wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

04_TMDT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1) Những yếu tố thúc đẩy chính trong kinh doanh B2B bao gồm tất cả các yếu tố sau ngoại trừ:



a)

A) sự sẵn có của một nền tảng Internet băng thông rộng an toàn.

b)


B) khả năng giảm thiểu sự chậm trễ.

c)


C) sự sẵn sàng của các công ty để chịu chi phí cao hơn nhằm cải thiện hợp tác.

d)


D) nhu cầu hợp tác giữa nhà cung cấp và người mua.

2.

2) Thương mại điện tử tập trung vào nhu cầu mua sắm hoặc bán hàng của một công ty cụ thể được định nghĩa tốt nhất là:



a)

A) trao đổi máy tính.

b)

B) thương mại điện tử doanh nghiệp với doanh nghiệp (B2B).

c)


C) thị trường riêng.

d)



D) thương mại điện tử tập trung vào công ty.

3.

3) Các thị trường điện tử nhiều bên tham gia, thường được sở hữu và vận hành bởi bên thứ ba hoặc một liên minh, nơi nhiều người mua và người bán gặp nhau trực tuyến để giao dịch với nhau, được mô tả tốt nhất là:



a)

A) trao đổi.

b)


B) thị trường công cộng.

c)


C) thương mại điện tử tập trung vào công ty.

d)


D) mua sắm ngắn hạn.

4.

4) Các giao dịch B2B liên quan đến giao tiếp, thiết kế, lập kế hoạch, chia sẻ thông tin và các hoạt động ngoài giao dịch tài chính giữa các đối tác kinh doanh được định nghĩa là:



a)

A) trao đổi.

b)

B) thương mại hợp tác.

c)


C) cộng đồng thương mại.

d)



D) thị trường công cộng.

5.

5) Một bên thứ ba trực tuyến làm trung gian giao dịch trực tuyến giữa người mua và người bán được mô tả tốt nhất là:


a)

A) nguồn chiến lược.

b)


B) thị trường ngang.

c)


C) thị trường dọc.

d)


D) trung gian trực tuyến.

6.

6) Các loại giao dịch B2B bao gồm:



a)

A) nguồn chiến lược.

b)


B) mua sắm ngẫu nhiên.

c)


C) trung gian.

d)


D) mua ngược.

7.

7) Việc mua hàng hóa và dịch vụ khi cần, thường ở mức giá thị trường hiện tại, được định nghĩa tốt nhất là:



a)

A) nguyên liệu trực tiếp.

b)


B) hợp nhất.

c)


C) mua sắm ngắn hạn.

d)


D) nguồn chiến lược.

8.

8) Việc mua hàng hóa và dịch vụ dựa trên các hợp đồng dài hạn được định nghĩa tốt nhất là:




a)

A) nguyên liệu trực tiếp.

b)

B) hợp nhất.

c)


C) mua sắm ngắn hạn.

d)


D) nguồn chiến lược.

9.

9) Hoạt động nào có thể được hỗ trợ hiệu quả hơn thông qua đàm phán trực tiếp giữa người mua và người bán?



a)

A) nguồn chiến lược.

b)


B) mua sắm ngắn hạn.

c)


C) thương mại điện tử B2C.

d)


D) vật tư MRO.

10.

10) Nguyên liệu được sử dụng trong sản xuất sản phẩm được định nghĩa tốt nhất là:



a)

A) nguyên liệu gián tiếp.

b)

B) nguyên liệu trực tiếp.

c)



C) vật tư MRO.

d)


D) nguyên liệu sản xuất.

11.

11) Hai loại nguyên liệu và vật tư được giao dịch trong B2B là:

a)

A) kỹ thuật số và vật lý.

b)


B) trực tiếp và gián tiếp.

c)


C) ngang và dọc.

d)


D) hàng hóa và phi sản xuất.

12.

12) Nguyên liệu được sử dụng để hỗ trợ sản xuất được gọi là:




a)

A) nguyên liệu gián tiếp.

b)

B) nguyên liệu vận hành.

c)

C) nguyên liệu trực tiếp.

d)


D) nguyên liệu ảo.

13.

13) Các ngành dịch vụ B2B chính bao gồm tất cả các yếu tố sau ngoại trừ:



a)

A) dịch vụ du lịch và khách sạn.

b)


B) dịch vụ tài chính.

c)


C) ngân hàng và tài trợ trực tuyến.

d)


D) bán lẻ.

14.

14) Lợi ích chính của B2B đối với cả người mua và người bán bao gồm tất cả các yếu tố sau ngoại trừ:



a)

A) đẩy nhanh xử lý và giảm thời gian chu kỳ.

b)


B) giảm chi phí mua sắm.

c)


C) cho phép tùy chỉnh danh mục trực tuyến với giá khác nhau cho từng khách hàng.

d)


D) tăng cơ hội hợp tác.

15.

15) Chiến lược kinh doanh tập trung vào việc cung cấp dịch vụ chất lượng toàn diện cho các đối tác kinh doanh được định nghĩa tốt nhất là:



a)

A) quản lý quan hệ khách hàng.

b)


B) quản lý quan hệ với nhà cung cấp.

c)


C) quản lý quan hệ đối tác.

d)


D) quản lý chuỗi cung ứng.

16.

16) Cách tiếp cận toàn diện để quản lý các tương tác của doanh nghiệp với các tổ chức cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho doanh nghiệp được định nghĩa tốt nhất là:


a)

A) quản lý quan hệ khách hàng.

b)


B) quản lý chuỗi cung ứng.

c)


C) quản lý quan hệ đối tác.

d)


D) quản lý quan hệ với nhà cung cấp.

17.

17) Tất cả đều là lợi ích của B2B ngoại trừ:


a)

A) tạo cơ hội bán hàng hoặc mua sắm mới.

b)


B) loại bỏ giấy tờ và giảm chi phí hành chính.

c)


C) gia tăng xung đột kênh phân phối.

d)


D) giảm chi phí tìm kiếm và thời gian để người mua tìm sản phẩm và nhà cung cấp.

18.

18) Một thị trường trực tuyến nơi một công ty bán cho nhiều người mua kinh doanh từ danh mục điện tử hoặc đấu giá, thường qua extranet, được mô tả là:



a)

A) thương mại điện tử bán hàng.

b)


B) thương mại điện tử một chiều.

c)


C) thương mại điện tử mua hàng.

d)


D) thương mại điện tử phản chiếu.

19.

19) Một số lợi ích của công cụ nhập đơn hàng dựa trên extranet của Microsoft là các nhà phân phối có thể kiểm tra hàng tồn kho, thực hiện giao dịch và kiểm tra trạng thái đơn hàng, giảm đáng kể số lượng cuộc gọi điện thoại, email và giao hàng sản phẩm sai.



a)

A) công cụ nhập đơn hàng dựa trên extranet.

b)

B) trao đổi dữ liệu điện tử.

c)


C) danh mục tùy chỉnh.

d)


D) phản hồi tự động.

20.

20) Nhà sản xuất xe đạp cao cấp Gregg's Cycles không bán sản phẩm trực tuyến và cũng không cho phép các xe đạp của mình được bán trực tuyến bởi người khác. Bằng cách không bán trực tuyến, Gregg's Cycles tránh được ________ với các đại lý và các cửa hàng xe đạp độc lập bán sản phẩm của mình.



a)

A) xung đột giá.

b)


B) xung đột kênh phân phối.

c)


C) phân phối đa kênh.

d)


D) loại bỏ trung gian.

21.

Lợi ích của việc sử dụng công ty lưu trữ bên thứ ba để tổ chức đấu giá B2B thay vì phát triển trang web đấu giá trong nội bộ bao gồm tất cả các yếu tố sau ngoại trừ:




a)

A) không tốn chi phí thuê nhân sự.

b)

B) không cần tái phân bổ nguồn lực công ty.

c)

C) thời gian ra thị trường chỉ vài tuần.

d)



D) không cần thêm tài nguyên như phần cứng, băng thông hoặc nhân viên IT.

22.

22) Một ví dụ điển hình về thương mại điện tử B2B là:



a)

A) Amazon bán sách cho người tiêu dùng.

b)


B) Dell bán máy tính cho người tiêu dùng.

c)


C) một công ty sản xuất cung cấp phụ tùng cho một nhà sản xuất khác.

d)


D) một cửa hàng trực tuyến bán quần áo cho khách hàng cá nhân.

23.

23) Một cơ hội của thương mại điện tử B2B là:



a)

A) giảm chi phí vận hành kinh doanh.

b)


B) tiếp cận người tiêu dùng cuối dễ dàng hơn.

c)


C) tập trung hoàn toàn vào giao dịch B2C.

d)


D) tăng chi phí công nghệ.

24.

24) Loại hình thương mại điện tử nào tập trung vào việc các công ty hợp tác và trao đổi thông tin trong chuỗi cung ứng?



a)

A) Thương mại điện tử B2B hợp tác.

b)


B) Thương mại điện tử một chiều.

c)


C) Thương mại điện tử phản chiếu.

d)


D) Thương mại điện tử bán hàng.

25.

25) Các nhà cung cấp nhỏ hơn thường sử dụng thị trường B2B để:


a)

A) loại bỏ cạnh tranh trên thị trường.

b)


B) tăng cơ hội tiếp cận khách hàng mới.

c)


C) giảm khả năng tiếp cận khách hàng.

d)


D) giảm sự hiện diện trực tuyến của họ.

26.

26) Khi doanh nghiệp sử dụng danh mục tùy chỉnh cho khách hàng trên nền tảng B2B, điều này thường dẫn đến:


a)

A) tăng doanh số nhờ các ưu đãi đặc biệt.

b)


B) cải thiện mối quan hệ khách hàng.

c)


C) giảm khả năng cá nhân hóa dịch vụ.

d)


D) giảm tính minh bạch trong giao dịch.

27.

27) Thương mại điện tử B2B giúp giảm chi phí bằng cách:



a)

A) loại bỏ các quy trình thủ công và tăng hiệu quả vận hành.

b)


B) giảm yêu cầu về thông tin chi tiết của khách hàng.

c)


C) hạn chế khả năng tích hợp với hệ thống ERP.

d)


D) giảm sự cần thiết của công nghệ hiện đại.

28.

28) Sử dụng một thị trường trung gian B2B mang lại lợi ích chính như:


a)

A) kiểm soát toàn bộ các giao dịch trực tiếp.

b)


B) tập trung hóa giao dịch và giảm chi phí tìm kiếm.

c)


C) loại bỏ xung đột giữa các bên tham gia.

d)


D) tăng khả năng độc quyền của người bán.

29.

29) Việc các doanh nghiệp xây dựng extranet với các đối tác và khách hàng nhằm mục đích:



a)

A) giảm việc chia sẻ thông tin.

b)


B) tăng tính bảo mật bằng cách giảm khả năng truy cập.

c)


C) cải thiện hợp tác và giao tiếp hiệu quả.

d)


D) giảm sự minh bạch giữa các bên liên quan.

30.

30) Các yếu tố chính để thành công trong thương mại điện tử B2B bao gồm:

a)

A) hệ thống an ninh, khả năng tương tác, và tích hợp chuỗi cung ứng.

b)


B) quảng cáo đại trà và giảm chi phí nhân sự.

c)


C) loại bỏ sự tham gia của các bên thứ ba.

d)


D) hạn chế khả năng cá nhân hóa dịch vụ

31.

31) Một ví dụ của lợi ích thương mại điện tử B2B là:



a)

A) giảm sự minh bạch trong giao dịch.

b)

B) tăng thời gian xử lý đơn hàng.

c)


C) giảm chi phí quản lý và vận hành.

d)



D) tăng chi phí đào tạo nhân viên.

32.

32) Thương mại điện tử B2B sử dụng công nghệ Internet để:



a)

A) giảm tính minh bạch trong giao dịch.

b)


B) tăng số lượng nhà cung cấp cần thiết.

c)


C) cải thiện hiệu quả của các quy trình mua sắm.

d)


D) loại bỏ nhu cầu về hệ thống ERP.

33.

33) Mua sắm dựa trên hợp đồng dài hạn giữa các doanh nghiệp được gọi là:



a)

A) mua sắm trực tiếp.

b)


B) mua ngay tại chỗ.

c)


C) mua sắm chiến lược.

d)


D) mua hàng ngẫu nhiên.

34.

34) Một trong những thách thức lớn nhất đối với thương mại điện tử B2B là:



a)

A) đảm bảo sự tích hợp giữa các hệ thống.

b)


B) giảm cơ hội hợp tác giữa các đối tác kinh doanh.

c)


C) tăng chi phí cho khách hàng cuối cùng.

d)


D) giảm sự phụ thuộc vào công nghệ.

35.

35) Khi các công ty tập trung mua sắm sản phẩm từ một thị trường ngang (horizontal marketplace), điều này thường liên quan đến:


a)

A) các sản phẩm được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

b)

B) các sản phẩm chỉ dành riêng cho một ngành cụ thể.

c)


C) giảm cơ hội tiếp cận các nhà cung cấp.

d)


D) loại bỏ tính minh bạch của thị trường.

36.

36) Việc mua sắm các sản phẩm thông qua các thị trường dọc (vertical marketplace) thường liên quan đến:



a)

A) các ngành công nghiệp cụ thể.

b)


B) các sản phẩm được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

c)


C) mua sắm theo nhu cầu cá nhân.

d)


D) giảm chi phí đầu tư cho công nghệ.

37.

37) Một lợi ích chính của các danh mục nội bộ điện tử trong thương mại điện tử B2B là:


a)

A) giảm khả năng kiểm soát tài chính.

b)


B) tăng tính minh bạch và kiểm soát quy trình mua sắm.

c)


C) giảm cơ hội hợp tác với các nhà cung cấp.

d)


D) tăng chi phí quản lý hàng tồn kho.

38.

38) Các lợi ích của e-procurement (mua sắm điện tử) bao gồm:



a)

A) tăng chi phí hành chính.

b)


B) giảm chu kỳ mua sắm và chi phí tìm kiếm.

c)


C) tăng yêu cầu về quản lý thủ công.

d)


D) giảm khả năng tương tác giữa các bên.

39.

Sử dụng các thị trường công khai (public marketplace) trong B2B thường giúp:






a)

A) giảm chi phí tìm kiếm nhà cung cấp.

b)

B) loại bỏ sự cạnh tranh trên thị trường.

c)

C) giảm cơ hội hợp tác.

d)

D) tăng chi phí vận hành.

40.

40) Các thách thức chính của e-procurement bao gồm:

a)

A) hệ thống dễ dàng thích nghi với mọi công ty.

b)


B) chi phí công nghệ cao và tính phức tạp của hệ thống.

c)


C) sự sẵn sàng hợp tác từ các nhà cung cấp.

d)


D) cải thiện hiệu quả vận hành mà không cần đầu tư thêm.

41.

41) Các cổng thông tin (portals) tập trung vào một ngành cụ thể hoặc một phân khúc ngành được gọi là:




a)

A) cổng thông tin địa phương.

b)

B) cổng thông tin thông tin.

c)

C) vortals.

d)



D) cổng thông tin hợp tác.

42.

42) Các cổng thông tin lưu trữ dữ liệu và cho phép người dùng điều hướng, truy vấn dữ liệu này được gọi là:



a)

A) cổng thông tin hợp tác.

b)


B) cổng thông tin thông tin.

c)


C) cổng thông tin di động.

d)


D) cổng thông tin MRO.

43.

43) Mục đích chính của việc sử dụng mạng xã hội trong thương mại điện tử B2B là:



a)

A) giảm số lượng nhà cung cấp.

b)


B) khuyến khích các giao dịch mua sắm ngẫu nhiên.

c)


C) học hỏi thông tin tình báo kinh doanh hữu ích.

d)


D) giảm chi phí vận hành.

44.

44) Công ty nào sử dụng video lan truyền để quảng bá việc gia hạn thỏa thuận dịch vụ Care Pack?


a)

A) Reed Business Information.

b)


B) Cisco Systems.

c)


C) Arketi Group.

d)


D) Hewlett-Packard.

45.

45) Tiếp thị từ các nhà sản xuất và nhà bán buôn trên phía bán của chuỗi cung ứng được gọi là:



a)

A) tiếp thị B2C.

b)


B) tiếp thị B2B.

c)


C) tiếp thị M2W.

d)


D) mua sắm M2B.

46.

46) Denver Boards, một nhà sản xuất thiết bị trượt tuyết B2B, có thể tiếp cận và nhắm mục tiêu khách hàng bán lẻ mới để phát triển kinh doanh trực tuyến bằng cách:


a)

A) thuê một dịch vụ liên kết để tăng lượng truy cập vào trang web của họ.

b)

B) xem xét dữ liệu POS.

c)

C) khai thác dữ liệu.

d)



D) quảng cáo trên các phương tiện truyền thông truyền thống

47.

47) Một trong những hạn chế của thương mại điện tử B2B là:


a)

A) tăng chi phí quản lý hàng tồn kho.

b)


B) giảm tính minh bạch trong giao dịch.

c)


C) khả năng phụ thuộc quá mức vào công nghệ.

d)

D) loại bỏ các mối quan hệ hợp tác kinh doanh

48.

48) Lợi ích chính của việc sử dụng các công cụ tìm kiếm trong thương mại điện tử B2B là:


a)

A) giảm thời gian và chi phí tìm kiếm sản phẩm và nhà cung cấp.

b)

B) tăng độ phức tạp trong các quy trình mua sắm.

c)



C) giảm cơ hội tiếp cận các nhà cung cấp toàn cầu.

d)


D) tăng chi phí đầu tư công nghệ.

49.

49) Công nghệ thương mại điện tử B2B giúp cải thiện chuỗi cung ứng bằng cách:



a)

A) giảm sự phối hợp giữa các đối tác kinh doanh.

b)


B) tăng thời gian cần thiết để hoàn thành giao dịch.

c)


C) cung cấp thông tin theo thời gian thực và cải thiện quy trình ra quyết định.

d)


D) giảm khả năng hợp tác giữa các bên.

50.

50) Thách thức lớn nhất đối với thương mại điện tử B2B khi áp dụng công nghệ blockchain là:



a)

A) chi phí công nghệ thấp.

b)


B) khả năng tích hợp dễ dàng với các hệ thống hiện tại.

c)


C) thiếu tiêu chuẩn hóa và sự chấp nhận rộng rãi.

d)


D) giảm tính minh bạch trong giao dịch.