wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tăng Trưởng và Phát Triển Kinh Tế

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc được gọi là

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

phát triển kinh tế.

c)

chuyển đổi kinh tế.

d)

chuyển dịch kinh tế.

2.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tỷ giá.

3.

Là một quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời gian nhất định, bao hàm sự tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn; đi liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý và tiến bộ xã hội được gọi là

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

phát triển kinh tế.

c)

chuyển đổi kinh tế.

d)

cơ cấu kinh tế.

4.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

5.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu lao động.

d)

Cơ cấu dân số.

6.

Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó dùng để chỉ nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập kinh tế.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

7.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ lao động thất nghiệp.

b)

hạn chế nguồn thu ngân sách.

c)

kiềm chế tạo ra việc làm.

d)

nâng cao phúc lợi xã hội.

8.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thuhẹp khoảng cách các vùng.

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

10.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

11.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

12.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Độc lập.

b)

Mục đích.

c)

Nội dung.

d)

Hậu quả.

13.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là

a)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

tổng thu nhập quốc nội (GDP).

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

14.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Lạm phát và thất nghiệp.

c)

Tiến bộ và công bằng xã hội.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

15.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

16.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

chỉ số phát triển bền vững.

17.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không cần cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?

a)

Mức thu nhập của người dân.

b)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

c)

Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

Chỉ số phát triển con người.

18.

Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

19.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

20.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Số lao động tham gia sản xuất.

d)

Tổng diện tích đất được sử dụng.

21.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Không thúc đẩy và bị động.

b)

Kìm hãm và hạn chế tác động.

c)

Thúc đẩy và tạo động lực.

d)

Cân bằng và không liên hệ.

22.

Sự phát triển nào dưới đây phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Tỷ lệ lạm phát.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp.

23.

Đốivớimộtquốcgia,tăngtrưởngkinhtếđượcthểhiệnởsựgiatăngở

a)

thunhậpngườidân.

b)

chỉsốlạmphát.

c)

tỷlệthấtnghiệp.

d)

tỷlệtửvong.

24.

Trongmốiquanhệgiữa tăngtrưởngkinhtế và pháttriểnkinhtếbềnvữngthìtăngtrưởngkinhtếcóvaitrònàodướiđây?

a)

Độnglực.

b)

Mụcđích.

c)

Nộidung.

d)

Tiềmnăng.

25.

Đốivớimộtquốcgia,tăngtrưởngkinhtếđượcthểhiệnởsựgiatăngcác

a)

tệnạnxãhội.

b)

giátrịhànghóa.

c)

quanhệđốingoại.

d)

tổchứctộiphạm.

26.

Đốivớimỗiquốcgia,vaitròcủatăngtrưởngvàpháttriểnkinhtếkhôngthểhiệnởviệc,thôngquatăngtrưởngvàkinhtếsẽgópphần

a)

củngcốquốcphòng,anninh.

b)

nângcaophúclợixãhội.

c)

giatănglạmphát,thấtnghiệp.

d)

khắcphụctìnhtrạngđóinghèo.

27.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người)

d)

Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.

28.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

29.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016-2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Quyết định nhất.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm.

d)

Động lực.

30.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP.

b)

Tốc độ tăng dân số.

c)

Tốc độ tăng GDP.

d)

Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

31.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp với.

c)

Tạo việc làm nâng cao thu nhập.

d)

Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

32.

Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

a)

Tăng trưởng dân số.

b)

Tốc độ tăng lạm phát.

c)

Tăng trưởng việc làm.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

34.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

35.

Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực

a)

công nghiệp.

b)

vận tải.

c)

dịch vụ.

d)

nông nghiệp.

36.

Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Gia tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.

c)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

d)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

37.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?

a)

Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

b)

Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

38.

Việcthựchiệntốtcôngtácxóađóigiảmnghèosẽgópphầntrựctiếpvàoviệcthựchiệnmụctiêunàodướiđâycủapháttriểnkinhtế?

a)

Chỉsốthấtnghiệpcơcấu.

b)

Chỉsốlạmpháttựnhiên.

c)

Chỉsốlaođộng,việclàm.

d)

Chỉsốpháttriểnconngười.

39.

Việcquantâmbốtrínguồnlựcchocôngtácxóađóigiảmnghèolàgópphầnthựchiệnchỉtiêunàodướiđâyvềpháttriểnkinhtế?

a)

Tiếnbộxãhội.

b)

Tăngtrưởngkinhtế.

c)

Thunhậpquốcdân.

d)

Thungânsách.

40.

Từngày11/1/2007,ViệtNamchínhthứctrởthànhthànhviênthứ150củaTổchứcThươngmạithếgiới(WTO),sựkiệnlớnnàyđãđểlạinhiềudấuấntíchcựctrênhànhtrìnhđổimớivàhộinhậpquốctếcủaViệtNam.ViệcgianhậpWTOlàbiểuhiệncủahìnhthứchộinhậpkinhtếquốctếnàodướiđây?

a)

Songphương

b)

Khuvực

c)

Toàncầu

d)

Toànquốc

41.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Khu vực

d)

Toàn cầu

42.

Là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hàng rào thuế quan và phí thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

Thị trường chung

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế

43.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Nhiều lãnh thổ mới

c)

Những đảng phái mới

d)

Những chủng tộc mới

44.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

45.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam-Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Châu lục

46.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

47.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết

a)

Hiệp định chiến tranh

b)

Xác định mốc biên giới

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Tuần tra chung trên biển

48.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng

b)

Thỏa thuận

c)

Công bằng

d)

Cùng có lợi

49.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

khu vực

b)

song phương

c)

toàn cầu

d)

toàn diện

50.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

51.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hóa

c)

Nước lớn có quyền áp đặt

d)

Bình đẳng và cùng có lợi

52.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sau rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh

b)

Hội nhập song phương

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập toàn cầu

53.

Nội dung nào không phải hoạt động kinh tế quốc tế?

a)

Thương mại nội địa

b)

Thương mại quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Các dịch vụ thương mại ngoại tệ

54.

Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa

b)

Hội nhập kinh tế song phương

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

d)

Hội nhập kinh tế khu vực

55.

Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

Thương mại nội địa

b)

Thương mại quốc tế

c)

Dịch vụ thương mại ngoại tệ

d)

Đầu tư quốc tế

56.

Đượcthànhlậpbởicácquốcgiatrongcùngkhuvựcđịalíđểthúcđẩytựdothươngmại,tựdodichuyểnlaođộngvàvốngiữacácthànhviênlàthểhiệnmứcđộhộinhậpkinhtếquốctếởmứcđộ

a)

liênminhkinhtế

b)

thịtrườngchung

c)

hiệpđịnhthươngmạitựdo

d)

thoảthuậnthươngmạiưuđãi

57.

Việccácquốcgiacùngnhauthamgiacácliênminhthuếquanchunglàbiểuhiệncủahìnhthức

a)

hợptáclĩnhvựcchínhtrị

b)

hợptácvềbiêngiớilãnhthổ

c)

hộinhậpkinhtếquốctế

d)

hộinhậpvềvănhóadântộc

58.

Ởcấpđộquốcgia,việclàmnàodướiđâythểhiệnsựhộinhậpquốctế?

a)

Tàitrợhoạtđộngkhủngbố

b)

Tàitrợtổchứcphinhânđạo

c)

Thamgiasứmệnhnhânđạo

d)

Thamgiahiệpđịnhthươngmại

59.

Làhìnhthứcxoábỏthuếquanvànhữnghàngràophithuếquanđốivới nhữnghànghoá,dịchvụtrongquanhệbuônbáncủacácnướcthànhviên,đồngthờithiếtlậpvàápdụngmộtbiểuthuếquanchungcủacácnướcthànhviênvớicácnướckháclàthểhiệnmứcđộhộinhậpkinhtếquốctếởmứcđộ

a)

liênminhthuếquan

b)

thoảthuậnthươngmạiưuđãi

c)

hiệpđịnhthươngmạitựdo

d)

thịtrườngchung

60.

Trongđiềukiệntoàncầuhóa,hộinhậpkinhtếquốctếgiúpmỗiquốcgiacócơhội

a)

mởrộnglãnhthổ

b)

mởrộngchủquyền

c)

mởrộngthịtrường

d)

mởmangtrítuệ

61.

Thôngquaviệcgắnkếtnềnkinhtếcủamìnhvớicácquốcgiakháctrongkhuvựcvàtoànthếgiới,giúpcácquốcgiacóthểtậndụngđượcnhững

a)

ràngbuộcvềmặtlãnhthổ

b)

hỗtrợtừcáctổchứckhủngbố

c)

sailầmcủacácquốcgiakhác

d)

thànhtựukhoahọc–côngnghệ

62.

Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.

b)

Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.

c)

Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thương mại ngoại tệ.

d)

Thương mại quốc tế, toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.

63.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cùng có lợi.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cùng thỏa thuận.

d)

Bình đẳng.

64.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

65.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

66.

Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường việc làm.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

Thay đổi chế độ chính trị.

67.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

68.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là những diễn đàn để giải quyết các vấn đề nào dưới đây?

a)

Chính trị - quân sự.

b)

Kinh tế - quốc phòng.

c)

Kinh tế - thương mại.

d)

Ngoại giao - quốc phòng.

69.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á-Âu (ASEM), là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Hợp tác toàn cầu

b)

Hợp tác khu vực

c)

Hợp tác song phương

d)

Hợp tác quốc tế

70.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí

b)

Phân chia lợi nhuận bình quân

c)

Phân chia lại phạm vi quyền lực

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

71.

Việt Nam ngày càng thực sự phát huy vai trò của mình trong việc tham gia ngày càng sâu rộng vào quá trình liên kết khu vực và thế giới. Là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) từ năm 1995, nước ta tham gia tích cực và đóng góp vào quá trình xây dựng Cộng đồng ASEAN, tham gia các tổ chức và diễn đàn khác như Diễn đàn An ninh khu vực (ARF), Cộng đồng kinh tế châu Á-Thái Bình Dương (APEC), Diễn đàn cấp cao Đông Á (EAS), Cộng đồng Pháp ngữ, Phong trào không liên kết... Nước ta đã tham gia nhiều Hiệp định thương mại tự do song phương và khu vực và đang đàm phán các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới, trong đó có Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và Hiệp định đối tác hợp tác kinh tế khu vực (RCEP).

a)

Cộng đồng Pháp ngữ, Phong trào không liên kết là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Việt Nam cần vừa hội nhập kinh tế song phương vừa hội nhập kinh tế đa phương.

c)

Kết hợp chặt chẽ hội nhập về kinh tế với hội nhập về chính trị, văn hóa.

72.

Việc thiết lập quan hệ đối tác chiến lược và chiến lược toànd diện là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ khu vực.

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Hội nhập kinh tế quốc tế không góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng GDP hàng năm ở Việt Nam.

a)

Sai

b)

Đúng

74.

Nước ta đang phát triển vì vậy khi hội nhập kinh tế quốc tế Việt Nam phải chấp nhận từ bỏ lợi ích của mình để hội nhập.

a)

Sai

b)

Đúng

75.

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần đưa hàng hóa của VN đến với cá thị trường trên TG

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện

d)

người dân thực hiện.

77.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp dịch vụ với bên tham gia dịch vụ về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện liên quan đến hợp đồng nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của hoạt động nào dưới đây?

a)

Dịch vụ.

b)

Thương mại.

c)

Bảo hiểm.

d)

Tài chính.

78.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ốm đau.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp thai sản.

79.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

80.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm đảm bảo thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hếttuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm thương mại.

81.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

Thời gian tham gia bảo hiểm

b)

Mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

c)

Tình trạng bệnh tật mắc phải

d)

Độ tuổi tham gia bảo hiểm

82.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do

a)

Các doanh nghiệp tư nhân

b)

Tổ chức thương mại

c)

Nhà đầu tư nước ngoài

d)

Nhà nước tổ chức

83.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

Ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

Ổn định được nguồn tài chính

c)

Thu được nhiều lợi nhuận

d)

Chiếm đoạt tài sản của nhau

84.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đề do

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

Doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

85.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

Trợ cấp thai sản, ốm đau

b)

Tiền mặt để chi tiêu hàng ngày

c)

Thanh toán khám, chữa bệnh

d)

Lương hưu hàng tháng

86.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

87.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Bảo hiểm

d)

Phát triển kinh tế

88.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị thâm hụt

b)

ổn định và tăng thu

c)

mất cân đối thu chi

d)

chi tiêu nhiều hơn

89.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Chế độ thai sản

c)

Tai nạn lao động

d)

Chế độ tử tuất

90.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ăn trưa

b)

trợ cấp học tập

c)

công tác phí

d)

trợ cấp ốm đau

91.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới

92.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

lương hưu hàng tháng

b)

phí bảo hiểm đã đóng

c)

tiền trợ cấp thất nghiệp

d)

trợ cấp khám chữa bệnh

93.

Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một

a)

dịch vụ ngân hàng

b)

dịch vụ tín dụng

c)

dịch vụ tài chính

d)

dịch vụ tiền tệ

94.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là có

a)

tính không hoàn lại

b)

tính bắt buộc

c)

tính kinh doanh

d)

tính rủi ro cao

95.

Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

là một loại hình của dịch vụ tài chính

b)

có độ rủi ro cao và không nên tham gia