wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giáo dục và công nghệ

Total questions: 97

Worksheet time: 5hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Undoubtedly, svo (adv) không nghi ngờ gì nữa

4 lines
2.

Vastly (adv) rất lớn

4 lines
3.

Expand access to (v) mở rộng sự tiếp cận đến

4 lines
4.

A wealth of (n) nhiều (= a host

4 lines
5.

Diverse subjects (n) các chủ đề đa dạng

4 lines
6.

Allowing S.O to V cho phép … làm gì

4 lines
7.

Conduct (v) tiến hành

4 lines
8.

In-depth research nghiên cứu chuyên sâu

4 lines
9.

Pursue (v) theo đuổi

4 lines
10.

Digital platforms (n) nền tảng kỹ thuật số

4 lines
11.

Democratize education (v) dân chủ hóa giáo dục

4 lines
12.

Affordable courses (v) khóa học phải chăng

4 lines
13.

Empower S.O to V/ S.O with ST (v) khuyến khích

4 lines
14.

Cultivate expertise (v) trao dồi chuyên môn

4 lines
15.

Professional development (v) sự phát triển chuyên nghiệp

4 lines
16.

Technological advancements (n) tiến bộ về công nghệ

4 lines
17.

(Profoundly) transform (v) (toàn diện) thay đổi

4 lines
18.

Unparalleled customization (n) sự cá nhân hóa vượt trội

4 lines
19.

Accessibility (n) khả năng truy cập.

4 lines
20.

Streaming services (n) dịch vụ phát trực tuyến

4 lines
21.

Interactive gaming (n) trò chơi tương tác

4 lines
22.

Virtual reality experiences trải nghiệm thực tế ảo

4 lines
23.

Immerse themselves in ST (v) đắm chìm họ vào …

4 lines
24.

Diverse content (n) nội dung đa dạng

4 lines
25.

Instantly (adv) ngay lập tức

4 lines
26.

Diversify (v) đa dạng hóa

4 lines
27.

The cultural landscape (n) nền văn hóa

4 lines
28.

Nurture (v) nuôi dưỡng

4 lines
29.

Creative industries (n) các lĩnh vực sáng tạo

4 lines
30.

Push the boundaries of (v) mở rộng ranh giới của

4 lines
31.

Personalize (v) cá nhân hóa

4 lines
32.

User engagement (n) sự tham gia của người dùng.

4 lines
33.

Excessive reliance on (n) quá phụ thuộc vào

4 lines
34.

Serious health repercussions (n) hậu quả sức khỏe nghiêm trọng

4 lines
35.

Prolonged screen time (n) thời gian dùng màn hình kéo dài

4 lines
36.

Contribute to (v) góp phần gây ra

4 lines
37.

Digital eye strain (n) mỏi mắt

4 lines
38.

Disrupted sleep patterns (n) rối loạn giấc ngủ

4 lines
39.

Sedentary lifestyles (n) lối sống ít vận động,

4 lines
40.

Detrimental to (adj) có hại cho (= harmful = adverse)

4 lines
41.

Physical well-being sức khỏe thể chất.

4 lines
42.

Overuse of (n) sử dụng quá mức

4 lines
43.

Exacerbate (v) làm trầm trọng thêm

4 lines
44.

Mental health issues (n) các vấn đề về sức khỏe tâm thần

4 lines
45.

Heightened stress (n) căng thẳng gia tăng

4 lines
46.

Anxiety (n) lo lắng

4 lines
47.

Reduced social engagement (n) giảm tương tác xã hội

4 lines
48.

Facilitate (v) tạo điều kiện

4 lines
49.

Rapid spread of (n) sự lây lan nhanh của

4 lines
50.

Misleading content (n) nội dung sai lệch

4 lines
51.

Moderation efforts (exist) những nỗ lực kiểm duyệt (

4 lines
52.

Tạo điều kiện là gì?

4 lines
53.

Sự lây lan nhanh của là gì?

4 lines
54.

Nội dung sai lệch là gì?

4 lines
55.

Những nỗ lực kiểm duyệt (tồn tại) là gì?

4 lines
56.

Quy mô rộng lớn là gì?

4 lines
57.

Thông tin sai lệch là gì?

4 lines
58.

Tài liệu không phù hợp là gì?

4 lines
59.

Nội dung cực đoan là gì?

4 lines
60.

Lưu hành không kiểm soát là gì?

4 lines
61.

Trẻ vị thành niên là gì?

4 lines
62.

Tiếp xúc với là gì?

4 lines
63.

Làm sai lệch sự hiểu biết là gì?

4 lines
64.

Làm suy yếu là gì?

4 lines
65.

Tư duy phản biện là gì?

4 lines
66.

Thúc đẩy, khuyến khích là gì?

4 lines
67.

Các hành vi có hại là gì?

4 lines
68.

Giảm thiểu là gì?

4 lines
69.

Tác động tiêu cực đến sức khỏe là gì?

4 lines
70.

Có vai trò chủ động trong là gì?

4 lines
71.

Thói quen công nghệ lành mạnh hơn là gì?

4 lines
72.

Giới hạn thời gian màn hình là gì?

4 lines
73.

Thúc đẩy là gì?

4 lines
74.

Cân bằng là gì?

4 lines
75.

Sử dụng kỹ thuật số là gì?

4 lines
76.

Trau dồi, tạo điều kiện là gì?

4 lines
77.

Các cuộc đối thoại cởi mở về là gì?

4 lines
78.

Khuyến khích thời gian không sử dụng thiết bị là gì?

4 lines
79.

Tụ họp gia đình là gì?

4 lines
80.

Sức khỏe cảm xúc là gì?

4 lines
81.

Kết nối xã hội là gì?

4 lines
82.

Cũng quan trọng không kém là gì?

4 lines
83.

Thực thi các quy định chặt chẽ hơn là gì?

4 lines
84.

Cắt giảm là gì?

4 lines
85.

Nội dung có hại là gì?

4 lines
86.

Thực hiện là gì?

4 lines
87.

Các chính sách toàn diện là gì?

4 lines
88.

Yêu cầu là gì?

4 lines
89.

Kiểm duyệt nội dung chặt chẽ hơn là gì?

4 lines
90.

Phương tiện truyền thông là gì?

4 lines
91.

Công cụ tìm kiếm là gì?

4 lines
92.

Sự tiếp xúc là gì?

4 lines
93.

Tài liệu không phù hợp là gì?

4 lines
94.

Đầu tư vào là gì?

4 lines
95.

Chương trình học cách dùng công nghệ là gì?

4 lines
96.

Trang bị cho người dùng là gì?

4 lines
97.

Xác định là gì?

4 lines