wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 24

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ông ấy "cho tôi" một quyển sách làm quà.

a)

くれます

b)

なおします

c)

つれていきます

d)

「ひとを」おくります

2.

Tôi cần "sửa chữa" máy tính để sử dụng.

a)

あんないします

b)

なおします

c)

せつめいします

d)

つれてきます

3.

Cô ấy sẽ "dẫn tôi đi" thăm nhà bạn vào cuối tuần này.

a)

「ひとを」おくります

b)

しょうかいします

c)

つれていきます

d)

くれます

4.

Anh ấy sẽ "dẫn bạn đến" gặp giáo viên để trình bày vấn đề.

a)

あんないします

b)

じゅんびをします

c)

つれてきます

d)

おかし

5.

Tôi sẽ "tiễn bạn" ra ga tàu sau khi cuộc họp kết thúc.

a)

しょうかいします

b)

「ひとを」おくります

c)

なおします

d)

じぶんで

6.

Giáo viên vừa "giới thiệu" cho chúng tôi một cuốn sách hay.

a)

しょうかいします

b)

せつめいします

c)

つれていきます

d)

「ひとを」おくります

7.

Anh ấy đang "giải thích" cách sử dụng máy mới cho mọi người.

a)

あんnaiします

b)

せつめいします

c)

じぶんで

d)

ひっこしをします

8.

Cô ấy đã "hướng dẫn" chúng tôi cách tìm đường trong khu vực này.

a)

しょうかいします

b)

じぶんで

c)

あんnaiします

d)

じゅんびをします

9.

"Ông ngoại" tôi thường kể chuyện cổ tích cho tôi nghe.

a)

なおします

b)

つれてきます

c)

おじいさん

d)

おばあさん

10.

"Bà nội" tôi thường nấu những món ăn truyền thống rất ngon.

a)

おじいさん

b)

おばあさん

c)

じぶんで

d)

しょうかいします

11.

Chúng tôi đã "chuẩn bị" kỹ lưỡng trước khi sự kiện diễn ra.

a)

じゅんびをします

b)

ひっこしをします

c)

あんnaiします

d)

ほかに

12.

Gia đình tôi sẽ "chuyển nhà" đến một nơi rộng rãi hơn vào tháng tới.

a)

くれます

b)

ひっこしをします

c)

じぶんで

d)

つれていきます

13.

Cô ấy mang theo rất nhiều "bánh kẹo" để chia cho mọi người.

a)

おじいさん

b)

しょうかいします

c)

あんないします

d)

おかし

14.

Anh ấy đã làm "toàn bộ" công việc trong vòng một buổi sáng.

a)

なおします

b)

ぜんぶ

c)

せつめいします

d)

しょうかいします

15.

Cô ấy "tự mình" hoàn thành tất cả công việc.

a)

くれます

b)

おじいさん

c)

じぶんで

d)

あんないします

16.

Dự án này rất tốt, " ngoài ra" có thể phát triển kĩ hơn về một vài khía cạnh.

a)

じゅんびをします

b)

ぜんぶ

c)

ほかに

d)

じぶんで

17.

Tôi "cho" bạn một gợi ý để dễ giải bài toán này hơn.

a)

くれます

b)

なおします

c)

あんないします

d)

じぶんで

18.

Họ đã "dẫn tôi đến" thăm ngôi trường cũ của họ.

a)

つれてきます

b)

じゅんびをします

c)

ひっこしをします

d)

おかし

19.

Sau buổi tiệc, chúng tôi đã "tiễn nhau" ra tận cổng.

a)

なおします

b)

「ひとを」おくります

c)

おかし

d)

ぜんぶ

20.

Anh ấy "giới thiệu" bạn gái mình với cả lớp vào hôm qua.

a)

しょうかいします

b)

せつめいします

c)

あんないします

d)

ひっこしをします

21.

Tôi cần "sửa lại" lỗi trong báo cáo trước khi nộp.

a)

なおします

b)

じぶんで

c)

おじいさん

d)

しょうかいします

22.

Chúng tôi đã "chuẩn bị" đầy đủ trước khi đi du lịch.

a)

じゅんびをします

b)

ぜんぶ

c)

ほかに

d)

くれます

23.

Ông tôi rất thích "bánh kẹo" truyền thống Nhật Bản.

a)

おじいさん

b)

ひっこしをします

c)

しょうかいします

d)

おかし

24.

Chúng tôi đã "giải thích" ý nghĩa của bài hát trong buổi học nhạc.

a)

あんないします

b)

せつめいします

c)

じぶんで

d)

おかし

25.

Gia đình tôi sẽ "chuyển nhà" vào cuối tuần.

a)

じゅんびをします

b)

なおします

c)

ひっこしをします

d)

あんないします

26.

Bạn có muốn tôi "hướng dẫn" cách sử dụng ứng dụng này không?

a)

あんないします

b)

じぶんで

c)

ぜんぶ

d)

ひっこしをします

27.

Tôi sẽ cố gắng hoàn thành "toàn bộ" công việc trong tuần này.

a)

くれます

b)

おじいさん

c)

ぜんぶ

d)

じぶんで

28.

Cô ấy thường tự nấu ăn "một mình".

a)

なおします

b)

じぶんで

c)

おかし

d)

しょうかいします

29.

"Bà ngoại" tôi rất giỏi làm những món ăn truyền thống.

a)

おばあさん

b)

おじいさん

c)

じゅんびをします

d)

ぜんぶ

30.

Anh ấy "dẫn tôi đi" thăm quan thành phố khi tôi vừa đến.

a)

くれます

b)

つれていきます

c)

せつめいします

d)

「ひとを」おくります