ

d)

tiết kiệm

14.

youth(n):

a)

trẻ em

b)

tuổi trẻ

c)

trẻ sơ sinh

d)

tuổi dậy thì

15.

death(n):

a)

cái chết

b)

người chết

c)

sự sống

d)

xác

16.

attend(v):

a)

đi học, tham dự

b)

học viên

c)

thực tập

d)

thực tế

17.

childhood(n):

a)

tuổi thơ ấu

b)

tuổi teen

c)

tuổi trẻ

d)

A&C correct

18.

marriage(n):

a)

cuộc hôn nhân

b)

tình yêu

c)

tình yêu ép buộc

d)

ly hôn

19.

impressive(a):

a)

đầy ấn tượng

b)

có tính thú vị

c)

sương sương

d)

không có thích

20.

achievement(n):

a)

thành tựu

b)

thành lập

c)

kiến trúc

d)

khám phá

21.

biological(a):

a)

ngoài huyết thống

b)

(quan hệ) ruột thịt

c)

tổ tiên

d)

y học

22.

adopt(v):

a)

nhận con nuôi

b)

sự dạy dỗ

c)

tình mẫu thân

d)

đầy thiêng liêng

23.

bond(v):

a)

kết thân, kết nối

b)

sinh con

c)

đóng góp

d)

tạo ra

24.

accessible(a):

a)

dễ tiếp cận

b)

đầy ấn tượng

c)

chú ý

d)

tham khảo

25.

touchscreen(n):

a)

hỏng có biết

b)

màn hình chạm

c)

quay màn hình

d)

dấu ấn cuộc đời

26.

cutting-edge(a):

a)

cổ điển

b)

hiện đại

27.

stylish(a)

a)

kiểu cách

b)

biến đổi

c)

thời trang

28.

animated(a):

a)

hoạt hình

b)

cổ tích

c)

thời sự

d)

cảm nhận

29.

blockbuster(n):

(a)  

30.

diagnose(v):

a)

chuẩn đoán

b)

chẩn đoán

31.

rare(a):

a)

hiếm

b)

bệnh

c)

nhiều, phong phú

d)

quy luật

32.

cancer(n):

a)

ung thư

b)

bệnh cảm

c)

di căn

d)

xóa bỏ

33.

visionary(a):

a)

có tầm nhìn

b)

xe máy tay ga

c)

nhận thức

d)

lo lắng

34.

creative(a):

a)

sáng tạo

b)

khám phá

c)

tìm thấy

d)

xây dựng

35.

genius(n):

a)

thiên tài

b)

thiên tai

c)

thiên nhiên

d)

thiên phú

36.

military(n):

a)

quân sự

b)

quân phục

c)

quân nhân

d)

chiến binh

37.

the Communist Party(n):

a)

Đảng Dân Chủ

b)

Đảng Cộng Sản

c)

Đảng Lao Động

38.

battle(n):

a)

trận chiến

b)

chiến đấu

c)

dọn dẹp

d)

xung quanh

39.

biography(n): tiểu sử

a)

Đúng

b)

Sai

40.

rule(v/n):

a)

trị vì, cai trị

b)

quyên góp

c)

cây thước

41.

determination(n): lòng quyết tâm

a)

Đúng

b)

Sai

42.

defeat(v):

a)

đánh bại

b)

chiến thắng

43.

ambitious(a):

a)

tham

b)

phóng khoáng

c)

vọng

d)

A&C correct( tham vọng)

44.

pass away:

a)

di cư

b)

qua đờii

c)

rời đi

d)

chuyển biến

45.

drop out:

a)

bỏ học

b)

tạm thời

c)

rời bỏ

d)

đi học

46.

be dedicated to sth:

a)

cống hiến cho thứ gì

b)

dành thứ gì từ ai đó

c)

quyết tâm làm gì đó

47.

urban(a)

a)

đô thị,thành thị

b)

thôn

c)

nông thôn

48.

expand(v): mở rộng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

leisure(n): sự giải trí

a)

Đúng

b)

Sai

50.

autograph(n):

a)

máy chụp hình

b)

chữ kí

c)

in, ấn

51.

cuisine(n):

a)

ẩm thực

b)

đa dạng

c)

thưởng thức

52.

booth(n)

a)

dinh dưỡng

b)

gian hàng

c)

trình bày

53.

tug of war(n):

a)

oẳn tù tì

b)

kéo co

54.

souvenirs: đồ lưu niệm

a)

Đúng

b)

Sai

55.

bamboo dancing: nhảy dây

a)

Đúng

b)

Sai( nhảy sạp)

56.

ethnic(a):

a)

màu sắc

b)

sắc tộc

57.

globalisation(n): sự toàn cầu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

58.

custom(n):

a)

phong tục

b)

khách hàng

c)

phong cảnh

d)

bảo vệ

59.

interfere with:

a)

can thiệp

b)

can đảm

c)

ngăn cách

60.

awareness(n)

(a)  

61.

resource(n):

a)

nguồn tài nguyên

b)

chất thải

c)

nguyên liệu

62.

eco-friendly: thân thiện với môi trường (Đúng/Sai)

(a)  

63.

decompose(v):

a)

phân hủy

b)

chôn, vùi

64.

reusable(a): có thể tái sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

65.

single-use:

a)

dùng một lần

b)

dùng hai lần

66.

landfill(n):

a)

bãi rác

b)

chất thải

c)

vùi, lấp

67.

packaging(n):

a)

hộp giấy

b)

bao bì

68.

container:

a)

thùng, hộp, gói

b)

túi giấy

c)

ly

69.

leftover(n):

a)

thức ăn thừa

b)

phân vô cơ

c)

phân hữu cơ

70.

compost(n):

a)

phân hữu cơ

b)

phân vô cơ

71.

sort(v): phân loại

a)

Đúng

b)

Sai

72.

layer: tầng, lớp

a)

Đúng

b)

Sai

73.

pile:

a)

phi công

b)

đống

c)

vụn

74.

waste:

a)

rác thải

b)

chất lỏng

c)

khí thải

75.

release(v):

a)

biến đổi

b)

thải ra

76.

high-rise (a)

a)

cao tầng

b)

tháp

77.

convenience store(n):

a)

cửa hàng tiện lợi

b)

cửa hàng

c)

cửa hàng không có người bán

78.

conveninent(a):

a)

thuận tiện

b)

tiện lợi

c)

A&B correct

79.

crowded(a):

a)

vương miện

b)

đông đúc

c)

đa dạng

80.

rush hour: giờ cao điểm

a)

Đúng

b)

Sai

81.

housing: nhà ở

a)

Đúng

b)

Sai

82.

seek(v):

(a)  

83.

unemployment(n):

a)

tình trạng thất nghiệp

b)

tình trạng có công việc ổn định

84.

resident(n):

a)

người dân

b)

tổng thống

c)

học sinh

85.

concern(n):

a)

buổi trình diễn

b)

mối lo ngại

86.

shift(n):

a)

nút cách

b)

ca làm việc

c)

thoát

87.

tiring(a):

a)

gây mệt mỏi

b)

chán

c)

gây thất vọng

88.

nine-to-five:

a)

giờ hành chính

b)

giờ cao điểm

c)

giờ rảnh rỗi

89.

accountant(n):

a)

thư kí

b)

bưu điện

c)

kế toán viên

90.

challenging(a):

a)

đầy thách thức

b)

dễ dàng

c)

nhẹ nhàng

91.

relevant(a): có liên quan

a)

Đúng

b)

Sai

92.

bonus(n):

(a)  

93.

employ(v):

(a)  

94.

rewarding(a):

(a)  

95.

flexible(a):

a)

linh hoạt

b)

khoe khoang

c)

chuyển động

96.

review(n)

a)

bài đánh giá

b)

kinh nghiệm

c)

thảo luận

97.

well-paid(a):

a)

được trả lương thấp

b)

được trả lương cao

98.

wage(n):

(a)  

99.

responsible(a):

a)

có trách nhiệm

b)

có vai trò

c)

không có trách nhiệm

100.

enthusiastic(a):

(a)