Font size
WorksheetsCâu hỏi về giáo dục và công nghệ
Total questions: 97
Worksheet time: 5hrs 51mins
Undoubtedly, svo (adv) không nghi ngờ gì nữa
Vastly (adv) rất lớn
Expand access to (v) mở rộng sự tiếp cận đến
A wealth of (n) nhiều (= a host
Diverse subjects (n) các chủ đề đa dạng
Allowing S.O to V cho phép … làm gì
Conduct (v) tiến hành
In-depth research nghiên cứu chuyên sâu
Pursue (v) theo đuổi
Digital platforms (n) nền tảng kỹ thuật số
Democratize education (v) dân chủ hóa giáo dục
Affordable courses (v) khóa học phải chăng
Empower S.O to V/ S.O with ST (v) khuyến khích
Cultivate expertise (v) trao dồi chuyên môn
Professional development (v) sự phát triển chuyên nghiệp
Technological advancements (n) tiến bộ về công nghệ
(Profoundly) transform (v) (toàn diện) thay đổi
Unparalleled customization (n) sự cá nhân hóa vượt trội
Accessibility (n) khả năng truy cập.
Streaming services (n) dịch vụ phát trực tuyến
Interactive gaming (n) trò chơi tương tác
Virtual reality experiences trải nghiệm thực tế ảo
Immerse themselves in ST (v) đắm chìm họ vào …
Diverse content (n) nội dung đa dạng
Instantly (adv) ngay lập tức
Diversify (v) đa dạng hóa
The cultural landscape (n) nền văn hóa
Nurture (v) nuôi dưỡng
Creative industries (n) các lĩnh vực sáng tạo
Push the boundaries of (v) mở rộng ranh giới của
Personalize (v) cá nhân hóa
User engagement (n) sự tham gia của người dùng.
Excessive reliance on (n) quá phụ thuộc vào
Serious health repercussions (n) hậu quả sức khỏe nghiêm trọng
Prolonged screen time (n) thời gian dùng màn hình kéo dài
Contribute to (v) góp phần gây ra
Digital eye strain (n) mỏi mắt
Disrupted sleep patterns (n) rối loạn giấc ngủ
Sedentary lifestyles (n) lối sống ít vận động,
Detrimental to (adj) có hại cho (= harmful = adverse)
Physical well-being sức khỏe thể chất.
Overuse of (n) sử dụng quá mức
Exacerbate (v) làm trầm trọng thêm
Mental health issues (n) các vấn đề về sức khỏe tâm thần
Heightened stress (n) căng thẳng gia tăng
Anxiety (n) lo lắng
Reduced social engagement (n) giảm tương tác xã hội
Facilitate (v) tạo điều kiện
Rapid spread of (n) sự lây lan nhanh của
Misleading content (n) nội dung sai lệch
Moderation efforts (exist) những nỗ lực kiểm duyệt (
Tạo điều kiện là gì?
Sự lây lan nhanh của là gì?
Nội dung sai lệch là gì?
Những nỗ lực kiểm duyệt (tồn tại) là gì?
Quy mô rộng lớn là gì?
Thông tin sai lệch là gì?
Tài liệu không phù hợp là gì?
Nội dung cực đoan là gì?
Lưu hành không kiểm soát là gì?
Trẻ vị thành niên là gì?
Tiếp xúc với là gì?
Làm sai lệch sự hiểu biết là gì?
Làm suy yếu là gì?
Tư duy phản biện là gì?
Thúc đẩy, khuyến khích là gì?
Các hành vi có hại là gì?
Giảm thiểu là gì?
Tác động tiêu cực đến sức khỏe là gì?
Có vai trò chủ động trong là gì?
Thói quen công nghệ lành mạnh hơn là gì?
Giới hạn thời gian màn hình là gì?
Thúc đẩy là gì?
Cân bằng là gì?
Sử dụng kỹ thuật số là gì?
Trau dồi, tạo điều kiện là gì?
Các cuộc đối thoại cởi mở về là gì?
Khuyến khích thời gian không sử dụng thiết bị là gì?
Tụ họp gia đình là gì?
Sức khỏe cảm xúc là gì?
Kết nối xã hội là gì?
Cũng quan trọng không kém là gì?
Thực thi các quy định chặt chẽ hơn là gì?
Cắt giảm là gì?
Nội dung có hại là gì?
Thực hiện là gì?
Các chính sách toàn diện là gì?
Yêu cầu là gì?
Kiểm duyệt nội dung chặt chẽ hơn là gì?
Phương tiện truyền thông là gì?
Công cụ tìm kiếm là gì?
Sự tiếp xúc là gì?
Tài liệu không phù hợp là gì?
Đầu tư vào là gì?
Chương trình học cách dùng công nghệ là gì?
Trang bị cho người dùng là gì?
Xác định là gì?
