wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI

Total questions: 100

Worksheet time: 13hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

c)

C. Việc phát triển giáo dục, y tế.

d)

D. Vấn đề giải quyết việc làm.

2.

Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang Thực và động vật,cho biết Móng Cái thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

A. Khu NamTrungBộ.

b)

B. Khu Đông Bắc.

c)

C. KhuTâyBắc.

d)

D. KhuBắcTrungBộ.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không phải hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

A. Hoàng Liên Sơn.

b)

B. Trường Sơn Bắc.

c)

C. Bạch Mã.

d)

D. Pu Đen Đinh.

4.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho Trung Bộ vào tháng IX là

a)

A. gió Tây Nam, hoạt động của bão và dải hội tụ nhiệt đới.

b)

B. gió mùa Đông Bắc và gió Tín phong Bắc bán cầu.

c)

C. gió Tây Nam, gió Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới.

d)

D. gió Đông Nam. gió Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.

5.

Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

B. Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)

C. Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

6.

 Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m.

b)

B. Đồi núi chiếm ¾ diện tích, có sự phân bậc rõ rệt.

c)

C. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

d)

D. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam.

7.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

8.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí

b)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ

c)

Mang lại lượng mưa, ẩm lớn

d)

Lượng mưa lớn và theo mùa

9.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu số dân thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

10.

Căncứvào AtlatĐịa líViệt Nam trang, chobiếtphần lớndiện tíchđất mặn ởnước ta tập trungởvùng nàosauđây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

11.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc- Đông Nam

b)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

có địa hình cao nhất nước ta

d)

gồm các dãy núi song song và so le nhau

12.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới là do

a)

có địa hình chủ yếu là núi và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc

b)

ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc

c)

có địa hình núi cao, ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía đông và phía tây, thấp ở giữa

13.

Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng biển nào?

a)

Lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Nội thủy

d)

Tiếp giáp lãnh hải

14.

"Địa thế cao hai đầu, thấp ở giữa chạy theo hướng tây bắc- đông nam" là đặc điểm của vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

15.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

cháy rừng

b)

phá rừng để nuôi tôm

c)

phá rừng để lấy gỗ

d)

thiên tai hạn hán

16.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Hệ thống sông, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Mê Công

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Hồng

d)

Sông Cả

17.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

địa hình thấp dần ra biển

c)

địa hình nhiều đồi núi

d)

hoạt động của gió phơn

18.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt

b)

cân bằng bức xạ lớn

c)

sự pn hóa tự nhiênrệt                             

d)

tài ngun sinh vật phong phú.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ nước ta chủ yếu theo hướng nào sau đây?

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

20.

Thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên có sự phân hóa chủ yếu do

a)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi

b)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật

d)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam - Trung Quốc?

a)

Sơn La

b)

Lào Cai

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Bình

22.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về khí hậu của Hà Nội?

a)

A. Mùa mưa của Hà Nội bắt đầu từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

b)

B. Nhiệt độ của Hà Nội ít có sự chênh lệch qua các tháng.

c)

C. Tính mùa của khí hậu thể hiện rất rõ qua chế độ nhiệt, ẩm.

d)

D. Tháng 7 có lượng mưa và nhiệt độ lớn nhất trong năm.

23.

Sạt lở bờ biển đang diễn ra ở nhiều đoạn bờ biển Trung bộ nước ta là do tác động kết hợp của

a)

A. biến đổi khí hậu, nền địa chất, các dòng chảy.

b)

B. bão lớn, sóng biển, thuỷ triều ngày càng lên cao.

c)

C. khai thác cát, không có đê, hoang mạc hoá đất đai.

d)

D. chặt phá rừng, quá trình nội lực, nhiều núi cao.

24.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho ĐBSCL chịu ngập lụt là

a)

A. địa hình đồng bằng thấp và không có đê sông, đê biển.

b)

B. mật độ xây dựng cao.

c)

C. mưa lớn kết hợp với triều cường.

d)

D. xung quanh các mặt đất thấp có đê bao bọc.

25.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc - Nam) là sự phân hóa của

a)

A. địa hình.

b)

B. sinh vật.

c)

C. đất đai.

d)

D. khí hậu.

26.

Các hoạt động của giao thông vận tải, du lịch, công nghiệp khai thác chịu ảnh hưởng trực tiếp của

a)

A. các hiện tượng dông, lốc, mưa đá.

b)

B. sự phân mùa khí hậu, chế độ nước sông ngòi.

c)

C. tính thất thường của chế độ nhiệt ẩm.

d)

D. độ ẩm không khí cao, lượng mưa lớn.

27.

Biện pháp để bảo vệ rừng hiệu quả hiện nay ở nước tal à

a)

A. phát triển thủy điện,đẩy mạnh chế biến.

b)

B. giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.

c)

C. đẩy mạnh trồng rừng mới,hạn chế lũ quét.

d)

D. dự báo động đất, tăng cường xuất khẩu gỗ.

28.

Tính độ che phủ của nước ta năm 2022 biết tổng diện tích rừng là 13.926.043 ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 330.212 km2.

a)

23,7%

b)

2,37%

c)

42,2%

d)

4,22%

29.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Tín phong bắn cầu Bắc

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió phơn Tây Nam

30.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và Huế?

a)

Nhiệt độ trung bình tháng I Huế cao n Hà Nội.

b)

Cả hai đa điểm đều có nhiệt độ cao nhất vào tng VII

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp n Huế.

d)

Nhiệt độ trung bình tháng VII Hà Nội thp n Huế.

31.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của Thái Lan và Việt Nam?

a)

Số dân của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam

b)

Số dân của Việt Nam tăng ít hơn Thái Lan

c)

Số dân của Thái Lan luôn nhiều hơn Việt Nam

d)

Số dân của Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan

32.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

Cháy rừng

b)

Trồng rừng chưa hiệu quả

c)

Khai thác quá mức

d)

Chiến tranh

33.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn ở vùng?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất phèn

c)

Đất xám bạc màu

d)

Đất mặn

34.

Nền nhiệt ẩm cao tác động đến sản xuất nông nghiệp thể hiện ở

a)

Đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

b)

Tính mùa vụ của sản xuất

c)

Lượng mưa theo mùa

d)

Sự phân mùa khí hậu

35.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông

b)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít

36.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

b)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

37.

Hiện tượng sạt lở bờ biển của nước ta xảy ra nhanh nhất ở khu vực ven biển

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung Bộ.

c)

Bắc Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

38.

Các hệsinhtháivùngvenbiểnnước tarấtđa dạngchủyếudo

a)

biểnnhiệt đới ấm, độmặn cao,sóng biển vàthủy triều.

b)

biển tương đối kín, thềm lụcđịa rộng,giàunguồn thức ăn.

c)

vùng biển rộng,thềm lục địa nông, độ muối ở mức cao.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều dạng địa hình và nhóm đất.

39.

Nguyên tắc sửdụng rừng đặcdụng của nướcta là

a)

phát triểndiện tích, chấtlượng rừng.

b)

bảovệ cảnhquan,đa dạng sinhvật.

c)

duytrìđộphì vàchất lượngđấtrừng.

d)

trồngrừngtrênđất trống, đồi núitrọc.

40.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?

a)

Có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.

b)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

c)

Có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

d)

Nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.

41.

Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020: dạng biểu đồ nào sau đâu thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Đường

42.

Câu 47: Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùngđồng bằng ven biển Trung Bộnước ta có

a)

mưanhiều vào thu đông.

b)

lượng bứcxạ mặt trờilớn.

c)

hai mùakhác nhaurõrệt.

d)

thời tiếtđầu hạkhônóng.

43.

Câu 48: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

b)

đều có diện tích hơn 40.000 km2.

c)

do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.

d)

có hệ thống đê sông và đê biển.

44.

Câu 49: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của

a)

thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa đông bắc, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.

b)

gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.

c)

Tín Phong bán cầu bắc, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, vị trí nằm xa xích đạo.

d)

vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

45.

Câu 50: Mùa mưa miền Trung đến muộn hơn so với cả nước do tác động của

a)

frông lạnh vào thu - đông.

b)

bão đến tương đối muộn so với miền Bắc.

c)

các dãy núi đâm ngang ra biển.

d)

gió phơn tây nam khô nóng vào đầu mùa hạ.

46.

Câu 51: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện những ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên nước ta?

a)

Tạo nên cảnh quan độc đáo cho địa hình ven biển.

b)

Vùng biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản.

c)

Độ mặn của nước biển giảm dần từ Bắc vào Nam

d)

Mang lại độ ẩm cao và mưa lớn cho khí hậu nước ta.

47.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?

a)

Lý Sơn.

b)

Phú Quý.

c)

Phú Quốc.

d)

Cồn Cỏ.

48.

Tính độ che phủ của nước ta năm 2016 biết tổng diện tích rừng là 13.6 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 330.212 km2.

a)

4,12%

b)

2,4%

c)

41,2%

d)

24,3%

49.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây?

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây nam

d)

Tây bắc

50.

Căn cứ vàoAtlatĐịa líViệt NamtrangThực và động vật, chobiết vườn quốc gia nàosau đâynằmtrên đảo?

a)

PhướcBình

b)

Tràm Chim

c)

PhúQuốc

d)

CátTiên

51.

Tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú chủ yếu do

a)

nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.

b)

lãnh thổ hẹp ngang theo chiều đông - tây.

c)

vị trí nằm hoàn toàn ở vùng nội chí tuyến.

d)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

52.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay là do

a)

biến đổi khí hậu toàn cầu.

b)

khai thác rừng lấy gỗ, củi.

c)

môi trường nước ô nhiễm.

d)

mở rộng đất nông nghiệp.

53.

.

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột

d)

Miền

54.

Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường.

b)

Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống.

c)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.

d)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường.

55.

Thành phố Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Hà Nội, là do tác động của

a)

gió mùa tây nam và biển Đông.

b)

góc nhập xạ và gió mùa Đông bắc.

c)

bức xạ Mặt Trời và lượng mưa.

d)

gió mùa đông bắc và biển Đông.

56.

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm

a)

biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.

b)

biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.

c)

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.

d)

biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.

57.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có khí hậu khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của

a)

vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây.

b)

địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, vị trí gần chí tuyến, địa hình núi.

d)

núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.

58.

Vị trí giáp Biển Đông rộng lớn làm cho thiên nhiên nước ta

a)

Nhiệt độ cao quanh năm

b)

Không bị hoang mạc hoá

c)

Khí hậu thay đổi theo mùa

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản

59.

Suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta chủ yếu do

a)

mực nước biển dâng.

b)

mở rộng đất canh tác.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

khai thác quá mức.

60.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và gió phơn TâyNam.

b)

gió mùa Tây Nam,dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa đông bắc và bão.

c)

gió phơn Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới.

d)

Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, gió phơn và bão.

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Bà Rịa-Vũng Tàu

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

62.

Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến sông ngòi Việt Nam là

a)

phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa

b)

phần lớn lưu vực nằm ngoài lãnh thổ, nhiều sông lớn

c)

sông ngắn, dốc, phần lớn hướng tây bắc - đông nam

d)

thủy chế theo mùa, diễn biến thất thường, độ dốc lớn

63.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

c)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở

64.

Tính độ che phủ của nước ta năm 2017 biết tổng diện tích rừng là 13.717 nghìn ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 330.212 km2.

a)

2,41%

b)

24,1%

c)

4,15%

d)

41,5%

65.

Dải đồng bằng ven biển miền Trung nhiều cát chủ yếu là do

a)

phù sa biển bồi đắp là chủ yếu

b)

ít sông suối lớn đổ ra

c)

có nhiều dãy núi đâm ngang ra biển

d)

núi lan ra sát biển

66.

.

a)

Số dân của Việt Nam tăng ít hơn Thái Lan

b)

Số dân của Thái Lan luôn nhiều hơn Việt Nam

c)

Số dân của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam

d)

Số dân của Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan

67.

Căn cứvàoAtlat Địalí Việt Nam trangCác nhóm và các loại đất,chobiết loại đấtnào sauđâychiếm diệntíchlớn ở vùngTâyNguyên?

a)

Đấtcátbiển

b)

Đất phèn

c)

Đấtferalittrênđávôi

d)

Đấtferalit trên đábadan

68.

Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các dãy núi có hướng tây - đông

b)

Lãnh thổ trải dài khoảng 15* vĩ tuyến

c)

Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc

d)

Lãnh thổ rộng hơn 7* kinh tuyến

69.

Căn cứ vàoAtlatĐịa líViệt NamtrangThực vật và động vật, chobiết vườn quốc gia nàosau đâynằmtrên đảo?

a)

PhúQuốc

b)

Tràm Chim

c)

CátTiên

d)

PhướcBình

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Cả?

a)

Sông Cầu

b)

Sông Đà

c)

Sông Hiếu

d)

Sông Thương

71.

Vùng thường chịu thiệt hại nặng nề nhất do bão gây ra ở nước ta là

a)

ven biển miền Trung

b)

ven vịnh Bắc Bộ

c)

ven biển miền Nam

d)

ven vịnh Thái Lan

72.

Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có

a)

gió lạnh

b)

sương muối

c)

mưa phùn

d)

tuyết rơi

73.

Hệsinh thái rừngngập mặn củanướctatập trung nhiềunhất ở vùng venbiển

a)

NamBộ

b)

Nam TrungBộ

c)

ĐồngbằngsôngHồng

d)

Bắc TrungBộ

74.

.

a)

A. Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

c)

C. Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

d)

D. Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, hãy cho biết cao nguyên Pleiku thuộc khu vực đồi núi nào sau đây?

a)

Trường Sơn Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Bắc

76.

Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

b)

gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ

c)

gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới

d)

bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam và gió phơn Tây Nam

77.

Nhân tố chủ yếu nào sau sau đây làm cho đất feralit ở nước ta có lớp đất dày?

a)

khí hậu phân mùa

b)

nhiệt ẩm dồi dào

c)

mùa mưa kéo dài

d)

mùa khô sâu sắc

78.

Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi

a)

Trường Sơn Nam

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

79.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Tuyên truyền, giáo dục dân số

80.

Nguyên tắc sử dụng rừng đặc dụng của nước ta là

a)

trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

b)

bảo vệ cảnh quan,đa dạng sinh vật

c)

duy trì độ phì và chất lượng đất rừng

d)

phát triển diện tích, chất lượng rừng

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết tại trạm khí tượng Cần Thơ mưa nhiều nhất vào tháng nào?

a)

Tháng IX

b)

Tháng X

c)

Tháng VIII

d)

Tháng XI

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết tại trạm khí tượng Cần Thơ mưa nhiều nhất vào tháng nào?

a)

Tháng IX

b)

Tháng X

c)

Tháng VIII

d)

Tháng XI

83.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xâm thực, bồi tụ

b)

bồi tụ, mài mòn

c)

bồi tụ, xói mòn

d)

xói mòn, rửa trôi

84.

.

a)

Đường

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Miền

85.

.

a)

Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội hấp hơn Huế

b)

Biên độ Nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội thấp hơn Huế

c)

Cả hai địa điểm đều có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII.

d)

Nhiệt độ trung bình tháng I ở Huế cao hơn Hà Nội

86.

Tính chất nhiệt đới ẩm, gió mùa của khí hậu nước ta đã đem đến cho sản xuất nông  nghiệp 

a)

 có điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh phát triển thâm canh.

b)

phát triển nghề khai thác, nuôi trồng thủy sản.

c)

phát triển các loại cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

d)

 nhiều đồng bằng phù sa, nhiệt ẩm dồi dào, thiên tai và sâu bệnh.

87.

Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc nước ta chủ yếu do

a)

Miền Nam có vị trí địa lý gần khu vực xích đạo hơn

b)

Hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía nam

c)

Thời gian giữa hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh ngắn hơn

d)

Hoạt động lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới từ bắc vào nam

88.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam phân thành hai mùa rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Tín phong bán cầu Bắc và địa hình dãy núi Trường Sơn Nam.

b)

gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và độ cao địa hình.

c)

Tín phong Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.

d)

gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc và hướng địa hình.

89.

Phần lãnh thổ phía Nam, thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế là

a)

cận nhiệt đới và xích đạo.

b)

cận xích đạo và cận nhiệt đới.

c)

xích đạo và nhiệt đới.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

90.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa

a)

theo hướng sườn núi.

b)

theo chiều Đông - Tây.

c)

theo độ cao địa hình.

d)

theo chiều Bắc - Nam.

91.

Sinh vật Biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)

xích đạo.

92.

Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do

a)

vị trí ở xa xích đạo, Tín phong đông bắc, tiếp giáp BiểnĐông.

b)

nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió tây nam, lãnh thổ rộnglớn.

c)

nằm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.

d)

vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đai cao.

93.

Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở

a)

vịnh biển nông, thềm lục địa thu hẹp.

b)

vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng.

c)

vịnh biển sâu, thềm lục địa thu hẹp.

d)

vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.

94.

.

a)

Độ che phủ rừng giảm liên tục qua các năm.

b)

Diện tích rừng trồng tăng liên tục qua các năm.

c)

Diện tích rừng tự nhiên luôn nhỏ hơn rừng trồng.

d)

Tổng diện tích đất có rừng có xu hướng giảm.

95.

.

a)

Diện tích các loại đất ở nước ta năm 2000 và 2020.

b)

Cơ cấu sử dụng đất ở nước ta năm 2000 và 2020.

c)

Chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất ở nước ta các năm.

d)

Quy mô sử dụng quỹ đất của nước ta qua các năm.

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, nhận xét nào sau đây đúng về các dạng địa hình của lát cắt từ C đến D?

a)

Núi cao, bán bình nguyên, đồng bằng.

b)

Núi cao, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng bằng.

c)

Núi trung bình, bán bình nguyên, đồng bằng.

d)

Núi trung bình, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng bằng.

97.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng trung bình nước sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn) lớn nhất vào tháng nào sau đây?

a)

Tháng 10

b)

Tháng 11

c)

Tháng 7

d)

Tháng 12

98.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do

a)

tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển

b)

sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi

c)

tác động của hướng các dãy núi và thực vật

d)

tác động kết hợp của gió mùa và địa hình

99.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết lát cắt C-D không đi qua sông nào sau đây?

a)

Sông Mã

b)

Sông Chu

c)

Sông Đà

d)

Sông Hồng

100.

Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:


a)

Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn

c)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn

d)

Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn