wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Total questions: 93

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung thí nghiệm Brown

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi

c)

Quan sát cánh hoa trong nc bằng kính hiển vi

d)

quan sát chuyển động của cánh hoa

2.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn ko ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách

b)

chúng là các phân tử

c)

các phân tử nước chuyển động ko ngừng,va chạm vào chúng từ mọi phía

d)

chúng là các thực thể sống

3.

phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử,phân tử là rất yếu

c)

Chất khí ko có hình dạng riêng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng

4.

tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của chất khí ở thể khí?

a)

có hình dạng và thể tích riêng

b)

có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

c)

có thể nén đc dễ dàng

d)

có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tực tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng

5.

các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau

6.

dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ

a)

cân đồng hồ

b)

nhiệt kế

c)

vôn kế

d)

tốc kế

7.

“độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0K

b)

0 độ C

c)

273 độ C

d)

273K

8.

nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 độ C.Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

59 độ F

b)

0 độ C

c)

95 độ F

d)

76 độ F

9.

104 độ F ứng với bnh K

a)

313 K

b)

298 K

c)

328 K

d)

293 K

10.

ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Xen-xi-út

a)

160 độ C

b)

100 độ C

c)

0 độ C

d)

260 độ C

11.

CT nào sau đây mô tả đúng nguyên lí 1 của NĐLH?

a)

đenta U= A - Q

b)

đenta U = Q - A

c)

A = đenta U - Q

d)

đenta U = A + Q

12.

giá trị nhiệt độ đo đc theo thang nhiệt độ Kelvin là 293K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fa ren hai nhiệt độ đó có giá trị là bnh?

a)

20 độ F

b)

100 độ F

c)

68 độ F

d)

261 độ F

13.

quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với CT AU = A + Q của nguyên lí 1 NĐLH ?

a)

vật nhận công: A < 0 , vật nhận nhiệt Q < 0

b)

vật nhận công A > 0 , vật nhận nhiệt Q > 0

c)

vật thực hiện công A < 0 , vật truyền nhiệt Q > 0

d)

vật thực hiện công A > 0 , vật truyền nhiệt Q < 0

14.

trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng KHÔNG do thực hiện công?

a)

mài dao

b)

đóng đinh

c)

khuấy nước

d)

nung sắt trong lò

15.

câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của 1 vật là đúng? nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử,phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

chuyển động chậm đi

d)

va chạm vào nhau

16.

hãy cho biết dụng cụ số 3 là

a)

biến thế nguồn

b)

cân điện tử

c)

nhiệt lượng kế

d)

nhiệt kế điện tử

17.

nêu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi so với các chất còn lại?

a)

nhôm

b)

đồng

c)

chì

d)

nước đá

18.

biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là lamđa= 3,4.10^5 J/kg.Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 độ C bằng

a)

0,34.10^3 J

b)

340.10^5 J

c)

34.10^7 J

d)

34.10^3 J

19.

định luật Boyle được áo dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi

b)

khối khí giãn nở tự do

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

20.

khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ,thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút

b)

chỉ có lực đẩy

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy,nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

21.

tính chất KHÔNG phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn

b)

chuyển động không ngừng

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

22.

nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

b)

chất khí thường có thể tích lớn

c)

trong khi chuyển động,các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình

d)

chất khí thường được đựng trong bình kín

23.

hệ thức KHÔNG PHÙ HỢP với định luật Boyle là

a)

p~1/V

b)

V~1/p

c)

V~p

d)

p1.V1=V2.p2

24.

tập hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định

a)

áp suất,thể tích,khối lượng

b)

áp suất,nhiệt độ,thể tích

c)

thể tích,trọng lượng,áp suất

d)

áp suất,nhiệt độ,khối lượng

25.

quá trình nào sau đây là đẳng quá trình

a)

đun nóng khí trong một bình đậy kín

b)

không khó trong quả bóng bay bị phơi nắng,nóng lên,nở ra làm căng bóng

c)

đun nóng khí trong một xilanh,khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động

d)

cả 3 quá trình trên đều khoing phải là đẳng quá trình

26.

đối với 1 lượng khí lí tưởng xác định,khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

c)

tỉ lệ thuận với thể tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

27.

trong hệ toạ độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O

b)

đường cong hypebol

c)

đường thẳng song song trục OT

d)

đường thẳng song song trục Op

28.

CT định luật Charles là

a)

p/T= const

b)

p.V= const

c)

V/T= const

d)

p.V/T= const

29.

hệ thức nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

a)

p.V= hằng số

b)

p1.V1= p2.V2

c)

p.V~T

d)

p.T/V= hằng số

30.

một quả bóng bàn đang bị bẹp (không thủng) thả vào trong nước nóng thì quả bóng lại phồng lên như cũ.Các thông số trạng thái của khối khí bên trong trái bóng bị thay đổi là

a)

nhiệt độ,thể tích

b)

thể tích,nhiệt độ và áo suất

c)

áp suất,thể tích

d)

áp suất,nhiệt độ

31.

chọn câu ĐÚNG. Phương trình trạng thái khí lí tưởng

a)

p1.V1/T1 = p2.V2/T2

b)

p1.V1/T2 = p2.V2/T1

c)

p1.V1/T2 = p1.V2/T1

d)

p1.T1/T2 = p2.T2/T1

32.

khối khí có khối lượng ko đổi,tăng nhiệt độ tuyệt đối tưf 300K lên đến 600K thì tốc độ trung bình khối khí

a)

tăng gấp đôi

b)

không đổi

c)

tăng căn 2 lần

d)

giảm 2 lần

33.

CT tính động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí

a)

Wđ = 3/2 kT

b)

Wđ= 3/2 kt

c)

Wđ = 1/2 m.v

d)

Wđ = 1/3 kT

34.

giá trị hằng số Boltzmann k là

a)

k = 1,38.10^-23 J/K

b)

k = 9.10^9 Nm/C^2

c)

k = 6,02.10^23

d)

k = 8,31 J/K

35.

một lượng hơi nước có nhiệt độ t1= 100 độ C và áp suất p1= 1 atm đựng trong bình kín.Làm nóng bình và hơi đến nhiệt độ t2= 150 độ C thì áp suất của hơi nước trong bình là

a)

1,50 atm

b)

1,13 atm

c)

1,25 atm

d)

1,37 atm

36.

nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27 độ C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít,quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 60 độ C.Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78

b)

2,24

c)

2,85

d)

3,2

37.

một lượng khí có thể tích 200 cm^3 ở nhiệt độ 15 độ C và áp suất 740 mmHg.Thể tích của lượng khí này ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

V0 = 18,4 cm^3

b)

V0 = 1,84 m^3

c)

V0 = 184 cm^3

d)

V0 = 1,02 m^3

38.

đẩy pit tông của 1 xilanh đủ chậm để nén lượng khó chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này hiamr đi 2 lần ở nhiệt độ ko đổi.Khi đó áp suất của khí trong xilanh

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

tăng thêm 4 lần

d)

không thay đổi

39.

nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

40.

một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27 độ C và thể tích 76cm^3.Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn nghĩa là nhiệt độ 0 độ C và áp suất của hơi nước trong bình là

a)

22,4 cm^3

b)

32,7 cm^3

c)

68,25 cm^3

d)

78 cm^3

41.

A. chất khí không có hình dạng và thể tích riêng,luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng B. vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng,rất khó nén C. vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng D. các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác

(a)  

42.

A. khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng càng yếu B. các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh C.vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng D.vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng rất khó nén

(a)  

43.

A.một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ờ các thể khác nhau thì sẽ khác nhau vè thể tích B.một chất khối lượng nhất định nhưng ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về kích thước nguyên tử C.một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở thể khác nhau thì sẽ khác nhau về khối lượng riêng D.một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về trật tự của các nguyên tử

(a)  

44.

A. nội năng của hệ là một dạng năng lượng và có thể thay đổi được B.Thực hiện công và truyền nhiệt không làm thay đổi nội năng của hệ C.công tác động lên hệ có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng D.nói chung,nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích,nên trong mọi trường hợp nếu thể tích của hệ đã thay đổi nội năng của hệ phải thay đổi

(a)  

45.

A. hệ đứng yên vẫn có khả năng sinh công do nội năng B.nội năng bao gồm tổng động phân tử và thế năng phân tử C.nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật D.phần nội năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng

(a)  

46.

Những biện pháp đơn giản để làm giảm sự tăng nhiệt độ của không khí trong phòng đó khi trời nắng nóng vào mùa hè? A.mở cửa để không khí đối lưu với bên ngoài,từ đó làm giảm nội năng của không khí trong phòng và nhiệt độ phòng giảm xuống B.lắp rèm cửa bằng vải dày chuyên dụng,màu sẫm,bề mặt lượn sóng C.dán tấm phim cách nhiệt có cấu tạo đặc biệt (từ nhiều lớp polyester và chống ánh sáng tử ngoại) D.đóng tất cả các cửa ở các lối vào,ra của toà nhà để làm giảm nội năng trong phòng

(a)  

47.

một quả bóng có dung tích 2,5 lít.Ngta bơm 45 lần không khí ở áp suất 10^5 Pa vào bóng.Mỗi lần bơm được 125 cm^3 không khí.Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi A.định luật Boyle được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái này B.sau 45 lần bơm thể tích không khí ngta đưa vào quả bóng là 5265 cm^3 C.sau khi bơm cả thể tích và áp suất của ko khí trong quả bóng đều thay đổi D.sau 45 lần bơm áp suất cuối cùng của khối khí là 2.10^5 Pa

(a)  

48.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi một lượng 2.10' N/m' thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít, nếu áp suất biến đổi một lượng 5.10 N/m thì thể tích biến đổi một lượng là 5 lít. Coi nhiệt độ là không đổi.  A.định luật Boyle được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái này  B.nếu áp suất tăng 2.10 N/m thì thể tích sẽ phải giảm 3 lít.nếu suất tăng 5.10 N/m thì thể tích giảm 5 lít C.áp suất ban đầu của lượng khí là 4,5.105 Pa D.Thể tích ban đầu của lượng khi là 90 lít

(a)  

49.

một khối khí tuân theo phương trình trạng thái khí lí tưởng : p1.V1/T1 = p2.V2/T2 A.dạng khác của phương trình trạng thái khí lí tưởng là p.V=nRT,với R=8,31 J/(mol.K),n: số mol khí B. khi p1=p2 thì phương trình trên trở thành p1/T1 = p2/T2 (phương trình đẳng áp) C.khi V1 = V2 thì phương trình trên trở thành p1.T1 =p2.T2 (phương trình đẳng tích) D.khi T1 = T2, cho p1 = 5 atm, V1 = 10 lít, p2 = 25 atm thì V2 = 2 lít

(a)  

50.

Nội dung thí nghiệm Brown

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi

c)

Quan sát cánh hoa trong nc bằng kính hiển vi

d)

quan sát chuyển động của cánh hoa

51.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn ko ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách

b)

chúng là các phân tử

c)

các phân tử nước chuyển động ko ngừng,va chạm vào chúng từ mọi phía

d)

chúng là các thực thể sống

52.

phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử,phân tử là rất yếu

c)

Chất khí ko có hình dạng riêng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng

53.

các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau

54.

các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau

55.

dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ

a)

cân đồng hồ

b)

nhiệt kế

c)

vôn kế

d)

tốc kế

56.

“độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0K

b)

0 độ C

c)

273 độ C

d)

273K

57.

nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 độ C.Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

59 độ F

b)

0 độ C

c)

95 độ F

d)

76 độ F

58.

104 độ F ứng với bnh K

a)

313 K

b)

298 K

c)

328 K

d)

293 K

59.

ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Xen-xi-út

a)

160 độ C

b)

100 độ C

c)

0 độ C

d)

260 độ C

60.

CT nào sau đây mô tả đúng nguyên lí 1 của NĐLH?

a)

đenta U= A - Q

b)

đenta U = Q - A

c)

A = đenta U - Q

d)

đenta U = A + Q

61.

giá trị nhiệt độ đo đc theo thang nhiệt độ Kelvin là 293K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fa ren hai nhiệt độ đó có giá trị là bnh?

a)

20 độ F

b)

100 độ F

c)

68 độ F

d)

261 độ F

62.

giá trị nhiệt độ đo đc theo thang nhiệt độ Kelvin là 293K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fa ren hai nhiệt độ đó có giá trị là bnh?

a)

20 độ F

b)

100 độ F

c)

68 độ F

d)

261 độ F

63.

quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với CT AU = A + Q của nguyên lí 1 NĐLH ?

a)

vật nhận công: A < 0 , vật nhận nhiệt Q < 0

b)

vật nhận công A > 0 , vật nhận nhiệt Q > 0

c)

vật thực hiện công A < 0 , vật truyền nhiệt Q > 0

d)

vật thực hiện công A > 0 , vật truyền nhiệt Q < 0

64.

trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng KHÔNG do thực hiện công?

a)

mài dao

b)

đóng đinh

c)

khuấy nước

d)

nung sắt trong lò

65.

câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của 1 vật là đúng? nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử,phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động

b)

nhận thêm động năng

c)

chuyển động chậm đi

d)

va chạm vào nhau

66.

nêu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi so với các chất còn lại?

a)

nhôm

b)

đồng

c)

chì

d)

nước đá

67.

biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là lamđa= 3,4.10^5 J/kg.Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 độ C bằng

a)

0,34.10^3 J

b)

340.10^5 J

c)

34.10^7 J

d)

34.10^3 J

68.

khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ,thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút

b)

chỉ có lực đẩy

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy,nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

69.

tính chất KHÔNG phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

chuyển động hỗn loạn

b)

chuyển động không ngừng

c)

chuyển động hỗn loạn và không ngừng

d)

chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

70.

nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

b)

chất khí thường có thể tích lớn

c)

trong khi chuyển động,các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình

d)

chất khí thường được đựng trong bình kín

71.

định luật Boyle được áo dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi

b)

khối khí giãn nở tự do

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

72.

hệ thức KHÔNG PHÙ HỢP với định luật Boyle là

a)

p~1/V

b)

V~1/p

c)

V~p

d)

p1.V1=V2.p2

73.

tập hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định

a)

áp suất,thể tích,khối lượng

b)

áp suất,nhiệt độ,thể tích

c)

thể tích,trọng lượng,áp suất

d)

áp suất,nhiệt độ,khối lượng

74.

quá trình nào sau đây là đẳng quá trình

a)

đun nóng khí trong một bình đậy kín

b)

không khó trong quả bóng bay bị phơi nắng,nóng lên,nở ra làm căng bóng

c)

đun nóng khí trong một xilanh,khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động

d)

cả 3 quá trình trên đều khoing phải là đẳng quá trình

75.

đối với 1 lượng khí lí tưởng xác định,khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

c)

tỉ lệ thuận với thể tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

76.

trong hệ toạ độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O

b)

đường cong hypebol

c)

đường thẳng song song trục OT

d)

đường thẳng song song trục Op

77.

CT định luật Charles là

a)

p/T= const

b)

p.V= const

c)

V/T= const

d)

p.V/T= const

78.

hệ thức nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

a)

p.V= hằng số

b)

p1.V1= p2.V2

c)

p.V~T

d)

p.T/V= hằng số

79.

một quả bóng bàn đang bị bẹp (không thủng) thả vào trong nước nóng thì quả bóng lại phồng lên như cũ.Các thông số trạng thái của khối khí bên trong trái bóng bị thay đổi là

a)

nhiệt độ,thể tích

b)

thể tích,nhiệt độ và áo suất

c)

áp suất,thể tích

d)

áp suất,nhiệt độ

80.

chọn câu ĐÚNG. Phương trình trạng thái khí lí tưởng

a)

p1.V1/T1 = p2.V2/T2

b)

p1.V1/T2 = p2.V2/T1

c)

p1.V1/T2 = p1.V2/T1

d)

p1.T1/T2 = p2.T2/T1

81.

khối khí có khối lượng ko đổi,tăng nhiệt độ tuyệt đối tưf 300K lên đến 600K thì tốc độ trung bình khối khí

a)

tăng gấp đôi

b)

không đổi

c)

tăng căn 2 lần

d)

giảm 2 lần

82.

giá trị hằng số Boltzmann k là

a)

k = 1,38.10^-23 J/K

b)

k = 9.10^9 Nm/C^2

c)

k = 6,02.10^23

d)

k = 8,31 J/K

83.

đẩy pit tông của 1 xilanh đủ chậm để nén lượng khó chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này hiamr đi 2 lần ở nhiệt độ ko đổi.Khi đó áp suất của khí trong xilanh

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

tăng thêm 4 lần

d)

không thay đổi

84.

một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27 độ C và thể tích 76cm^3.Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn nghĩa là nhiệt độ 0 độ C và áp suất của hơi nước trong bình là

a)

22,4 cm^3

b)

32,7 cm^3

c)

68,25 cm^3

d)

78 cm^3

85.

A. chất khí không có hình dạng và thể tích riêng,luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng B. vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng,rất khó nén C. vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng D. các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác

(a)  

86.

A. khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực liên kết giữa chúng càng yếu B. các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh C.vật ở thể lỏng có thể tích và hình dạng riêng D.vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng rất khó nén

(a)  

87.

A.một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ờ các thể khác nhau thì sẽ khác nhau vè thể tích B.một chất khối lượng nhất định nhưng ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về kích thước nguyên tử C.một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở thể khác nhau thì sẽ khác nhau về khối lượng riêng D.một chất có khối lượng nhất định nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về trật tự của các nguyên tử

(a)  

88.

A. nội năng của hệ là một dạng năng lượng và có thể thay đổi được B.Thực hiện công và truyền nhiệt không làm thay đổi nội năng của hệ C.công tác động lên hệ có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng D.nói chung,nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích,nên trong mọi trường hợp nếu thể tích của hệ đã thay đổi nội năng của hệ phải thay đổi

(a)  

89.

A. hệ đứng yên vẫn có khả năng sinh công do nội năng B.nội năng bao gồm tổng động phân tử và thế năng phân tử C.nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật D.phần nội năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng

(a)  

90.

Những biện pháp đơn giản để làm giảm sự tăng nhiệt độ của không khí trong phòng đó khi trời nắng nóng vào mùa hè? A.mở cửa để không khí đối lưu với bên ngoài,từ đó làm giảm nội năng của không khí trong phòng và nhiệt độ phòng giảm xuống B.lắp rèm cửa bằng vải dày chuyên dụng,màu sẫm,bề mặt lượn sóng C.dán tấm phim cách nhiệt có cấu tạo đặc biệt (từ nhiều lớp polyester và chống ánh sáng tử ngoại) D.đóng tất cả các cửa ở các lối vào,ra của toà nhà để làm giảm nội năng trong phòng

(a)  

91.

một quả bóng có dung tích 2,5 lít.Ngta bơm 45 lần không khí ở áp suất 10^5 Pa vào bóng.Mỗi lần bơm được 125 cm^3 không khí.Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi A.định luật Boyle được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái này B.sau 45 lần bơm thể tích không khí ngta đưa vào quả bóng là 5265 cm^3 C.sau khi bơm cả thể tích và áp suất của ko khí trong quả bóng đều thay đổi D.sau 45 lần bơm áp suất cuối cùng của khối khí là 2.10^5 Pa

(a)  

92.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi một lượng 2.10' N/m' thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít, nếu áp suất biến đổi một lượng 5.10 N/m thì thể tích biến đổi một lượng là 5 lít. Coi nhiệt độ là không đổi.  A.định luật Boyle được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái này  B.nếu áp suất tăng 2.10 N/m thì thể tích sẽ phải giảm 3 lít.nếu suất tăng 5.10 N/m thì thể tích giảm 5 lít C.áp suất ban đầu của lượng khí là 4,5.105 Pa D.Thể tích ban đầu của lượng khi là 90 lít

(a)  

93.

một khối khí tuân theo phương trình trạng thái khí lí tưởng : p1.V1/T1 = p2.V2/T2 A.dạng khác của phương trình trạng thái khí lí tưởng là p.V=nRT,với R=8,31 J/(mol.K),n: số mol khí B. khi p1=p2 thì phương trình trên trở thành p1/T1 = p2/T2 (phương trình đẳng áp) C.khi V1 = V2 thì phương trình trên trở thành p1.T1 =p2.T2 (phương trình đẳng tích) D.khi T1 = T2, cho p1 = 5 atm, V1 = 10 lít, p2 = 25 atm thì V2 = 2 lít

(a)