wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC GKII

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu đề của bài 21 là gì?

a)

Liên kết và thanh điều hướng

b)

Chuẩn bị xây dựng trang web

c)

Hội thảo hướng nghiệp

d)

Biểu mẫu trên trang web

2.

Nhiệm vụ của hội thảo hướng nghiệp là gì?

a)

Tổ chức hội thảo hướng nghiệp

b)

Tham gia cát hội chợ giới thiệu việc làm

c)

Địa điểm phòng học của lớp

d)

Ban tổ chức là thành viên 4 nhóm

3.

Nội dung nào sau đây không liên quan đến kế hoạch tổ chức hội thảo?

a)

Thảo luận về một số ngành nghề và lĩnh vực có sử dụng nhân lực công nghệ thông tin

b)

Thảo luận về vai trò và công việc của chuyên viên công nghệ thông tin trong các ngành nghề đó

c)

Cơ hội và thách thức của nhân lực công nghệ thông tin trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh

d)

Chia sẻ thông tin ngành đào tạo của một số cơ sở đào tạo công nghệ thông tin phù hợp

4.

Nhiệm vụ 1 của bài 21 hội thảo hướng nghiệp là gì?

a)

Xây dựng bài trình bày

b)

Tổ chức hội thảo và đánh giá kết quả

c)

Chuẩn bị hội thảo

d)

Tạo biểu mẫu

5.

Nhiệm vụ 2 của tổ chức hội thảo hướng nghiệp là gì?

a)

Chuẩn bị hội thảo

b)

Xây dựng bài trình bày

c)

Tổ chức hội thảo và đánh giá kết quả

d)

Xem dữ liệu và thống kê phản hồi

6.

Nhiệm vụ 3 của tổ chức hội thảo hướng nghiệp là gì?

a)

Tổ chức hội thảo và đánh giá kết quả

b)

Chuẩn bị hội thảo

c)

Xây dựng bài trình bày

d)

Kết luận và đề xuất

7.

Yêu cầu của nhiệm vụ 1 trong hội thảo hướng nghiệp là gì ?

a)

-thành lập các nhóm và ban tổ chức hội thảo. -thảo luận, lập kế hoạch tổ chức hội thảo

b)

Các nhóm chuẩn bị bài trình bày theo phân công và yêu cầu của ban tổ chức

c)

Tổ chức hội thảo thành công, theo đúng kế hoạch

d)

Thảo luận chung để chọn các lĩnh vực sẽ giới thiệu trong hội thảo

8.

Yêu cầu của nhiệm vụ 2 trong hội thảo hướng nghiệp là gì?

a)

-thành lập các nhóm và ban tổ chức hội thảo. -thảo luận, lập kế hoạch tổ chức hội thảo

b)

Các nhóm chuẩn bị bài trình bày theo phân công và yêu cầu của ban tổ chức

c)

Tổ chức hội thảo thành công, theo đúng kế hoạch

d)

Thảo luận chung để chọn các lĩnh vực sẽ giới thiệu trong hội thảo

9.

Yêu cầu của nhiệm vụ 3 trong hội thảo hướng nghiệp là gì?

a)

-thành lập các nhóm và ban tổ chức hội thảo. -thảo luận, lập kế hoạch tổ chức hội thảo

b)

Các nhóm chuẩn bị bài trình bày theo phân công và yêu cầu của ban tổ chức

c)

Tổ chức hội thảo thành công, theo đúng kế hoạch

d)

Thảo luận chung để chọn các lĩnh vực sẽ giới thiệu trong hội thảo

10.

Kết nối nào sau đây là kết nối có dây?

a)

Bluetooth

b)

Wi-fi

c)

Internet

d)

Cáp tín hiệu

11.

Kết nối nào sau đây là kết nối không dây ở khoảng cách gần

a)

Bluetooth, wi-fi

b)

Cáp tín hiệu

c)

Internet

d)

Cáp HDMI

12.

Kết nối nào sau đây là kết nối không dây ở khoảng cách xa

a)

Bluetooth

b)

Wi-fi

c)

Cáp tín hiệu

d)

Internet

13.

Nhiệm vụ 1 của thực hành kết nối các thiết bị số là gì?

a)

Kết nối máy tính với điện thoại qua bluetooth để truyền tệp

b)

Kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet

c)

Kết nối máy tính với thiết bị hiển thị qua cáp tín hiệu

d)

Tìm hiểu thêm về thiết bị số

14.

Nhiệm vụ 3 của thực hành kết nối các thiết bị số là gì?

a)

Kết nối máy tính với điện thoại qua bluetooth để truyền tệp

b)

Kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet

c)

Kết nối máy tính với thiết bị hiển thị qua cáp tín hiệu

d)

Tìm hiểu thêm về thiết bị số

15.

Nhiệm vụ 4 của thực hành kết nối các thiết bị số là gì?

a)

Kết nối máy tính với điện thoại qua bluetooth để truyền tệp

b)

Kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet

c)

Kết nối máy tính với thiết bị hiển thị qua cáp tín hiệu

d)

Tìm hiểu thêm về thiết bị số

16.

Yêu cầu của nhiệm vụ 3 kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet ở bài thực hành kết nối các thiết bị số là gì?

a)

Kết nối được máy tính với thiết bị hiển thị qua cáp tín hiệu

b)

Kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet

c)

Nhận biết các chức năng trong giao diện phần thân trên web

d)

Tìm hiểu tính năng và tác dụng và một số thông số kỹ thuật liên quan đến việc kết nối máy tính với một số các thiết bị số như vòng đeo tay thông minh, đồng hồ thông minh, kính thực tế ảo,....

17.

Bước 1 của nhiệm vụ 3 kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet ở bài thực hành kết nối các thiết bị số là gì?

a)

Kết nối thiết bị lần đầu

b)

Thiết lập chế độ làm việc và điều khiển thiết bị

c)

Cài đặt phần mềm

d)

Nhận biết 3 phần của giao diện

18.

Bước 2 của nhiệm vụ 3 kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet ở bài thực hành kết nối các thiết bị số là gì?

a)

Kết nối thiết bị lần đầu

b)

Thiết lập chế độ làm việc và điều khiển thiết bị

c)

Cài đặt phần mềm

d)

Nhận biết 3 phần của giao diện

19.

Bước 3 của nhiệm vụ 3 kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet ở bài thực hành kết nối các thiết bị số là gì?

a)

Kết nối thiết bị lần đầu

b)

Thiết lập chế độ làm việc và điều khiển thiết bị

c)

Cài đặt phần mềm

d)

Nhận biết 3 phần của giao diện

20.

Phần mềm nào không phải là phần mềm nhà thông minh?

a)

Mi Home của Xiaomi

b)

Vhome của Viettel

c)

FPT life của FPT

d)

Oculus quest 2 của Facebook

21.

Sau khi chọn và cài đặt một app nhà thông minh từ chợ phần mềm, bước tiếp theo là làm gì?

a)

Thiết lập một công tắc cho tiền bảo vệ

b)

Đăng ký mật khẩu để đăng nhập sau này

c)

Phần mềm sẽ yêu cầu Đăng ký tài khoản, thường là số điện thoại hoặc email của người dùng

d)

Cấp nguồn cho bộ công tác thông minh và kết nối điện thoại với thiết bị thu phát wi-fi để truy cập internet

22.

Một _______ khác được thiết lập để có thể bật tắt_________ (thường gọi tắt là van từ) qua ______. Van này khi được ______ sẽ mở để nước đi qua và đóng khi ngắt điện.

(a)  

23.

Việc cần làm khi kết nối thiết bị lần đầu trong nhiệm vụ kết nối điện thoại với thiết bị trong nhà thông minh qua internet ở bài thực hành kết nối các thiết bị số:

a)

Điện thoại tìm các WAP xung quanh, hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể chọn một WAP có thể kết nối với internet và gõ mật khẩu nếu WAP đó đòi hỏi rồi chạm vào tiếp theo. Dữ liệu về wap đó sẽ được chuyển cho thiết bị thông minh để thiết bị thông minh từ thiết lập kết nối với internet. Sau đó ta nhét chuột vào tiếp theo để bắt đầu kết nối. Thêm thiết bị thành công

b)

Cấp nguồn cho bộ công tác thông minh và kết nối điện thoại với thiết bị thu phát wi-fi để truy cập internet. Đặt điện thoại, công tác thông minh và một WAP được dùng để kết nối ở vị trí gần nhau.

c)

Viết trên điện thoại di động sẽ có yêu cầu xác nhận thiết bị sẵn sàng kết nối, kích hoạt công tắc bằng cách chạm và giữ một nút bất kỳ trong khoảng 5 giây cho đến khi đèn xanh ở biểu tượng sóng wi-fi nhấp nháy thể hiện công tắc đã ở trạng thái chờ kết nối, khi đó hãy chạm vào vị trí xác nhận đầy nhấp nháy rồi chạm vào tiếp theo , có một số app tự động quét tìm thiết bị đang chờ kết nối xung quanh để thêm tự động mà không cần phải chọn thiết bị.

d)

Trên giao diện app của điện thoại chọn chức năng thêm thiết bị, danh sách tất cả các thiết bị được áp hỗ trợ xuất hiện. Ta chỉ cần chạm vào thiết bị muốn thêm, ở đây là công tắc (wi-fi).

24.

Việc cần làm sau khi cấp nguồn cho bộ công tác thông minh và kết nối điện thoại với thiết bị thu phát wi-fi để truy cập internet...?

a)

Điện thoại tìm các WAP xung quanh, hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể chọn một WAP có thể kết nối với internet và gõ mật khẩu nếu WAP đó đòi hỏi rồi chạm vào tiếp theo. Dữ liệu về wap đó sẽ được chuyển cho thiết bị thông minh để thiết bị thông minh từ thiết lập kết nối với internet. Sau đó ta nhét chuột vào tiếp theo để bắt đầu kết nối. Thêm thiết bị thành công

b)

Cấp nguồn cho bộ công tác thông minh và kết nối điện thoại với thiết bị thu phát wi-fi để truy cập internet. Đặt điện thoại, công tác thông minh và một WAP được dùng để kết nối ở vị trí gần nhau.

c)

Viết trên điện thoại di động sẽ có yêu cầu xác nhận thiết bị sẵn sàng kết nối, kích hoạt công tắc bằng cách chạm và giữ một nút bất kỳ trong khoảng 5 giây cho đến khi đèn xanh ở biểu tượng sóng wi-fi nhấp nháy thể hiện công tắc đã ở trạng thái chờ kết nối, khi đó hãy chạm vào vị trí xác nhận đầy nhấp nháy rồi chạm vào tiếp theo , có một số app tự động quét tìm thiết bị đang chờ kết nối xung quanh để thêm tự động mà không cần phải chọn thiết bị.

d)

Trên giao diện app của điện thoại chọn chức năng thêm thiết bị, danh sách tất cả các thiết bị được áp hỗ trợ xuất hiện. Ta chỉ cần chạm vào thiết bị muốn thêm, ở đây là công tắc (wi-fi).

25.

Việc cần làm sau khi trên giao diện app của điện thoại chọn chức năng thêm thiết bị, một số app thể hiện bằng một dấu cộng, danh sách tất cả các thiết bị được hỗ trợ áp suất hiện, ta chỉ cần chạm vào thiết bị muốn thêm, ở đây là công tắc wi-fi

a)

Điện thoại tìm các WAP xung quanh, hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể chọn một WAP có thể kết nối với internet và gõ mật khẩu nếu WAP đó đòi hỏi rồi chạm vào tiếp theo. Dữ liệu về wap đó sẽ được chuyển cho thiết bị thông minh để thiết bị thông minh từ thiết lập kết nối với internet. Sau đó ta nhét chuột vào tiếp theo để bắt đầu kết nối. Thêm thiết bị thành công

b)

Cấp nguồn cho bộ công tác thông minh và kết nối điện thoại với thiết bị thu phát wi-fi để truy cập internet. Đặt điện thoại, công tác thông minh và một WAP được dùng để kết nối ở vị trí gần nhau.

c)

Viết trên điện thoại di động sẽ có yêu cầu xác nhận thiết bị sẵn sàng kết nối, kích hoạt công tắc bằng cách chạm và giữ một nút bất kỳ trong khoảng 5 giây cho đến khi đèn xanh ở biểu tượng sóng wi-fi nhấp nháy thể hiện công tắc đã ở trạng thái chờ kết nối, khi đó hãy chạm vào vị trí xác nhận đầy nhấp nháy rồi chạm vào tiếp theo , có một số app tự động quét tìm thiết bị đang chờ kết nối xung quanh để thêm tự động mà không cần phải chọn thiết bị.

d)

Trên giao diện app của điện thoại chọn chức năng thêm thiết bị, danh sách tất cả các thiết bị được áp hỗ trợ xuất hiện. Ta chỉ cần chạm vào thiết bị muốn thêm, ở đây là công tắc (wi-fi).

26.

Việc cần làm sau khi viết cho điện thoại di động sẽ có yêu cầu xác nhận việc sẵn sàng kết nối, kích hoạt công tắc bằng cách chạm và giữ nguồn nước bất kỳ trong khoảng 5 giây cho tới khi điện phân ở bìu từng sóng wi-fi nhấp nháy thể hiện công tác đó ở trạng thái chỉ cách nói. Khi đó hãy chạm vào vị trí xác nhận liền nhấp nháy rồi chạm vào tiếp theo. 016 át tự động quét tìm thiết bị đang chụp kết nối xung quanh để thanh tự động mà không cần phải chọn thiết bị.

a)

Điện thoại tìm các WAP xung quanh, hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể chọn một WAP có thể kết nối với internet và gõ mật khẩu nếu WAP đó đòi hỏi rồi chạm vào tiếp theo. Dữ liệu về wap đó sẽ được chuyển cho thiết bị thông minh để thiết bị thông minh từ thiết lập kết nối với internet. Sau đó ta nhét chuột vào tiếp theo để bắt đầu kết nối. Thêm thiết bị thành công

b)

Cấp nguồn cho bộ công tác thông minh và kết nối điện thoại với thiết bị thu phát wi-fi để truy cập internet. Đặt điện thoại, công tác thông minh và một WAP được dùng để kết nối ở vị trí gần nhau.

c)

Viết trên điện thoại di động sẽ có yêu cầu xác nhận thiết bị sẵn sàng kết nối, kích hoạt công tắc bằng cách chạm và giữ một nút bất kỳ trong khoảng 5 giây cho đến khi đèn xanh ở biểu tượng sóng wi-fi nhấp nháy thể hiện công tắc đã ở trạng thái chờ kết nối, khi đó hãy chạm vào vị trí xác nhận đầy nhấp nháy rồi chạm vào tiếp theo , có một số app tự động quét tìm thiết bị đang chờ kết nối xung quanh để thêm tự động mà không cần phải chọn thiết bị.

d)

Trên giao diện app của điện thoại chọn chức năng thêm thiết bị, danh sách tất cả các thiết bị được áp hỗ trợ xuất hiện. Ta chỉ cần chạm vào thiết bị muốn thêm, ở đây là công tắc (wi-fi).

27.

Bước 1 của nhiệm vụ 4 tìm hiểu thêm về thiết bị số là gì?

a)

Sử dụng các từ khóa thích hợp, ví dụ kính thực tế ảo để tìm thông tin và trả lời câu hỏi

b)

Đặt lịch hoạt động theo phân tích đèn bảo vệ vào lúc 18:30 các ngày thứ hai đến thứ sáu

c)

Tìm hiểu tính năng và tác dụng và một số thông số kỹ thuật gây nguy hiểm việc kết nối máy tính với 100 các thiết bị số như vòng đeo tay thông minh, đồng hồ thông minh, kính thực tế ảo,.....

d)

Sử dụng từ khóa thích hợp, ví dụ như vòng đeo tay thông minh, đồng hồ thông minh để tìm thông tin theo các gợi ý

28.

Bước 2 của nhiệm vụ 4 tìm hiểu thêm về thiết bị số là gì?

a)

Sử dụng các từ khóa thích hợp, ví dụ kính thực tế ảo để tìm thông tin và trả lời câu hỏi

b)

Đặt lịch hoạt động theo phân tích đèn bảo vệ vào lúc 18:30 các ngày thứ hai đến thứ sáu

c)

Tìm hiểu tính năng và tác dụng và một số thông số kỹ thuật gây nguy hiểm việc kết nối máy tính với 100 các thiết bị số như vòng đeo tay thông minh, đồng hồ thông minh, kính thực tế ảo,.....

d)

Sử dụng từ khóa thích hợp, ví dụ như vòng đeo tay thông minh, đồng hồ thông minh để tìm thông tin theo các gợi ý

29.

Sản phẩm nào sau đây không được tích hợp thực tế ảo?

a)

Vòng đeo tay thông minh và đồng hồ thông minh

b)

Oculus quest 2 của Facebook

c)

VR R325 của Samsung

d)

Reality Pro của apple

30.

Mỗi trang web đầy đủ nhất có cấu trúc gồm mấy phần chính

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

31.

Phần nào chứa những thông tin chung nhất về trang

a)

thân trang

b)

đầu trang

c)

chân trang

32.

Phần nào chứa nội dung của trang?

a)

thân trang

b)

đầu trang

c)

chân trang

33.

Phần đầu trang là nơi:

a)

Là biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt, có thể không phải được thu gọn từ logo của Trang mà được tạo dựng riêng, không phải chỉ cho một trang mà cho cả website.

b)

Hiển thị logo, tên trang, thanh điều hướng ( bao gồm bảng chọn các chức năng, chức năng tìm kiếm có thể được tách riêng ra khỏi bảng chọn), tiêu đề và thông tin tóm tắt của trang hay là thông tin mới cập nhật.

c)

Được tổ chức theo cấu trúc nhiều khối hình chữ nhật, mỗi khối giới thiệu một nội dung, là phần chướng nội dung của trang web, mỗi khó Trình bày nội dung với tiêu đề riêng, mỗi khối nội dung có thể chứa các thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, biểu mẫu nhập dữ liệu hay là các ứng dụng nhúng khác nhau (vd: ứng dụng bản đồ, ứng dụng dự báo thời tiết,......)

d)

Dành để đưa những thông tin về thương hiệu, bản quyền, bảo mật, tóm tắt những thông tin cần nhấn mạnh thêm, thông tin liên hệ và những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

34.

Phần thân trang là nơi:

a)

Là biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt, có thể không phải được thu gọn từ logo của Trang mà được tạo dựng riêng, không phải chỉ cho một trang mà cho cả website.

b)

Hiển thị logo, tên trang, thanh điều hướng ( bao gồm bảng chọn các chức năng, chức năng tìm kiếm có thể được tách riêng ra khỏi bảng chọn), tiêu đề và thông tin tóm tắt của trang hay là thông tin mới cập nhật.

c)

Được tổ chức theo cấu trúc nhiều khối hình chữ nhật, mỗi khối giới thiệu một nội dung, là phần chướng nội dung của trang web, mỗi khó Trình bày nội dung với tiêu đề riêng, mỗi khối nội dung có thể chứa các thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, biểu mẫu nhập dữ liệu hay là các ứng dụng nhúng khác nhau (vd: ứng dụng bản đồ, ứng dụng dự báo thời tiết,......)

d)

Dành để đưa những thông tin về thương hiệu, bản quyền, bảo mật, tóm tắt những thông tin cần nhấn mạnh thêm, thông tin liên hệ và những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

35.

Logo nhỏ, gọi là favicon ( viết tắt của favorite icon) là gì?

a)

Là biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt, có thể không phải được thu gọn từ logo của Trang mà được tạo dựng riêng, không phải chỉ cho một trang mà cho cả website.

b)

Hiển thị logo, tên trang, thanh điều hướng ( bao gồm bảng chọn các chức năng, chức năng tìm kiếm có thể được tách riêng ra khỏi bảng chọn), tiêu đề và thông tin tóm tắt của trang hay là thông tin mới cập nhật.

c)

Được tổ chức theo cấu trúc nhiều khối hình chữ nhật, mỗi khối giới thiệu một nội dung, là phần chướng nội dung của trang web, mỗi khó Trình bày nội dung với tiêu đề riêng, mỗi khối nội dung có thể chứa các thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, biểu mẫu nhập dữ liệu hay là các ứng dụng nhúng khác nhau (vd: ứng dụng bản đồ, ứng dụng dự báo thời tiết,......)

d)

Dành để đưa những thông tin về thương hiệu, bản quyền, bảo mật, tóm tắt những thông tin cần nhấn mạnh thêm, thông tin liên hệ và những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

36.

Phần chân trang là nơi:

a)

Là biểu tượng đại diện cho tất cả các trang web trong một website và hiển thị trước địa chỉ trang web trên tab của trình duyệt, có thể không phải được thu gọn từ logo của Trang mà được tạo dựng riêng, không phải chỉ cho một trang mà cho cả website.

b)

Hiển thị logo, tên trang, thanh điều hướng ( bao gồm bảng chọn các chức năng, chức năng tìm kiếm có thể được tách riêng ra khỏi bảng chọn), tiêu đề và thông tin tóm tắt của trang hay là thông tin mới cập nhật.

c)

Được tổ chức theo cấu trúc nhiều khối hình chữ nhật, mỗi khối giới thiệu một nội dung, là phần chướng nội dung của trang web, mỗi khó Trình bày nội dung với tiêu đề riêng, mỗi khối nội dung có thể chứa các thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, biểu mẫu nhập dữ liệu hay là các ứng dụng nhúng khác nhau (vd: ứng dụng bản đồ, ứng dụng dự báo thời tiết,......)

d)

Dành để đưa những thông tin về thương hiệu, bản quyền, bảo mật, tóm tắt những thông tin cần nhấn mạnh thêm, thông tin liên hệ và những liên kết tới các trang mạng xã hội liên quan.

37.

Phần thông báo là

a)

Vài dòng trước phần chân trang để đưa ra những thông báo quan trọng ví dụ như trang đang được xây dựng hay bảo trì.

b)

Vài dòng trước phần đầu trang để đưa ra những thông báo quan trọng ví dụ như trang đang được xây dựng hay bảo trì.

c)

Vài dòng trước phần thân trang để đưa ra những thông báo quan trọng ví dụ như trang đang được xây dựng hay bảo trì.

d)

Vài dòng trước phần giữa trang để đưa ra những thông báo quan trọng ví dụ như trang đang được xây dựng hay bảo trì.

38.

Các bước chuẩn bị để xây dựng trang web là:

a)

Thiết kế

Lựa chọn phần mềm, chuẩn bị tư liệu

Định hình ý tưởng

b)

Lựa chọn phần mềm, chuẩn bị tư liệu

Định hình ý tưởng

Thiết kế

c)

Định hình ý tưởng

Lựa chọn phần mềm, chuẩn bị tư liệu

Thiết kế

d)

Định hình ý tưởng

Thiết kế

Lựa chọn phần mềm, chuẩn bị tư liệu

39.

Nhiệm vụ 1 của bài 24 xây dựng phần đầu trang web là gì?

a)

Làm quen với giao diện đầu tiên của Google Sites

b)

Tìm hiểu giao diện tạo phần đầu trang

c)

Tạo phần đầu trang

40.

Nhiệm vụ 2 của bài 24 xây dựng phần đầu trang web là gì?

a)

Làm quen với giao diện đầu tiên của Google Sites

b)

Tìm hiểu giao diện tạo phần đầu trang

c)

Tạo phần đầu trang

41.

Nhiệm vụ 3 của bài 24 xây dựng phần đầu trang web là gì?

a)

Làm quen với giao diện đầu tiên của Google Sites

b)

Tìm hiểu giao diện tạo phần đầu trang

c)

Tạo phần đầu trang

42.

Google sites là gì?

a)

là một phần mềm chỉnh sửa video chuyên nghiệp dành cho người sáng tạo nội dung.

b)

là một mạng xã hội tương tự như Facebook, nơi người dùng có thể kết bạn và đăng bài.

c)

là một nền tảng mua sắm trực tuyến, cho phép người dùng đặt hàng và thanh toán qua Internet.

d)

là một công cụ miễn phí của Google cho phép người dùng tạo website một cách dễ dàng mà không cần biết lập trình.

43.

Cách thức hoạt động của Google Sites là:

a)

1. Thiết lập logo, favicon, nhập tên trang và thông báo đầu trang.

2. Thiết lập tiêu đề trang

3. Xem trước và chỉnh sửa

4. Nhập tên tệp lưu trữ trang web

5. Thiết lập kích thước phần đầu trang, ảnh nền và tiêu đề trang.

6. Xuất bản và truy cập trang web theo URL

b)

1. Thiết lập logo, favicon, nhập tên trang và thông báo đầu trang.

2. Nhập tên tệp lưu trữ trang web

3. Xem trước và chỉnh sửa

4. Thiết lập tiêu đề trang

5. Thiết lập kích thước phần đầu trang, ảnh nền và tiêu đề trang.

6. Xuất bản và truy cập trang web theo URL

c)

1. Thiết lập kích thước phần đầu trang, ảnh nền và tiêu đề trang.

2. Thiết lập tiêu đề trang

3. Xem trước và chỉnh sửa

4. Nhập tên tệp lưu trữ trang web

5. Thiết lập logo, favicon, nhập tên trang và thông báo đầu trang.

6. Xuất bản và truy cập trang web theo URL

d)

1. Nhập tên tệp lưu trữ trang web

2. Thiết lập logo, favicon, nhập tên trang và thông báo đầu trang.

3. Thiết lập kích thước phần đầu trang, ảnh nền và tiêu đề trang.

4. Thiết lập tiêu đề trang

5. Xem trước và chỉnh sửa

6. Xuất bản và truy cập trang web theo URL

44.

Nhiệm vụ 1 của bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Tạo phần thân trang web

b)

Thêm bản đồ vào trang web

c)

Tìm hiểu giao diện tạo phần thân trang web

d)

Chỉnh sửa các đối tượng đã có

e)

Thiết lập chân trang

45.

Nhiệm vụ 2 của bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Tạo phần thân trang web

b)

Thêm bản đồ vào trang web

c)

Tìm hiểu giao diện tạo phần thân trang web

d)

Chỉnh sửa các đối tượng đã có

e)

Thiết lập chân trang

46.

Nhiệm vụ 3 của bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Tạo phần thân trang web

b)

Thêm bản đồ vào trang web

c)

Tìm hiểu giao diện tạo phần thân trang web

d)

Chỉnh sửa các đối tượng đã có

e)

Thiết lập chân trang

47.

Nhiệm vụ 4 của bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Tạo phần thân trang web

b)

Thêm bản đồ vào trang web

c)

Tìm hiểu giao diện tạo phần thân trang web

d)

Chỉnh sửa các đối tượng đã có

e)

Thiết lập chân trang

48.

Nhiệm vụ 5 của bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Tạo phần thân trang web

b)

Thêm bản đồ vào trang web

c)

Tìm hiểu giao diện tạo phần thân trang web

d)

Chỉnh sửa các đối tượng đã có

e)

Thiết lập chân trang

49.

Yêu cầu của nhiệm vụ 1 tìm hiểu giao diện tạo phần thân trên web của bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Nắm vững được các thao tác bổ sung đối tượng ( ví dụ bản đồ) và chỉnh sửa

b)

Nhận biết các chức năng trong giao diện tạo phần thân trang web

c)

Nắm vững được các thao tác chỉnh sửa trang web

d)

Thiết lập được các khối nội dung trong phần thân trang web

e)

Nắm vững được các thao tác thiết lập phần chân trang

50.

Bước 1 của nhiệm vụ 1 tìm hiểu giao diện tạo phần thân trang web bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Xác định vị trí ba bảng chọn các lệnh tạo phần thân trang web

b)

Chèn bản đồ

c)

Tìm hiểu các nhóm lệnh của bảng chọn chèn

d)

Thêm ảnh, tiêu đề và văn bản

51.

Bước 2 của nhiệm vụ 1 tìm hiểu giao diện tạo phần thân trang web bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Xác định vị trí ba bảng chọn các lệnh tạo phần thân trang web

b)

Chèn bản đồ

c)

Tìm hiểu các nhóm lệnh của bảng chọn chèn

d)

Thêm ảnh, tiêu đề và văn bản

52.

Có 3 bảng chọn ở khung bên phải cửa sổ thiết kế trang web đó là:

a)

chèn, bảng màu và chỉnh sửa

b)

chèn, trang và giao diện

c)

chèn, trang và chỉnh sửa

d)

thêm, trang và chỉnh sửa

53.

Nhóm lệnh đầu tiên của bảng chọn chèn là gì?

a)

Các thành phần nội dung

b)

Hộp văn bản, hình ảnh, nhúng, drive

c)

Các đối tượng khác

54.

Nhóm lệnh thứ hai của bảng chọn chèn là gì?

a)

Các thành phần nội dung

b)

Hộp văn bản, hình ảnh, nhúng, drive

c)

Các đối tượng khác

55.

Nhóm lệnh thứ ba của bảng chọn chèn là gì?

a)

Các thành phần nội dung

b)

Hộp văn bản, hình ảnh, nhúng, drive

c)

Các đối tượng khác

56.

Nếu muốn chèn văn bản hay hình ảnh vào trang web thì nháy chuột vào biểu tượng:

a)

drive

b)

Nhúng

c)

Hộp văn bản hay hình ảnh tương ứng

57.

Nếu muốn truyền thông tin từ Google drive ( văn bản, hình ảnh, video, các tư liệu khác được tạo bằng các ứng dụng của Google thì nháy chuột vào:

a)

drive

b)

Nhúng

c)

Hộp văn bản hay hình ảnh tương ứng

58.

Nếu muốn chèn các dữ liệu nhúng từ các ứng dụng internet khác như thời tiết hay âm nhạc,.... Thì nháy chuột vào:

a)

drive

b)

Nhúng

c)

Hộp văn bản hay hình ảnh tương ứng

59.

Google Sites cho phép thực hiện tạo phần thân trang web theo kiến trúc khối với các mẫu được hỗ trợ sẵn

a)

Đ

b)

S

60.

Google Sites không cho phép chèn các đối tượng khác nhau như khối văn bản có thể thu gọn, mục lục, tăng truyền hình ảnh, bản đồ, đoạn video từ YouTube, liên kết,....

a)

S

b)

Đ

61.

Bước 1 của nhiệm vụ 3 thêm bản đồ và trang web ở bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Thay đổi kích thước và di chuyển bản đồ

b)

Chèn bản đồ

c)

Thiết lập chân Trang

d)

Chỉnh sửa các đối tượng đã có

62.

Bước 2 của nhiệm vụ 3 thêm bản đồ và trang web ở bài 25 xây dựng phần thân và chân trang web là gì?

a)

Thay đổi kích thước và di chuyển bản đồ

b)

Chèn bản đồ

c)

Thiết lập chân Trang

d)

Chỉnh sửa các đối tượng đã có

63.

Có thể thay đổi kích thước của bản đồ bằng cách nào?

a)

Chèn vào phần này các khối văn bản và sắp xếp chúng theo ý muốn của người dùng, chẳng hạn nội dung phổ biến nhất là tuyên bố về bản quyền hoặc Thông tin Liên lạc như địa chỉ email hoặc số điện thoại,...

b)

Chọn đối tượng đó và quan sát bạn chọn cách tương ứng, trong đó có các nút lệnh, nhé chuột vào nút lệnh tương ứng nếu muốn sao chép hoặc xóa đối tượng đã chọn.

c)

Trong cửa sổ chọn bản đồ, nhập tên vào ô vị trí rồi xác định một địa điểm hoặc chọn đặt dấu vị trí để xác định địa điểm trên bản đồ bằng cách nhé chuột. Sau khi có một địa điểm trên bản đồ thì nhé trường vào nút chọn để thêm bản đồ vào trang web

d)

Chọn bản đồ rồi kéo thả chuột tại các nút trên khung để được kích thước mong muốn, rồi kéo thả chuột để di chuyển bản đồ và vị trí mong muốn.

64.

Nhiệm vụ 1 của bài 26 liên kết và thanh điều hướng là gì?

a)

Tạo và truy cập các trang con

b)

Tạo trang con

c)

Tìm hiểu mô hình các trang web liên kết với nhau theo cấu trúc hình cây

d)

Truy cập các trang

65.

Nhiệm vụ 2 của bài 26 liên kết và thanh điều hướng là gì?

a)

Tạo và truy cập các trang con

b)

Tạo trang con

c)

Tìm hiểu mô hình các trang web liên kết với nhau theo cấu trúc hình cây

d)

Truy cập các trang

66.

Trang web con là gì

a)

Trang web con là một tệp văn bản lưu trên máy tính, không thể truy cập qua internet.

b)

Trang con là một trang web riêng biệt được lưu trữ trên miền con của trang web chính. Ví dụ: nếu miền chính của bạn là example.com, thì trang con có thể nằm trên sub.example.com (miền con).

c)

Trang web con là một trang web hoàn toàn độc lập, không liên quan đến trang web chính.

d)

Trang web con là một phần mềm cần tải về để truy cập nội dung của trang web chính.

67.

Yêu cầu của nhiệm vụ 2 tạo và truy cập các trang web con của bài 26 liên kết và thanh điều hướng là gì

a)

Xây dựng được các trang con của trang chủ

b)

Hiểu được mô hình tổ chức các trang web theo cấu trúc hình cây

c)

Tạo trang con

d)

Thêm nội dung cho các trang con

68.

Bước 1 của nhiệm vụ 2 tạ và truy cập các gen con ở bài 26 liên kết và thanh điều hướng là gì?

a)

Truy cập các trang

b)

Tạo liên kết trong bài giới thiệu

c)

Thêm nội dung cho các trang con

d)

Tạo trang con

69.

Bước 2 của nhiệm vụ 2 tạ và truy cập các gen con ở bài 26 liên kết và thanh điều hướng là gì?

a)

Truy cập các trang

b)

Tạo liên kết trong bài giới thiệu

c)

Thêm nội dung cho các trang con

d)

Tạo trang con

70.

Bước 3 của nhiệm vụ 2 tạ và truy cập các gen con ở bài 26 liên kết và thanh điều hướng là gì?

a)

Truy cập các trang

b)

Tạo liên kết trong bài giới thiệu

c)

Thêm nội dung cho các trang con

d)

Tạo trang con

71.

Bước 4 của nhiệm vụ 2 tạ và truy cập các gen con ở bài 26 liên kết và thanh điều hướng là gì?

a)

Truy cập các trang

b)

Tạo liên kết trong bài giới thiệu

c)

Thêm nội dung cho các trang con

d)

Tạo trang con

72.

Có thể tạo trên con bằng cách nào?

a)

Trong giao diện thiết kế trang web, đưa con trỏ chuột đến trang chủ sẽ có bảng chọn mở ra lựa chọn trang đó. Nhé chuột vào biểu tượng nút xuống bên trái sẽ thấy lựa chọn trên con. Nháy chuột và tên Trang đó ở bảng chọn được mở ra từ trang chủ

b)

Chỉnh sửa phần đầu các trang này và thêm vào nội dung. Giảm chiều cao của phần đầu trang và thay hình nền để phân biệt. Trang này chứa các thông tin đầy đủ và chi tiết về địa điểm mà mình muốn giới thiệu.

c)

Mở trang chủ, nhé chuột ở đoạn cuối giới thiệu về địa điểm, nhét chuột vào biểu tượng hình vòng ở ngoài có cái gạch ở trong. Chọn đường Liên kết là Trang con, nhập đọc tiếp vào ô văn bản và nhớt chuột rồi chọn áp dụng

d)

Chọn bảng chọn trang trong khung bên phải cửa sổ thiết kế của Google sites. Nhé chuột vào dấu ba chấm cạnh trang chủ và chọn thêm trang con. Nhập tên trên con và chọn xong.

73.

Có thể truy cập các trang bằng cách nào?

a)

Trong giao diện thiết kế trang web, đưa con trỏ chuột đến trang chủ sẽ có bảng chọn mở ra lựa chọn trang đó. Nhé chuột vào biểu tượng nút xuống bên trái sẽ thấy lựa chọn trên con. Nháy chuột và tên Trang đó ở bảng chọn được mở ra từ trang chủ

b)

Chỉnh sửa phần đầu các trang này và thêm vào nội dung. Giảm chiều cao của phần đầu trang và thay hình nền để phân biệt. Trang này chứa các thông tin đầy đủ và chi tiết về địa điểm mà mình muốn giới thiệu.

c)

Mở trang chủ, nhé chuột ở đoạn cuối giới thiệu về địa điểm, nhét chuột vào biểu tượng hình vòng ở ngoài có cái gạch ở trong. Chọn đường Liên kết là Trang con, nhập đọc tiếp vào ô văn bản và nhớt chuột rồi chọn áp dụng

d)

Chọn bảng chọn trang trong khung bên phải cửa sổ thiết kế của Google sites. Nhé chuột vào dấu ba chấm cạnh trang chủ và chọn thêm trang con. Nhập tên trên con và chọn xong.

74.

Có thể tạo trên con bằng cách nào?

a)

Trong giao diện thiết kế trang web, đưa con trỏ chuột đến trang chủ sẽ có bảng chọn mở ra lựa chọn trang đó. Nhé chuột vào biểu tượng nút xuống bên trái sẽ thấy lựa chọn trên con. Nháy chuột và tên Trang đó ở bảng chọn được mở ra từ trang chủ

b)

Chỉnh sửa phần đầu các trang này và thêm vào nội dung. Giảm chiều cao của phần đầu trang và thay hình nền để phân biệt. Trang này chứa các thông tin đầy đủ và chi tiết về địa điểm mà mình muốn giới thiệu.

c)

Mở trang chủ, nhé chuột ở đoạn cuối giới thiệu về địa điểm, nhét chuột vào biểu tượng hình vòng ở ngoài có cái gạch ở trong. Chọn đường Liên kết là Trang con, nhập đọc tiếp vào ô văn bản và nhớt chuột rồi chọn áp dụng

d)

Chọn bảng chọn trang trong khung bên phải cửa sổ thiết kế của Google sites. Nhé chuột vào dấu ba chấm cạnh trang chủ và chọn thêm trang con. Nhập tên trên con và chọn xong.

75.

Có thể thêm nội dung cho các trang con bằng cách nào?

a)

Trong giao diện thiết kế trang web, đưa con trỏ chuột đến trang chủ sẽ có bảng chọn mở ra lựa chọn trang đó. Nhé chuột vào biểu tượng nút xuống bên trái sẽ thấy lựa chọn trên con. Nháy chuột và tên Trang đó ở bảng chọn được mở ra từ trang chủ

b)

Chỉnh sửa phần đầu các trang này và thêm vào nội dung. Giảm chiều cao của phần đầu trang và thay hình nền để phân biệt. Trang này chứa các thông tin đầy đủ và chi tiết về địa điểm mà mình muốn giới thiệu.

c)

Mở trang chủ, nhé chuột ở đoạn cuối giới thiệu về địa điểm, nhét chuột vào biểu tượng hình vòng ở ngoài có cái gạch ở trong. Chọn đường Liên kết là Trang con, nhập đọc tiếp vào ô văn bản và nhớt chuột rồi chọn áp dụng

d)

Chọn bảng chọn trang trong khung bên phải cửa sổ thiết kế của Google sites. Nhé chuột vào dấu ba chấm cạnh trang chủ và chọn thêm trang con. Nhập tên trên con và chọn xong.

76.

Có thể tạo liên kết trong bài giới thiệu bằng cách nào?

a)

Trong giao diện thiết kế trang web, đưa con trỏ chuột đến trang chủ sẽ có bảng chọn mở ra lựa chọn trang đó. Nhé chuột vào biểu tượng nút xuống bên trái sẽ thấy lựa chọn trên con. Nháy chuột và tên Trang đó ở bảng chọn được mở ra từ trang chủ

b)

Chỉnh sửa phần đầu các trang này và thêm vào nội dung. Giảm chiều cao của phần đầu trang và thay hình nền để phân biệt. Trang này chứa các thông tin đầy đủ và chi tiết về địa điểm mà mình muốn giới thiệu.

c)

Mở trang chủ, nhé chuột ở đoạn cuối giới thiệu về địa điểm, nhét chuột vào biểu tượng hình vòng ở ngoài có cái gạch ở trong. Chọn đường Liên kết là Trang con, nhập đọc tiếp vào ô văn bản và nhớt chuột rồi chọn áp dụng

d)

Chọn bảng chọn trang trong khung bên phải cửa sổ thiết kế của Google sites. Nhé chuột vào dấu ba chấm cạnh trang chủ và chọn thêm trang con. Nhập tên trên con và chọn xong.

77.

Nếu muốn bạn chọn hiển thị trên máy tính giống như trên điện thoại ở Google Sites thì chọn:

a)

Cài đặt- phần tử xuất hiện nhiều nhất- điều hướng- bên

b)

Cài đặt- điều hướng- bên- phần tử xuất hiện nhiều nhất

c)

Cài đặt- điều hướng- phần tử xuất hiện nhiều nhất- bên

d)

Cài đặt- bên- phần tử xuất hiện nhiều nhất- điều hướng

78.

Nhiệm vụ 1 của bài 27 biểu mẫu trên trang web là gì?

a)

Nhúng biểu mẫu vào trang web

b)

Xem dữ liệu thống kê phản hồi

c)

Chuẩn bị biểu mẫu

d)

Tạo biểu mẫu

79.

Nhiệm vụ 2 của bài 27 biểu mẫu trên trang web là gì?

a)

Nhúng biểu mẫu vào trang web

b)

Xem dữ liệu thống kê phản hồi

c)

Chuẩn bị biểu mẫu

d)

Tạo biểu mẫu

80.

Nhiệm vụ 3 của bài 27 biểu mẫu trên trang web là gì?

a)

Nhúng biểu mẫu vào trang web

b)

Xem dữ liệu thống kê phản hồi

c)

Chuẩn bị biểu mẫu

d)

Tạo biểu mẫu

81.

Google form là gì?

a)

là một ứng dụng web, cho phép người dùng tạo các bảng khảo sát, thăm dò, bảng câu hỏi,... ngay trên thiết bị di động hoặc trình duyệt web của mình mà không cần phải cài đặt phần mềm chuyên dụng.

b)

chỉ có thể được sử dụng trên điện thoại và không hoạt động trên máy tính.

c)

Là một phần mềm yêu cầu người dùng phải trả phí để tạo và gửi biểu mẫu.

d)

là một phần mềm chuyên dùng để chỉnh sửa video chuyên nghiệp.

82.

Cách tạo biểu mẫu trên Google Forms?

a)

Cần cài đặt phần mềm để sử dụng Google Forms.

b)

Google Forms chỉ dùng để làm bài kiểm tra, không thể khảo sát.

c)

Không thể xuất dữ liệu từ Google Forms sang Google Sheets.

d)

Nhét chuột vào biểu tượng dấu cộng, nhét chuột và mẫu không có tiêu đề rồi nhập tiêu đề vào biểu mẫu, nhập mô tả ngắn gọn về mẫu.

83.

Để xem và thống kê ý kiến phản hồi của người dùng sau khi trang web được xuất bản, chúng ta cần làm gì?

a)

Chỉ thu thập phản hồi từ những người đồng ý với kết quả truy quét

b)

Xóa toàn bộ phản hồi ngay sau khi thu thập để bảo mật thông tin

c)

Mở ứng dụng Google Chrome và mở lại biểu mẫu đã tạo, dòng đầu tiên có thông tin về số câu trả lời cho biểu mẫu này, nhét chuột vào câu trả lời để xem chi tiết.

d)

Chỉnh sửa phản hồi của người dùng trước khi phân tích để có kết quả đẹp hơn

84.

Để lựa chọn chủ đề và xây dựng hoàn chỉnh các trang web theo chủ đề đã chọn, sản phẩm thu được cần phải đáp ứng các yêu cầu nào?

a)

Nội dung, bố cục, hình thức, tất cả các trang web đều có dữ liệu đa phương tiện ( Không phải trang văn bản thuần chữ), có bạn chọn ở thanh điều hướng để đi tới các trang con, có liên kết và biểu mẫu với nội dung hợp lý. Thuyết minh sản phẩm.

b)

Nội dung bố cục hình thức Văn bản thuần chữ thuyết minh sản phẩm dưới dạng một bài giới thiệu ngắn gọn về mục đích và ý nghĩa của sản phẩm cùng với các yêu cầu đã đạt được

85.

Nhiệm vụ 1 của việc xây dựng hoàn chỉnh các trang web theo chủ đề đã chọn là gì?

a)

Thực hiện các bước chuẩn bị

b)

Xây dựng các trang web theo chủ đề đã lựa chọn

c)

Lựa chọn làm việc cá nhân hoặc làm việc nhóm

d)

Lựa chọn chủ đề

86.

Nhiệm vụ 2 của việc xây dựng hoàn chỉnh các trang web theo chủ đề đã chọn là gì?

a)

Thực hiện các bước chuẩn bị

b)

Xây dựng các trang web theo chủ đề đã lựa chọn

c)

Lựa chọn làm việc cá nhân hoặc làm việc nhóm

d)

Lựa chọn chủ đề

87.

Nhiệm vụ 3 của việc xây dựng hoàn chỉnh các trang web theo chủ đề đã chọn là gì?

a)

Thực hiện các bước chuẩn bị

b)

Xây dựng các trang web theo chủ đề đã lựa chọn

c)

Lựa chọn làm việc cá nhân hoặc làm việc nhóm

d)

Lựa chọn chủ đề

88.

Nên chọn chủ đề website như thế nào?

a)

Nên chọn chủ đề rộng để có nhiều nội dung phát triển, không cần giới hạn đối tượng người dùng, có thể mở rộng theo ý tưởng.

b)

Chủ đề nên mang tính chuyên sâu, yêu cầu cao để có sản phẩm chất lượng, cần quan tâm đến thời gian thực hiện.

c)

Không nên quá rộng, đối tượng người dùng cũng nên hạn chế, những yêu cầu vừa phải, có thể nhanh chóng chuẩn bị tư liệu và dùng Google Sites thực hiện được trong khoảng thời gian 3 tiết thực

d)

Chọn chủ đề theo sở thích cá nhân, không cần cân nhắc khả năng chuẩn bị tư liệu hay công cụ thực hiện.

89.

Tiêu đề của bài 22 là gì?

a)

Liên kết và thanh điều hướng

b)

Thực hành kết nối các thiết bị số

c)

Chuẩn bị xây dựng trang web

d)

Xây dựng phần thân và chân trang web

90.

Tiêu đề của bài 23 là gì?

a)

Xây dựng phần thân và chân trang web

b)

Liên kết và thanh điều hướng

c)

Xây dựng phần đầu trang web

d)

Chuẩn bị xây dựng trang web

91.

Tiêu đề của bài 24 là gì?

a)

Thực hành kết nối các thiết bị số

b)

Xây dựng phần đầu trang web

c)

Biểu mẫu trên trang web

d)

Xây dựng phần thân và chân trang web

92.

Tiêu đề của bài 25 là gì?

a)

Xây dựng phần thân và chân trang web

b)

Chuẩn bị xây dựng trang web

c)

Xây dựng phần đầu trang web

d)

Liên kết và thanh điều hướng

93.

Tiêu đề của bài 26 là gì?

a)

Thực hành tổng hợp

b)

Biểu mẫu trên trang web

c)

Liên kết và thanh điều hướng

d)

Biểu mẫu trên trang web

94.

Tiêu đề của bài 27 là gì?

a)

Biểu mẫu trên trang web

b)

Liên kết và thanh điều hướng

c)

Thực hành tổng hợp

d)

Xây dựng phần thân và chân trang web

95.

Tiêu đề của bài 28 là gì?

a)

Thực hành kết nối các thiết bị số

b)

Biểu mẫu trên trang web

c)

Thực hành tổng hợp

d)

Liên kết và thanh điều hướng

96.

Chủ đề 5 là gì?

a)

Hướng nghiệp với tin học

b)

Ứng dụng tin học

c)

Máy tính và xã hội tri thức

d)

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

97.

Chủ đề 6 là gì?

a)

Hướng nghiệp với tin học

b)

Máy tính và xã hội tri thức

c)

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

d)

Ứng dụng tin học

98.

Chủ đề 7 là gì?

a)

Máy tính và xã hội tri thức

b)

Ứng dụng tin học

c)

Hướng nghiệp với tin học

d)

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính